Gói thầu: Vật tư y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa thành ph ố Buôn Ma Thuột

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075325-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Vật tư y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa thành ph ố Buôn Ma Thuột
Số hiệu KHLCNT 20211055321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 11:12:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,572,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3585985E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.144798E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.679.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.001.358.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Vật tư y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa thành ph ố Buôn Ma Thuột
Mua sắm Vật tư y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa thành ph ố Buôn Ma Thuột
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 99 Nguyễn Đình Chiểu - Thành Phố Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115


E-CDNT 10.1(g)
Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: a) Bảo đảm tiến độ cung cấp, cụ thể: Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 48 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. b) Cung cấp đủ hàng hóa đúng theo danh mục mời thầu và đúng theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nếu trúng thầu. c) Cung cấp hàng hóa đủ hạn dùng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng) theo yêu cầu của HSMT. d) Cung cấp hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và có bao bì, đóng gói phù hợp. đ) Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng nguyên nhân không phải do nhà thầu. e) Đơn giá chào thầu của từng mặt hàng không cao hơn giá bán lẻ phổ biến trên thị trường hoặc giá bán lẻ đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có). f) Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. g) Chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 90 ngày kể từ thời điểm giao hàng
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. *Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh quy định về phân nhóm theo quy định tại điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG ĐẤU THẦU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP
E-CDNT 12.2
Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng (Trường hợp khác do thỏa thuận của đơn vị trực tiếp sử dụng VTTH và nhà thầu).
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018 – 2020 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai (trường hợp khai thuế qua mạng phải kèm theo bản chụp: tờ khai quyết toán thuế và thông báo xác nhận đã nộp tờ khai thuế qua mạng của cơ quan thuế) trong 3 năm 2018-2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lăk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thực hiện theo Chỉ thị 08/CT-UBND, ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Đắk Lắk và Chỉ thị 03/CT-BKHĐT, ngày 24/5/2019 của Bộ Kế hoạch Đầu tư
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aiway (Canyl khí quản)250Cái– Sản xuất từ nhựa y tế cứng an toàn, không gây kích ứng.– Dùng để duy trì đường thở.– Tiệt trùng, các kích cỡ.– Size số 0; 1; 2; 3; 4.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
2Ambu Bag giúp thở hỗn hợp + Túi + Dây4Bộ– Bộ sản phẩm bao gồm: Bóng bóp chất liệu. Phổi giả chất liệu.– Mask thở các cỡ: người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh.– Dây dẫn ô-xy.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
3Mask thở oxy50Cái– Nhựa PVC y tế.– Kẹp mũi điều chỉnh được.– Mặt nạ với dây đeo đàn hồi.– Size S, (Trẻ em), M, L, XL (Người lớn).Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
4Bộ đặt Nội khí quản người lớn1Bộ– Bao gồm: Cán tay cầm. Lưỡi cong có đèn.– Cường độ ánh sáng cao nhờ kỹ thuật chiếu sáng của đèn xenon XL và các bó sợi quang của lưỡi F.O bền.– Quy cách: 4 lưỡi cong (Số 1, 2, 3, 4).Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
5Bộ gây tê ngoài màng cứng10Bộ– Bộ gây tê ngoài màng cứng, bộ đầy đủ; Kim Tuoly G18, bơm tiêm giảm kháng lực, Catheter 1.000mm, bơm và kim tiêm, lọc, miếng dan lọc, đầu kết nối.Phân nhóm: 1Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
6Catheter tĩnh mạch dưới đòn số nhỏ dành cho trẻ từ 1-6 tuổi5Cái– Catheter tĩnh mạch dưới đòn số nhỏ dành cho trẻ từ 1-6 tuổi.– Kim dẫn đường sắc bén.– Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn.– Có dao mổ.– Catheter bằng chất liệu Polyurethan đường kính ngoài 3F, chiều dài 10cm, 1 nòng, kích cỡ nòng G22.Phân nhóm: 1Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
7Dây cho ăn không nắp các số50Cái– Dùng thông thức ăn vào dạ dày.– Vô trùng, không độc hại.– Các số.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
8Dây garo150Sợi– Thun cotton, có gai dán.– Dây Garo tay 28 cm.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS
9Dây hút nhớt các số570Sợi– Được thiết kế để loại bỏ các chất nhớt được tiết ra từ miệng, khí quản và dịch phế quản.– Không có khóa.– Đầu hút gồm có mắt, hở 1 bên giúp cho việc thoát nước hiệu quả.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
10Dây hút nhớt có kiểm soát250Sợi– Được thiết kế để loại bỏ các chất nhớt được tiết ra từ miệng, khí quản và dịch phế quản. Có khóa điều khiển.– Đầu hút gồm có mắt, hở 1 bên giúp cho việc thoát nước hiệu quả.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
11Dây Oxy 2 nhánh người lớn1.000Cái– Sản xuất từ nhựa y tế PVC an toàn, mềm mại, dễ sử dụng, không gây các phản ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân.– Size L.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
12Dây thở Oxy 2 nhánh trẻ em Size S, M200Cái– Sản xuất từ nhựa y tế PVC an toàn, mềm mại, dễ sử dụng, không gây các phản ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân.– Size S, M.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
13Dây thở Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh Size XS50Cái– Sản xuất từ nhựa y tế PVC an toàn, mềm mại, dễ sử dụng, không gây các phản ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân.– Size XS.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
14Dây dẫn đường truyền bơm tiêm điện100Cái– Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.– Thể tích mồi dịch 1ml.– Đường kính trong: 0.9 mm.– Đường kính ngoài: 1.9mm.– Chất liệu PVC.Phân nhóm: 1Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
15Dây truyền dịch46.000Bộ– Độ dài dây 185cm, Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Bầu đếm giọt dạng bầu ép trong suốt đễ dễ theo dõi đếm giọt. Tốc độ dòng chảy 20 giọt/ml. Đầu kết nối luer lock có gen xoáy chặt với đốc kim tiêm và kim luồn.– Tiệt trùng bằng khí EO, vô trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Không chứa DEHP.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
16Dây truyền dịch 20 giọt cho trẻ em5.000Bộ– Chiều dài dây 180cm.– Đường kính trong dây: 3 mm. Đường kính ngoài 4.1 mm.– Có bầu đếm giọt 2 ngăn Cứng - Mềm.– Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí.– Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock.Phân nhóm: 3Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
17Dây truyền máu275Bộ– Sử dụng cho việc truyền máu. Cùng với chất liệu dẻo trong suốt của dây truyền giúp hiển thị rõ ràng mức độ nhỏ giọt.– Chiều dài: 150 cm.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
18Điện cực đo ECG (Điện cực dán ngực người lớn)100Cái– Điện cực đo ECG (Điện cực dán ngực người lớn).– Vô trùng, sử dụng 1 lầnPhân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
19Giấy điện tim 3 cần250Cuộn– Giấy in kết quả dùng trong chuẩn đoán y khoa, điện tim 3 cần 63x30mPhân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
20Giấy điện tim 6 cần550Xấp– Giấy in kết quả dùng trong chuẩn đoán y khoa, điện tim 6 cần 140x200x110.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
21Giấy in nhiệt70CuộnGiấy in kết quả dùng trong chuẩn đoán y khoa, 57mm x 20m.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
22Giấy siêu âm80CuộnGiấy in kết quả dùng trong chuẩn đoán y khoa, siêu âm trắng đen (110mm x 20m).Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
23Hộp giấy đựng vật sắc nhọn để hủy80CáiHộp an toàn đựng vật sắc nhọn dung tích 5L làm bằng giấy Duplex được tráng một lớp màng nhựa mỏng bên trong thùng để ngăn bị thấm nước.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS
24Kim châm cứu các số120.000Cái– Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lầnThân kim làm bằng thép không rỉ.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
25Kim gây tê tuỷ sống số 25, 272.000Cái– Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, G27sắc bén.– Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra.Phân nhóm: 1Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
26Kim luồn 14G; 16G50Cái– Kim có cánh và có cửa bơm thuốc.– 14G (2.0 x 45 mm): Màu cam.– 16G (1,72 x 45 mm,): màu xám.– Có cản quang, Tiệt trùng EO.Phân nhóm: 4Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
27Kim luồn G18, 20, 2217.500Cái– Kim có cánh và có cửa bơm thuốc.– 22G (0.9 x 25 mm): màu xanh nước biển;– 20G (1,10 x 32 mm): màu hồng;– 18G (1,3 x 45 mm): màu xanh lá cây;– Tiệt trùng EO.Phân nhóm: 4Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
28Kim luồn tĩnh mạchcác số (hoặc tương đương)10.000Cái– Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau.– Đầu kim 3 mặt vát.– Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm.– Vật liệu FEP-Teflon.– Kim luồn có cánh, có cửa.– Đường kính và độ dài catheter: 22G (0.9mm x 25mm), 20G (1.1mm x 33mm), 18G (1.3mm x 45mm).Phân nhóm: 2Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
29Kim luồn trẻ em G2450Cái– Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau.– Đầu kim 3 mặt vát.– Có 4 đường cản quang ngầm.– Vật liệu FEP-Teflon.– Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 22ml/phút.– Tốc độ chảy 1320 ml/giờ.– Đường kính và độ dài Catheter: 0.7mm x 19mm.Phân nhóm: 2Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
30Lưỡi dao phẩu thuật vô trùng5.300Cái– Lưỡi dao phẩu thuật vô trùng các số.– Số: 10, 11, 12, 15, 20, 21, 23.– Làm bằng thép không rỉ.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
31Mask thở oxy có túi người lớn100Cái– Được làm từ chất liệu nhựa PVC được dùng trong y tế.– Túi hơi dùng để dự trữ khí Oxy.– Ống hơi được mở an toàn.– Mask với dây đeo đàn hồi.– Size: L, XL.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
32Mark thở oxy có túi trẻ em10Cái– Được làm từ chất liệu nhựa PVC được dùng trong y tế.– Túi hơi dùng để dự trữ khí oxy.– Ống hơi được mở an toàn.– Mask với dây đeo đàn hồi.– Size: XS, S, M.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
33Mark thở oxy không túi người lớn500Cái– Được làm từ chất liệu nhựa PVC được dùng trong y tế.– Ống hơi được mở an toàn.– Mask với dây đeo đàn hồi.– Size: L, XL.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
34Mark thở oxy không túi trẻ em100Cái– Được làm từ chất liệu nhựa PVC được dùng trong y tế.– Ống hơi được mở an toàn.– Mask với dây đeo đàn hồi.– Size: XS, S, M.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
35Ống đặt nội khí quản có bóng200cái– Làm từ vật liệu PVC mềm mại, ít có nguy cơ chấn thương.– Túi hơi lớn hơn đảm bảo hiệu quả cho cả bệnh nhân nam và nữ.– Ống đặt nội khí quản qua cổ họng.– Các số.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
36Ống Sonde FOLEY 2 nhánh2.000cáiĐược làm từ cao su thiên nhiên, silicone trắng, Van nhựa hoặc van cao su.– Các số.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
37Ống Sonde JJ10Cái– Sonde JJ; CH6-CH7, dài 26-28cm.Phân nhóm: 3Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
38Ống Sonde Nelaton các số2.800Sợi– Dùng thông tiểu cho bệnh nhân.– Các số.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
39Ống Sonde Rectal50Sợi– Sản xuất từ nhựa y tế PVC an toàn, không gây kích ứng.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
40Sonde Pezzer các số30Sợi– Làm từ cao su tự nhiênĐược phủ 1 lớp Silicone.– Có van nhựa hoặc van cao su.– Các số.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
41Que test Peroxid thử tồn dư hóa chất trước khi kết nối với bệnh nhân20.000Test– Que test Peroxid thử tồn dư hóa chất trước khi kết nối với bệnh nhân.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
42Test hóa học 1243A - 3 thông số (Hoặc tương đương)500Miếng– Que test chỉ thị tiệt trùng hơi nước.– Đo lường 3 thông số quá trình tiệt trùng.– Kiểm tra thông số của quá trình khử trùng (Thời gian, nhiệt độ và áp xuất) có đạt yêu cầu hay không.Phân nhóm: 3Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
43Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo2.000Cái– Có van xả phía dưới, miệng ống 90 cm, có van kéo đẩy hoặc van không chảy ngược (Van T).– Tiệt trùng từng cái.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
44Threeway + dây100Cái– Khóa 3 ngã + dây 25 cm.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
45Vòng đeo tay trẻ sơ sinh2.000Cái– Chất liệu PVC, không độc hại, không gây kích ứng da.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
46Bao Camera nội soi750Cái– Bao Camera nội soi; Tiệt trùng bằng khí O.E.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS
47Bộ nhuộm Gram15Bộ– Bộ nhuộm Gram Sử dụng trong phân tích vi sinh giúp phân biệt vi khuẩn Gram âm và Gram dương.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
48Bơm 50 cho ăn100Cái– 50 ml; Đốc kim, nắp đậy đầu kim nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.– Thân kim: Thép không rỉ, không oxy hóaPiston di chuyển dễ dàng trong xilanhKhí và dung dịch không lọt qua gioăng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
49Bơm tiêm 50cc300Cái– Bơm tiêm 50ml; đốc kim, nắp đậy đầu kim nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế,– Thân kim: Thép không rỉ, không oxy hóa, Piston di chuyển dễ dàng trong xilanhKhí và dung dịch không lọt qua gioăng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
50Bơm tiêm 10cc87.500Cái– Bơm tiêm 10ml; đốc kim, nắp đậy đầu kim nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.– Thân kim: Thép không rỉ, không oxy hóaPiston di chuyển dễ dàng trong xilanhKhí và dung dịch không lọt qua gioăng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
51Bơm tiêm 1cc30.500Cái– Bơm tiêm 1ml; đốc kim, nắp đậy đầu kim nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.– Thân kim: Thép không rỉ, không oxy hóaPiston di chuyển dễ dàng trong xilanhKhí và dung dịch không lọt qua gioăng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
52Bơm tiêm 20cc5.500Cái– Bơm tiêm 20ml; Đốc kim, Nắp đậy đầu kim nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.– Thân kim: Thép không rỉ, không oxy hóaPiston di chuyển dễ dàng trong xilanhKhí và dung dịch không lọt qua gioăng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
53Bơm tiêm 3cc120.000Cái– Bơm tiêm 3ml; đốc kim, nắp đậy đầu kim nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.– Thân kim: Thép không rỉ, không oxy hóaPiston di chuyển dễ dàng trong xilanhKhí và dung dịch không lọt qua gioăng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
54Bơm tiêm 5cc136.500Cái– Bơm tiêm 5ml; đốc kim, nắp đậy đầu kim nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế.– Thân kim: Thép không rỉ, không oxy hóaPiston di chuyển dễ dàng trong xilanhKhí và dung dịch không lọt qua gioăng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
550,55% Ortho- Phthalaldehyde110Can– Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9.– Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (Phase 2, Step 2).– Vi khuẩn : EN 14561.– Nấm, mốc : EN 14562.– Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14564.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
56Hỗn hợp 5 Enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt61Chai– Enzyme Protease subtilisin: 0.5%, Lipase: 0,2%, Amylase: 0,15%, Cellulase: 0,05%, Mannanase: 0,05%.Chất hoạt động bề mặt, Chất chống ăn mòn.– Chất tạo màu, mùi.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
57Cồn 70 độ1.700Lít–    Cồn 70 %.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
58Cồn 96 độ40Lít–    Cồn sát trùng 96%.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
59Cồn 99,5 độ6Lít–    Cồn 99.5%.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
60Đầu col vàng30.000Cái– Được làm từ nhựa y tế PP.– Sử dụng cho việc gắn trong cây Pipet và lấy mẫu xét nghiệm.– Thể tích: 0-200 µl.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
61Đầu col xanh10.000Cái– Được làm từ nhựa y tế PP.– Sử dụng cho việc gắn trong cây pipet và lấy mẫu xét nghiệm.– Thể tích: 100 µl -1000 µl.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
62Đè lưỡi gỗ tiệt trùng13.500Cái–    Đè lưỡi gỗ tiệt trùng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
63Găng dài soát tử cung50Đôi–    Găng dài soát tử cung.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
64Găng tay khám bằng mủ cao su các số400.000Đôi–    Găng tay khám bằng mủ cao su các số.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
65Găng tay PT tiệt trùng các số34.000Đôi–    Găng tay PT tiệt trùng các số.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
66Gel KLY 82gr (Hoặc tương đương)110Tuýp– Tan trong nước, đã được tiệt trùng được sử dụng để bôi trơn trong nội soi, nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, thăm khám và bôi trơn âm đạo.Không gây dị ứng,không gây độc hại, 82gr.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
67Gel siêu âm150Can– Gel sử dụng trong siêu âm, Gel tan hoàn toàn trong nước.– Màu sắc: Màu xanh.– Mùi vị: Không mùi.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
68Kim chích máu ngón tay2.400Cái– Kim chích máu ngón tay; được làm từ thép không rỉ.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
69Kim tiêm các số25.200Cái– Kim tiêm các số; làm từu thép không rỉ.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
70Lọ lấy mẫu phân không có chất bảo quản1.000Cái– Nhựa PS trắng trong, nắp màu vàng, 50 ml, có thìa lấy phân bên trongKhông có chất bảo quản.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
71Miếng lưới dùng trong mổ thoát vị bẹn, rộng (6,4x11,4)cm30Miếng–    Miếng lưới dùng trong mổ thoát vị bẹn, rộng (6,4 x 11,4)cm, 1 miếng / 1 túi.Phân nhóm: 3Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
72Nón nữ y tế (mũ giấy tiệt trùng)10.000Cái–    Nón phẫu thuật nữ. Thành phần của vải không dệt là 100% Olefin hoặc Polypropylen. Không mùi. Được tiệt trùng.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
73Ống nghiệm Citrate 2ml10.000Ống–    Ống nghiệm Citrate 3,8%(2ml).Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
74Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA)100.000Ống–    Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA), 2ml.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
75Ống nghiệm có chất chống đông Heparin120.000Ống–    Ống nghiệm có chất chống đông HEPARIN, 2ml.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
76Ống nghiệm nhựa có nắp5.000Ống–    Ống nghiệm nhựa có nắp, 5ml.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
77Ống nghiệm nhựa không nắp7.000Ống–    Ống nghiệm nhựa không nắp,5mlPhân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
78Ống nghiệm Serum5.000Cái–    Ống nghiệm Serum.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
79Giemsa2Chai– Giemsa.– Chai/500ml.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
80Bơm tiêm CT9000 dung tích 200ml30Cái– Xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang CT9000 & CT9000 ADV.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
81Ống nghiệm co chất chống đông EDTA của nhi2.000Cái–    Ống nghiệm co chất chống đông EDTA của nhi, 0.5ml.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
82Ống nghiệm citrate 1ml1.000Cái–    Ống nghiệm Citrate 3,8%, 1ml.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
83Ống nghiệm nhựa có nắp trắng (đựng mẫu nước tiểu)30.000Cái–    Ống nghiệm nhựa có nắp trắng (Đựng mẫu nước tiểu).Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
84Lam dẫn lưu50Cái–    Lam dẫn lưu.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
85Bao dây đốt điện1.500Cái–    Bao dây đốt điện.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS
86Giấy điện tim 3 cần 80*203Cuộn–    Giấy điện tim 3 cần 80*20.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
87Giấy điện tim 3 cần 90mm x 90mm x 400 tờ5Xấp–    Giấy điện tim 3 cần 90mm x 90mm x 400 tờ.Phân nhóm: 6Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
88Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn82.000Cái– Khẩu trang vải không dệt PP.– Giấy lọc PP hoặc SMS.– Thanh nẹp mũi.– Dây thun đeo tai.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
89Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng từng cái9.000Cái– Dây đeo thun có chức năng đàn hồi tốt, không gây kích ứng da.– Nẹp mũi được thiết kế để khẩu trang vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt.– 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải lọc kháng khuẩn.– Thích hợp sử dụng một lần.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
90Túi đo máu sau sinh2.000Cái– Bao đo lượng máu bằng nhựa PP, Tiệt trùng bằng khí EO.Phân nhóm: 5Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3585985E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.144798E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.679.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.001.358.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->