Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242619-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211242236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 11:08:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,538,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.- Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2,47 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Làm sàn thao tác, chống đỡ ...
- Số lượng tối thiểu 200
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Làm ván khuôn định hình cho bê tông
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Dray Sáp, xã Dray Sáp
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Ana. Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đại chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02628555855.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana - TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG DÃY NHÀ TẦNG LẦU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT196,246m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT30,36m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT1,629m3
4Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT138,88m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT54,443m3
6Tháo dỡ hệ thống điện + Cột cờChương V E-HSMT1TB
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT71,825m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V E-HSMT0,412tấn
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT41m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,45m3
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT4,306m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,125m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,071tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,049100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT3,425m3
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,101tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,18tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,132tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT41m2
20Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu (Tận dụng lại tôn)Chương V E-HSMT0,718100m2
21Bu lông D12, bản mãChương V E-HSMT40cái
22Đào móng trụ bằng máy đào Chương V E-HSMT1,585100m3
23Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp III (Đào bằng thủ công sửa móng 20%)Chương V E-HSMT35,102m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT4,766m3
25Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT21,741m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT33,29m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,352100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,249tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT4,036tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT6,221m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,714100m2
32Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT44,877m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT8,249m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,222tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,378tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,822100m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT3,197100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,214100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT1,214100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT1,214100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT11,334m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,119100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,839100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,45tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,406tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT32,435m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,244100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,652tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT6,505tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,175tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,758m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangChương V E-HSMT0,204100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT36,018m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànChương V E-HSMT4,292100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,229tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,321tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT2,286m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT37cấu kiện
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT7,124m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,238100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,487tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,438tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT8,981m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT92,458m3
65Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT88,594m2
66Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT47,474m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT182,089m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT303,96m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT388,138m2
70Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V E-HSMT432,498m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V E-HSMT566,878m2
72Bả bằng bột bả vào tường (02 lần)Chương V E-HSMT999,376m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (02 lần)Chương V E-HSMT959,154m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT659,932m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.298,598m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT67,598m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT77,318m2
78Gia công - Lắp dựng cửa sắt kínhChương V E-HSMT91,788m2
79Gia công - Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT82,224m2
80Gia công, lắp dựng cửa sắtChương V E-HSMT0,088tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT96,155m2
82Lắp ổ khoá + móc khóaChương V E-HSMT141bộ
83Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V E-HSMT1,838tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,838tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngChương V E-HSMT3,419100m2
86Thi công trần tôn lạnhChương V E-HSMT134,4m2
87Nẹp trần nhômChương V E-HSMT80,4m
88Gia công lan can thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,433tấn
89Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT28,778m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT39,873m2
91Bu lông M6x80Chương V E-HSMT20Bộ
92Láng granitô cầu thang, bậc cấpChương V E-HSMT88,754m2
93Đắp cát bục giảngChương V E-HSMT1,794m3
94Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT26,012m3
95Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600, VXM M50Chương V E-HSMT477,827m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT114m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT107,1m
98Đắp ụ giật cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13m
99Thép D21x0,8 chôn cắp cờ, L=0,3mChương V E-HSMT7đoạn
100Kẻ roon chìm ở cột rộng 30x20, a1000 (chỉ lấy nhân công)Chương V E-HSMT71,4m
101Bảng chống lóa (KT: 3,2mx1,2m)Chương V E-HSMT6Bảng
102Gia công cột cờ bằng thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,023tấn
103Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,023tấn
104Bản mã KT2x150x150x5 + 04 Bu lông D12Chương V E-HSMT1bộ
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,206m2
106Đào đất đường tiếp địa, đất cấp IIIChương V E-HSMT17,28m3
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V E-HSMT27m
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V E-HSMT120m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V E-HSMT35m
110Gia công và đóng cọc chống sétChương V E-HSMT10cọc
111Gia công kim thu sétChương V E-HSMT5cái
112Lắp đặt kim thu sétChương V E-HSMT5cái
113Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương V E-HSMT0,173100m3
114Lắp đặt bình khí CO2Chương V E-HSMT2bình
115Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT2bình
116Lắp đặt bảng tiêu lệnhChương V E-HSMT2cái
117Lắp đặt tủ đựng PCCCChương V E-HSMT2tủ
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75AChương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Chương V E-HSMT8cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT18cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
122Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT12cái
124Lắp đặt quạt đảo trục (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT12cái
125Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnChương V E-HSMT9bộ
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT31bộ
127Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2, dây nhômChương V E-HSMT180m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2, dây đồngChương V E-HSMT10m
129Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2, dây đồngChương V E-HSMT65m
130Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2, dây đồngChương V E-HSMT260m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2, dây đồngChương V E-HSMT970m
132Lắp đặt ống ruột mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmChương V E-HSMT640m
133Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương V E-HSMT1sứ
134Tủ điện 4 đườngChương V E-HSMT2cái
135Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
136Lắp đặt ống nhựa D90Chương V E-HSMT0,183100m
137Lắp đặt ống nhựa D27Chương V E-HSMT0,066100m
138Lắp đặt ống nhựa D34Chương V E-HSMT0,015100m
139Lắp đặt ống nhựa D42Chương V E-HSMT0,05100m
140Lắp đặt cút nhựa D90Chương V E-HSMT13cái
141Lắp đặt Cầu chắn rác D90Chương V E-HSMT13cái
B TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT17,832m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E-HSMT65,7m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT0,648m3
4Đào móng trụ bằng máy đào Chương V E-HSMT0,855100m3
5Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp III (Đào bằng thủ công sửa móng 20%)Chương V E-HSMT21,383m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT12,861m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT18,374m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,14100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,559tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,459tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT46,93m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT6,948m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,545100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,591tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,163tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,508tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT4,32m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,864100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT21,858m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V E-HSMT572,808m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT118,469m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT65,82m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT582,912m2
24Bả bằng bột bả vào tường 02 lầnChương V E-HSMT101,994m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 02 lầnChương V E-HSMT52,13m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT154,123m2
27Gia công hàng rào song sắt, cổng sắtChương V E-HSMT0,418tấn
28Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng sắtChương V E-HSMT52,85m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT246,473m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT67,88m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90Chương V E-HSMT0,01100m
C CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V E-HSMT3,231m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V E-HSMT2cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V E-HSMT2gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT1cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V E-HSMT1gốc cây
6San dọn mặt bằng thi côngChương V E-HSMT3,775100m2
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,647100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,436100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,436100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,436100m3
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT28,448m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT4,667m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazzo 400x400, VXM M50Chương V E-HSMT1.324,2m2
14Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT27,72m3
15Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT4,62m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT2,857m3
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT33m2
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V E-HSMT68,81m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT68,81m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT3,087m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,15100m2
22Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V E-HSMT4,036100kg
23Gia công thép hình tấm đanChương V E-HSMT0,179tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT7,881m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT66cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.- Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2,47 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).52
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).32
3 Công nhân xây dựng lành nghề 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T2
2 Máy đào bánh xích Dung tích gầu 1
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6T1
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥ 1,0KW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 Kw1
9 Dàn giáo thép Làm sàn thao tác, chống đỡ ...200
10 Ván khuôn Làm ván khuôn định hình cho bê tông200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->