Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 11:08:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.- Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2,47 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sàn thao tác, chống đỡ ... |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm ván khuôn định hình cho bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Dray Sáp, xã Dray Sáp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.
Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đại chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02628555855. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana - TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG DÃY NHÀ TẦNG LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 196,246 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,629 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 138,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 54,443 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện + Cột cờ | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 71,825 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,306 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu (Tận dụng lại tôn) | Chương V E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 21 | Bu lông D12, bản mã | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Đào móng trụ bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp III (Đào bằng thủ công sửa móng 20%) | Chương V E-HSMT | 35,102 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 4,766 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V E-HSMT | 21,741 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 33,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,036 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,221 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 44,877 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,249 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 3,197 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 11,334 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,839 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,406 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 32,435 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,244 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,505 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 36,018 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Chương V E-HSMT | 4,292 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,229 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,286 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,124 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 8,981 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 92,458 | m3 |
| 65 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 88,594 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,474 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 182,089 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 303,96 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 388,138 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 432,498 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 566,878 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (02 lần) | Chương V E-HSMT | 999,376 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (02 lần) | Chương V E-HSMT | 959,154 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 659,932 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.298,598 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 67,598 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 77,318 | m2 |
| 78 | Gia công - Lắp dựng cửa sắt kính | Chương V E-HSMT | 91,788 | m2 |
| 79 | Gia công - Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 82,224 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 96,155 | m2 |
| 82 | Lắp ổ khoá + móc khóa | Chương V E-HSMT | 14 | 1bộ |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Chương V E-HSMT | 3,419 | 100m2 |
| 86 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 87 | Nẹp trần nhôm | Chương V E-HSMT | 80,4 | m |
| 88 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 28,778 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,873 | m2 |
| 91 | Bu lông M6x80 | Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 92 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Chương V E-HSMT | 88,754 | m2 |
| 93 | Đắp cát bục giảng | Chương V E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 94 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V E-HSMT | 26,012 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600, VXM M50 | Chương V E-HSMT | 477,827 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 107,1 | m |
| 98 | Đắp ụ giật cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 99 | Thép D21x0,8 chôn cắp cờ, L=0,3m | Chương V E-HSMT | 7 | đoạn |
| 100 | Kẻ roon chìm ở cột rộng 30x20, a1000 (chỉ lấy nhân công) | Chương V E-HSMT | 71,4 | m |
| 101 | Bảng chống lóa (KT: 3,2mx1,2m) | Chương V E-HSMT | 6 | Bảng |
| 102 | Gia công cột cờ bằng thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 104 | Bản mã KT2x150x150x5 + 04 Bu lông D12 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,206 | m2 |
| 106 | Đào đất đường tiếp địa, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 111 | Gia công kim thu sét | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt bình khí CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 116 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ đựng PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt đảo trục (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2, dây nhôm | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2, dây đồng | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2, dây đồng | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2, dây đồng | Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2, dây đồng | Chương V E-HSMT | 970 | m |
| 132 | Lắp đặt ống ruột mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mm | Chương V E-HSMT | 640 | m |
| 133 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 134 | Tủ điện 4 đường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 17,832 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT | 65,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 0,855 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp III (Đào bằng thủ công sửa móng 20%) | Chương V E-HSMT | 21,383 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V E-HSMT | 12,861 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 18,374 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 46,93 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,948 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 21,858 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 572,808 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,469 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 65,82 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 582,912 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường 02 lần | Chương V E-HSMT | 101,994 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 02 lần | Chương V E-HSMT | 52,13 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154,123 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt, cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng sắt | Chương V E-HSMT | 52,85 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 246,473 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 67,88 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| C | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 3,231 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 6 | San dọn mặt bằng thi công | Chương V E-HSMT | 3,775 | 100m2 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V E-HSMT | 28,448 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,667 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazzo 400x400, VXM M50 | Chương V E-HSMT | 1.324,2 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,857 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 68,81 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 68,81 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,036 | 100kg |
| 23 | Gia công thép hình tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,881 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 66 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.- Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2,47 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân xây dựng lành nghề | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 9 | Dàn giáo thép | Làm sàn thao tác, chống đỡ ... | 200 |
| 10 | Ván khuôn | Làm ván khuôn định hình cho bê tông | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi