Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu chế tạo và thử nghiệm robot khử khuẩn, lau sàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Vi điện tử và Tin học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu chế tạo và thử nghiệm robot khử khuẩn, lau sàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 13:03:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 693,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Động cơ planet 24V 60W | 15 | Cái | - Động cơ Servo, tốc độ 14.000rmp; - Điện áp 24V, dòng khởi động 10A; - Công suất 60W; - Bộ giảm tốc bánh răng thép, hệ số giảm tốc 71; - Tốc độ sau giảm tốc 1m/s. | ||
| 2 | Khớp đa hướng | 15 | Cái | - Chất liệu thép - Đường kính lỗ trụ 8-10mm | ||
| 3 | Bánh xe 152mm | 15 | Cái | - Bánh xe Omni chất liệu nhôm; - Bánh vệ tinh làm bằng cao su, ma sát cao; - Đường kính bánh xe 152mm; - Trọng lượng: | ||
| 4 | Trục dẫn động tuyến tính động cơ | 15 | Cái | - Lắp động cơ vào bánh xe đa hướng; - Trục 10mm. | ||
| 5 | Vòng bi | 30 | Cái | - Vòng bi sử dụng cho bánh xe đa hướng; - Đường kính 36mm; - Trục 10mm. | ||
| 6 | Ốc Inox | 18 | Bộ | Bu lông ốc vít các loại inox 304: - Quy cách từ M2 đến M6 - Chất liệu: inox 304 - Số lượng mỗi loại 500 cái - Loại M2-M4 dài 10mm, M5-M6 dài 16mm | ||
| 7 | Thép INOX SUS 304 hộp vuông 27x27 chế tạo khung đế | 90 | kg | - Chất liệu Inox 304; - Kích thước hộp 27x27, dày 2mm. | ||
| 8 | Thép INOX SUS 304 tấm chế tạo vỏ máy + giá đỡ máy | 120 | kg | - Chất liệu inox 304; - Tấm dày 2mm. | ||
| 9 | Modul PID | 18 | Cái | - Điều khiển động cơ công suất tới 700W; - Giao tiếp máy tính qua USB; - Chức năng PID vị trí theo chuẩn 1 xung và 1 hướng; - Chức năng PID vị trí theo chuẩn xung encoder AB; - Điều khiển pwm tốc độ điều xung 50Hz - 10kHz; - Hỗ trợ chạy động cơ lên tới 20.000 vòng/phút. | ||
| 10 | Bộ Encoder xung | 9 | Cái | - Encoder quang có 2 kênh đầu ra với số xung tùy chọn; - Độ phân giải lên tới 1024 xung trên mỗi vòng quay; - Điện áp cấp: 5VDC; - Tương thích TTL và CMOS. | ||
| 11 | La bàn số | 6 | Cái | - Chức năng xác định góc quay của đối tượng; - Độ phân giải 0.1 độ; - Giao thức UART, tốc độ baudrate 115200bps; - Chức năng hiệu chỉnh, chống trôi; - Điện áp: +5VDC; - Dòng điện | ||
| 12 | Cảm biến laser (lidar) | 3 | Cái | - Khoảng cách đo được: 0.15mm-25m; - Phạm vi góc quét: 0- 360 độ; - Độ phân giải khoảng cách: = 4000Hz; - Tốc độ quét: 10Hz. | ||
| 13 | Cảm biến siêu âm | 36 | Cái | - Điện áp hoạt động: +5VDC - Dòng tiêu thụ: | ||
| 14 | Bộ điều khiển từ xa | 3 | Cái | - Sử dụng tần số 2.4Ghz; - Khoảng cách tối đa 500m; - Điều khiển được 16 kênh. | ||
| 15 | Mạch nạp vi điều khiển | 3 | Cái | - Hỗ trợ nạp cho nhiều dòng chíp từ 304 hãng khác nhau; - Giao tiếp với PC qua USB (tối đa 480Mbit/s, highspeed/full speed); - Giao tiếp ISP và giao tiếp song song để nạp chương trình; - Sử dụng trên bản các windows, linux, mac. | ||
| 16 | Pin 24V | 6 | Cái | - Pin Lithium 21700 24V, dung lượng 25000mAh; - Chức năng bảo vệ và cân bằng tải giữa các cell; - Sạc nhanh với dòng sạc lớn; - Dòng xả 20C; - Số lần sạc ~ 2000 lần. | ||
| 17 | Sạc Pin cell | 3 | Cái | - Điện áp xả cạn: 21.6V - Điện áp sạc đầy: 25.2V - Dòng xả liên tục (hoạt động): 15A - Dòng xả quá tải (tức thời): 35A - Chức năng bảo vệ quá áp, quá tải; - Chức năng chống ngược cực pin; - Sạc cân bằng và bảo vệ cell, sạc nhanh với dòng sạc lớn. | ||
| 18 | Bánh encoder | 9 | Cái | - Bánh xe encoder 500 xung; - Chất liệu: Kim loại. | ||
| 19 | Mô đun (module) thu phát vô tuyến và ăng ten | 9 | Bộ | - Chuẩn truyền nhận: 433MHz GFSK; - Công suất phát: 20dBm; - Độ nhạy cao: -121dBm; - Tốc độ truyền: 9600kbps; - Kích thước dữ liệu: 256 bytes; - Đa kênh; - Chuẩn giao tiếp: UART; - Tích hợp chế độ theo dõi watchdog; - Mã EDAC hiệu suất cao; - Dòng điện ở chế độ nghỉ | ||
| 20 | Bộ dụng cụ phát triển MSP430F5529 (Kit MSP430F5529 USB Launchpad) | 6 | Bộ | - Sử dụng vi điều khiển MSP430F5529, 16-bit; - 128KB bộ nhớ Flash, 8KB bộ nhớ RAM; - Có chuẩn giao tiếp USB dễ dàng kết nối với máy tính. | ||
| 21 | Kit phát triển ARM 32-bit, STM32F103RCT6 | 6 | chiếc | - Sử dụng vi điều khiển STM32F103RCT6, 32-bit, 256KB bộ nhớ Flash, USB, ADC (bộ chuyển đổi tương tự sang số), UART… - Có các chuẩn giao tiếp RS232, USB. | ||
| 22 | Bo mạch phát triển ARM Cortex M3- Tương thích Arduino Shield | 3 | Cái | - Sử dụng vi điều khiển STM32F103RCT6, 32-bit, 256KB bộ nhớ Flash, USB, ADC (bộ chuyển đổi tương tự sang số), UART… - Dễ dàng kết hợp với các bảng mạch của Arduino. | ||
| 23 | Bộ công cụ phát triển bảng mạch Ethernet STM32(Kit STM32 Ethernet Board) | 3 | Cái | - Giao tiếp Ethernet;- Sử dụng vi điều khiển 32-bit STM32F103C8T6 và IC ethernet ENC28J60. | ||
| 24 | Modul ENC28J60 Ethernet (ENC28J60 Ethernet Shield for Arduino) | 6 | Gói | - Giao tiếp Ethernet, tương thích Arduino; - Sử dụng chip ENC28J60. | ||
| 25 | Modul W5100 Ethernet (W5100 Ethernet Shield for Arduino) | 6 | cái | - Giao tiếp Ethernet, tương thích Arduino; - Sử dụng chip W5100. | ||
| 26 | Module bàn phím và màn hình (Arduino LCD1602 Keybad Shield) | 6 | bộ | - Màn hình tinh thể lỏng 16x02 (2 dòng, 16 ký tự mỗi dòng); - 6 phím bấm; - Dễ dàng kết hợp với arduino. | ||
| 27 | Thiết bị nạp và sửa lỗi chương trình MSP-FET430UIF (MSP-FET430UIF - MSP430 USB Debugging Interface) | 3 | Cái | - Thiết bị nạp chương trình cho vi điều khiển MSP430; - Kiểm tra và gỡ lỗi trong chương trình lập trình; - Giao tiếp USB. | ||
| 28 | Thiết bị giả lập JTAG J-LINK V8 (J-LINK V8 JTAG Emulator) | 3 | Cái | - Thiết bị nạp chương trình cho vi điều khiển STM; - Kiểm tra và gỡ lỗi trong chương trình lập trình; - Giao tiếp USB, sử dụng chuẩn JTAG. | ||
| 29 | Kit điện trở 0805, R08E24-100, SMTZONE | 3 | Bộ | - Bộ điện trở có 170 giá trị, 100 chiếc/giá trị; - Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 30 | Kit tụ điện 0805, C08-50, SMTZONE | 3 | Bộ | - Bộ tụ điện có 83 giá trị, 50 chiếc/giá trị; - Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 31 | Kit tụ ALUM/TAN 10-1500UF 170PC, KEMET | 3 | Bộ | - Bộ tụ tantalum 10uF-1500uF, 170 chiếc; - Điện áp: 2,5 ~ 16V; - Kiểu chân: SMD; | ||
| 32 | Kit tụ ALUM 10UF-2200UF 188PCS, CDE | 3 | Bộ | - Bộ tụ nhôm 10uF-2200uF, 188 chiếc; - Điện áp: 16-100V; - Kiểu chân: SMD; | ||
| 33 | Kit cuộn cảm 0805AS 5% 2.7nH - 6800nH | 3 | Bộ | - Bộ cuộn cảm 2,7nH - 6800nH; - Kiểu chân: SMD0805; - Sai số: 5%. | ||
| 34 | Vi điều khiển STM32F103RCT6 (MCU ARM STM32F103RCT6) | 6 | chiếc | - Vi điều khiển 32-bit, 256KB bộ nhớ FLASH, 48K bộ nhớ RAM; - Chuẩn giao tiếp: CAN, I²C, IrDA, LIN, SPI, UART/USART, USB; - Kiểu chân: LQFP-64. | ||
| 35 | Chíp nhớ không xóa được EEFROM (EEPROM AT24C64D-SSHM-T) | 6 | Cái | - IC EEFROM bộ nhớ 64KBit (8Kx8bit); - Tốc độ: 400kHz, 1MHz; - Giao tiếp: I2C. | ||
| 36 | Transistor kiểu NPN 50V 500MA (TRANS NPN 50V 500MA) | 18 | Bộ | - Transistor kiểu NPN, 50V, 500mA; - Kiểu chân: SOT23. | ||
| 37 | Bộ chuyển đổi UART sang RS232 | 9 | Cái | - IC giao tiếp RS232, 250KBPS; - Kiểu chân: 16TSSOP. | ||
| 38 | Bộ chuyển đổi UART sang RS485 | 10 | chiếc | - IC giao tiếp RS485 truyền song công; - Kiểu chân: 14SOIC; - Mức điện áp: 3,3V. | ||
| 39 | IC giao tiếp RS485 (IC DVR/RCVR RS-485 3.3V SN65HVD32DR, 8-SOIC, TI) | 10 | chiếc | - IC giao tiếp RS485 truyền song công (DVR/RCVR); - Kiểu chân: 8SOIC; - Mức điện áp: 3,3V. | ||
| 40 | Module chuyển đổi tín hiệu từ USB sang UART sử dụng (IC PL2303-HX (PL2303-HX (Rev.D) USB to Serial Bridge Controller) | 6 | chiếc | - Hỗ trợ các tốc độ truyển từ 300 - 921.600; - Sử dụng trên nhiều hệ điều hành Windows, Mac, Linux, Android…; - Các chân ra tương thích với nhiều loại vi điều khiển. | ||
| 41 | Chip điều khiển Ethernet | 6 | chiếc | - IC điều khiển Ethernet, nền 10/100-T/TX PHY; - Giao tiếp: SPI; - Kiểu chân: 80LQFP. | ||
| 42 | Bộ IC nguồn LDO | 3 | Bộ | - Bộ IC nguồn LDO, 20 loại IC; - Điện áp vào dải rộng: 5V - 40V - Điện áp ra có thể tùy chỉnh được: 2,5V - 24V; - Dòng điện: 100mA - 5A - Kiểu chân: SMD; | ||
| 43 | IC thời gian thực | 3 | Cái | - IC thời gian thực; - Điện áp hoạt động: 3.3V; - Kiểu chân: 8SOIC. | ||
| 44 | Giắc HR911105A RJ45 có từ tính và LED (HR911105A RJ45 with Magnetics & LED) | 3 | Cái | - Giắc kết nối dây Ethernet; - Có từ tính và đèn LED báo trạng thái. | ||
| 45 | Giắc HR911105A RJ45 không có từ tính và LED (HR911105A RJ45 NO Magnetics & LED) | 9 | Cái | - Giắc kết nối dây Ethernet; - Không có từ tính và đèn LED báo trạng thái. | ||
| 46 | Đế pin CR1220 (CR1220 Battery Holder SMD) | 10 | Chiếc | - Đế pin CR1220, SMD. | ||
| 47 | Đế cắm thẻ nhớ MicroSD (MicroSD Socket, 4UCON) | 10 | Chiếc | - Đế cắm thẻ nhớ dùng cho thẻ MicroSD. | ||
| 48 | Đầu cắm (header) 10-chân (2.54mm 10-PIN Male Box Header) | 6 | chiếc | - Khoảng cách chân: 2,54mm; - Dòng tải lên đến 1A. | ||
| 49 | Đầu cắm (header) 14-chân (2.54mm 14-PIN Male Box Header) | 6 | chiếc | - Khoảng cách chân: 2,54mm; - Dòng tải lên đến 1A. | ||
| 50 | Giắc DB9-PF (DB9-PF Conector) | 3 | Cái | - Giắc cổng COM, DB9 cái. | ||
| 51 | Giắc (Conector) DB9-PM (DB9-PM Conector) | 3 | Cái | - Giắc cổng COM, DB9 đực. | ||
| 52 | Thạch anh dao động 32.768 KHz (KDS-Japan) (Crystal 32.768 KHz 2x6mm (KDS-Japan)) | 6 | Cái | - Tần số: 32.768kHz; - Kiểu chân: HC-49S. | ||
| 53 | Thạch anh dao động 8 MHz (8 MHz HC-49S Crystal) | 3 | Cái | - Tần số: 8 MHz; - Kiểu chân: HC-49S. | ||
| 54 | Thạch anh dao động12 MHz (12 MHz HC-49S Crystal) | 9 | Cái | - Tần số: 12 MHz; - Kiểu chân: HC-49S. | ||
| 55 | Thạch anh dao động16 MHz (16 MHz HC-49S Crystal) | 10 | chiếc | - Tần số: 16 MHz; - Kiểu chân: HC-49S. | ||
| 56 | Nút nhấn 6x6x3 mm (SMD Tact Switch 6x6x3 mm RED) | 10 | chiếc | - Nút nhấn SMD 6x6x3 mm; - Màu sắc: Đỏ. | ||
| 57 | Nút nhấn 6x6x5 mm (Tact Switch 6x6x5 mm RED) | 6 | chiếc | - Nút nhấn SMD 6x6x5 mm; - Màu sắc: Đỏ. | ||
| 58 | Transistor kiểu NPN 2SC1815 - 100 (2SC1815-SOT23 SMD - 100) | 6 | Bộ | -Transistor kiểu NPN, 50V, 150mA; - 100 chiếc/bộ - Kiểu chân: SOT23. | ||
| 59 | Đi ốt (Diode) SS34 - 10 (3A 40V Schottky Barrier Diode - 10) | 3 | Bộ | - Đi ốt (Diode) dòng Schottky , 3A, 40V; - Kiểu chân: DO214AC. - 10 chiếc/bộ | ||
| 60 | Transistor kiểu Mosfet IRLML2502TRPBF - 10 (Mosfet IRLML2502TRPBF - 10) | 3 | Bộ | - Mosfet kênh N 20V, 4,2A; - Kiểu chân: SOT23. - 10 chiếc/bộ | ||
| 61 | Loa từ 5V (5V Magneticc Buzzer, 85dB, 6.5x12 mm) | 3 | Cái | - Loa từ 5V, 85dB; - Kích thước: 6,5x12 mm. | ||
| 62 | Chip LED xanh biển (SMD-0805 High Bright Blue Chip LED - 10) | 9 | Bộ | - Chip LED màu xanh biển; - Kiểu chân: SMD-0805. | ||
| 63 | Chip LED xanh lá (SMD-0805 High Bright Green Chip LED - 10) | 10 | Bộ | - Chip LED màu xanh lá; - Kiểu chân: SMD-0805. | ||
| 64 | Chip LED đỏ (SMD-0805 High Bright Red Chip LED - 10) | 10 | Bộ | - Chip LED màu đỏ; - Kiểu chân: SMD-0805. | ||
| 65 | Biến trở 1K (VR 1K (102) Top-adjust) | 6 | chiếc | - Biến trở điều chỉnh 1K. | ||
| 66 | Biến trở (VR 10K (103) Top-adjust) | 6 | chiếc | - Biến trở điều chỉnh 10K. | ||
| 67 | Giắc nguồn một chiều (DC Socket 2mm) | 9 | chiếc | - Giắc nguồn một chiều 2mm; | ||
| 68 | Cáp dẹt (Flat Cable 10 x 2 2.54mm) | 36 | cái | - Cáp dẹt 20 sợi - Khoảng cách 2 cặp sợi: 2,54mm. | ||
| 69 | Cáp dẹt (Flat Cable 5x2 2.54mm) | 18 | Cái | - Cáp dẹt 10 sợi - Khoảng cách 2 cặp sợi: 2,54mm. | ||
| 70 | Mạch in 2 lớp | 60 | dm2 | - Mạch in 4 lớp, Isola 408HR ; - Độ dày 1.6mm, phủ lắc đen, mạ vàng, 2oz; - Kích thước 200x200mm. | ||
| 71 | Camera quan sát | 3 | cái | - Camera giao thức internet, độ phân giải 1920x1080 pixel (full HD); - Quay quét, thu phóng (zoom); - Sử dụng ngoài trời, chống ngược sáng tốt; - Ống Kính 2,8mm, góc nhìn ngang 92 độ, góc nhìn chéo 110 độ; - Hỗ trợ DWDR , 3D DNR; - Chuẩn nén H.264, hỗ trợ 2 luồng dữ liệu; -Hồng ngoại >30m, có màu ban đêm. | ||
| 72 | Trạm phát Wifi tốc độ cao | 3 | bộ | Trạm phát Wifi tốc độ cao - Chuẩn wifi 2.4GHz/5GHz, IEEE 802.11 a/b/g/n | ||
| 73 | Mô đun thu tín hiệu Wifi | 3 | bộ | Mô đun thu tín hiệu Wifi - Chuẩn wifi 2.4GHz/5GHz, IEEE 802.11 a/b/g/n | ||
| 74 | Dụng cụ, phụ tùng, vật liệu rẻ tiền mau hỏng | 1 | bộ | Vật tư tiêu hao (thiếc hàn, mũi khoan, đá mài, bulong, đai ốc, dụng cụ rể tiền,…) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi