Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021: 700 triệu đồng; Phần còn lại huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 11:40:00 đến ngày 2021-12-24 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà đa năng trường THCS Trà Lân 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021: 700 triệu đồng; Phần còn lại huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng, phụ lục bảng tính giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hợp đồng thi công công trình đã tham gia và tài liệu chứng minh quy mô công trình đã tham gia). - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, máy móc thi công. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
- Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,048 | m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,645 | 100m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0497 | tấn |
| 5 | SXLD Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0962 | tấn |
| 6 | SXLD Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0917 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,4883 | m3 |
| 8 | Bu lông M24 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 9 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,4106 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4515 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1094 | 100m3 |
| 12 | SXLD Ván khuôn dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,747 | 100m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1148 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5451 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,689 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,2907 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,455 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,95 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,64 | m2 |
| B | PHẦN THÂN MÁI: | |||
| 1 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1878 | tấn |
| 2 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7785 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2184 | tấn |
| 4 | SXLD Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2499 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3744 | m3 |
| 6 | Gia công cột thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5628 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5628 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5415 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5415 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4768 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4768 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch không nung, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,4827 | m3 |
| 13 | SXLD Ván khuôn dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2586 | 100m2 |
| 14 | SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3415 | tấn |
| 15 | SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,637 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4005 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7147 | m3 |
| 18 | SXLD Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 19 | SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0488 | tấn |
| 20 | SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1001 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,148 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9535 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 501,297 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 623,0405 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,612 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 629,9892 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 501,297 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,19 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn sóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7615 | 100m2 |
| 30 | Che tường bằng tấm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,182 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,8528 | m2 |
| 32 | SXLĐ tôn phẳng khổ 400, dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3 | m |
| 33 | Ke chống bão mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.783 | Cái |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, thép vân gỗ, cánh dày 50mm, thép tấm 2 mặt dày 0,7mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh, thép vân gỗ, cánh dày 50mm, thép tấm 2 mặt dày 0,7mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6 | m2 |
| 37 | SXLD Bộ chữ Inox gương vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đlắp đặt đèn pha 150W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 6 | Đào rãnh đặt tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,675 | m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình và hộp bình chữa cháy (loại 3 bình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tiêu lệnh và nội quy PCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,6m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 8 | Máy cẩu | Sức nâng: ≥ 05 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi