Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257048-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211256907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021: 700 triệu đồng; Phần còn lại huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 11:40:00 đến ngày 2021-12-24 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà đa năng trường THCS Trà Lân
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021: 700 triệu đồng; Phần còn lại huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 32; Địa chỉ: Xã Đỉnh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0915613868 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 - Thẩm định E-HSMT và KQLCNT : Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng, phụ lục bảng tính giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hợp đồng thi công công trình đã tham gia và tài liệu chứng minh quy mô công trình đã tham gia). - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, máy móc thi công. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,319100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100Yêu cầu kỹ thuật chương V13,048m3
3SXLD Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,645100m2
4SXLD Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0497tấn
5SXLD Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0962tấn
6SXLD Cốt thép móng, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0917tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật chương V27,4883m3
8Bu lông M24Yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
9Xây móng đá hộc, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V48,4106m3
10Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4515100m3
11Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V1,1094100m3
12SXLD Ván khuôn dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,747100m2
13SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1148tấn
14SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5451tấn
15Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật chương V7,689m3
16Bê tông nền, đá 1x2, M150Yêu cầu kỹ thuật chương V44,2907m3
17Xây tường gạch không nung, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,455m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V26,95m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V74,64m2
B PHẦN THÂN MÁI:
1SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1878tấn
2SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7785tấn
3SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2184tấn
4SXLD Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật chương V1,2499100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật chương V9,3744m3
6Gia công cột thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,5628tấn
7Lắp dựng cột thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,5628tấn
8Gia công vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật chương V3,5415tấn
9Lắp dựng vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật chương V3,5415tấn
10Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,4768tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,4768tấn
12Xây tường gạch không nung, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V128,4827m3
13SXLD Ván khuôn dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,2586100m2
14SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3415tấn
15SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,637tấn
16SXLD Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4005tấn
17Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật chương V13,7147m3
18SXLD Ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m2
19SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0488tấn
20SXLD Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1001tấn
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật chương V2,148m3
22Xây tường gạch không nung, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9535m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V501,297m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V623,0405m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V18,612m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V629,9892m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V501,297m2
28Thi công trần bằng tấm nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V83,19m2
29Lợp mái bằng tôn sóngYêu cầu kỹ thuật chương V4,7615100m2
30Che tường bằng tấm nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V1,182100m2
31Lợp mái che bằng tôn phẳng dày 0,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V27,8528m2
32SXLĐ tôn phẳng khổ 400, dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật chương V25,3m
33Ke chống bão mái tônYêu cầu kỹ thuật chương V1.783Cái
34Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12Yêu cầu kỹ thuật chương V28,8m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất, thép vân gỗ, cánh dày 50mm, thép tấm 2 mặt dày 0,7mmYêu cầu kỹ thuật chương V28,8m2
36Cửa đi 2 cánh, thép vân gỗ, cánh dày 50mm, thép tấm 2 mặt dày 0,7mmYêu cầu kỹ thuật chương V19,6m2
37SXLD Bộ chữ Inox gương vàngYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Đlắp đặt đèn pha 150WYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
4Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, DYêu cầu kỹ thuật chương V150m
D PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét dài 1mYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật chương V29m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V70m
6Đào rãnh đặt tiếp địa, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1068100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V10,675m3
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình và hộp bình chữa cháy (loại 3 bình)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Tiêu lệnh và nội quy PCCYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)32
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6m31
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kW2
6 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
7 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc1
8 Máy cẩu Sức nâng: ≥ 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->