Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ phòng thu, dựng hình Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ phòng thu, dựng hình Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự toán chi ngân sách tỉnh giao năm 2020 và kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:06:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Micro | 1 | Cái | - Micro phát thanh viên - Dây liền dài 4.5m - Khoảng cách thu rộng 6-7.5m - Sản phẩm được thiết kế và kiểm tra chất lượng tại Mỹ - Phân loại Boundary - Dải tần số 40Hz-16kHz - Búp hướng Cardioid - Trở kháng 200 ohms - Độ ồn tương đối - Tỷ lệ S/N 72dB - Áp lực cao nhất 120dB - Nguồn 48V phantom - Kích thước 228mm x 203mm x 76mm - Trọng lượng 453g - Loa hệ thống: Màn hình Studio hai chiều được hỗ trợ 5" - Dải tần số: 43Hz-24Hz; Max peak SPL: 108dB SPL C-Weighted; Max Peak Input: +23dBu; LF Driver Power Amp: 41w Class D; HF trim Control: +2dB, 0, -2dB; HF Trim Control: +2dB,0 -2dB - Loại đầu vào: Cân bằng XLR và 1/4"TRS - Kích thước tủ:11,7" x 7,3" x 9,1" (298x 185 x 231mm) - Khối lượng tịnh: 10,43lbs (4,73kg) - Công suất tối đa: 700mW at 1kHz - Dải âm tần: 15-200,000Hz, độ nhạy 96 dB/mW - Driver Hi-Res đường kính 40mm cho âm thanh rõ ràng, trung thực và sâu lắng - Màng loa với nam châm cho khả năng khử từ cao, tối ưu hóa chất lượng âm thanh - Cable balanced 4.4mm được phủ bạc cho khả năng chống nhiễu cao - Thiết kế ôm khít hoàn hảo với tai, giảm thiểu hiện tượng thoát âm ra môi trường bên ngoài THIẾT BỊ HỖ TRỢ CAPTURE TÍN HIỆU VIDEO VÀ DỰNG HÌNH - Bộ vi xử lí: Intel Xeon - Bộ nhớ trong: 16GB DDR4 - Card đồ họa: Nvidia Quadro 5GB - Ổ cứng 1: 1TB - Ổ cứng 2: 2 TB - USB Keyboard, Optical Wired Mouse USB - 9.5mm DVD – Writer 1st ODD - Hệ điều hành: Windows 10pro 64 - Monitor 21,5 inch x 2 chiếc | ||
| 2 | Loa | 2 | Cái | - Loa hệ thống: Màn hình Studio hai chiều được hỗ trợ 5" - Dải tần số: 43Hz-24Hz; Max peak SPL: 108dB SPL C-Weighted; Max Peak Input: +23dBu; LF Driver Power Amp: 41w Class D; HF trim Control: +2dB, 0, -2dB; HF Trim Control: +2dB,0 -2dB - Loại đầu vào: Cân bằng XLR và 1/4"TRS - Kích thước tủ:11,7" x 7,3" x 9,1" (298x 185 x 231mm) - Khối lượng tịnh: 10,43lbs (4,73kg) | ||
| 3 | Tai nghe | 1 | Cái | - Công suất tối đa: 700mW at 1kHz - Dải âm tần: 15-200,000Hz, độ nhạy 96 dB/mW - Driver Hi-Res đường kính 40mm cho âm thanh rõ ràng, trung thực và sâu lắng - Màng loa với nam châm cho khả năng khử từ cao, tối ưu hóa chất lượng âm thanh - Cable balanced 4.4mm được phủ bạc cho khả năng chống nhiễu cao - Thiết kế ôm khít hoàn hảo với tai, giảm thiểu hiện tượng thoát âm ra môi trường bên ngoài | ||
| 4 | Máy Workstation nguyên bộ | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lí: Intel Xeon - Bộ nhớ trong: 16GB DDR4 - Card đồ họa: Nvidia Quadro 5GB - Ổ cứng 1: 1TB - Ổ cứng 2: 2 TB - USB Keyboard, Optical Wired Mouse USB - 9.5mm DVD – Writer 1st ODD - Hệ điều hành: Windows 10pro 64 - Monitor 21,5 inch x 2 chiếc | ||
| 5 | Card chuyên dụng, dùng để capture tín hiệu video vào máy dựng | 1 | cái | - Kết nối 6G-SDI vào/ra - Kết nối 4K HDMI vào/ra - Khe cắm PCIe 4 lane gen 2 - Hỗ trợ lên tới 4K UHD/DCI 4K 4:2:2 qua 6G-SDI hoặc - HDMI Analog I/O qua cáp Breakout - Genlock, RS-422, SD/HD keyer - Down/Up/Cross Conversions - Tương thích Mac OS X, Windows và Linux | ||
| 6 | Dây cáp SDI | 1 | Sợi | - AWG: 23 - Chất liệu lõi: Đồng + Bạc - Độ truyền 3G-SDI: 96m - Trọng lượng: khoảng 3.3kg/100m | ||
| 7 | Bản quyền 1 năm phần mềm Adobe Premiere pro CC | 1 | Bản quyền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Mixer đèn | 1 | Cái | - Đặc điểm: Điều khiển đèn trực tiếp với 8 thiết lập có sẵn - MIDI toàn diện kiểm soát tùy chọn thông qua giao diện - LED 4-bit. Mất điện, điều khiển từ xa bằng tay hoặc bằng MIDI. Có chế độ trộn màu phức tạp và tùy chọn đồng bộ - Kiểm soát thời gian nhạt đi - Dòng điện: không dưới 300mA DMX - Điện áp: DC9V – 12V | ||
| 9 | Đèn LED Front Lights 120W với 4 leaf barndoor | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đèn LED Backsize với 4 leaf barndoor | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn LED Fresnel Keylight | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Móc giữ dây điện dàn treo | 8 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây bảo vệ đèn | 8 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây DMX | 100 | M | - Dây 3 lõi đồng, 1 lớp chống nhiễu, 1 lớp chống đứt với vỏ ngoài là cao su siêu bền chịu nén, chịu nhiệt, chịu nước và chịu va đập | ||
| 15 | Móc nhôm | 8 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây điện 2x2,5m | 100 | Sợi | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: Ruột dây đến 10mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV | ||
| 17 | Ổ Lioa 6D có nắp che dây | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Jack tín hiệu các loại dèn | 22 | Cái | Jack tín hiệu các loại đèn DMX | ||
| 19 | Thanh treo đèn và các phụ kiện | 1 | Bộ | - Thanh ray 3m, thanh ray 4m, bánh xe đôi, Bass bắn trần giữa thanh ray, tay kéo đèn | ||
| 20 | Hệ thống điện cho 10 đèn | 1 | Hệ thống | - Áp tổng, 10 áp con, 1 tủ điện, gen đi dây, ống nối, khớp chuyển | ||
| 21 | Vải xanh lá biển key hình kích thước 3x10m | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ray và giá treo phông | 1 | Hệ thống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy quay chuyên dụng | 1 | Cái | - Bộ cảm biến 3 1/3 CMOS Exmor R - Ống kính zoom quang học 25x - Thẻ nhớ: Memory stick Pro, SD/SDXC/SDHC khe A, SD/SDXC/SDHC khe B - Hỗ trợ XAVC S, AVCHD 60p (NT) hoặc 50p (PAL) và DV - Tích hợp đèn led chiếu sáng có khả năng điều chỉnh cường độ sáng - Tích hợp Wi-fi 2.4/5GHz- khả năng ghi hình với độ áng tối thiểu là 1 lux (PAL) và 1.2 lux(NTSC) - Tích hợp đế Mi-shoe với Direct menu - Ngõ ra 3G-HD/SD/SDI, USB, AV (BNC) và HDMI - Đường kính fillter 72mm - Khối lượng: 2,5kg | ||
| 24 | Sạc pin | 1 | Cái | - Dùng sạc cho pin BP-U30/60/90 - Yêu cầu điện 100-240 VAC, 50 hoặc 60Hz - Điện áp đầu ra: 12VDC | ||
| 25 | Pin | 1 | Cái | - Công suất: 56Wh - Điện áp ra: 14,4 đến 16,4 VDC - Kích thước: 4,15 x 8,25x 6,97cm | ||
| 26 | Thẻ nhớ | 1 | Cái | - Dung lượng: 128GB - Tốc độ đọc: lên đến 170MB/s - Tốc độ ghi: lên đến 90MB/s - Tốc độ video: C10, U3, A2,V30 - Loại thẻ: micro SDXC | ||
| 27 | Túi mềm đựng máy quay | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu đọc thẻ nhớ | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chân cho máy quay | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dịch vụ cài đặt, tập huấn, hướng dẫn | 1 | Gói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi