Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách xã Tân Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 11:19:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,057,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách xã Tân Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 7,13 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 244,81 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B400, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 209 | cấu kiện | |
| 4 | Đào khuôn đường - đất cấp III | 130,8 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,1238 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0633 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - đất cấp III | 9,6738 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 5km - đất cấp III | 2,4481 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 3,4133 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 2,8693 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 17,8348 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 0,1748 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 18,0096 | 100m2 | |
| 14 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 9,35 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lề đường | 1,1086 | 100m2 | |
| 16 | Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x4 | 62,3 | m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,4673 | 100m3 | |
| B | THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh, hố ga, hố thu - đất cấp III | 843,541 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 42,86 | m3 | |
| 3 | Xây tường hố ga, rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 30,6 | m3 | |
| 4 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | 122,44 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn xà mũ rãnh hố ga đổ tại chỗ | 0,356 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,3214 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 4,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵn | 0,667 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn | 1,7573 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn | 0,8135 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 13,04 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cống, rãnh đổ tại chỗ | 1,1295 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ | 0,1574 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng cống, rãnh, hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 62,62 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thân hố thu đúc sẵn | 0,6546 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,3663 | tấn | |
| 17 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn | 4,03 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông xà mũ hố thu đổ tại chỗ | 0,103 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà mũ hố thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 0,51 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 135 | 1cấu kiện | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm KT 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn. | 14 | bộ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 25 tấn. | 18 | bộ | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN280 | 0,2 | 100m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C3 DN110 | 0,81 | 100m | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m | 325 | đoạn cống | |
| 26 | Nối cống hộp đơn KT 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 311 | mối nối | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 103 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 18 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 14 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 4,34 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 103 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 18 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 14 | 1 cấu kiện | |
| C | TRỒNG CỘT ĐIỆN (7 CỘT) - TUYẾN 1: | |||
| 1 | Đào móng cột điện - đất cấp III | 14,14 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0609 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,4102 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | 7,14 | m3 | |
| 5 | Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, dựng cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D190 | 7 | cột | |
| 7 | Công tác cột bốc dỡ bê tông (trọng lượng 0,73 tấn/cột) | 5,11 | tấn | |
| 8 | Trung chuyển cột điện cự ly trung bình 250m | 5,11 | tấn | |
| 9 | Biển tên cột (07 vị trí cột đơn ) | 7 | biển | |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | 163,56 | 0.0 | |
| 11 | Lắp đặt xà thép trên cột ly tâm, trọng lượng xà 24,29kg | 6 | bộ | |
| 12 | Bulong + Ecu mạ kẽm M18x250 | 24 | bộ | |
| 13 | Bulong + Ecu mạ kẽm M16x50 | 12 | bộ | |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 2: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 3,69 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 48,94 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B500, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | 59 | cấu kiện | |
| 4 | Đào vét bùn + hữu cơ | 0,5114 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp III | 15,718 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,248 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0258 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I | 2,5534 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I | 0,4894 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,679 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,4673 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 3,1639 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 4,1697 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7,4407 | 100m2 | |
| 15 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 2,42cm | 4,1697 | 100m2 | |
| 16 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng gia cố lề | 6,4 | m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,326 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn BTXM lề gia cố | 0,6328 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | 43,46 | m3 | |
| E | THOÁT NƯỚC - TUYẾN 2: | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga - đất cấp III | 158,3295 | m3 | |
| 2 | Đào móng mương xây - đất cấp I | 57,236 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng mương xây, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2425 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 13,32 | m3 | |
| 5 | Xây tường hố ga, mương xây, gờ chắn bánh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 22,31 | m3 | |
| 6 | Trát tường hố ga, mương xây, gờ chắn bánh, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | 134,07 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn xà mũ hố ga, mương xây đổ tại chỗ | 0,3511 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép xà mũ, mương ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,4932 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà mũ hố ga, mương M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 3,11 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan hố ga, tấm đan mương đúc sẵn | 0,5343 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,9168 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn | 0,5981 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm bo viền tấm đan | 0,0264 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép bo viền tấm đan | 0,0264 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 10,2 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ | 0,0335 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 1,56 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thân hố thu đúc sẵn | 0,0727 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,0407 | tấn | |
| 20 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn | 0,45 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bê tông xà mũ hố thu đổ tại chỗ | 0,0114 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà mũ hố thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 0,06 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cống hộp đổ tại chỗ | 0,3075 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông móng cống hộp M150, đá 2x4 | 18,25 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 94 | 1cấu kiện | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm KT 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn. | 2 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 25 tấn. | 2 | bộ | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN280 | 0,02 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C3 DN110 | 0,09 | 100m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m. | 59 | đoạn ống | |
| 31 | Nối cống hộp đơn KT 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 55 | mối nối | |
| 32 | Đóng cọc tre D (6~8), L = 2,5 gia cố móng mương - đất cấp I | 39,15 | 100m | |
| 33 | Làm khe lún bằng quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2,63 | m2 | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 87 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 5 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 2 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 2,73 | 10 tấn/1km | |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 87 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 5 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 2 | 1 cấu kiện | |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 3: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 5,56 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 181,6 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường trên mặt đường mở rộng - đất cấp III | 159,918 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,0659 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III | 10,3953 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III | 1,816 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 2,9559 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 1,5583 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 10,7886 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 2,3853 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 13,174 | 100m2 | |
| 12 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 - Chiều dày bù vênh mặt đường đã lèn ép trung bình 2,56cm | 2,3853 | 100m2 | |
| 13 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 11,77 | m3 | |
| 14 | Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x4 | 78,49 | m3 | |
| G | THOÁT NƯỚC - TUYẾN 3: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 536 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường rãnh cũ | 18,87 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống,rãnh, hố thu, hố ga - đất cấp III | 879,6115 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 33,68 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh, cống đổ tại chỗ | 1,0759 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ | 0,1976 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 63,99 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường đầu tường cánh cống | 0,0417 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường cánh, hèm phai M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 0,91 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thân hố thu đúc sẵn | 0,351 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,1782 | tấn | |
| 12 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn | 0,66 | m3 | |
| 13 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 48,73 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 188,06 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, hố thu, hố ga đổ tại chỗ | 0,5562 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà mũ rãnh, hố ga ĐK ≤10mm | 0,44 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 6,2 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | 1,3087 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn ĐK ≤10mm | 2,4389 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn ĐK ≤18mm | 1,144 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250, đá 1x2 đúc sẵn | 18,71 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 207 | 1cấu kiện | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm KT 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn. | 11 | bộ | |
| 24 | Gia công song chắn rác KT: 250x730mm | 0,2631 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt song lưới chắn rác | 0,2631 | tấn | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van cửa phai lắp cửa cống BxH=(0,6x0,6)m, chất liệu thép SS400, sơn phủ Epoxy, trục vít đơn D30 | 3 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN140 | 0,364 | 100m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C3 DN110 | 0,72 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt ống chờ thu nước thải uPVC C3 DN110 | 80 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m. | 257 | đoạn cống | |
| 31 | Nối cống hộp đơn KT 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 245 | mối nối | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 188 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 6 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 2 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 11 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 4,8402 | 10 tấn/1km | |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 188 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 6 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 2 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 11 | 1 cấu kiện | |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 4: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 2,028 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 85,57 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B500, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | 127 | cấu kiện | |
| 4 | Đào khuôn đường trên mặt đường mở rộng - đất cấp III | 229 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp III | 4,7337 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km | 0,8557 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0544 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,9905 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,5596 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 3,5624 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 4,3707 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7,9331 | 100m2 | |
| 13 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5,56cm | 4,3707 | 100m2 | |
| 14 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng gia cố lề | 1,83 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn BTXM lề gia cố | 0,3171 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | 12,23 | m3 | |
| I | THOÁT NƯỚC - TUYẾN 4: | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga - đất cấp III | 224,2345 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 14,18 | m3 | |
| 3 | Xây tường hố ga, rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 40,79 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75, XM PCB30 | 201,84 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga đổ tại chỗ | 1,0582 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 9,37 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗ | 0,4065 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ | 0,0199 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng rãnh, hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 20,3 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn | 0,8176 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn | 1,2132 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn | 0,3141 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm bo viền tấm đan hố ga | 0,0464 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép bo viền tấm đan | 0,0464 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 13,75 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | 0,3252 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,1783 | tấn | |
| 18 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn | 1,92 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 297 | 1cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn KT 400x520x1000 | 12 | đoạn cống | |
| 21 | Nối rãnh B400 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 10 | mối nối | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 285 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 34 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 4 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 3,9175 | 10 tấn/1km | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 271 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 34 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 4 | 1 cấu kiện | |
| J | VỈA HÈ - TUYẾN 4: | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè - đất cấp III | 22,5655 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng tường bo gáy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0221 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát tôn nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7022 | 100m3 | |
| 4 | Lát hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm | 283,36 | m2 | |
| 5 | Đệm lớp cát vàng dày 10cm | 28,34 | m3 | |
| 6 | Xây tường bo gáy bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCVM75 | 2,29 | m3 | |
| 7 | Trát tường bo gáy dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 3,63 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác đổ tại chỗ | 0,272 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x4, PCB30 | 7,26 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 1,0111 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2. | 6,21 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M200, đá 1x2 đúc sẵn | 1,7 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | 0,204 | 100m2 | |
| 14 | Lát tấm đan rãnh tam giác | 34 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn thẳng KT (23x26x100) cm | 123 | m | |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn cong KT (23x26x25) cm | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch đúc sẵn trên đoạn thẳng. | 3 | m | |
| 18 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch đúc sẵn ĐK ≤10mm | 0,0092 | tấn | |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | 0,0056 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,0056 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | 01 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Máy nén khí các loại | 1 |
| 7 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa | 1 |
| 9 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 10 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi