Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + dự phòng + lắp đặt thiết bị bao gồm nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248799-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + dự phòng + lắp đặt thiết bị bao gồm nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211247658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sữ dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:34:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,145,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,182,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu một trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6718271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.343654E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.801.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.405.577.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư Giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị rải vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + dự phòng + lắp đặt thiết bị bao gồm nghiệm thu đóng điện
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đất San, thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sữ dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm , địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá; - Tên bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình giao thông Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm , địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá; - Tên bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.182.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá; - Tên bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,799100m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT22,688100m3
3Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT42,6041m3
4Đào khuôn bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT8,0948100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc - K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT5,428100m3
6Đắp nền đường bằng máy, K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT103,1312100m3
7Mua đất đồi về đắp nền đường K95Theo yêu cầu của E-HSMT13.482,424m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT1.348,242410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT1.348,242410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT1.348,242410m³/1km
C Mặt đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT10,5127100m3
2Mua đất đồi về đắp nền đường K98Theo yêu cầu của E-HSMT1.475,5626m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT147,556310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT147,556310m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT147,556310m³/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo yêu cầu của E-HSMT6,194100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cmTheo yêu cầu của E-HSMT6,8822100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT32,3417100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT32,3417100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo yêu cầu của E-HSMT5,3745100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo yêu cầu của E-HSMT5,3745100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ - cự ly 18KmTheo yêu cầu của E-HSMT5,3745100tấn
D Hai dốc lên xuống
1Đào đất xây rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT6,8911m3
2Đào đất bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT1,3093100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT5,94m3
4Bê tông móng trụ bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT43,2m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,9100m2
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT46,36m3
7Ván khuôn gỗ tường chắnTheo yêu cầu của E-HSMT1,467100m2
8Đắp trả bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,5672100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT0,336100m3
10Mua đất đồi về đắp nền đường K98Theo yêu cầu của E-HSMT47,161m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT4,716110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT4,716110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT4,716110m³/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2016100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,224100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT1,12100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,12100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,1861100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo yêu cầu của E-HSMT0,1861100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổTheo yêu cầu của E-HSMT0,1861100tấn
E THOÁT NƯỚC
F Rãnh thoát nước thường B=0,5 - 0,6m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT90m3
2Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT134,99m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT2,469100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT217,27m3
5Trát tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.975,2m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT55,97m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT5,4812tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT6,584100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT60,37m3
10Cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT0,6337tấn
11Cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT12,046tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT2,8534100m2
13Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT8231cấu kiện
G Rãnh thoát nước chịu lực B=0,6m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT7,67m3
2Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT19,18m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,295100m2
4Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT19,47m3
5Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,85m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4944tấn
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT1,9647100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,08m3
9Cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT0,6915tấn
10Cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT0,4661tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,3186100m2
12Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT591cấu kiện
H Hố thăm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT2,9m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,35m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,1028100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,5m3
5Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT81m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,28m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,202tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT3,55100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,75m3
10Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,3488tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,085100m2
12Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT251cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm dày 5,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,18100m
I Hố thu
1Đào đất xây rãnh bằng thủ công 5% KLTheo yêu cầu của E-HSMT3,5361m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,3182100m3
3Đắp trả bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1819100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT2,89m3
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,29m3
6Ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT0,8119100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,55m3
8Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,6936tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT17cái
10Song thoát nước composite TT 25KNTheo yêu cầu của E-HSMT17bộ
11Lắp đặt song thoát nướcTheo yêu cầu của E-HSMT17cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 9,6mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,51100m
J Đan rãnh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT71,65m3
2Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của E-HSMT286,6m2
3Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,33m3
K Cửa thu nước đầu rãnh ĐT 515
1Đào đất xây rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT3,51m3
2Đắp trả bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0204100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT0,12m3
4Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,74m3
5Ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT0,056100m2
L Bãi đúc cấu kiện
1Đào san đất bãi đúc- Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2,5100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT10m3
3Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT100m2
M VỈA HÈ
N Bó vỉa hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT24,6m3
2Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của E-HSMT245,96m2
3Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT42,57m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT4,3516100m2
5Lắp đặt bó vỉa bằng máy (814 tấm bó vỉa thẳng và 264 tấm bó vỉa cong)Theo yêu cầu của E-HSMT1.0781cấu kiện
O Lát hè
1San Đầm lớp cát đệm 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,1104100m3
2Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của E-HSMT2.220,8m2
3Lát gạch tarrazzo, KT 400x400x33mmTheo yêu cầu của E-HSMT2.220,8m2
4Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT16,300710 tấn/1km
5Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT16,300710 tấn/1km
6Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 60km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT16,300710 tấn/1km
P Hố trồng cây
1Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của E-HSMT14,1m2
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,48m3
3Trát tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT90,99m2
Q Khóa vỉa hè
1Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của E-HSMT125,91m2
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT23,08m3
3Trát tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT260,21m2
R HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-8Theo yêu cầu của E-HSMT2móng
2Móng cột MTK-8Theo yêu cầu của E-HSMT3móng
3Tiếp địa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT5hệ thống
4Cột bê tông ly tâm LT-18m NPC.13Theo yêu cầu của E-HSMT8cột
5Xà néo lệch cột tròn đơn 35kV 3 tầng XNL35-1T-3TTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
6Xà néo lệch cột tròn đôi ngang 35kV 3 tầng XNL35-1T-3TTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
7Chuỗi néo đơnTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
8Chuỗi néo képTheo yêu cầu của E-HSMT33bộ
9Gông cột GCĐ18Theo yêu cầu của E-HSMT3bộ
10Tiếp địa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT5hệ thống
11Dây dẫn AsXV - 120/19- 35KVTheo yêu cầu của E-HSMT1.200m
12Ghíp nhôm 3 lulongTheo yêu cầu của E-HSMT24cái
13Vận chuyển cột, xà sứ và phụ kiện trạm biến áp từ thành phố thanh hóa đến chân công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1trọn gói
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo yêu cầu của E-HSMT3quả
15Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu của E-HSMT39chuỗi
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT61 vị trí
S HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT-5Theo yêu cầu của E-HSMT2móng
2Tiếp địa trạmTheo yêu cầu của E-HSMT1hệ thống
3Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC.9.2Theo yêu cầu của E-HSMT2cột
4Tiếp địa trạmTheo yêu cầu của E-HSMT1hệ thống
5Sứ đứng 35kV và ty sứTheo yêu cầu của E-HSMT24Quả
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (lệch dọc)Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
7Xà đỡ cầu dao cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
8Xà đỡ sứ thanh cái trênTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
9Xà đỡ sứ thanh cái dướiTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
11Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn điTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
12Thang trèoTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
13Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượtTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
14Dây dẫn AsXV - 70/11- 35KVTheo yêu cầu của E-HSMT45m
15Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-35KVTheo yêu cầu của E-HSMT18m
16Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70Theo yêu cầu của E-HSMT12m
17Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC/PVC-1x240Theo yêu cầu của E-HSMT27m
18Đầu cốt đồng S70Theo yêu cầu của E-HSMT11cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu của E-HSMT11cái
20Ghíp đồng bắt thanh cáiTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
21Đầu cốt đồng S120Theo yêu cầu của E-HSMT14cái
22Tay thao tác cầu giaoTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
23Kẹp cáp hotlyneTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
24Ghíp nhôm 3 lulongTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
25Hộp đậy sứ máy biến ápTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
26Biển báo an toàn biển tên trạmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
27Khóa trạmTheo yêu cầu của E-HSMT2Bộ
28Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của E-HSMT10cuộn
29Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái)Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
30Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái)Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
31Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến ápTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
32Vận chuyển cột, xà sứ và phụ kiện trạm biến áp từ thành phố thanh hóa đến chân công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1trọn gói
33Lắp đặt cầu dao cách ly Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
34Lắp cầu chì 35KVTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
35Lắp đặt chống sét van 35kVTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
36Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu của E-HSMT1máy
37Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 0,4kVTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
38Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu của E-HSMT1máy
39Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 1Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
40Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 2Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
41Thí nghiệm dao cách ly thao tác co khí Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
42Thí nghiệm cách điện sứ đứng 3-35kVTheo yêu cầu của E-HSMT24quả
43Thí ghiệm cáp lực điện áp Theo yêu cầu của E-HSMT1sợi
44Thí nghiệm Aptomat tổng dòng điện 400ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
45Thí nghiệm Aptomat nhánh dòng điện 200ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
46Thí nghiệm đồng hồ AmpemetTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
47Thí nghiệm VonmetTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
48Thí nghiệm thiếp địa trạmTheo yêu cầu của E-HSMT1hệ thống
49Thí nghiệm biến dòng điện hạ thếTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
50Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ nhấtTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
51Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ 2Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè một sợi cápTheo yêu cầu của E-HSMT710m
2Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa, 1 sợi cápTheo yêu cầu của E-HSMT86m
3Móng tủ điện công tơTheo yêu cầu của E-HSMT18móng
4Tiếp địa tủ công tơ RC2Theo yêu cầu của E-HSMT18bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
6Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2Theo yêu cầu của E-HSMT666m
7Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo yêu cầu của E-HSMT298m
8Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70Theo yêu cầu của E-HSMT22bộ
9Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+1x50Theo yêu cầu của E-HSMT14bộ
10Ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 bảo vệ cápTheo yêu cầu của E-HSMT852m
11Ống thép bảo vệ cáp D90Theo yêu cầu của E-HSMT102m
12Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè một sợi cápTheo yêu cầu của E-HSMT710m
13Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa, 1 sợi cápTheo yêu cầu của E-HSMT86m
14Tủ điện 12 công tơ (Kích thước tủ 1200x800x520)Theo yêu cầu của E-HSMT18tủ
15Móng tủ điện công tơTheo yêu cầu của E-HSMT18móng
16Tiếp địa tủ công tơ RC2Theo yêu cầu của E-HSMT18bộ
17Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT100bộ
18Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
19Vận chuyển đường dài phụ kiện đường dây hạ thếTheo yêu cầu của E-HSMT1trọn gói
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của E-HSMT2sợi
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnTheo yêu cầu của E-HSMT61 vị trí
U HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng M-1Theo yêu cầu của E-HSMT27móng
2Đào đất tiếp địa RC-1Theo yêu cầu của E-HSMT27bộ
3Hào cáp chiếu sáng đi qua đường , 1 sợi cápTheo yêu cầu của E-HSMT105m
4Hào cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè, một sợi cápTheo yêu cầu của E-HSMT657m
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1móng
6Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CSTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
7Móng cột đèn chiếu sáng M-1Theo yêu cầu của E-HSMT27móng
8Tiếp địa RC1Theo yêu cầu của E-HSMT27bộ
9Hào cáp chiếu sáng đi qua đường , 1 sợi cápTheo yêu cầu của E-HSMT105m
10Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè, một sợi cápTheo yêu cầu của E-HSMT657m
11Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT27cột
12Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220VTheo yêu cầu của E-HSMT29bóng
13Ống HDPE 50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu của E-HSMT854m
14Ống thép bảo vệ cáp D48Theo yêu cầu của E-HSMT42m
15Cáp ngầm hạ thế cấp nguồn tủ điều khiển khiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT28m
16Cáp ngầm hạ thế cấp điện cột đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT946m
17Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT946m
18Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT290m
19Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
20Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu của E-HSMT176cái
21Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu của E-HSMT58cái
22Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1móng
23Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
24Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CSTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
25Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của E-HSMT13cái
26Vận chuyển đường dài cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường dây chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1trọn gói
V PHẦN THIẾT BỊ
W XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-35kVTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
2Chống sét van 42KVTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
3Cầu chì tự rơi 35KVATheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
4Máy biến áp 320KVA-35/0,4KVTheo yêu cầu của E-HSMT1máy
5Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200ATheo yêu cầu của E-HSMT1Tủ
X XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM 0,4KV
1Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1200x800x520mmTheo yêu cầu của E-HSMT20tủ
Y XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ
1Tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
2Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, dày 3,5mm, liền cần đơn vươn 1,5m (TBG liên sở quý III/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT27cột
3Bộ bóng đèn LED 100W-220V chiếu sáng đường phố Von ta - VT06D/100W (TBG liên sở quý III/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT27bóng
Z NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6718271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.343654E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.801.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.405.577.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư Giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách Trắc đạc: 1 - Là Kỹ sư Trắc đạc51
5 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T2
2 Cần trục ô tô ≥ 6T1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 KW4
4 Máy dùi ≥ 1,5 KW4
5 Máy đào ≥ 0,4m32
6 Máy hàn điện ≥ 5kW2
7 Máy phun tưới nhựa đường phun tưới nhựa đường1
8 Máy san san vật liệu1
9 Máy rải rải vật liệu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
11 Máy ủi ≥ 108CV2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T3
13 Máy nén khí ≥ 600m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->