Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + dự phòng + lắp đặt thiết bị bao gồm nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248799-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + dự phòng + lắp đặt thiết bị bao gồm nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sữ dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:34:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,145,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,182,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu một trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6718271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.343654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.801.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.405.577.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư Giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | san vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + dự phòng + lắp đặt thiết bị bao gồm nghiệm thu đóng điện Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đất San, thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sữ dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.182.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá;
- Tên bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Tâm. Địa chỉ: xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,799 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,688 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,604 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,0948 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc - K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,428 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 103,1312 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13.482,424 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.348,2424 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.348,2424 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.348,2424 | 10m³/1km |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,5127 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.475,5626 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 147,5563 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 147,5563 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 147,5563 | 10m³/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,194 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8822 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,3417 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,3417 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3745 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3745 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ - cự ly 18Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3745 | 100tấn |
| D | Hai dốc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,891 | 1m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3093 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,467 | 100m2 |
| 8 | Đắp trả bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5672 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi về đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,161 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7161 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7161 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7161 | 10m³/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1861 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1861 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1861 | 100tấn |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| F | Rãnh thoát nước thường B=0,5 - 0,6m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 134,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,469 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 217,27 | m3 |
| 5 | Trát tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.975,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,97 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4812 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,584 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,37 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6337 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,046 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8534 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 823 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh thoát nước chịu lực B=0,6m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4944 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9647 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6915 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3186 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59 | 1cấu kiện |
| H | Hố thăm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,55 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3488 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm dày 5,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| I | Hố thu | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh bằng thủ công 5% KL | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,536 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3182 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1819 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8119 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6936 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Song thoát nước composite TT 25KN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt song thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 9,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| J | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,65 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 286,6 | m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,33 | m3 |
| K | Cửa thu nước đầu rãnh ĐT 515 | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| L | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đào san đất bãi đúc- Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m2 |
| M | VỈA HÈ | |||
| N | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 245,96 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3516 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bằng máy (814 tấm bó vỉa thẳng và 264 tấm bó vỉa cong) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.078 | 1cấu kiện |
| O | Lát hè | |||
| 1 | San Đầm lớp cát đệm 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1104 | 100m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.220,8 | m2 |
| 3 | Lát gạch tarrazzo, KT 400x400x33mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.220,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,3007 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,3007 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 60km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,3007 | 10 tấn/1km |
| P | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 3 | Trát tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90,99 | m2 |
| Q | Khóa vỉa hè | |||
| 1 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125,91 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,08 | m3 |
| 3 | Trát tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260,21 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT-18m NPC.13 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Xà néo lệch cột tròn đơn 35kV 3 tầng XNL35-1T-3T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột tròn đôi ngang 35kV 3 tầng XNL35-1T-3T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo kép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | bộ |
| 9 | Gông cột GCĐ18 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 11 | Dây dẫn AsXV - 120/19- 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.200 | m |
| 12 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Vận chuyển cột, xà sứ và phụ kiện trạm biến áp từ thành phố thanh hóa đến chân công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | quả |
| 15 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| S | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC.9.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Sứ đứng 35kV và ty sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Quả |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (lệch dọc) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ thanh cái trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ thanh cái dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây dẫn AsXV - 70/11- 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC/PVC-1x240 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Ghíp đồng bắt thanh cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Tay thao tác cầu giao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Kẹp cáp hotlyne | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Hộp đậy sứ máy biến áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Biển báo an toàn biển tên trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Khóa trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 29 | Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Vận chuyển cột, xà sứ và phụ kiện trạm biến áp từ thành phố thanh hóa đến chân công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 33 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp cầu chì 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 39 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác co khí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm cách điện sứ đứng 3-35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | quả |
| 43 | Thí ghiệm cáp lực điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm Aptomat tổng dòng điện 400A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm Aptomat nhánh dòng điện 200A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm đồng hồ Ampemet | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm Vonmet | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Thí nghiệm thiếp địa trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 49 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ nhất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè một sợi cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 710 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa, 1 sợi cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86 | m |
| 3 | Móng tủ điện công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ RC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 666 | m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 298 | m |
| 8 | Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+1x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 852 | m |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102 | m |
| 12 | Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè một sợi cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 710 | m |
| 13 | Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa, 1 sợi cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86 | m |
| 14 | Tủ điện 12 công tơ (Kích thước tủ 1200x800x520) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | tủ |
| 15 | Móng tủ điện công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | móng |
| 16 | Tiếp địa tủ công tơ RC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | bộ |
| 18 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Vận chuyển đường dài phụ kiện đường dây hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| U | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng M-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | móng |
| 2 | Đào đất tiếp địa RC-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi qua đường , 1 sợi cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè, một sợi cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 657 | m |
| 5 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng M-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | móng |
| 8 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Hào cáp chiếu sáng đi qua đường , 1 sợi cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105 | m |
| 10 | Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè, một sợi cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 657 | m |
| 11 | Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cột |
| 12 | Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29 | bóng |
| 13 | Ống HDPE 50/40 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 854 | m |
| 14 | Ống thép bảo vệ cáp D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế cấp nguồn tủ điều khiển khiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế cấp điện cột đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 946 | m |
| 17 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 946 | m |
| 18 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 290 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 176 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58 | cái |
| 22 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Vận chuyển đường dài cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| W | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35KVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| X | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1200x800x520mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | tủ |
| Y | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, dày 3,5mm, liền cần đơn vươn 1,5m (TBG liên sở quý III/2021) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cột |
| 3 | Bộ bóng đèn LED 100W-220V chiếu sáng đường phố Von ta - VT06D/100W (TBG liên sở quý III/2021) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | bóng |
| Z | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6718271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.343654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.801.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.405.577.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư Giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc: | 1 | - Là Kỹ sư Trắc đạc | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 4 |
| 4 | Máy dùi | ≥ 1,5 KW | 4 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường | phun tưới nhựa đường | 1 |
| 8 | Máy san | san vật liệu | 1 |
| 9 | Máy rải | rải vật liệu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 11 | Máy ủi | ≥ 108CV | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 3 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi