Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thay thế vành băng đa số 2 lò nung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thay thế vành băng đa số 2 lò nung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256467 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 11:56:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,876,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 641.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ thay thế vành băng đa lò nung của nhà máy xi măng với lò nung có công suất tối thiểu là 6.000 tấn clinker/ngày Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.592.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có ít nhất kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình thay thế vành băng đa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có ít nhất kinh nghiệm phụ trách an toàn 02 công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho Nhà máy sản xuất xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có ít nhất kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 02 công trình thay thế vành băng đa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện dịch vụ |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thay thế vành băng đa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ giá đỡ kích lò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ giá đỡ kích lò |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giá đỡ lò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ giá đỡ lò |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 300 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Mỏ cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỏ cắt hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt lò tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt lò tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm que hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 500 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thay thế vành băng đa số 2 lò nung Cung cấp dịch vụ thay thế vành băng đa số 2 lò nung 9 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp trong HSMT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng; Văn bản xác nhận đã thực hiện hợp đồng của Nhà thầu; Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu (Nếu đang trong thời gian xét thầu); - Cấm tham gia các gói thầu tại Công ty CP xi măng Hạ Long trong vòng 05 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long; Địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Đức Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ + lắp đặt ống giáo làm biện pháp | Tháo dỡ + lắp đặt ống giáo làm biện pháp | tấn | 6,5 | |
| 2 | Tháo dỡ + lắp đặt sàn ván giáo | Tháo dỡ + lắp đặt sàn ván giáo | m2 | 27 | |
| 3 | Tháo dỡ + lắp đặt mái che bệ 2 | Tháo dỡ + lắp đặt mái che bệ 2 | tấn | 0,5 | |
| 4 | Tháo dỡ + lắp đặt quạt làm mát vỏ lò nung bệ II ( 4 quạt) | Tháo dỡ + lắp đặt quạt làm mát vỏ lò nung bệ II ( 4 quạt) | tấn | 0,6 | |
| 5 | Gia công + tháo dỡ + lắp đặt giá đỡ kích lò ( 03 bộ ) (vật tư B cấp) | Gia công + tháo dỡ + lắp đặt giá đỡ kích lò ( 03 bộ ) (vật tư B cấp) | tấn | 16,7 | |
| 6 | Tháo dỡ + lắp đặt gỗ tà vẹt kê kích (vật tư B cấp) | Tháo dỡ + lắp đặt gỗ tà vẹt kê kích (vật tư B cấp) | m3 | 1,5 | |
| 7 | Gia công + tháo dỡ + lắp đặt giằng chống biến dạng lò 04 bộ. (vật tư B cấp) | Gia công + tháo dỡ + lắp đặt giằng chống biến dạng lò 04 bộ. (vật tư B cấp) | tấn | 3,2 | |
| 8 | Tháo dỡ + lắp đặt đoạn khoanh lò ( D5000 x 1200 x 30mm) | Tháo dỡ + lắp đặt đoạn khoanh lò ( D5000 x 1200 x 30mm) | tấn | 4,44 | |
| 9 | Gia công + tháo dỡ + lắp đặt gông văng làm biện pháp hàn lò ( KT 600 x 200 x 20 ) SL = 50 cái (vật tư B cấp) | Gia công + tháo dỡ + lắp đặt gông văng làm biện pháp hàn lò ( KT 600 x 200 x 20 ) SL = 50 cái (vật tư B cấp) | tấn | 0,94 | |
| 10 | Gia công + tháo dỡ + lắp đặt nêm cóc lò, ghu zông M46 (vật tư B cấp) | Gia công + tháo dỡ + lắp đặt nêm cóc lò, ghu zông M46 (vật tư B cấp) | tấn | 1,52 | |
| 11 | Hàn hoàn thiện 02 mối hàn bằng que hàn OK 48.04 F 4 (vật tư B cấp) | Hàn hoàn thiện 02 mối hàn bằng que hàn OK 48.04 F 4 (vật tư B cấp) | kgsp | 108 | |
| 12 | Tháo dỡ + lắp đặt vành băng đa bệ 2 | Tháo dỡ + lắp đặt vành băng đa bệ 2 | tấn | 52,82 | |
| 13 | Tháo dỡ + lắp đặt guốc lò bệ 2 ( 30 cái KT 1500 x 270 x 41,5) + tấm block | Tháo dỡ + lắp đặt guốc lò bệ 2 ( 30 cái KT 1500 x 270 x 41,5) + tấm block | tấn | 6,98 | |
| 14 | Tháo dỡ + lắp đặt căn chèn bệ 02 | Tháo dỡ + lắp đặt căn chèn bệ 02 | kg | 160 | |
| 15 | Bốc xếp + vận chuyển vật tư thiết bị từ kho A ra công trường | Bốc xếp + vận chuyển vật tư thiết bị từ kho A ra công trường | tấn | 20 | |
| 16 | Bốc xếp + vận chuyển vật tư thiết bị nhập kho A | Bốc xếp + vận chuyển vật tư thiết bị nhập kho A | tấn | 20 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.85E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 641.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 641.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ thay thế vành băng đa lò nung của nhà máy xi măng với lò nung có công suất tối thiểu là 6.000 tấn clinker/ngày Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.592.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã có ít nhất kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình thay thế vành băng đa | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Đã có ít nhất kinh nghiệm phụ trách an toàn 02 công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho Nhà máy sản xuất xi măng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đã có ít nhất kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 02 công trình thay thế vành băng đa | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự trực tiếp thực hiện dịch vụ | 30 | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thay thế vành băng đa | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ giá đỡ kích lò | Bộ giá đỡ kích lò | 2 |
| 2 | Bộ giá đỡ lò | Bộ giá đỡ lò | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Tải trọng nâng 300 tấn | 1 |
| 4 | Xe cẩu | Tải trọng nâng 50 tấn | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng 10 tấn | 1 |
| 6 | Xe nâng | Tải trọng nâng 3-5 tấn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 5 |
| 8 | Pa lăng xích | Tải trọng nâng 3-5 tấn | 5 |
| 9 | Pa lăng xích | Tải trọng nâng 10 tấn | 2 |
| 10 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 5 |
| 11 | Mỏ cắt hơi | Mỏ cắt hơi | 5 |
| 12 | Máy cắt lò tự động | Máy cắt lò tự động | 2 |
| 13 | Máy hàn tự động | Kèm que hàn | 2 |
| 14 | Kích thủy lực | Tải trọng nâng 200 tấn | 4 |
| 15 | Kích thủy lực | Tải trọng nâng 500 tấn | 2 |
| 16 | Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi