Gói thầu: Gói 2: Mua tư y tế năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257674-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Kông Chro
Tên gói thầu Gói 2: Mua tư y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211187800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 12:05:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,241,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản cam kết):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Kông Chro
E-CDNT 1.2 Gói 2: Mua tư y tế năm 2021
Mua hóa chất, vật tư y tế của Trung tâm Y tế huyện Kông Chro năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Kông Chro, địa chỉ: Số 05 Võ thị Sáu, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty trách nhiệm hữu hạn thẩm định giá Gia Thành, địa chỉ: Số 1066 Lạc Long Quân, Phường 8, Quận Tân Bình, TP.HCM. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 108/38 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG, địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Kông Chro , địa chỉ: Thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kông Chro, địa chỉ: Số 05 Võ thị Sáu, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020, đối với các hàng hóa được phân nhóm theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: (đính kèm file scan bản cam kết). + Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) Hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) Hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng Hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được phân nhóm tại cột ghi chú Mẫu số 1A (phạm vi cung cấp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kông Chro, địa chỉ: Số 05 Võ thị Sáu, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Kông Chro, địa chỉ: Số 05 Võ thị Sáu, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Số 2 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông 25gr2.000GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
2Airway30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
3Ambu (NL)2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
4Băng cuộn 0.07x2.5m6.000CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
5Băng keo vải1.000CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
6Băng thun 10cm*2m (3 móc)300CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
7Bơm tiêm nhựa 10ml500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
8Bơm tiêm nhựa 1ml1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
9Bơm tiêm nhựa 20ml400CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
10Bơm tiêm nhựa 3ml5.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
11Bơm tiêm nhựa 5ml20.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
12Bóng đèn hồng ngoại10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
13Bông y tế50KgXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
14Bột bó500CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
15Chỉ Cromic 2/0 kim tam giác400TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
16Chỉ Cromic 3/0 kim tam giác300TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
17Chỉ Cromic 4/0 kim tam giác50TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
18Chỉ Cromic 5/0 kim tam giác50TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
19Chỉ Silk 2/0 kim tam giác720TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
20Chỉ Silk 3/0 kim tam giác360TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
21Chỉ silk 4/0 kim tam giác144TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
22Chỉ silk 5/0 kim tam giác144TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
23Chỉ Vicryl số 1/050TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
24Chỉ Vicryl số 2/050TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
25Dây thở OXy 2 nhánh người lớn400CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
26Dây thở Oxy 2 nhánh trẻ em200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
27Dây thở Oxy sơ sinh30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
28Dây truyền dịch5.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
29Đè lưỡi gỗ10.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
30Gạc đắp vết bỏng (Vaselin)300MiếngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
31Gạc phẩu thuật ổ bụng1.000BìXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
32Gạc tiệt trùng2.000Xem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
33Găng tay dài1.000ĐôiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
34Găng tay mỏng25.000ĐôiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
35Găng tay tiệt trùng10.000ĐôiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
36Gel siêu âm10CanXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
37Giấy điện tim 3 cần20CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
38Giấy in siêu âm trắng đen20CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
39Huyết áp người lớn30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
40Huyết áp trẻ em5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
41Kéo Metzenbauum cong2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
42Kẹp rốn sơ sinh1.500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
43Kim cánh bướm số 23200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
44Kim châm cứu số 105.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
45Kim châm cứu số 310.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
46Kim châm cứu số 510.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
47Kim châm cứu số 65.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
48Kim châm cứu số 75.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
49Kim chọc dò tủy sống số 2220CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
50Kim chọc dò tủy sống số 2520CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
51Kim chọc dò tủy sống số 2730CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
52Kim gây tê tủy sống số 2530CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
53Kim gây tê tủy sống số 27100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
54Kim luồn tĩnh mạch G221.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
55Kim luồn tĩnh mạch G242.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 4
56Kim tiêm số 18500CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
57Lưỡi dao mổ500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
58Mask thở oxy10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
59Mặt nạ gây mê số 32CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
60Mặt nạ gây mê số 42CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
61Máy điện châm3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
62Mũ phẫu thuật500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
63Nẹp xương đùi (bằng gỗ)30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
64Nẹp xương cẳng chân (bằng gỗ)50BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
65Nẹp xương cẳng tay (bằng gỗ)100BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
66Nhiệt kế nách thủy ngân100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
67Dây hút dịch (người lớn) số 16100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
68Ống hút dịch (trẻ em) có nắp số 8100SợiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
69Ống nghe30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
70Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 16100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
71Phim X-Quang 30x40 cm30HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
72Săng giấy1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
73Thông dạ dày (người lớn) số 16200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
74Thông dạ dày trẻ em50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
75Thông nội khí quản số 3 có bóng20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
76Thông nội khí quản số 4 có bóng10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
77Thông nội khí quản số 5 có bóng10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
78Thông nội khí quản số 6 có bóng20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
79Thông nội khí quản số 7 có bóng20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
80Thông nội khí quản số 8 có bóng20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
81Thông tiểu Nelaton số 1450CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
82Thông tiểu Nelaton số 1650CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
83Thông tiểu tiệt trùng trẻ em50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
84Túi đựng nước tiểu100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
85Vải gạc500MétXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
86Tạp dề đỡ đẻ600CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
87Kềm kẹp kim10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
88Panh cầm máu10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
89Bơm hút ĐHKN (Karman 2 van)2BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
90Bóng đèn gù10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
91Kéo đầu tù20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
92Kéo thẳng nhọn 16 cm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
93Dây Garo100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
94Đầu col vàng5.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
95Đầu col xanh2.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
96Giấy in nhiệt40CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
97Ống nghiệm EDTA10.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
98Ống nghiệm nhựa có nắp10.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
99Meditest Combi 10 (hoặc tương đương)5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3
100Test ma túy 4 trong 15.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
101Kim chích máu10.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
102Lam kính trơn10.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
103Test NS1AG5.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
104Test HIV1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
105Test HCV500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
106Test HBs Ag500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
107Ống quay ly tâm vi lượng đo Hct10.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
108Lọ nhựa có nắp lấy bệnh phẩm (phân,nước tiểu)5.000LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản cam kết):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->