Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu cách ly nhân viên y tế - Trung tâm y tế huyện Quảng Hoà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu cách ly nhân viên y tế - Trung tâm y tế huyện Quảng Hoà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 12:11:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu cách ly nhân viên y tế - Trung tâm y tế huyện Quảng Hoà Cải tạo, sửa chữa khu cách ly nhân viên y tế - Trung tâm y tế huyện Quảng Hoà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà xe + nhà vệ sinh + nhà trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2187 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6048 | tấn |
| 3 | Phá gạch chỉ bó nền bồn hoa: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6029 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6029 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | gốc cây |
| 7 | Phá lớp bê tông nền M100 đá 4x6 dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,9522 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,9522 | m3 |
| 9 | Đào móng đất C3 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,0813 | m3 |
| 10 | Đào móng đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,622 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,448 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,268 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,6528 | m3 |
| 17 | Gia công trụ bằng thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1483 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1483 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2879 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2879 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3594 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3594 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | m2 |
| 25 | Thép vuông đặc 12x12mm Treo máng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0244 | tấn |
| 26 | Cầu chắn rác D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Chếch nhựa PVC 45 độ - D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 29 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1942 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1942 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8259 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 35 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 36 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | gốc cây |
| 37 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7786 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7786 | m3 |
| 39 | Đào móng đất C3 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,7644 | m3 |
| 40 | Đào móng đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,1466 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,268 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,06 | m3 |
| 47 | Gia công trụ bằng thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1483 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1483 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2608 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2607 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3041 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3041 | tấn |
| 53 | Thép bản dày 6mm : | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 33 | Kg |
| 54 | Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,097 | 100m2 |
| 55 | Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,8 | m2 |
| 56 | Thép vuông đặc 12x12mm Treo máng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0234 | tấn |
| 57 | Cầu chắn rác D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 59 | Chếch nhựa PVC 45 độ - D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m |
| 62 | Đổ bê tông tôn nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7777 | m3 |
| 63 | Lát Lát nền gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,7773 | m2 |
| 64 | Gia công trụ bằng thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0562 | tấn |
| 65 | Gia công khung vách thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1388 | tấn |
| 66 | Gia công trụ bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0158 | tấn |
| 67 | Bu lông nở sắt M16x140 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Gia công hẻm vách thép chữ U | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5366 | tấn |
| 69 | Lắp dựng trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vách | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6754 | tấn |
| 71 | Vách cách nhiệt 2 lớp tôn bên trong xốp dày 50mm (màu trắng) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4184 | 100m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Trần nhựa tấm thả KT600X600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,7773 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | Mặt Sinô 3 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 82 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Đổ bê tông tôn nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1079 | m3 |
| 86 | Lát Lát nền gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,0789 | m2 |
| 87 | Gia công trụ bằng thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0473 | tấn |
| 88 | Gia công khung vách thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0613 | tấn |
| 89 | Gia công trụ bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 90 | Bu lông nở sắt M16x140 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 91 | Lắp dựng trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0663 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vách | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0613 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép - Thép hộp 30x60x1.4mm (1.91kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0367 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0367 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp 30x60x1.4mm (1.91kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,044 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,044 | tấn |
| 97 | Sản xuất vách nhôm kính Việt Pháp pano kính 6.38ly khuôn sơn tĩnh điện màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,166 | bộ |
| 98 | Tấm compact dày 12 mm (làm mặt bàn) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,8294 | m2 |
| 99 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu xanh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc Suntek dày 0.4ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 103 | Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,68 | m2 |
| 104 | Thép vuông đặc 12x12mm Treo máng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0161 | tấn |
| 105 | Cầu chắn rác D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút PVC d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 108 | Chếch nhựa PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 109 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,054 | 100m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Mặt Sinô 3 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn compac 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Đổ bê tông tôn nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8462 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 123 | Lát Lát nền gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,4618 | m2 |
| 124 | Gia công trụ bằng thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0503 | tấn |
| 125 | Gia công khung vách thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0166 | tấn |
| 126 | Gia công trụ bằng thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0115 | tấn |
| 127 | Bu lông nở sắt M16x140 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 128 | Lắp dựng trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0618 | tấn |
| 129 | Lắp dựng vách | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0116 | tấn |
| 130 | Gia công vì kèo thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0128 | tấn |
| 131 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0128 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0313 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0313 | tấn |
| 134 | Sản xuất vách nhôm kính Việt Pháp pano kính 6.38ly khuôn sơn tĩnh điện màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,2072 | bộ |
| 135 | Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 136 | Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,1 | m2 |
| 137 | Thép vuông đặc 16x16mm Treo máng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0105 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5032 | tấn |
| 139 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3994 | 100m2 |
| 140 | Dỡ Hàng rào lưới thép B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 52,824 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,7201 | m3 |
| 142 | Gia công trụ bằng thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0376 | tấn |
| 143 | Gia công trụ bằng thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0038 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0414 | tấn |
| 145 | Gia công vì kèo thép V khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0222 | tấn |
| 146 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0222 | tấn |
| 147 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0297 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0297 | tấn |
| 149 | Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31 | m |
| 153 | Lắp đặt đèn compac 40W có đế gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn bán nguyệt 1,2M 40w - BsLighitng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Mặt Sinô 3 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 157 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 158 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,231 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,78 | m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,143 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 163 | Công tác ốp đá granit mặt bàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,43 | m2 |
| 164 | Gia công cửa sắt, thép V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6836 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6836 | tấn |
| 166 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55,025 | m2 |
| 167 | Bản lề thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | bộ |
| 168 | Khóa việt tiệp treo ngang: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 169 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5115 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5115 | m3 |
| 171 | Đào móng đất C3 40% TC | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,651 | m3 |
| 172 | Đào móng đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,9766 | m3 |
| 173 | Cát đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9159 | m3 |
| 174 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,6544 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,0553 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 152,6778 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 152,68 | m2 |
| 180 | Đào móng đất C3 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8198 | m3 |
| 181 | Đào móng đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,7297 | m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2574 | m3 |
| 183 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,1184 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,1254 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,5756 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,64 | m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3277 | m3 |
| 189 | Lát nền gạch Ceramic KT 250X250mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2766 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28,17 | m2 |
| 191 | Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,04 | m2 |
| 192 | Gia công giá để téc nước - Thép hộp 90x90x3mm (8,14kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0163 | tấn |
| 193 | Gia công giá để téc nước - Thép V70x70x6mm (6,38kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0806 | tấn |
| 194 | Gia công giá để téc nước - Thép Bản dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0075 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1044 | tấn |
| 196 | Bu long nở sắt M16X140mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 197 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,84 | m2 |
| 198 | Phụ kiện cho cửa đi nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1 cánh, 2 cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bộ lavo ba lỗ + chân dài VTL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Vòi + bộ xi phông +Ống xả thải chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 206 | Thoát sàn inox D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 207 | Bồn tự hoại composite 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống PPR lạnh 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống PPR lạnh 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100m |
| 212 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ PPR D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 214 | Cút PPR 90 độ D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 217 | Tê PPR 32x32 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 218 | Van khóa tay vặn xoay 2 chiều D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 219 | Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPR | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 220 | Van khóa tay vặn xoay 2 chiều D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 221 | Côn thu PPR D50xD32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 222 | Côn thu PPR D32xD25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 223 | Côn thu PVC 110x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 224 | Tê nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 225 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100m |
| 228 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1915 | tấn |
| 229 | Phá dỡ hàng rào dây thép B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,8548 | m3 |
| 231 | Gia công cửa sắt, thép V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,209 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cửa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,209 | tấn |
| 233 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,2 | m2 |
| 234 | Bản lề thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 235 | Khóa việt tiệp treo ngang: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 236 | Đào móng đất C3 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,4723 | m3 |
| 237 | Đào móng đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,7084 | m3 |
| 238 | Cát đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,246 | m3 |
| 239 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,936 | m3 |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,6904 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,444 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,444 | m2 |
| 245 | Bóc lớp BT sân dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7171 | m3 |
| 246 | Đào móng đất C3 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,2343 | m3 |
| 247 | Đào móng đất C4 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,8515 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,0534 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 250 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,1674 | m3 |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1045 | 100m3 |
| 253 | Trát tường thảnh rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,976 | m2 |
| 254 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,616 | m2 |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0081 | tấn |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 259 | Đào móng đất C3 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,1407 | m3 |
| 260 | Đào móng đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,2111 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,5329 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,239 | m3 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 266 | Trát tường thảnh rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,536 | m2 |
| 267 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,451 | m2 |
| 268 | Lót bao dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,72 | m2 |
| 269 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,572 | m3 |
| 270 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0297 | tấn |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Sân bê tông ( Làm mới) + bậc tam cấp nhà bếp + giặt là | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68,841 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch chỉ bó nền | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,4189 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,4189 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Bóc lớp lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,482 | m2 |
| 6 | Bóc lớp vữa lót dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,6376 | m2 |
| 7 | Lát đá granit màu đỏ mận bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,482 | m2 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm 2 bên đường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8976 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà bếp ăn + nhà vệ sinh | |||
| 1 | Gia công trụ cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2316 | tấn |
| 2 | Gia công trụ cột bằng thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0818 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3134 | tấn |
| 4 | Bu lông nở sắt M16x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm (3.22kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4416 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4416 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ Thép hộp mạ kẽm: 40x80x1.4mm (2.56kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3008 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0726 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400mm suntek dày 0.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,7 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,676 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,676 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,56 | m2 |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,6748 | m3 |
| 15 | Cát đen lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5538 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,9969 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4886 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0094 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0315 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 22 | Lót bao dữa bê tông lót nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,4861 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,9486 | m3 |
| 24 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,4861 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0638 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,1262 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55,61 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 72,63 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 73,114 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch men trắng ceramic KT: 250x400 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,58 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 61,534 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 72,63 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,52 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 40 | SX cửa đi, cửa sổ Thép lá | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp 30x60x1.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0808 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0808 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ; tôn SUNTEK dày 0.4 màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3663 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,4 | m2 |
| 45 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,21 | m2 |
| 46 | Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3 | m |
| 47 | Thép vuông đặc 12x12mm Treo máng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0045 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép treo máng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0045 | tấn |
| 49 | Cầu chắn rác D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Chếch nhựa PVC 45 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 55 | Gia công khung kệ bếp - Thép hộp : | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0983 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung kệ bếp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0983 | tấn |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt kệ bếp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,0344 | m2 |
| 58 | Chậu rửa bát inox Sơn Hà S76Plus KT: 430x780mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn compac 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc + 1 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 66 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 68 | Đinh vít các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Kg |
| 69 | Băng dính cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,165 | 100m |
| 71 | Cút nhựa PPR D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lót bao dữa bê tông tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 79 | Phá dỡ hè nhà vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3696 | m3 |
| 80 | DT tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68,6072 | m2 |
| 81 | DT tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,382 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 83,1898 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,7974 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,7214 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,076 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,38 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68,6072 | m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7812 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Tháo xí bệt + thùng rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Vòi chậu lavabo + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Thoát sàn inox D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 97 | Tháo dỡ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn compac 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 107 | Tháo dỡ cửa nhôm thường kính mờ bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,58 | m2 |
| 108 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,58 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sen hoa cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3 | m2 |
| 113 | Sơn sen hoa cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3 | m2 |
| 114 | Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,3 | m |
| 115 | Thép vuông đặc 12x12mm treo máng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0063 | tấn |
| 116 | Lắp đặt kết cấu thép treo máng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0063 | tấn |
| 117 | Cầu chắn rác D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Chếch nhựa PVC 45 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| D | Hạng mục: Hàng rào đặc tuyến C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 176,9956 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,2489 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,2489 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 221,2445 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6637 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cổng sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Đào đất móng hàng rào đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7663 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,561 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,066 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đắp đỉnh hàng rào chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,033 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,1 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,1 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ Cổng : | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,482 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,48 | m2 |
| 18 | Gia công cột hàng rào+khung hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7219 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7219 | tấn |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 124,212 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 22 | Đào móng đất C3 40% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6914 | m3 |
| 23 | Đào móng đất C4 60% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,537 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 28 | Gia công cột hàng rào+khung hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5256 | tấn |
| 29 | Gia công trụ hàng rào thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0453 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5709 | tấn |
| 31 | Bu lông M12x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 88 | bộ |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 138,492 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0249 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà phơi | |||
| 1 | Phá lớp bê tông nền cũ: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 70% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,0899 | m3 |
| 4 | Đào móng đất C4 30% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7528 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,483 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 66,5 | m2 |
| 14 | Lát gạch chống trơn Ceramic KT 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2073 | tấn |
| 17 | Gia công vách thép chữ V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3785 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung vách thép chữ V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3785 | tấn |
| 19 | Gia công vách thép đặc 14x14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2819 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung vách thép đặc 14x14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2918 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0536 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0536 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép V khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4594 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4594 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2432 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2432 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn Suntek màu đỏ dày 0.40mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8474 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp sườn Suntek rộng 400mm dày 0,40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,84 | m |
| 29 | Tôn úp nóc Suntek rộng 400mm dày 0,40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,5 | m |
| 30 | Phễu thoát nước san Inox D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút HDPE 90 độ D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê HDPE 25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khóa tay vặn xoay 2 chiều HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vòi gạt tay PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lạnh D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC 90 độ D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PVC 75x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê PVC 110x250 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đèn compact 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| F | Hạng mục: Nhà lưu giữ tập kết rác thải | |||
| 1 | Phá lớp bê tông nền cũ: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9375 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 70% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,0674 | m3 |
| 4 | Đào móng đất C4 30% | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3146 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,294 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7875 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1179 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1179 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0226 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0226 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép - Thép hộp 40x80x1,4mm ( 2,56kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1603 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1603 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1,4mm (2,56kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2176 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2176 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn Suntek màu đỏ dày 0.40mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7582 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp sườn Suntek rộng 400mm dày 0,40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,84 | m |
| 23 | Tôn úp nóc Suntek rộng 400mm dày 0,40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi