Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu cách ly nhân viên y tế - Trung tâm y tế huyện Quảng Hoà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257234-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu cách ly nhân viên y tế - Trung tâm y tế huyện Quảng Hoà
Số hiệu KHLCNT 20211256804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 12:11:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,690,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu cách ly nhân viên y tế - Trung tâm y tế huyện Quảng Hoà
Cải tạo, sửa chữa khu cách ly nhân viên y tế - Trung tâm y tế huyện Quảng Hoà
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG , địa chỉ: Tổ dân phố 6 - TT Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Sáng Tạo. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG , địa chỉ: Tổ dân phố 6 - TT Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà xe + nhà vệ sinh + nhà trạm
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2187100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6048tấn
3Phá gạch chỉ bó nền bồn hoa:Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6029m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6029m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1gốc cây
7Phá lớp bê tông nền M100 đá 4x6 dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,9522m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,9522m3
9Đào móng đất C3 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,0813m3
10Đào móng đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,622m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,448m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,268m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1736100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,117100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,6528m3
17Gia công trụ bằng thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1483tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1483tấn
19Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2879tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2879tấn
21Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3594tấn
22Lắp dựng xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3594tấn
23Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,287100m2
24Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V24m2
25Thép vuông đặc 12x12mm Treo mángChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0244tấn
26Cầu chắn rác D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
28Chếch nhựa PVC 45 độ - D110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
29Đai giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,028100m
31Phá dỡ móng các loại, móng gạchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,1942m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,1942m3
33Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,8259m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0383100m3
35Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cây
36Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4gốc cây
37Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7786m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7786m3
39Đào móng đất C3 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,7644m3
40Đào móng đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,1466m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,432m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,268m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1736100m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1098100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0093100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,06m3
47Gia công trụ bằng thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1483tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1483tấn
49Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2608tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2607tấn
51Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3041tấn
52Lắp dựng xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3041tấn
53Thép bản dày 6mm :Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V33Kg
54Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,097100m2
55Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,8m2
56Thép vuông đặc 12x12mm Treo mángChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0234tấn
57Cầu chắn rác D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
59Chếch nhựa PVC 45 độ - D110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
60Đai giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,056100m
62Đổ bê tông tôn nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7777m3
63Lát Lát nền gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,7773m2
64Gia công trụ bằng thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0562tấn
65Gia công khung vách thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1388tấn
66Gia công trụ bằng thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0158tấn
67Bu lông nở sắt M16x140Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16bộ
68Gia công hẻm vách thép chữ UChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5366tấn
69Lắp dựng trụChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,072tấn
70Lắp dựng váchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6754tấn
71Vách cách nhiệt 2 lớp tôn bên trong xốp dày 50mm (màu trắng)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4184100m2
72Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,36m2
73Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5bộ
74Trần nhựa tấm thả KT600X600mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,7773m2
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22m
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
79Mặt Sinô 2 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
80Mặt Sinô 3 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
81Mặt Sinô 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
82Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
85Đổ bê tông tôn nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1079m3
86Lát Lát nền gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,0789m2
87Gia công trụ bằng thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0473tấn
88Gia công khung vách thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0613tấn
89Gia công trụ bằng thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,019tấn
90Bu lông nở sắt M16x140Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16Cái
91Lắp dựng trụChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0663tấn
92Lắp dựng váchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0613tấn
93Gia công vì kèo thép - Thép hộp 30x60x1.4mm (1.91kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0367tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0367tấn
95Gia công xà gồ thép - Thép hộp 30x60x1.4mm (1.91kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,044tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,044tấn
97Sản xuất vách nhôm kính Việt Pháp pano kính 6.38ly khuôn sơn tĩnh điện màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,166bộ
98Tấm compact dày 12 mm (làm mặt bàn)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,8294m2
99Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,68m2
100Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
101Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu xanhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1609100m2
102Tôn úp nóc Suntek dày 0.4lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,84m2
103Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,68m2
104Thép vuông đặc 12x12mm Treo mángChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0161tấn
105Cầu chắn rác D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
106Lắp đặt phễu thu đường kính d90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
107Cút PVC d90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
108Chếch nhựa PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
109Đai giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,054100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17m
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
115Mặt Sinô 3 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
116Mặt Sinô 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
117Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
120Lắp đặt đèn compac 40WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
121Đổ bê tông tôn nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8462m3
122Ván khuôn gỗChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0041100m2
123Lát Lát nền gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,4618m2
124Gia công trụ bằng thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0503tấn
125Gia công khung vách thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0166tấn
126Gia công trụ bằng thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0115tấn
127Bu lông nở sắt M16x140Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16Cái
128Lắp dựng trụChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0618tấn
129Lắp dựng váchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0116tấn
130Gia công vì kèo thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0128tấn
131Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0128tấn
132Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0313tấn
133Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0313tấn
134Sản xuất vách nhôm kính Việt Pháp pano kính 6.38ly khuôn sơn tĩnh điện màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,2072bộ
135Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1019100m2
136Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,1m2
137Thép vuông đặc 16x16mm Treo mángChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0105tấn
138Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5032tấn
139Tháo tấm lợp tônChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3994100m2
140Dỡ Hàng rào lưới thép B40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V52,824m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,7201m3
142Gia công trụ bằng thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0376tấn
143Gia công trụ bằng thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0038tấn
144Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0414tấn
145Gia công vì kèo thép V khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0222tấn
146Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0222tấn
147Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mm (2.56kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0297tấn
148Lắp dựng xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0297tấn
149Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,105100m2
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31m
153Lắp đặt đèn compac 40W có đế gắn tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
154Lắp đặt đèn tuýp led đơn bán nguyệt 1,2M 40w - BsLighitngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
156Mặt Sinô 3 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
157Mặt Sinô 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
158Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
159Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,231m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,78m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,143m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0138100m2
163Công tác ốp đá granit mặt bànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,43m2
164Gia công cửa sắt, thép VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6836tấn
165Lắp dựng cửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6836tấn
166Gia công hàng rào lưới thép B40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V55,025m2
167Bản lề thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V42bộ
168Khóa việt tiệp treo ngang:Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7bộ
169Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5115m3
170Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5115m3
171Đào móng đất C3 40% TCChỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,651m3
172Đào móng đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,9766m3
173Cát đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9159m3
174Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,6544m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0661100m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3502100m3
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,0553m3
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V152,6778m2
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V152,68m2
180Đào móng đất C3 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,8198m3
181Đào móng đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,7297m3
182Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2574m3
183Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,1184m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0517100m3
185Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,1254m3
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,5756m2
187Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,64m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3277m3
189Lát nền gạch Ceramic KT 250X250mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,2766m2
190Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V28,17m2
191Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,04m2
192Gia công giá để téc nước - Thép hộp 90x90x3mm (8,14kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0163tấn
193Gia công giá để téc nước - Thép V70x70x6mm (6,38kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0806tấn
194Gia công giá để téc nước - Thép Bản dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0075tấn
195Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1044tấn
196Bu long nở sắt M16X140mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
197Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,84m2
198Phụ kiện cho cửa đi nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1 cánh, 2 cánhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
199Lắp đặt bộ lavo ba lỗ + chân dài VTL4Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
200Vòi + bộ xi phông +Ống xả thải chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1Cái
201Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
202Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
203Lắp đặt xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
205Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 ngangChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bể
206Thoát sàn inox D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
207Bồn tự hoại composite 2m3Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
208Lắp đặt ống PPR lạnh 50mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015100m
209Lắp đặt ống PPR lạnh 32mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,027100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m
211Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,39100m
212Lắp đặt chếch nhựa 45 độ PPR D50mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
213Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
214Cút PPR 90 độ D32Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
215Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
216Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
217Tê PPR 32x32Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
218Van khóa tay vặn xoay 2 chiều D32mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
219Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPRChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
220Van khóa tay vặn xoay 2 chiều D25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
221Côn thu PPR D50xD32mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
222Côn thu PPR D32xD25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
223Côn thu PVC 110x50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
224Tê nhựa PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
225Cút nhựa PVC 90 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,02100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,105100m
228Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1915tấn
229Phá dỡ hàng rào dây thép B40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,4m2
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,8548m3
231Gia công cửa sắt, thép VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,209tấn
232Lắp dựng cửa sắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,209tấn
233Gia công hàng rào lưới thép B40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,2m2
234Bản lề thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
235Khóa việt tiệp treo ngang:Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
236Đào móng đất C3 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,4723m3
237Đào móng đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,7084m3
238Cát đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,246m3
239Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,936m3
240Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0177100m3
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0941100m3
242Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,6904m3
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,444m2
244Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,444m2
245Bóc lớp BT sân dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7171m3
246Đào móng đất C3 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,2343m3
247Đào móng đất C4 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,8515m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,0534m3
249Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1174100m2
250Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,1674m3
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0763100m3
252Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1045100m3
253Trát tường thảnh rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V46,976m2
254Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,616m2
255Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
256Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0081100m2
257Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0081tấn
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cấu kiện
259Đào móng đất C3 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,1407m3
260Đào móng đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,2111m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,5329m3
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0963100m2
263Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,239m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0771100m3
265Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1264100m3
266Trát tường thảnh rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,536m2
267Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,451m2
268Lót bao dứaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,72m2
269Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,572m3
270Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0282100m2
271Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0297tấn
272Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cấu kiện
B Hạng mục: Sân bê tông ( Làm mới) + bậc tam cấp nhà bếp + giặt là
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V68,841m3
2Phá dỡ gạch chỉ bó nềnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,4189m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,4189m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4100m
5Bóc lớp lát đá bậc tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,482m2
6Bóc lớp vữa lót dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,6376m2
7Lát đá granit màu đỏ mận bậc tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,482m2
8Trát vữa XM M75 dày 1,5cm 2 bên đường dốcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8976m2
C Hạng mục: Nhà bếp ăn + nhà vệ sinh
1Gia công trụ cột bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2316tấn
2Gia công trụ cột bằng thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0818tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3134tấn
4Bu lông nở sắt M16x200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48bộ
5Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm (3.22kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4416tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4416tấn
7Sản xuất xà gồ Thép hộp mạ kẽm: 40x80x1.4mm (2.56kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3008tấn
8Lắp dựng xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1.4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3008tấn
9Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0726100m2
10Tôn úp nóc khổ 400mm suntek dày 0.4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,7m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,676m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,676m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,56m2
14Đào móng đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,6748m3
15Cát đen lót móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5538m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,9969m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4886m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0094tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0315tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0565100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0402100m3
22Lót bao dữa bê tông lót nền nhàChỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,4861m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,9486m3
24Lát nền gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,4861m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0638m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,001tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0078tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0143100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,1262m3
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật Chương V55,61m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V72,63m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V73,114m2
33Ốp tường gạch men trắng ceramic KT: 250x400Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,58m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V61,534m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V72,63m2
36Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,52m2
37Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
38Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5m2
39Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
40SX cửa đi, cửa sổ Thép láChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,2m2
41Gia công xà gồ thép - Thép hộp 30x60x1.4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0808tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0808tấn
43Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ; tôn SUNTEK dày 0.4 màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3663100m2
44Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,42mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,4m2
45Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,21m2
46Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,3m
47Thép vuông đặc 12x12mm Treo mángChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0045tấn
48Lắp đặt kết cấu thép treo mángChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0045tấn
49Cầu chắn rác D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
51Chếch nhựa PVC 45 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
52Tê nhựa PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
53Đai giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,14100m
55Gia công khung kệ bếp - Thép hộp :Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0983tấn
56Lắp dựng khung kệ bếpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0983tấn
57Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt kệ bếpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,0344m2
58Chậu rửa bát inox Sơn Hà S76Plus KT: 430x780mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26m
62Lắp đặt đèn compac 40WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
64Mặt Sinô 2 lỗ công tắc + 1 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
66Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
68Đinh vít các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1Kg
69Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cuộn
70Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,165100m
71Cút nhựa PPR D32mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,045100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
74Lót bao dữa bê tông tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,88m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,288m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0116100m2
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d6mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,01tấn
79Phá dỡ hè nhà vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3696m3
80DT tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V68,6072m2
81DT tường trongChỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,382m2
82Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật Chương V83,1898m2
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,7974m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,7214m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,076m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,38m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V68,6072m2
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7812m3
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
90Tháo xí bệt + thùng rửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
91Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
92Lắp đặt xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
94Vòi chậu lavabo + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
96Lắp đặt Thoát sàn inox D76Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
97Tháo dỡ điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2Công
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23m
101Lắp đặt đèn compac 40WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5bộ
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
104Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bảng
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
106Lắp đặt hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
107Tháo dỡ cửa nhôm thường kính mờ bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,58m2
108Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,58m2
109Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
110Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3m2
111Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
112Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sen hoa cửa sổ thép vuông đặc 12x12mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,3m2
113Sơn sen hoa cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,3m2
114Máng tôn thu nước suntek rộng 400mm dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,3m
115Thép vuông đặc 12x12mm treo mángChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0063tấn
116Lắp đặt kết cấu thép treo mángChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0063tấn
117Cầu chắn rác D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
119Chếch nhựa PVC 45 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
120Cút nhựa PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
121Đai giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036100m
D Hạng mục: Hàng rào đặc tuyến C
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật Chương V176,9956m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,2489m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,2489m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V221,2445m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6637m3
6Tháo dỡ cổng sắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,4m2
7Đào đất móng hàng rào đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7663m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,06m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,84m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0087100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,561m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,066m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đắp đỉnh hàng rào chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,033m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,1m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,1m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ Cổng :Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,482m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,48m2
18Gia công cột hàng rào+khung hàng ràoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7219tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7219tấn
20Gia công hàng rào lưới thép B40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V124,212m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3696100m2
22Đào móng đất C3 40%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6914m3
23Đào móng đất C4 60%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,537m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,99m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,132100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0324100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0099100m3
28Gia công cột hàng rào+khung hàng ràoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5256tấn
29Gia công trụ hàng rào thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0453tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5709tấn
31Bu lông M12x200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V88bộ
32Gia công hàng rào lưới thép B40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V138,492m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0249tấn
34Lắp dựng cửa thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,7m2
E Hạng mục: Nhà phơi
1Phá lớp bê tông nền cũ:Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,25m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,25m3
3Đào móng đất C3 70%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,0899m3
4Đào móng đất C4 30%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7528m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0435100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0149100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,392m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1504100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,05m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,483m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0495100m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V66,5m2
14Lát gạch chống trơn Ceramic KT 300x300mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,84m2
15Gia công cột bằng thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2073tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2073tấn
17Gia công vách thép chữ VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3785tấn
18Lắp dựng khung vách thép chữ VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3785tấn
19Gia công vách thép đặc 14x14mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2819tấn
20Lắp dựng khung vách thép đặc 14x14mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2918tấn
21Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0536tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0536tấn
23Gia công vì kèo thép V khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4594tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4594tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2432tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2432tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn Suntek màu đỏ dày 0.40mm)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8474100m2
28Tôn úp sườn Suntek rộng 400mm dày 0,40mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,84m
29Tôn úp nóc Suntek rộng 400mm dày 0,40mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,5m
30Phễu thoát nước san Inox D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
31Cút HDPE 90 độ D25Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
32Tê HDPE 25x25Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
33Van khóa tay vặn xoay 2 chiều HDPE D25Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
34Vòi gạt tay PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE lạnh D25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3100m
36Cút nhựa PVC 90 độ D75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
37Côn thu PVC 75x110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,02100m
39Cút nhựa PVC 90 độ D110Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
40Tê PVC 110x250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,15100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
46Mặt Sinô 1 lỗ công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
47Mặt Sinô 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
48Hạt công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
49Đèn compact 40WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
F Hạng mục: Nhà lưu giữ tập kết rác thải
1Phá lớp bê tông nền cũ:Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9375m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9375m3
3Đào móng đất C3 70%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,0674m3
4Đào móng đất C4 30%Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3146m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0325100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0113100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,294m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1128100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7875m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,8m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,031100m2
13Gia công cột bằng thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1179tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1179tấn
15Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0226tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0226tấn
17Gia công vì kèo thép - Thép hộp 40x80x1,4mm ( 2,56kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1603tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1603tấn
19Gia công xà gồ thép - Thép hộp 40x80x1,4mm (2,56kg/m)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2176tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2176tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn Suntek màu đỏ dày 0.40mm)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7582100m2
22Tôn úp sườn Suntek rộng 400mm dày 0,40mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,84m
23Tôn úp nóc Suntek rộng 400mm dày 0,40mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->