Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257858-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 12:36:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học trong đó có các thiết bị chính tương tự như: Bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh, thiết bị điện tử.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 đồng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành-Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính/chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành như: Điện hoặc Điện – Điện tử; Tin học; Công nghệ Thông tin- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chính 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này có giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ (kèm theo hợp đồng tham gia, danh mục hàng hóa và tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện; Tin học; Công nghệ thông tin;- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dânĐã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này có giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ (kèm theo hợp đồng tham gia, danh mục hàng hóa và tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng phòng chức năng Trường THCS An Hòa 1 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sựtheo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật... |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100% - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp hàng hoá đúng thông số kỹ thuật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và dịch vụ kèm theo (nếu có) của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt nam cho nhà thầu đối với tất cả hàng hóa chào cho gói thầu này (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lãnh đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bộ HP 280 Pro G5 SFF 46L38PA và Màn hình máy tính HP P204 5RD65AA hoặc tương đương | 70 | bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn để máy vi tính giáo viên | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế giáo viên (ghế đai) | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn để máy vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 35 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế học sinh phòng vi tính. | 46 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng viết phấn chống lóa. | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy lạnh inverter 2hp | 2 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy chiếu + Màn chiếu. | 1 | bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ thống dây điện nguồn. | 1 | bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá đỡ trống trường bằng gỗ | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giá đỡ cờ. | 2 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng dán ảnh tư liệu. | 3 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn họp hình van Hòa Phát. | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế họp. | 20 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ trưng bày. | 2 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dàn âm thanh hội trường Audio từ 100m2-200m2. | 1 | bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy chiếu + Màn chiếu | 1 | bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy lạnh inverter 2hp. | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ampli | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Loa (Yamaha NS B330hoặc tương đương). | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy bộ HP 280 Pro G5 SFF 46L38PA.hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy chiếu + Màn chiếu. | 1 | bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đàn Roland E-X30 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đàn Guitar | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thanh phách gỗ tre 1 cặp. | 50 | bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Song loan. | 50 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn giáo viên có tủ. | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế giáo viên (ghế đai). | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn học sinh. | 23 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế học sinh. | 46 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bảng viết phấn chống lóa. | 1 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn giáo viên có tủ | 3 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế giáo viên (ghế đai). | 3 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn học sinh. | 69 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế học sinh | 138 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng viết phấn chống lóa. | 3 | cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học trong đó có các thiết bị chính tương tự như: Bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh, thiết bị điện tử.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 đồng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành-Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính/chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành như: Điện hoặc Điện – Điện tử; Tin học; Công nghệ Thông tin- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chính 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này có giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ (kèm theo hợp đồng tham gia, danh mục hàng hóa và tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt | 1 | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện; Tin học; Công nghệ thông tin;- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dânĐã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này có giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ (kèm theo hợp đồng tham gia, danh mục hàng hóa và tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi