Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp phát thanh, truyền hình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 12:16:00 đến ngày 2021-12-24 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 565,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong vòng 01 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu VNĐ.*Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,0 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện – Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện – Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Mua sắm thay thế trang thiết bị phát thanh xã Ngọc Thanh năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí sự nghiệp phát thanh, truyền hình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 + Biên bản bàn giao hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền bán hàng hoặc nhập khẩu tại Việt Nam; - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; Đối với hàng hóa tham gia chào thầu: - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ từ Nhà sản xuất cho phép nhà thầu tham gia cung cấp hàng hóa trực tiếp cho gói thầu. - Cam kết vật tư, phụ kiện chào thầu đảm bảo mới 100%, có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu).. - Có đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật có khả năng đáp ứng trong vòng 24h kế từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệ tại khu vực dự án, theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | thời gian bảo hành 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc – Bảo đảm dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành Phú. + Địa chỉ: Xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 0912 829 815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành Phú. + Địa chỉ: Xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 0912 829 815 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành Phú. + Địa chỉ: Xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 0912 829 815 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thu FM chuyên dụng Model 202lw | Cụm FM | 40 | chiếc | + Dải tần số làm việc: 54-68 MHz+ Độ ổn định tần số: 10-6.+ Độ nhạy: ≥ 9 µv.+ Tỷ số tín hiệu /tạp âm : ≥ 70 dB.+ Công suất âm tần: 50 W; ( 2x25 W ).+ Hiển thị tần số làm việc và nhóm địa chỉ điều khiển từ xa bằng LED 7thanh.+ Trở kháng ra: 16Ω hoặc 8Ω.+ Nguồn điện 160 ÷240 V; 50 Hz.+ Đáp tuyến tần số âm tần : 50 Hz 20kHz.+ Công suất tiêu thụ ( Chế độ chờ ) : 0,2 W.+ Công suất tiêu thụ ( Chế độ làm việc ): 60W | mới 100% |
| 2 | Loa 25w (loa phóng thanh) ModelTU25 | LOA | 80 | Chiếc | + Công suất: 25W Max50w+Vành loa,nhôm sơn tĩnh điện phi 50+ SPL: 121/107 dB+ Dải tần số: 550 Hz đến 5 kHz+ Góc Bảo hiểm: 70/25 °+ Trở kháng: 16 ohm+ Kết nối: Vít khối thiết bị đầu cuối | Mới 100% |
| 3 | Bộ thu FM chuyên dụng Model 2000 | THU FM | 1 | Bộ | + Dải tần số làm việc: 88-108 MHz+ Độ ổn định tần số: 10-6.+ Độ nhạy: ≥ 9 µv.+ Tỷ số tín hiệu /tạp âm : ≥ 70 dB.+ Công suất âm tần: 50 W; ( 2x25 W ).+ Hiển thị tần số làm việc và nhớ 10 kênh điều khiển từ xa bằng LCD | Mới 100% |
| 4 | Máy phát sóng FM từ 0w đến 200w Model TDL-FM50FL | PS FM | 1 | Chiếc | Máy phát sóng phát thanh FM stereo tần số 54-68 Mhz công suất 200W , chất lượng cao.công suất max 300Đạt và vượt tiêu chuẩn VN.Cấu hình gồm:- Mô đun công suất- Mô đun nguồn.- Module stereo (Stereo Digital Coder)- Các bộ lọc hài, bộ nguồn ổn áp, khối hiển thị LCD, khối bảo vệ...Các khối này gắn trong khung máy tiêu chuẩn 19 inch (483mm) .Công nghệ MOSFET, màn hình LCD giao diện dễ sử dụng.Tỷ số tín hiệu trên tạp âm >75dB, hiệu suất >60%, khả năng lập trình tần số bằng phần mềm với bước sóng 100KHzChức năng tự bảo vệ khi có tỷ số sóng đứng cao, quá nhiệt, quá áp.Các mạch cảnh báo chỉ thị nhiệt độ, sóng đứng, công suất phát, nguồn...Nguồn cung cấp: 220 VAC, 50Hz +/- 10%Nhiệt độ môi trường: Từ 10 đến +45độC | Mới 100% |
| 5 | Dây điện (2x0,75) | Đây AC | 400 | m | Dây điện | Mới 100% |
| 6 | Công lắp đặt (công ) loa trên các cột | công | 40 | công | Công thợ | Đáp ứng yêu cầu nhân sự |
| 7 | Cột ăng ten F42 và ốp nối cột | Cột AT | 6 | Bộ | Cột ăng ten | mới 100% |
| 8 | Ăng ten phát thanh 2000w | AT PT | 1 | Bộ | Dải tần 95MHz,Connector đầu vào N,Trở kháng 50Ω±5%,VSWR ≤1,15:1,Độ khuếch đại 2dB,Công suất cực đại 2500W,Phân cực Đứng hoặc Ngang,Nhiệt độ làm việc -10°C ÷ 60°C,Tốc độ gió tối đa 260km/h,Vật liệu: Bên ngoài: Inox Bên trong: Đồng thau mạ bạc, teflon cách ly, Bộ gá: Thép | Mới 100% |
| 9 | Ổ cắm điện | TL06 | 2 | chiếc | Ổ cắm điện | Mới1 00% |
| 10 | Dây zắc tín hiệu kết nối | DZ | 1 | Bộ | Dây zắc tín hiệu kết nối | Mới100 % |
| 11 | Bàn misxer Model UGX 10 | Bàn Mis | 1 | Chiếc | * Đầu vào: - Số lượng đầu vào: + 6 đường vào micro với tín hiệu đối xứng. + 8 đường vào line mono (4 đường vào stereo) - Độ nhạy đầu vào: + Đầu vào Line: 0dB. + Đầu vào Micro: -60dB. - Trở kháng đầu vào: 10K đối với cả đường line và đường micro. * Đầu ra: - Số lượng đầu ra: + 1 đầu ra hỗn hợp (trộn). + 1 đầu ra cho kênh phải và 1 đầu ra cho kênh trái (tín hiệu không cân bằng). + 1 đầu ra kiểm thính. - Mức tín hiệu ra: mức tín hiệu ra cực đại - 4dB. - Trở kháng đầu ra: 600 không đối xứng. * Tỷ số tín hiệu/tạp âm: 65dB * Công suất tiêu thụ: 15W. * Điện áp: AC 220V/50Hz 15%. | Mới1 00% |
| 12 | Bàn mã điều khiển tần số | Model KT099 | 1 | Bộ | Mà mã | Mới100 % |
| 13 | Băng keo | BK | 1 | cây | Băng keo | mới100 % |
| 14 | Đầu đĩa DVD | DVD | 1 | Chiếc | Đầu đĩa DVD | Mới 100% |
| 15 | Hộp bảo vệ cụm thu (300X400) | hộp | 21 | Hộp | Hộp bảo vệ cụm thu (300X400) | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong vòng 01 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu VNĐ.*Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,0 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện – Điện tử | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện – Điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi