Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nghề Công nghệ ô tô 1 (từ mục số 1 “Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn” đến mục số 22 “Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel” theo danh mục kèm quyết định số 1956 QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ trở thành trường dạy nghề chất lượng cao theo Quyết định số 761 QĐ-TTg)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221488-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị nghề Công nghệ ô tô 1 (từ mục số 1 “Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn” đến mục số 22 “Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel” theo danh mục kèm quyết định số 1956 QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ trở thành trường dạy nghề chất lượng cao theo Quyết định số 761 QĐ-TTg) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 17:56:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,137,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ ô tô thuộc lĩnh vực đào tạo hoặc nghiên cứu hoặc phân tích, đo lường cho các trường cao đẳng, đại học, các trung tâm hoặc các viện nghiên cứu.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có địa chỉ để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Khu vực Miển NamLưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT.). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị nghề Công nghệ ô tô 1 (từ mục số 1 “Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn” đến mục số 22 “Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel” theo danh mục kèm quyết định số 1956 QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ trở thành trường dạy nghề chất lượng cao theo Quyết định số 761 QĐ-TTg) Nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ trở thành trường dạy nghề chất lượng cao theo Quyết định số 761/QĐ-TTg 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Catalogue kỹ thuật hàng hóa - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa ( CQ) + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: - Tất cả hàng hoá tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. - Chất lượng hàng hóa: + Máy móc, thiết bị, dụng cụ mới 100% chưa qua sử dụng sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Các mô hình học cụ: Mô hình tổng thành, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác tương đương đối với hàng hóa sau: Đối với các hệ thống phần mềm đào tạo. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, Địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cần Thơ, địa chỉ: 17, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: 0290 3830 235; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cần Thơ, địa chỉ: 17, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: 0290 3830 235; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng thành ô tô điện | 1 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn | |
| 2 | Hệ thống phần mềm đào tạo bao gồm các nội dung | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn | |
| 3 | Mô hình tổng thể các hệ thống điều khiển điện trên ô tô tô điện | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn | |
| 4 | Bộ dụng cụ 24 chi tiết cách điện 1000 v | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 5 | Bộ dụng cụ 27 chi tiết cách điện 1000 v | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 6 | Bộ dụng cụ 15 chi tiết cách điện 1000 v | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 7 | Bộ dụng cụ 36 chi tiết cách điện 1000 v | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 8 | Đồng hồ đo Osiloscop | 6 | Chiếc | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 9 | Đầu vít 4 cạnh PH1 | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 10 | Đầu vít hai cạnh | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 11 | Súng vặn vít sử dụng PIN 12V | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 12 | Thiết bị đo nhiệt độ bằng laser | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 14 | Đồng hồ đo điển trở cách điện | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 15 | Kìm kẹp dòng (Ampe kìm) | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 16 | Găng tay điện | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 17 | Tấm cách điện | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 18 | Dụng cụ bơm găng tay | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 19 | Kìm bấm đầu cos dây điện | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 20 | Mỏ lết cách điện | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 21 | Kìm tuốt dây cách điện | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 22 | Nhíp cách điện nhặt chi tiết | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 23 | Tay cân lực 1/2" dải 5-50 Nm | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 24 | Súng vặn ốc khí nén 1/2" | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 25 | Tủ đồ nghề 7 ngăn | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 26 | Máy đo chỉ số chất chống đông trong nước làm mát động cơ | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 27 | Thiết bị kiểm tra ắc quy phụ | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 28 | Bộ kit kiểm tra hệ thống nước làm mát | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 29 | Bình bổ sung nước làm mát | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 30 | Phễu rót dung dịch | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 31 | Kìm mở kẹp ống dung dịch | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 32 | Kìm mở kẹp ống dung dịch | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 33 | Bộ bịt đầu ống dung dịch | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 34 | Kẹp ống dung dịch | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 35 | Thiết bị sạc nhanh PIN cao áp công suất 20KW | 1 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 36 | Mễ kê xe 2 tấn | 4 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 37 | Thanh treo móc động cơ 680 kg | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 38 | Mỏ hàn thiếc điện | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 39 | Mỏ hàn thiếc điện | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 40 | Dụng cụ hút thiếc chân mối hàn | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 41 | Bộ đầu vặn vít | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 42 | Bộ tô vít điện siêu nhỏ | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 43 | Kìm bấm chân mối hàn thiếc bản mạch | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 44 | Kìm bấm chân mối hàn thiếc bản mạch | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 45 | Kìm kẹp chi tiết hàn bản mạch | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 46 | Kìm tháo rơ le | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 47 | Dụng cụ tháo giắc kết nối VAG | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 48 | Dụng cụ tháo giắc kết nối điện bấm | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 49 | Bộ cáp kẹp chuyển đổi sửa chữa điện ô tô | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 50 | Thước lá | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 51 | Bộ đồng hồ đo | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 52 | Đế từ | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 53 | Thước cặp cơ khí | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 54 | Thước cặp cơ khí | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 55 | Thước kẹp đế 18 mm | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 56 | Bộ panme đo ngoài cơ khí 4 chi tiết | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 57 | Tay cân lực 3/8" dải 10-50 Nm | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 58 | Tay cân lực 3/8" dải 20÷100 Nm | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 59 | Tay cân lực 1/2" dải 40÷200 Nm | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 60 | Tay cân lực 1/2" dải 60÷300 Nm | 3 | Cái | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 61 | Dụng cụ bảo hộ và an toàn | 6 | Bộ | Chi tiết chương V | Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện | |
| 62 | Mô hình tổng thành xe Hybrid | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 63 | Mô hình động cơ điện và hệ thống cao áp | 2 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 64 | Mô hình chẩn đoán động cơ lai Hybrid | 3 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 65 | Bảng mô phỏng đèn CAN | 2 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 66 | Model bảng táp lô theo chuẩn LIN (Local Interconnect Network) | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 67 | Mô hình mẫu theo chuẩn MOST (Media Oriented Systems Transport) | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 68 | Xe mô hình với hệ thống chiếu sáng Xenon cũng như hệ thống chiếu sáng LED | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 69 | Xe mô hình với thiết bị chẩn đoán cho hệ thống máy phát, hệ thống khởi động cho tất cả các loại xe, kèm hộp ổ cắm, các lỗi cài đặt trước. | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 70 | Bảng modul "Kỹ thuật đo cảm biến và thực thi“ và bộ phận tạo điện áp | 2 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 71 | Thiết bị kiểm tra việc mất áp suất động cơ | 2 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 72 | Bộ dụng cụ đặc biệt – Động cơ xe | 5 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 73 | Mẫu động cơ, cho mục đích tháo lắp | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 74 | Bộ dụng cụ chuyên dụng sửa chữa hệ thống phanh | 5 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 75 | Bộ dụng cụ kiểm tra hệ thống làm mát động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 76 | Bộ các máy kiểm tra nhỏ khác nhau | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 77 | Ô tô với ống hút phun xăng (Mô hình đào tạo tổng thành xe ô tô phun xăng điện tử với bộ tạo lỗi) | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 78 | Ô tô với bộ phận kim phun xăng trực tiếp | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 79 | Ô tô động cơ phun dầu diesel thông thường | 2 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 80 | Ô tô với động cơ diesel phun trực tiếp qua hệ thống common Rail | 1 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 81 | Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ đốt trong Ot- to. | 2 | Bộ | Chi tiết chương V | ||
| 82 | Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel | 2 | Bộ | Chi tiết chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ ô tô thuộc lĩnh vực đào tạo hoặc nghiên cứu hoặc phân tích, đo lường cho các trường cao đẳng, đại học, các trung tâm hoặc các viện nghiên cứu.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có địa chỉ để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Khu vực Miển NamLưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT.). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi