Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nghề Công nghệ ô tô 1 (từ mục số 1 “Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn” đến mục số 22 “Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel” theo danh mục kèm quyết định số 1956 QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ trở thành trường dạy nghề chất lượng cao theo Quyết định số 761 QĐ-TTg)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221488-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị nghề Công nghệ ô tô 1 (từ mục số 1 “Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn” đến mục số 22 “Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel” theo danh mục kèm quyết định số 1956 QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ trở thành trường dạy nghề chất lượng cao theo Quyết định số 761 QĐ-TTg)
Số hiệu KHLCNT 20211116886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:56:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,137,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ ô tô thuộc lĩnh vực đào tạo hoặc nghiên cứu hoặc phân tích, đo lường cho các trường cao đẳng, đại học, các trung tâm hoặc các viện nghiên cứu.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có địa chỉ để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Khu vực Miển NamLưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT.). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, đào tạo hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị nghề Công nghệ ô tô 1 (từ mục số 1 “Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn” đến mục số 22 “Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel” theo danh mục kèm quyết định số 1956 QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ trở thành trường dạy nghề chất lượng cao theo Quyết định số 761 QĐ-TTg)
Nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ trở thành trường dạy nghề chất lượng cao theo Quyết định số 761/QĐ-TTg
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ , địa chỉ: 57 đường Cách Mạng Tháng Tám,Phường An Thới, Quận Bình Thủy
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Kiến trúc Xanh Việt Nam, địa chỉ: Số 46, đường số 02 Khu dân cư Metro, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ. - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty CP Tư Vấn Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Miền Nam. Địa chỉ: 148/148 đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ , địa chỉ: 57 đường Cách Mạng Tháng Tám,Phường An Thới, Quận Bình Thủy
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327


E-CDNT 10.1(a)
- Catalogue kỹ thuật hàng hóa - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa ( CQ) + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: - Tất cả hàng hoá tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. - Chất lượng hàng hóa: + Máy móc, thiết bị, dụng cụ mới 100% chưa qua sử dụng sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Các mô hình học cụ: Mô hình tổng thành, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác tương đương đối với hàng hóa sau: Đối với các hệ thống phần mềm đào tạo. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, Địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cần Thơ, địa chỉ: 17, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: 0290 3830 235;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cần Thơ, địa chỉ: 17, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: 0290 3830 235;
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tổng thành ô tô điện1CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn
2Hệ thống phần mềm đào tạo bao gồm các nội dung1BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn
3Mô hình tổng thể các hệ thống điều khiển điện trên ô tô tô điện1BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn
4Bộ dụng cụ 24 chi tiết cách điện 1000 v3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
5Bộ dụng cụ 27 chi tiết cách điện 1000 v3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
6Bộ dụng cụ 15 chi tiết cách điện 1000 v3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
7Bộ dụng cụ 36 chi tiết cách điện 1000 v3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
8Đồng hồ đo Osiloscop6ChiếcChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
9Đầu vít 4 cạnh PH13BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
10Đầu vít hai cạnh3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
11Súng vặn vít sử dụng PIN 12V3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
12Thiết bị đo nhiệt độ bằng laser3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
13Đồng hồ vạn năng3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
14Đồng hồ đo điển trở cách điện3BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
15Kìm kẹp dòng (Ampe kìm)3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
16Găng tay điện3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
17Tấm cách điện3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
18Dụng cụ bơm găng tay3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
19Kìm bấm đầu cos dây điện3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
20Mỏ lết cách điện3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
21Kìm tuốt dây cách điện3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
22Nhíp cách điện nhặt chi tiết3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
23Tay cân lực 1/2" dải 5-50 Nm3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
24Súng vặn ốc khí nén 1/2"3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
25Tủ đồ nghề 7 ngăn3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
26Máy đo chỉ số chất chống đông trong nước làm mát động cơ3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
27Thiết bị kiểm tra ắc quy phụ3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
28Bộ kit kiểm tra hệ thống nước làm mát3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
29Bình bổ sung nước làm mát3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
30Phễu rót dung dịch3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
31Kìm mở kẹp ống dung dịch3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
32Kìm mở kẹp ống dung dịch3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
33Bộ bịt đầu ống dung dịch3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
34Kẹp ống dung dịch3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
35Thiết bị sạc nhanh PIN cao áp công suất 20KW1CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
36Mễ kê xe 2 tấn4CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
37Thanh treo móc động cơ 680 kg3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
38Mỏ hàn thiếc điện3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
39Mỏ hàn thiếc điện3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
40Dụng cụ hút thiếc chân mối hàn3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
41Bộ đầu vặn vít3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
42Bộ tô vít điện siêu nhỏ3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
43Kìm bấm chân mối hàn thiếc bản mạch3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
44Kìm bấm chân mối hàn thiếc bản mạch3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
45Kìm kẹp chi tiết hàn bản mạch3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
46Kìm tháo rơ le3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
47Dụng cụ tháo giắc kết nối VAG3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
48Dụng cụ tháo giắc kết nối điện bấm3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
49Bộ cáp kẹp chuyển đổi sửa chữa điện ô tô3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
50Thước lá3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
51Bộ đồng hồ đo3BộChi tiết chương V Thuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
52Đế từ3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
53Thước cặp cơ khí3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
54Thước cặp cơ khí3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
55Thước kẹp đế 18 mm3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
56Bộ panme đo ngoài cơ khí 4 chi tiết3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
57Tay cân lực 3/8" dải 10-50 Nm3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
58Tay cân lực 3/8" dải 20÷100 Nm3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
59Tay cân lực 1/2" dải 40÷200 Nm3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
60Tay cân lực 1/2" dải 60÷300 Nm3CáiChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
61Dụng cụ bảo hộ và an toàn6BộChi tiết chương VThuộc 01 bộ Mô hình tổng thành xe điện hoàn toàn. Thuộc Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho bảo dưỡng sửa chữa xe điện
62Mô hình tổng thành xe Hybrid1BộChi tiết chương V 
63Mô hình động cơ điện và hệ thống cao áp2BộChi tiết chương V
64Mô hình chẩn đoán động cơ lai Hybrid3BộChi tiết chương V
65Bảng mô phỏng đèn CAN2BộChi tiết chương V
66Model bảng táp lô theo chuẩn LIN (Local Interconnect Network)1BộChi tiết chương V
67Mô hình mẫu theo chuẩn MOST (Media Oriented Systems Transport)1BộChi tiết chương V
68Xe mô hình với hệ thống chiếu sáng Xenon cũng như hệ thống chiếu sáng LED1BộChi tiết chương V 
69Xe mô hình với thiết bị chẩn đoán cho hệ thống máy phát, hệ thống khởi động cho tất cả các loại xe, kèm hộp ổ cắm, các lỗi cài đặt trước.1BộChi tiết chương V 
70Bảng modul "Kỹ thuật đo cảm biến và thực thi“ và bộ phận tạo điện áp2BộChi tiết chương V
71Thiết bị kiểm tra việc mất áp suất động cơ2BộChi tiết chương V
72Bộ dụng cụ đặc biệt – Động cơ xe5BộChi tiết chương V 
73Mẫu động cơ, cho mục đích tháo lắp1BộChi tiết chương V
74Bộ dụng cụ chuyên dụng sửa chữa hệ thống phanh5BộChi tiết chương V
75Bộ dụng cụ kiểm tra hệ thống làm mát động cơ1BộChi tiết chương V
76Bộ các máy kiểm tra nhỏ khác nhau1BộChi tiết chương V
77Ô tô với ống hút phun xăng (Mô hình đào tạo tổng thành xe ô tô phun xăng điện tử với bộ tạo lỗi)1BộChi tiết chương V 
78Ô tô với bộ phận kim phun xăng trực tiếp1BộChi tiết chương V 
79Ô tô động cơ phun dầu diesel thông thường2BộChi tiết chương V 
80Ô tô với động cơ diesel phun trực tiếp qua hệ thống common Rail1Bộ Chi tiết chương V
81Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ đốt trong Ot- to.2BộChi tiết chương V
82Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel2BộChi tiết chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ ô tô thuộc lĩnh vực đào tạo hoặc nghiên cứu hoặc phân tích, đo lường cho các trường cao đẳng, đại học, các trung tâm hoặc các viện nghiên cứu.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có địa chỉ để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Khu vực Miển NamLưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ kèm giấy đăng ký kinh doanh của cơ sở sửa chữa, bảo hành, bảo trì

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT.). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, đào tạo hướng dẫn sử dụng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành cơ khí động lực hoặc công nghệ ô tô hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc động cơ đốt trong.+ Bằng cấp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự để thực hiện dự án còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu E-HSMT). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung kê khai, trong quá trình xét thầu bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->