Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn của dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km301+500 – Km333+200 ; ngân sách huyện Nam Đàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 13:43:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,881,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0321908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0643816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây: Phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị phần công việc xây lắp ≥ 4.816.900.000 VNĐ.+ Các hạng mục thi công chính: san nền, đường mương thoát nước nội bộ và hệ thống điện.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.816.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.816.900.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.816.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành XDCT giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã thực hiện công việc thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự trong vòng 3 năm trở lại đây và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành điện;- Đã thực hiện công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 5 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự trong vòng 3 năm trở lại đây và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung >= 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Xe tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km 301+500 – Km333+200, tỉnh Nghệ An 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn của dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km301+500 – Km333+200 ; ngân sách huyện Nam Đàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công...); - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 30/11/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn;
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Đàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn; Khối Phan Bội Châu - Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn; Khối Phan Bội Châu - Thị trấn Nam Đàn - huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - Tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp I | Chương V, phần II | 1.698,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, phần II | 5.065,53 | m3 |
| 3 | Đào san đất khu trồng cây xanh, đất cấp I | Chương V, phần II | 77,42 | m3 |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Chương V, phần II | 2.367,94 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 2 | Chương V, phần II | 198,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, phần II | 4.933,9 | m3 |
| 4 | Bù vênh bằng lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Chương V, phần II | 48,55 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V, phần II | 2.578,22 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V, phần II | 2.944,51 | m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V, phần II | 3.107,24 | m2 |
| 8 | Ghép vỉa bằng đá hộc | Chương V, phần II | 48,82 | m3 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V, phần II | 128,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V, phần II | 1.285,98 | m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V, phần II | 29,72 | m3 |
| 2 | Láng vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, phần II | 297,16 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V, phần II | 49,53 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 (CK | Chương V, phần II | 784 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 (CK | Chương V, phần II | 1.030 | cấu kiện |
| E | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V, phần II | 24,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V, phần II | 14,86 | m3 |
| F | Bó hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V, phần II | 16,07 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | Chương V, phần II | 28,12 | m3 |
| 3 | Trát bó hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, phần II | 80,33 | m2 |
| G | Mương thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất móng mương, đất cấp II | Chương V, phần II | 118,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, phần II | 71,09 | m3 |
| H | Mương dọc vỉa hè | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm móng dày 10cm | Chương V, phần II | 37,99 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M200 đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 94,83 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản M250 đúc sẵn | Chương V, phần II | 28,93 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản D | Chương V, phần II | 2.554,95 | kg |
| 5 | Cốt thép thân mương D | Chương V, phần II | 5.747,08 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, phần II | 365 | cấu kiện |
| I | Mương chịu lực | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm móng dày 10cm | Chương V, phần II | 3,48 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M200 đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 17,82 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản M250 đúc sẵn | Chương V, phần II | 3,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương D | Chương V, phần II | 1.053,87 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm bản D | Chương V, phần II | 423,69 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản D>10 đúc sẵn | Chương V, phần II | 43,79 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, phần II | 29 | cấu kiện |
| J | Hố ga thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm móng dày 10cm | Chương V, phần II | 2,1 | m3 |
| 2 | Vữa XM lót đáy móng M75 dày 2cm | Chương V, phần II | 16,2 | m2 |
| 3 | Bê tông thân hố thu M200 đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 12,15 | m3 |
| 4 | Thép hố ga D | Chương V, phần II | 994,73 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang thép 70x70x4cm | Chương V, phần II | 30 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D200 | Chương V, phần II | 8,25 | m |
| K | Hố thăm | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm móng dày 10cm | Chương V, phần II | 4,35 | m3 |
| 2 | Vữa XM lót đáy móng M75 dày 2cm | Chương V, phần II | 43,52 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản M250 đúc sẵn | Chương V, phần II | 2,41 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố thăm M200 đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 15,57 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thăm M150 đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 6,53 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản D | Chương V, phần II | 100,85 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm bản D>10 đúc sẵn | Chương V, phần II | 309,85 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x10 | Chương V, phần II | 1.574 | kg |
| L | Ống cống D30 | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm móng dày 10cm | Chương V, phần II | 4,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M200 đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 12,87 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Chương V, phần II | 5,61 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống D | Chương V, phần II | 344,25 | kg |
| 5 | Trát vữa XM chèn mối nối dày 2cm | Chương V, phần II | 0,99 | m2 |
| 6 | Đay tẩm nhựa đường chèn mối nối | Chương V, phần II | 1,98 | m2 |
| 7 | Phủ 2 lớp giấy dầu dán bằng nhựa đường | Chương V, phần II | 14,84 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Chương V, phần II | 90 | ống |
| M | Mương thoát nước thải | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V, phần II | 128,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, phần II | 247,03 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 đệm móng dày 10cm | Chương V, phần II | 16,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V, phần II | 45,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, phần II | 12,81 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V, phần II | 416,28 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, phần II | 160 | cấu kiện |
| 8 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V, phần II | 10,4 | m |
| N | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V, phần II | 366,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, phần II | 84,91 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 đệm móng dày 10cm | Chương V, phần II | 25,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, thân tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V, phần II | 555,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V, phần II | 8,5 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V, phần II | 35,87 | m3 |
| 7 | Đất sét tầng lọc | Chương V, phần II | 32,09 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V, phần II | 31,15 | m |
| O | Trạm biến áp 250KVA - 35/0.4KV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Chương V, phần II | 20,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt K85 | Chương V, phần II | 16,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, Dp | Chương V, phần II | 21,2 | kg |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V, phần II | 0,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, phần II | 3,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200 | Chương V, phần II | 0,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền trạm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, phần II | 1,13 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, phần II | 7,5 | m2 |
| 9 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Chương V, phần II | 36 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt K85 | Chương V, phần II | 36 | m3 |
| P | Trạm biến áp 250KVA - 35/0.4KV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện BTLT NPC.I.12-190.7.2 | Chương V, phần II | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột điện | Chương V, phần II | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại 250KVA | Chương V, phần II | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35kV, không tiếp đất | Chương V, phần II | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V, phần II | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35KV | Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì ống ngoài trời 35kV | Chương V, phần II | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 400A | Chương V, phần II | 1 | 1 tủ |
| 9 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V, phần II | 1.367,1 | kg |
| 10 | Lắp đặt thang trèo | Chương V, phần II | 46,4 | kg |
| 11 | Lắp đặt sàn thao tác | Chương V, phần II | 132,8 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà phụ | Chương V, phần II | 20,6 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà đón dây kép | Chương V, phần II | 191,7 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp tổng hạ thế | Chương V, phần II | 3,2 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ MBA | Chương V, phần II | 219,5 | kg |
| 16 | Lắp đặt colie chống trượt MBA | Chương V, phần II | 22,7 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ cầu chi | Chương V, phần II | 73,9 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian | Chương V, phần II | 25,8 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao | Chương V, phần II | 97 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Chương V, phần II | 43,7 | kg |
| 21 | Rải dây thép địa | Chương V, phần II | 124 | m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V, phần II | 18 | cọc |
| 23 | Dây cáp AL/XLPE/PVC/1*70mm2 35KV | Chương V, phần II | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép 70mm2 | Chương V, phần II | 18 | 1 m |
| 25 | Đầu cốt đồng 150 | Chương V, phần II | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 70 | Chương V, phần II | 15 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng 50 | Chương V, phần II | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đầu cốt ép | Chương V, phần II | 25 | bộ |
| 29 | Biển báo an toàn, tên trạm | Chương V, phần II | 2 | cái |
| 30 | Lắp biển cấm, cao | Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 31 | Sứ đứng polymer 35KV | Chương V, phần II | 12 | quả |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Chương V, phần II | 12 | cái |
| 33 | Sứ đứng VHD 35kv + ty | Chương V, phần II | 4 | quả |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Chương V, phần II | 4 | cái |
| 35 | Dây đồng mềm M50 | Chương V, phần II | 6 | m |
| 36 | Dây đồng mềm M95 | Chương V, phần II | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V, phần II | 9 | m |
| 38 | Dây cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V, phần II | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 150mm2 | Chương V, phần II | 24 | m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D42 dày 2.3mm (trọng lượng: 2.26kg/md)làm ống truyền động | Chương V, phần II | 4,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép D42 | Chương V, phần II | 4,5 | m |
| 42 | Kẹp cáp IIA50 | Chương V, phần II | 6 | cái |
| 43 | Chụp cực cầu chì | Chương V, phần II | 6 | cái |
| 44 | Chụp chống sét van | Chương V, phần II | 3 | cái |
| 45 | Chụp sứ hạ thế MBA | Chương V, phần II | 3 | cái |
| 46 | Chụp sứ trung thế MBA | Chương V, phần II | 3 | cái |
| 47 | Nắp chụp đầu sư | Chương V, phần II | 3 | cái |
| 48 | Khóa | Chương V, phần II | 2 | bộ |
| Q | Đường dây trung thế 35KV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V, phần II | 84,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt K85 | Chương V, phần II | 69,67 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, phần II | 103,9 | kg |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V, phần II | 1,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, phần II | 12,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200 | Chương V, phần II | 0,8 | m3 |
| 7 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Chương V, phần II | 44,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng tiếp địa K85 | Chương V, phần II | 44,8 | m3 |
| R | Đường dây trung thế 35KV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện BTLT NPC.I.14-190.9,2 | Chương V, phần II | 2 | cột |
| 2 | Cột điện BTLT NPC.I.14-190.11 | Chương V, phần II | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột điện 14m | Chương V, phần II | 4 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V, phần II | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11 | Chương V, phần II | 2 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V, phần II | 2 | 1 mối nối |
| 7 | Lắp dựng cột điện 16m | Chương V, phần II | 2 | cột |
| 8 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V, phần II | 1,15 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà XTL | Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-35 | Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà XNCD35-ka | Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà XĐC1 | Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giằng cột đôi 16m | Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giằng cột đôi 14m | Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ vận chuyển xà thép, giằng cột các loại | Chương V, phần II | 0,54 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V, phần II | 109,2 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V, phần II | 24 | cọc |
| 18 | Bốc dỡ vận chuyển tiếp địa | Chương V, phần II | 0,61 | tấn |
| 19 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Chương V, phần II | 11 | quả |
| 20 | Nắp chụp đầu sứ | Chương V, phần II | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Chương V, phần II | 11 | bộ chuỗi cách điện |
| 22 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V, phần II | 0,33 | tấn |
| 23 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V, phần II | 0,33 | tấn |
| 24 | Sứ chuỗi 35KV | Chương V, phần II | 15 | chuỗi |
| 25 | Khóa néo + PK | Chương V, phần II | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt sứ chuỗi 35KV | Chương V, phần II | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V, phần II | 0,45 | tấn |
| 28 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V, phần II | 0,45 | tấn |
| 29 | Kẹp cáp nhôm 4 bu lông | Chương V, phần II | 12 | bộ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC - 70 | Chương V, phần II | 247,97 | kg |
| 31 | Dây nhôm ASXV70/11-35KV | Chương V, phần II | 96 | m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công.Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V, phần II | 1 | 1km/1 dây |
| 33 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V, phần II | 0,27 | tấn |
| 34 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V, phần II | 0,27 | tấn |
| 35 | Chụp chống sét van | Chương V, phần II | 3 | cái |
| 36 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V, phần II | 1 | 1 bộ |
| 37 | Ống nối 70 | Chương V, phần II | 3 | ống |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Chương V, phần II | 3 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, phần II | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 40 | Dây đồng mềm bọc M50 | Chương V, phần II | 3 | m |
| S | ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chương V, phần II | 24,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột K85 | Chương V, phần II | 15,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, phần II | 8,96 | m3 |
| 4 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Chương V, phần II | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương V, phần II | 4,8 | m3 |
| T | ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.5 | Chương V, phần II | 23 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột điện | Chương V, phần II | 23 | cột |
| 3 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Chương V, phần II | 0,13 | tấn |
| 4 | Ống nhựa xoắn D21 bọc dây tiếp địa | Chương V, phần II | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM 35 | Chương V, phần II | 4 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Chương V, phần II | 4 | đầu cốt |
| 7 | Đai thép | Chương V, phần II | 8 | cái |
| 8 | Kẹp cáp hoặc gíp nối 2 bu lông | Chương V, phần II | 4 | cái |
| 9 | Dây nối trên AV1-35mm2 | Chương V, phần II | 4 | m |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V, phần II | 0,34 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Chương V, phần II | 8 | cọc |
| 12 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V, phần II | 0,13 | tấn |
| 13 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Chương V, phần II | 0,13 | tấn |
| 14 | Móc treo | Chương V, phần II | 26 | móc |
| 15 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Chương V, phần II | 52 | bộ |
| 16 | Khóa treo cáp KT | Chương V, phần II | 2 | cái |
| 17 | Khóa hãm cáp KH | Chương V, phần II | 24 | cái |
| 18 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V, phần II | 8 | cái |
| 19 | Nút bịt đầu cáp | Chương V, phần II | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Chương V, phần II | 4 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V, phần II | 4 | đầu cốt |
| 22 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x70mm2 | Chương V, phần II | 386,4 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V, phần II | 0,39 | km/dây |
| 24 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây | Chương V, phần II | 2 | 1 vị trí vượt |
| 25 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Chương V, phần II | 4 | 1 vị trí vượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0321908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0643816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây: Phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị phần công việc xây lắp ≥ 4.816.900.000 VNĐ.+ Các hạng mục thi công chính: san nền, đường mương thoát nước nội bộ và hệ thống điện.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.816.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.816.900.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.816.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành XDCT giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã thực hiện công việc thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự trong vòng 3 năm trở lại đây và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành điện;- Đã thực hiện công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 5 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự trong vòng 3 năm trở lại đây và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi >= 110CV | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép >= 8T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung >= 12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 7T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 7 | Xe tưới nước >= 5m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành >=6T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 11 | Dầm dùi | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 13 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 15 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi