Gói thầu: Gói XL2: Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp đoạn từ Sông Sài Gòn đến ngã tư Gò Dưa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121575-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Gói XL2: Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp đoạn từ Sông Sài Gòn đến ngã tư Gò Dưa
Số hiệu KHLCNT 20200845462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn kinh doanh của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 13:18:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,681,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 295,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là : - Hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp I, có giá trị hạng mục lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp I ≥ 13,8 tỷ đồng.- Hoặc Hai (02) hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp II, mỗi hợp đồng có giá trị hạng mục lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp II ≥ 13,8 tỷ đồng, được tính là một (01) hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị, xây dựng, giao thông, thủy lợi, môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất (01) một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất (02) hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên - Đã làm chỉ huy trưởng công trình với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính (không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 (một) công trình tương tự (xem phụ lục chỉ dẫn E- HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật lắp đặt ống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị, xây dựng, giao thông, thủy lợi, môi trường. - Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc chỉ huy phó, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (xem phụ lục chỉ dẫn E- HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật lắp phần tái lập
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị, xây dựng, giao thông, thủy lợi, môi trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc chỉ huy phó, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (xem phụ lục chỉ dẫn E- HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị, xây dựng, giao thông, thủy lợi, môi trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (xem phụ lục chỉ dẫn E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Trường hợp đã tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không cần giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).- Đã từng tham gia giám sát an toàn lao động (ít nhất 01 công trình xây dựng cấp I hoặc ít nhất 02 công xây dựng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép: 130 t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Gói XL2: Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp đoạn từ Sông Sài Gòn đến ngã tư Gò Dưa
Lắp đặt tuyến ống cấp 1 đường Xuyên Á – Tô Ngọc Vân, Quận 12, Thủ Đức (từ Lê Văn Khương đến Kha Vạn Cân)
170 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn kinh doanh của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN, địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38 221 996 Số Fax: (028) 38 295 041 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Cấp thoát nước và môi trường (WASE) – địa chỉ: Số 10 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM; Công ty cổ phần Đầu tư, Công nghệ môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Lạc Việt – Địa chỉ: Số 09 Đường Thành – Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội; Công ty Cổ Phần Tư vấn và Đầu Tư Phát Triển Sài Gòn (SCDI) – Địa chỉ: 307/6 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN, địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38 221 996 Số Fax: (028) 38 295 041 Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 295.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN, địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38 221 996 Số Fax: (028) 38 295 041 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN, địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38 221 996 Số Fax: (028) 38 295 041 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174 Fax: (028) 38295008 – 38290817. Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đầu thầu: Điện thoại: 0243.768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT (CN)
B I/. Vật tư chính trên tuyến
1Ống gang D800 (1592 m; L = 6m/ống - Đã trừ chiều dài phụ tùng trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V266đoạn
2Nối ống gang bằng gioăng cao su đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V266mối nối
3Cút gang 45o D800 EEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cút gang 22o5' D800 EEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cút gang 11o5' D800 EEMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Bu gang D800 BU; L = 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bích đặc gang D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Joang cao su D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bu long + Ecu M30 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
C II/. Chi tiết vật tư trên tuyến
D 1. Chi tiết xả cặn (cọc 182A, 200A)
1Ống upVC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
2Van cổng D250 BB + hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mối nối mềm D250 BE (flange adapter)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tê gang dẻo xả cặn D800 x 250 EEBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút gang 90o D250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Cút uPVC 90o D300 UUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bu gang âm tường D250 UU; L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Bu gang D250 BB; L = 4700Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bu gang D250 BB; L = 2000Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Bu gang D250 BB; L = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Ống cơi uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
12Họng ổ khóa bằng gang (nắp đậy có bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Joang cao su D250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Bu long + Ecu M20 x 80Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
E 2. Chi tiết Vật tư xả khí cọc 195
1Van cổng D100 BB + hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Van thu xả khí D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Mối nối mềm D250 BE (flange adapter)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tê gang dẻo D800 x 100 EEBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cút thép 90o D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Bu thép D100 BB; L = 3840Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bu thép D100 BB; L = 130Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bu thép D100 BU; L = 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Bu long + Ecu M16x65Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
F 3. Vật tư tê chờ cọc 205
1Van bướm D800 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Van bướm D600 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tê gang D800 x 800 EEEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tê gang D800 x 600 EEEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tê gang D600 x 600 EEEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mối nối mềm D 800 EEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Mối nối mềm D 600 EEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Mối nối mềm một đầu bích D800 BE (flange adapter)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Mối nối mềm một đầu bích D600 BE (flange adapter)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cút gang 90o D600 EEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bu gang âm tường D800 UU; L = 2500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Bu gang âm tường D800 BU; L = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bu gang D800 UU; L = 2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bu gang D800 BUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Bu gang âm tường D600 UU; L = 2020Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bu gang âm tường D600 UU; L = 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Bu gang D600 UU; L = 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Bu gang D600 UU; L = 460Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Bích đặc gang D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Joang cao su D800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Joang cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bu long M30 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
23Bu long M27 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
24Thử áp lực đường ống D 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m
25Khử trùng ống nước đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m
26Chi phí nước để thử áp lực, súc xả làm sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3.207,32m3
G PHẦN THI CÔNG XÂY LẮP (XD)
H CHI PHÍ XÂY DỰNG TÍNH CA BA
I (*) Biện pháp thi công ống trên tuyến
1Ép cừ Larsen phần ngập đất (khấu hao 4,67%)Mô tả kỹ thuật theo chương V295,56100m
2Ép cừ Larsen phần không ngập đất (khấu hao 1,17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,842100m
3Nhổ cừ Larsen tính cho phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V295,56100m
4Sản xuất cừ văng giằng chống cừ thi công (khấu hao 1,17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,357tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ thép hình giằng cừMô tả kỹ thuật theo chương V116,065tấn
6Cắt mặt đường bê tông, đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,098100 m
7Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp 3 (đã khấu trừ máy ủi)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,377100m3
8Vận chuyển 1km đầu đất đá phá dỡ mặt đường (đất cấp 3 - Cự ly vận chuyển đất đổ tạm tính 5km phạm vi ngoại ô thành phố )Mô tả kỹ thuật theo chương V30,333100m3
9Vận chuyển 4km tiếp theo đất đá phá dỡ mặt đường (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,377100m3
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V246,046m3
11Đào đất mương đặt ống bằng máy, đất cấp 1 (đã khấu trừ máy ủi)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,102100m3
12Vận chuyển 1km đầu đất cấp 1 (Cự ly vận chuyển đất đổ tạm tính 5km phạm vi ngoại ô thành phố):Mô tả kỹ thuật theo chương V57,562100m3
13Vận chuyển 4km tiếp theo đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,562100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m3
15Cát lót ống phui đào bằng máy đầm cóc độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,239100m3
16Đóng cọc cừ tràm gia cố đáy ống; L= 3,5 - 4,5m, đóng 16- 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V763,98100m
J (*) Xây dựng hầm van + gối đỡ
1Ép cừ Larsen phần ngập đất (Vật tư khấu hao 4,67%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,368100m
2Ép cừ Larsen phần không ngập đất ( Vật tư khấu hao 4,67%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m
3Nhổ cừ Larsen - Tính cho phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,368100m
4Sản xuất hệ khung giằng thi công phui đào (khấu hao 1,17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
5Lắp dựng hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,105tấn
6Tháo dỡ cừ thép hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,105tấn
7Cắt mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100 m
8Phá dỡ cấp phối đá dăm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
9Vận chuyển 1km đầu đất đá phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
10Vận chuyển 4km tiếp theo đất đá phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
11Đào đất hố móng đất cấp 1 (đã khấu trừ máy ủi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458100m3
12Vận chuyển 1km đầu đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458100m3
13Vận chuyển 4km tiếp theo đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458100m3
14Đóng cừ tràm gia cố L = 4,5m/cây; đóng 16 - 25 cây /m2.Mô tả kỹ thuật theo chương V88,853100m
15Cát phủ đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V9,002m3
K (*) Công tác Bê tông đổ tại chỗ
1Bê tông lót đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,002m3
2Bê tông gối đỡ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V64,147m3
3Bê tông gối đỡ van đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
4Bê tông móng hầm van đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,684m3
5Bê tông tường hầm van đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,075m3
6Cốt thép gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693tấn
7Cốt thép hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
8Cốt thép hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V2,747tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m2
10Cung cấp nắp gang hố đồng hồ, hố van :Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt nắp gang tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11Cấu kiện
12Thang Inox xuống hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương V36kg
13Lắp dựng thang thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
14Dự trù chi phí ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V45ca
L CHI PHÍ XÂY DỰNG KHÔNG TÍNH CA BA
M Phần Bê tông đúc sẵn
1Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
2Sản xuất bê tông gờ kê đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,371m3
3Sản xuất bê tông kết cấu khác đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ kê đan, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ kê đan, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,878tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ kê đan, tấm đan đúc sẵn > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
8Sản xuất thép hình làm gờ kê đan, tấm đan, neo ống....Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
9Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
10Sơn sắt thép các loại chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V83,884m2
11Thang Inox xuống hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
12Lắp dựng thang thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
N PHẦN TÁI LẬP HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG (XD)
O Tái lập mặt đường hiện trạng :
P DT tái lập trong phui các loại đường: Loại 1 (đường nhựa) - Khối lượng 33,7 (100m2)
1Lớp vải địa kĩ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V85,86100m2
2Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axít, lượng nhủ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7100m2
5Trải cán bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,7100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7100m2
7Trải cán bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,7100m2
Q Tái lập ngoài phui
R + DT tái lập nhựa phần ngoài phui (Bảng 2) - Khối lượng 50,910 (100m2)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,91100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,91100m2
3Trải cán bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,91100m2
S +Tạm tính tái lập tạm khi chưa kịp hoàn trả.
1Tái lập cấp phối đá dăm loại 2 dày 12 cm (vật liệu khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m3
2Đào lớp cấp phối bằng máy (thu hồi 80% khối lượng tái lập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
3Vận chuyển 1km đầu đá cấp phối tái lập tạm luân chuyển thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo đất đá phá dỡ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m3
T PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (XD)
U BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - TỔ CHỨC THI CÔNG
V I/-Hàng rào tole : Chiều dài tuyến thi công là 1605m (Tính khối lượng Vật liệu sử dụng cho 1 phân đoạn là 50m, Nhân công máy lắp dựng tháo dở tính trên toàn tuyến thi công là 32 phân đoạn)
1Cung cấp hàng rào tole dày 0,3mm, (35 Modul/3m/1 phân đoạn 50m): (50+3,5)*2*2Mô tả kỹ thuật theo chương V214m2
2Lắp đặt tole hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6.420m2
3Tháo dỡ hàng rào toleMô tả kỹ thuật theo chương V6.420m2
4Sản xuất thép hình (25x25x2 và 40x40x1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
5Lắp dựng khung thép hình hàng rào - thi công 1605m tương đương 32 phân đoạn /50mMô tả kỹ thuật theo chương V21,133tấn
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép hàng rào cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,133tấn
7Bu lông D5, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V204con
8Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m2
9Bê tông đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
10Ván khuôn chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
11Lắp đặt chân cột TLMô tả kỹ thuật theo chương V1.070cái
12Nhân công điều tiết giao thông : (bậc 3,0/7 - thi công 45 ngày , mỗi ngày 2 người cho 2 đầu phân đoạn thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V90Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là : - Hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp I, có giá trị hạng mục lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp I ≥ 13,8 tỷ đồng.- Hoặc Hai (02) hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp II, mỗi hợp đồng có giá trị hạng mục lắp đặt tuyến ống cấp nước cấp II ≥ 13,8 tỷ đồng, được tính là một (01) hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị, xây dựng, giao thông, thủy lợi, môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất (01) một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất (02) hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên - Đã làm chỉ huy trưởng công trình với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính (không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 (một) công trình tương tự (xem phụ lục chỉ dẫn E- HSMT)75
2 Giám sát kỹ thuật lắp đặt ống 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị, xây dựng, giao thông, thủy lợi, môi trường. - Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc chỉ huy phó, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (xem phụ lục chỉ dẫn E- HSMT).53
3 Giám sát kỹ thuật lắp phần tái lập 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị, xây dựng, giao thông, thủy lợi, môi trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc chỉ huy phó, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (xem phụ lục chỉ dẫn E- HSMT).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị, xây dựng, giao thông, thủy lợi, môi trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (xem phụ lục chỉ dẫn E-HSMT).53
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Trường hợp đã tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không cần giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).- Đã từng tham gia giám sát an toàn lao động (ít nhất 01 công trình xây dựng cấp I hoặc ít nhất 02 công xây dựng cấp II).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 1,6 m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng > 10 tấn2
3 Ô tô tải có gắn cẩu tự hành tải trọng >= 6 tấn1
4 Máy ép thủy lực Lực ép: 130 t1
5 Xe lu tải trọng ≥ 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->