Gói thầu: Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254066-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến
Số hiệu KHLCNT 20210780716
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh tại Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 13:43:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến
Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến
45 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh tại Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: 41 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lập khung đề cương chi tiết dự án kêu gọi đầu tư 1. Thông tin chung về dự án (Khái quát về tỉnh Thanh Hóa, khái quát về huyện, thị, thành nơi có dự án, sự cần thiết của dự án, cơ sở pháp lý, Mục tiêu dự án, dự kiến tổng mức đầu tư dự án, quy mô, công suất dự án, dự kiến số lượng lao động, thời gian thuê đất thực hiện dự án, tiến độ thực hiện dự án, Hình thức đầu tư); 2. Thông tin chi tiết dự án (địa điểm, vị trí địa lý; Ranh giới tự nhiên (kèm theo Bản đồ quy hoạch); Hiện trạng địa hình, địa mạo, khí hậu; hiện trạng dân cư; cơ sở hạ tầng (Cấp nước, thoát nước, giao thông, Cấp điện, thoát nước và vệ sinh môi trường; Thông tin liên lạc; Hạ tầng xã hội và Dịch vụ); Đánh giá sự phù hợp của việc sử dụng khu đất để thực hiện dự án với quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch sử dụng đất; Giải pháp quy hoạch, xây dựng cơ sở hạ tầng, môi trường; Dự báo và đánh giá tác động môi trường; Các dự án chuẩn bị đầu tư có liên quan; Kế hoạch, tiến độ chuyển đổi mục đích sử dụng đất lúa; Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có); Các chi phí liên quan: chi phí lao động, điện, nước, xử lý môi trường, vận tải, thông tin liên lạc, chi phí san lấp mặt bằng/1m2, chi phí nhân công xây dựng, chi phí dịch vụ phụ trợ, chi phí sinh hoạt (mức sống, khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo…); chi phí thuê văn phòng (tại khu vực thành phố, hoặc tại địa bàn có dự án),…; Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho dự án.3. Đánh giá hiệu quả đầu tư; 4. Đầu mối liên hệ dự án 4
2 Khảo sát thu thập dữ liệu Nhà thầu triển khai đi khảo sát, thu thập thông tin dự án, cập nhật dữ liệu, bản đồ quy hoạch, thông tin kinh tế xã hội…. tại địa điểm lập dự án dự án 4
3 Xây dựng, biên tập chi tiết dự án Nhà thầu phải biên tập, nội dung chi tiết dự án với số lượng 16 trang/1 dự án dự án 4
4 Biên dịch dự án sang các ngôn ngữ tiếng Anh Dự án được biên dịch sang tiếng anh, sau khi được phê duyệt dự án 4
5 Biên dịch dự án sang các ngôn ngữ tiếng Nhật Dự án được biên dịch sang tiếng anh, sau khi được phê duyệt dự án 4
6 Biên dịch dự án sang các ngôn ngữ: tiếng Hàn Dự án được biên dịch sang tiếng anh, sau khi được phê duyệt dự án 4
7 Biên dịch dự án sang các ngôn ngữ: tiếng Nga Dự án được biên dịch sang tiếng anh, sau khi được phê duyệt dự án 4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->