Gói thầu: Sửa chữa, thay thế Pano tuyên truyền chính sách Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế Pano tuyên truyền chính sách Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237131 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tuyên truyền năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 13:26:00 đến ngày 2021-12-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là484.820.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về sửa chữa hoặc lắp đặt pano hoặc có tính chất tương tự (Scan Hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 594.748.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nêu rõ họ tên, ngành nghề phù hợp (hàn; máy móc; gia công kim loại; cơ khí)và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in phun màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bán tự động kỹ thuật số, đầu in 510-35pl; Đôi màu CC, MM, YY, KK; Tốc độ: 104,4 lhr. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in phun màu kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in kỹ thuật số tự động; Tốc độ in: 32m2/h; Hệ thống sấy: giữa, trước, sau (có thể điều chỉnh riêng biệt); Độ phân giải: lên đến 1440 dpi; Sử dụng tốc độ cao: USB-HIUSB giao diện tốc độ 480m/s. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước mặt: 1600x3000; Công suất motor: 2,2kw hoặc 4,5kw; Công suất máy: 1500W – 3000W; Tốc độ: 0-24000rpm/min. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt Laxer CO2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 100W-150W; Bộ điều khiển DSP và điều khiển bằng máy tính; Tốc độ khắc: 0-36000mm/phút; Tốc độ cắt: 0-400mm/giây; Độ hcinhs các: +- 0.05mm. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải 1.4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, bảng hiệu, sắt thép. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT, đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế Pano tuyên truyền chính sách Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế Sửa chữa, thay thế Pano tuyên truyền chính sách BHXH,BHYT trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tuyên truyền năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Chủ đầu tư: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3818 120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3818 120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3818 120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3818 120 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pano thay decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 66 | |
| 2 | Pano gắn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 46 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8482E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là484.820.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về sửa chữa hoặc lắp đặt pano hoặc có tính chất tương tự (Scan Hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 594.748.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, quản lý dự án | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) | 10 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nêu rõ họ tên, ngành nghề phù hợp (hàn; máy móc; gia công kim loại; cơ khí)và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan bản gốc văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in phun màu | Máy bán tự động kỹ thuật số, đầu in 510-35pl; Đôi màu CC, MM, YY, KK; Tốc độ: 104,4 lhr. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT) | 1 |
| 2 | Máy in phun màu kỹ thuật số | Máy in kỹ thuật số tự động; Tốc độ in: 32m2/h; Hệ thống sấy: giữa, trước, sau (có thể điều chỉnh riêng biệt); Độ phân giải: lên đến 1440 dpi; Sử dụng tốc độ cao: USB-HIUSB giao diện tốc độ 480m/s. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT) | 1 |
| 3 | Máy cắt CNC | Kích thước mặt: 1600x3000; Công suất motor: 2,2kw hoặc 4,5kw; Công suất máy: 1500W – 3000W; Tốc độ: 0-24000rpm/min. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT) | 1 |
| 4 | Máy cắt Laxer CO2 | Công suất: 100W-150W; Bộ điều khiển DSP và điều khiển bằng máy tính; Tốc độ khắc: 0-36000mm/phút; Tốc độ cắt: 0-400mm/giây; Độ hcinhs các: +- 0.05mm. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT) | 1 |
| 5 | Xe tải 1.4 tấn | Chở vật liệu, bảng hiệu, sắt thép. Nhà thầu kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh (scan hợp đồng mua bán, thuê mượn, hóa đơn GTGT, đăng ký xe) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi