Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256413-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211256347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 13:51:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,913,941,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, công trình thủy. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi (đầm bánh lốp) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây lắp
Cải tạo tuyến đường đoạn từ số nhà 221 phố Mạc Phúc Tư đến số nhà 154 phố Hải Thành, phường Tân Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng - thương mại Đa Độ; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Bất động sản và nội thất Đại Phúc. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hơp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT69,7394m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,2765100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ côngChương 5 E-HSMT49,6308m3
4Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp IChương 5 E-HSMT4,4668100m3
5Vét bùn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT85,5015m3
6Vét bùn bằng máy đất cấp IChương 5 E-HSMT7,6951100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT13,5132100m3
8Đắp cát bù vênh khuôn mới, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT11,559100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT7,395100m3
10Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT857,82m3
11Tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT25,71100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT10,046100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT6,785100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT46,273100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT46,273100m2
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trườngChương 5 E-HSMT7,8525100tấn
B Bó vỉa
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT57,225m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương 5 E-HSMT3,27100m2
3Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT99,735m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương 5 E-HSMT18,476100m2
5Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT1.635m
C Đan rãnh
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT40,875m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhChương 5 E-HSMT1,635100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT24,525m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương 5 E-HSMT2,943100m2
5Lát viên đan rãnhChương 5 E-HSMT408,75m2
D Vỉa hè
1Ván khuôn vỉa hèChương 5 E-HSMT1,608100m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT177,781m3
3Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Chương 5 E-HSMT1.777,813m2
E Bó hè
1Ván khuôn bê tông lótChương 5 E-HSMT3,095100m2
2Bê tông móng\, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT41,783m3
3Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT76,601m3
F Ga thu nước loại 1
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT39,06100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT7,51m3
3Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT17,091m3
4Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,5382100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT7,51m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT15,02m3
7Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT0,54100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT38,74m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT135,69m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT25,92m2
11Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT0,32100m2
12Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,87m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,19m3
14Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,13100m2
15Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,31tấn
16Gia công thép hình khung tấm đanChương 5 E-HSMT0,93tấn
17Lắp đặt thép hình khung tấm đanChương 5 E-HSMT0,93tấn
18Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT54cấu kiện
19Đắp móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT5,697m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,5127100m3
21Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương 5 E-HSMT62,667m3
22Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,7091100m3
23Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,24m3
24Ván khuôn hố tụ nướcChương 5 E-HSMT0,56100m2
25Cốt thép hố tụ nướcChương 5 E-HSMT0,49tấn
26Lắp đặt hố tụ nướcChương 5 E-HSMT27cấu kiện
27Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương 5 E-HSMT27cái
G Ga thu nước loại 2
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT30,75100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT5,91m3
3Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT13,455m3
4Đào móng ga, bằng máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,211100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT5,91m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT11,83m3
7Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT0,48100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT28,42m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT99,03m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT17,28m2
11Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT0,27100m2
12Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,48m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,75m3
14Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,12100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,29tấn
16Gia công thép hình khung tấm đanChương 5 E-HSMT0,82tấn
17Lắp đặt thép hình khung tấm đanChương 5 E-HSMT0,82tấn
18Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT54cấu kiện
19Đắp móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT4,485m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,4037100m3
21Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương 5 E-HSMT49,335m3
22Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,3456100m3
23Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,24m3
24Ván khuôn hố tụ nướcChương 5 E-HSMT0,56100m2
25Cốt thép hố tụ nướcChương 5 E-HSMT0,49tấn
26Lắp đặt hố tụ nướcChương 5 E-HSMT27cấu kiện
27Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương 5 E-HSMT27cái
H Cống thoát nước D800
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT526,084100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT101,17m3
3Đào đường cống, bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT44,7855m3
4Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,0307100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT101,17m3
6Ván khuôn lót móng cốngChương 5 E-HSMT1,533100m2
7Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT210,45m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT11,788100m2
9Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT4,2tấn
10Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT1.150cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT389,58đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT363mối nối
13Chít vữa mối nốiChương 5 E-HSMT363mối nối
14Đắp đất đường cống và hè bằng thủ côngChương 5 E-HSMT396,2129m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT35,6592100m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hèChương 5 E-HSMT3.591,2136m3
17Vận chuyển ống cống bê tông đến công trườngChương 5 E-HSMT43,059510 tấn/1km
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT4,4786100m3
I Cống thoát nước D400
1Đào đường cống bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT17,918m3
2Đào đường cống, bằng máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,6126100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT60,451100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT11,625m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT11,625m3
6Ván khuôn lót móng cốngChương 5 E-HSMT0,298100m2
7Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT8,991m3
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT1,543100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,51tấn
10Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT243cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương 5 E-HSMT81đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT54mối nối
13Chít vữa mối nốiChương 5 E-HSMT54mối nối
14Đắp đất đường cống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT10,7309m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,9658100m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương 5 E-HSMT118,0399m3
17Vận chuyển ống cống bê tôngChương 5 E-HSMT2,861310 tấn/1km
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,7918100m3
J Chặt cây, di chuyển cột điện
1Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT20gốc cây
3Vận chuyển cây chặt hạChương 5 E-HSMT4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật hạng mục giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, công trình thủy. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh hơi (đầm bánh lốp) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->