Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư phụ tùng đồng bộ xe TTG, xe Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua vật tư phụ tùng đồng bộ xe TTG, xe Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776203 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:28:00 đến ngày 2020-08-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,874,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đệm cát te | 3 | Cái | Được làm bằng amian ĐK ngoài 760, rộng 300, dầy 2 | ||
| 2 | Đệm cát te | 6 | Cái | Được làm bằng amian ĐK ngoài 680, rộng 235, dầy 3 | ||
| 3 | Đệm cổ xả | 10 | Cái | Được làm bằng amian ĐK ngoài 680, rộng 145, dầy 6 | ||
| 4 | Đệm cổ xả | 14 | Cái | Được làm bằng đệm amian chống cháy ĐK ngoài 1150, rộng 85, dầy 3 | ||
| 5 | Đệm cổ xả | 10 | Bộ | Được làm bằng đệm amian chống cháy ĐK ngoài 670, rộng 150, dầy 6 | ||
| 6 | Đệm cổ hút | 2 | Cái | Được làm bằng đệm amian chống cháy ĐK ngoài 1150, rộng 85, dầy 3 | ||
| 7 | Đệm cổ hút | 10 | Cái | Được làm bằng đệm amian chống cháy ĐK ngoài 1100, rộng 60, dầy 3 | ||
| 8 | Đệm mặt máy | 15 | Cái | Được làm bằng amian ĐK ngoài 950, rộng 100, dầy 1 bên ngoài phủ một lớp chì than | ||
| 9 | Đệm mặt máy | 12 | Cái | Được làm bằng amian ĐK ngoài 680, rộng 145, dầy 6 bên ngoài phủ một lớp chì than | ||
| 10 | Bộ xéc măng | 4 | Bộ | Kích thước ĐK Ф92x3x2 | ||
| 11 | Xéc măng | 2 | Bộ | Kích thước ĐK Ф38x2x1 | ||
| 12 | Bộ xéc măng | 2 | Bộ | Kích thước ĐK Ф81,88x3x1,5 | ||
| 13 | Bu li 3 rãnh | Ф220 | 5 | Cái | Bằng thép hợp kim 3 rãnh liền | |
| 14 | Bạc đỡ cổ trục khuỷu | Ф59x72x3 | 1 | Bộ | Kích thước ĐK Ф59x72x3 gồm 2 nửa bán nguyệt, có lỗ dầu để bôi trơn | |
| 15 | Bạc đỡ cổ trục khuỷu | Ф68x70x4 | 4 | Bộ | Kích thước ĐK Ф68x70x4 gồm 2 nửa bán nguyệt, có lỗ dầu để bôi trơn | |
| 16 | Bầu giảm âm | Ф350x750 | 2 | Cái | Bằng thép bên trong 3 vách ngăn tiếng ồn ĐK ngoài Ф350x750 | |
| 17 | Đệm cao su lõi sắt chân sau động cơ | Ф50x55 | 21 | Bộ | Được làm bằng cao chịu dầu ĐK ngoài 50, rộng 55 | |
| 18 | Đệm cao su lõi sắt chân trước động cơ | Ф40x15 | 21 | Bộ | Được làm bằng cao chịu dầu ĐK ngoài 40, rộng 15 | |
| 19 | Bơm nước động cơ | B-41 | 1 | Cái | Kiểu bơm nước cơ khí có trục bánh răng ăn khớp với cánh quạt và bánh răng trục cơ | |
| 20 | Cảm biến áp suất dầu | 2 | Cái | Áp lực dầu trực tiếp 6KG | ||
| 21 | Két mát nước | 850x680x150 | 5 | Cái | Kiểu ống đồng dẹt bên ngoài có cánh tản nhiệt làm mát | |
| 22 | Két mát dầu | 850x550x60 | 2 | Cái | Kiểu ống đồng tròn bên ngoài có cánh tản nhiệt làm mát | |
| 23 | Két mát dầu | 850x450x50 | 2 | Cái | Kiểu ống đồng tròn bên ngoài có cánh tản nhiệt làm mát | |
| 24 | Lưới lọc nhiên liệu | Φ85x120 | 5 | Cái | Bằng lưới đồng Ф45x165 | |
| 25 | Lưới lọc dầu | Ф45x165 | 5 | Cái | Bằng đệm dạ nhiều lớp Ф45x165 | |
| 26 | Bơm nhiên liệu bằng tay | 6 | Cái | Kiểu bơm cưỡng bức màng bơm cao su | ||
| 27 | Van điều chỉnh áp xuất | 6 | Cái | Kiểu van mở khi áp lực đạt 6KG/cm² | ||
| 28 | Cốc lọc khí | 5 | Cái | Kiểu lưới lọc sợi dây thép kết hợp dầu | ||
| 29 | Cốc lọc khí | 1 | Cái | Kiểu lưới lọc sợi dây thép kết hợp dầu | ||
| 30 | Bộ giảm áp | 5 | Cái | Kiểu van mở khi áp lực đạt 15KG/cm² | ||
| 31 | Van điện khí | 28 | Cái | Kiểu tiếp điểm điện kết hợp khí | ||
| 32 | Khóa xả nước | 5 | Cái | Kiểu nút kín lò xo nén đẩy | ||
| 33 | Van một chiều | AP=6KG/cm² | 2 | Cái | Kiểu van mở một chiều khi áp lực 6KG/cm | |
| 34 | Cốc lọc xăng | 65x80 | 2 | Cái | Lọc xăng kiểu lắng đọng cặn | |
| 35 | Khóa xăng | K-3 | 2 | Cái | Khóa 3 ngả 2 đường vào, 01 đường ra | |
| 36 | Chế hòa khí | 7 | Cái | Chế hòa khí 1 họng chung K- 126M | ||
| 37 | Chế hòa khí K-88 | 7 | Cái | Chế hòa khí 2 họng riêng K-88A; | ||
| 38 | Bơm xăng | 7 | Cái | Loại 10 lỗ, cần thẳng màng bơm cao su | ||
| 39 | Bơm xăng | 5 | Cái | Loại 8 lỗ màng bơm cao su, cần cong | ||
| 40 | Tổng phanh chân | 41-3505010 | 3 | Cái | Kiểu pít ton dẫn động, bơm dầu bằng cúp ben cao su | |
| 41 | Cụm khóa van | AL4-151 | 2 | Cái | Kiểu khóa gạt hai chế độ đóng, mở | |
| 42 | Má phanh chân | 64 | Cái | Bằng gỗ phíp dài 350, rộng 100, dầy11 | ||
| 43 | Má phanh tay | 16 | Cái | Bằng gỗ phíp dài 150, rộng 50, dầy7 | ||
| 44 | Má phanh pha kim loại | 12 | Cái | Bằng gang kim loại mềm 160, rộng 120, dầy 10 | ||
| 45 | Má phanh pha kim loại | 96 | Cái | Bằng gang kim loại mềm 200, rộng 120, dầy 10 | ||
| 46 | Xi lanh công tác ly hợp | 6 | Cái | Kiểu pít ton dẫn động, làm kín bằng cúp ben cao su | ||
| 47 | Xi lanh con phanh bánh xe | 14 | Cái | Kiểu pít ton dẫn động, làm kín bằng cúp ben cao su | ||
| 48 | Xi lanh phanh bánh xe | 66-30 | 4 | Cái | Kiểu pít ton dẫn động, làm kín bằng cúp ben cao su | |
| 49 | Lưới lọc dầu | Ф45x165 | 3 | Cái | Bằng lưới đồng Ф45x165 | |
| 50 | Van 1 chiều | AP=6KG/cm² | 2 | Cái | Kiểu van mở một chiều khi áp lực 6KG/cm | |
| 51 | Bầu lọc tinh | Ф75x120 | 7 | Cái | Kiểu lọc ly tâm qua 10 tấm đệm dạ | |
| 52 | Bầu lọc thô | Ф150x180 | 6 | Cái | Kiểu lọc lắng cặn | |
| 53 | Bơm dầu trợ lực lái | D-6421 | 2 | Cái | Kiểu bơm bánh răng, Píttôn có rãnh dẫn dầu | |
| 54 | Rô tuyn dẫn động lái trái | 350x40 | 1 | Cái | Thanh ngang hai đầu có then hoa ăn khớp với trục tay lái và dẫn động bánh | |
| 55 | Giảm sóc ống | Ф55x750 | 2 | Cái | Kiểu pít ton dùng dầu, kết hợp lò xo giảm chấn | |
| 56 | Dây cáp lụa | Φ16 | 40 | Mét | Loại cáp mềm Φ16 | |
| 57 | Dây cáp lụa | Φ20 | 20 | m | Loại cáp20ềm Φ16 | |
| 58 | Giằng cầu có cả bạc lót | Ф45x1300 | 1 | Cái | Hai đầu có khớp nối có ổ đỡ bằng bạc | |
| 59 | Má phanh chân | 110x25x350 | 80 | Cái | Bằng gỗ phíp dài 350, rộng 110, dầy 25 | |
| 60 | Má phanh tay | 150x50x7 | 2 | Cái | Bằng gỗ phíp dài 150, rộng 50, dầy7 | |
| 61 | Bát phanh cao su | 14x114x11 | 54 | Cái | Hình bát có 12 lỗ xung quanh | |
| 62 | Cụm van bơm lốp tự động | 37 | Bộ | Bằng đồng trục giữa có lỗ dẫn hơi từ bình vào bánh xe | ||
| 63 | Khóa cửa | 3 | Bộ | Khóa lẫy bấm | ||
| 64 | Gương chiếu hậu | 270x120 | 8 | Cái | Gương vỏ nhựa KT 270x120 | |
| 65 | Gương chiếu hậu | 300x120 | 14 | Cái | Gương vỏ nhựa KT 300x120 | |
| 66 | Cụm quay kính bên trái | Q-131 | 1 | Bộ | Tay quay dẫn động lên xuống kính cửa xe, có cả cụm bánh răng dẫn động | |
| 67 | Cụm quay kính bên phải | Q-131 | 1 | Bộ | Tay quay dẫn động lên xuống kính cửa xe, có cả cụm bánh răng dẫn động | |
| 68 | Lốp xe tải | 1200-20 | 47 | Bộ | Loại 18 bố hoa hình quả trám | |
| 69 | Bìa giấy cứng trần xe | 1250x2500x3 | 6 | m² | Bìa giấy ép phải có độ dẻo | |
| 70 | Dây cu roa | C67 | 10 | Cái | Dây cu roa C67 cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 71 | Dây cu roa | C65; 300x6x4 | 15 | Cái | Dây cu roa C65 cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 72 | Dây cu roa | F-54 | 16 | Cái | Dây cu roa F-54 cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 73 | Dây cu roa | A40 | 8 | Cái | Dây cu roa A40 cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 74 | Dây cu roa | A52 | 18 | Cái | Dây cu roa A52 cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 75 | Dây cu roa | A62 | 18 | Cái | Dây cu roa A62 cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 76 | Dây cu roa | B54 | 6 | Cái | Dây cu roa B54 cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 77 | Ống cao su | Ф48x220 | 3 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф48x220 | |
| 78 | Ống cao su | Ф45x220 | 3 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 79 | Ống cao su | Ф45x400 | 7 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 80 | Ống cao su | Ф50x400 | 7 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 81 | Ống cao su | Ф27x40 | 7 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 82 | Ống cao su bố vải | Φ10x500 | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 83 | Ống cao su bố vải | Φ14x250 | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 84 | Ống cao su bố vải | Φ20x360 | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 85 | Ống cao su bố vải | Ф48x80 | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 86 | Ống cao su bố vải | Φ10x90 | 20 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 87 | Ống cao su bố vải | Φ20x160 | 5 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 88 | Ống cao su bố vải | Φ32x570 | 10 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 89 | Ống cao su bố vải | Φ32x650 | 5 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 90 | Ống cao su bố vải | Φ48x90 | 10 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 91 | Ống cao su chịu dầu | Ф8x100 | 15 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 92 | Ống cao su chịu dầu | Ф8x1500 | 5 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 93 | Ống cao su chịu dầu | Ф10x375 | 5 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 94 | Ống cao su chịu dầu | Ф10x780 | 5 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 95 | Ống cao su chịu dầu | Φ16x200 | 15 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 96 | Ống cao su chịu dầu | Ф20x950 | 27 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 97 | Ống cao su chịu dầu | Ф32x130 | 50 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 98 | Ống cao su chịu dầu | Φ32x190 | 40 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 99 | Ống cao su chịu dầu | Ф38x110 | 10 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 100 | Ống cao su chịu dầu | Ф48x90 | 23 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 101 | Ống cao su chịu dầu | Ф55x200 | 8 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 102 | Ống cao su chịu dầu | Ф50x750 | 8 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 103 | Ống cao su chịu dầu | Ф40x200 | 8 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 104 | Ống cao su | Ф110x150 | 24 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 105 | Ống cao su hình xếp có lò xo | Ф48x2000 | 5 | Cái | chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 106 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | Ф20x2000 | 7 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 107 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | Ф27x1900 | 7 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 108 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | Ф20x1800 | 11 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 109 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | Ф27x1600 | 11 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 110 | Ty ô cao su | Ф6x3 | 12 | m | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 111 | Ty ô cao su chịu dầu | Ф8x3 | 9 | m | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 112 | Ty ô cao su 2 đầu có đai ốc | Ф12x300 | 11 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 113 | Ty ô cao su 2 đầu cút ren ngoài | Ф12x250 | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 114 | Ty ô cao su hơi đầu trục láp co đai ốc | Ф12x450 | 40 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 115 | Ty ô hơi từ van điều tiết đến bình hơi | Ф12x450 | 16 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 116 | Ty ô cao su 2 đầu có ren ngoài | Ф12x250 | 4 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 117 | Ty ô cao su có đai ốc ren trong | Ф12x270 | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 118 | Ty ô cao su có đai ốc ren trong | Ф12x550 | 32 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 119 | Ty ô cao su 2 đầu có đai ốc và lo so bảo vệ | Ф12x600 | 32 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 120 | Ty ô cao su 2 đầu có đai ốc | Ф12x800 | 22 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 121 | Ty ô cao su đầu trục láp co đai ốc | Ф14x385 | 28 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 122 | Ty ô cao su 2 đầu có ren ngoài | Ф14x500 | 48 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 123 | Phớt cao su tự ép | 85x105x13 | 24 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết | |
| 124 | Phớt cao su tự ép | 100x120x13 | 48 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết | |
| 125 | Phớt cao su tự ép | 105x125x13 | 50 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết, chịu được dầu mỡ | |
| 126 | Phớt cao su trục hộp tay lái | 40x5x10 | 28 | Bộ | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 127 | Phớt cao su trục cánh cửa phản lực | 26,5x46,5x10 | 28 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 128 | Phớt cao su cầu xe | 60x85x10 | 28 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết | |
| 129 | Phớt cao su chắn dầu | 60x80x10 | 24 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết | |
| 130 | Phớt cao su làm kín giảm sóc | Ф90x3 | 14 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 131 | Phớt cao su | 110x105x12 | 8 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 132 | Phớt cao su làm kín cầu xe | 82x55x10 | 60 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết | |
| 133 | Phớt cao su làm kín | 140x115x10x16,7 | 34 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết | |
| 134 | Phớt cao su làm kín có lò xo | 200x158x25 | 14 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết | |
| 135 | Phớt cao su | 52x35x5 | 32 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 136 | Phớt cao su | 63x40x5 | 16 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 137 | Phớt cao su | Ф90x3 | 32 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 138 | Phớt cao su làm kín (Bộ 10 cái) | Φ50x5 | 5 | Bộ | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 139 | Phớt hộp tay lái | 131-2246 | 4 | Bộ | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 140 | Phớt cao su có lò xo | 114x145x14 | 18 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết | |
| 141 | Phớt làm kín bơm nước | 165x135x6, | 3 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ | |
| 142 | Gioăng chỉ cao su | 350x4 | 32 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 143 | Vành khăn cao su | 22.0 | 8 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 144 | Cúp ben cao su | 22.0 | 32 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 145 | Vành khăn cao su | 32.0 | 16 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 146 | Gioăng cửa cao su | 20x10 | 160 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 147 | Gioăng cửa cao su | 30x10 | 240 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 148 | Gioăng cao su đệm cửa | 20x7 | 300 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 149 | Gioăng cao su | 100x10x10 | 17 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 150 | Chụp cao su | Φ10x50 | 63 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 151 | Gioăng cao su | 175x60x5 | 65 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 152 | Gioăng cao su | 190x75x5 | 194 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 153 | Gioăngcao su làm kín | 65x10x10 | 7 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 154 | Gioăng cao su làm kín | 70x12x10 | 10 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 155 | Gioăng cao su dẹt | 50x3 | 280 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 156 | Gioăng cao su 3 cạnh | 10x10x10 | 350 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 157 | Gioăng cao su dẹt | 30x3 | 280 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 158 | Đệm cao su bọc da | 180x40x40 | 96 | Cái | Chịu được lực nén, đàn hồi | |
| 159 | Chụp cao su | Φ10x50 | 40 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 160 | Đệm cao su giảm trấn | Ф20x10 | 174 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 161 | Đệm cao su làm kín nắp | 250x170x3 | 117 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 162 | Đệm cao su làm kín sàn xe | Ф85x15 | 22 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập | |
| 163 | Cao su lót sàn | 1000x2000x3 | 49 | m | Cao su tấm có gân chống trượt | |
| 164 | Cao su chắn bùn | 500x400 | 14 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 165 | Cao su chắn bùn sau | 500x400x10 | 12 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 166 | Đệm cao su giảm rung | 100x40x40 | 16 | Cái | Cao su chịu lực đàn hồi, chịu dầu | |
| 167 | Đệm làm kín | 200x180x2 | 1 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 168 | Đệm cao su vuông | 120x12x15 | 36 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 169 | Đệm cao su vuông | 250x25x25 | 43 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 170 | Đệm cao su | 150x40x40 | 36 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 171 | Đệm cao su tròn | Φ35x5 | 7 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 172 | Đệm cao su vuông | 100x70x50 | 25 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 173 | Phớt cao su | 85x90x12 | 20 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 174 | Cao su hình bát | 100x50x30 | 72 | Cái Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 175 | Vòng bi trụ | 85x70x11 | 6 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 85 ĐK trong 70 độ dầy 11 | |
| 176 | Vòng bi trụ | 115x125x55 | 34 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 115 ĐK trong 125 độ dầy 55 | |
| 177 | Vòng bi trụ | 120x100x50 | 15 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 120 ĐK trong 100 độ dầy 50 | |
| 178 | Vòng bi trụ | 150x195x50 | 36 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 150 ĐK trong 195 độ dầy 50 | |
| 179 | Vòng bi trụ | 80203.0 | 15 | Cái | Kiểu ổ bi trụ liền khối | |
| 180 | Vòng bi trụ | 42305.0 | 1 | Cái | Kiểu ổ bi trụ liền khối | |
| 181 | Vòng bi trụ | 292202K | 1 | Cái | Kiểu ổ bi trụ liền khối | |
| 182 | Vòng bi trụ | 42305.0 | 14 | Cái | Kiểu ổ bi trụ liền khối | |
| 183 | Vòng bi trụ | 292202K | 15 | Cái | Kiểu ổ bi trụ liền khối | |
| 184 | Vòng bi cầu | 185x205x40 | 34 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 185 ĐK trong 205 độ dầy 40 | |
| 185 | Vòng bi cầu | 165x195x40 | 34 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 165 ĐK trong 195 độ dầy 40 | |
| 186 | Vòng bi cầu | 127x95x10 | 4 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 127 ĐK trong 95 độ dầy 10 | |
| 187 | Vòng bi cầu | 145x80x13 | 4 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 145 ĐK trong 80 độ dầy 13 | |
| 188 | Vòng bi cầu | 105x125x45 | 30 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 105 ĐK trong 125 độ dầy 45 | |
| 189 | Vòng bi trụ | 110x105x12 | 26 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 110 ĐK trong 105 độ dầy 12 | |
| 190 | Vòng bi trụ | 82x55x10 | 50 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 82 ĐK trong 55 độ dầy 10 | |
| 191 | Vòng bi trụ | 85x90x10 | 33 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 85 ĐK trong 90 độ dầy 10 | |
| 192 | Vòng bi cầu | 967203.0 | 16 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 193 | Vòng bi cầu | 938206.0 | 16 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 194 | Vòng bi cầu | 951304.0 | 17 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 195 | Vòng bi cầu | 970711.0 | 16 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 196 | Vòng bi cầu | 7000105.0 | 18 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 197 | Vòng bi cầu | 140x115x10 | 32 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 198 | Vòng bi cầu | 85x95x10 | 32 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 199 | Vòng bi cầu | 85x105x40 | 48 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 200 | Vòng bi cầu | 125x100x55 | 38 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 201 | Vòng bi bơm nước | 302.0 | 3 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 202 | Bi chữ thập | 1026-B2 220x180 | 43 | Cái | Kiểu ổ bi trung gian, bi được cố định đầu trục | |
| 203 | Bi chữ thập | 380x420 | 21 | Cái | Kiểu ổ bi trung gian, bi được cố định đầu trục | |
| 204 | Ống nót đồng | Ф110x85 | 5 | Cái | Ống lót bằng đồng vàng | |
| 205 | Chốt chẻ Ф2 | Ф2 | 250 | Cái | Bằng thép lỗ Ф2x40 | |
| 206 | Chốt chẻ Ф3 | Ф3 | 280 | Cái | Bằng thép lỗ Ф3x40 | |
| 207 | Đệm vênh | Ф12 | 180 | Cái | Đệm vênh sắt Ф12x5 | |
| 208 | Đệm vênh | Ф14 | 180 | Cái | Đệm vênh sắt Ф14x5 | |
| 209 | Đệm bằng | Ф10 | 10 | Cái | Đệm bằng sắt Ф10x2 | |
| 210 | Đệm bằng | Ф12 | 10 | Cái | Đệm bằng sắt Ф12x2 | |
| 211 | Đệm bằng | Ф14 | 150 | Cái | Đệm bằng sắt Ф14x2 | |
| 212 | Đệm bằng | Ф16 | 150 | Cái | Đệm bằng sắt Ф16x2 | |
| 213 | Đệm đồng | Φ17 | 50 | Cái | Đệm bằng đồng rỗng giữa Ф17x3 | |
| 214 | Đệm đồng | Φ19 | 50 | Cái | Đệm bằng đồng rỗng giữa Ф19x3 | |
| 215 | Đệm đồng | Φ10 | 50 | Cái | Đệm bằng đồng rỗng giữa Ф10x2 | |
| 216 | Đệm đồng | Φ14 | 50 | Cái | Đệm bằng đồng rỗng giữa Ф14x3 | |
| 217 | Ống đồng | Ф12x1 | 110 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được | |
| 218 | Ống đồng | Ф10x1 | 562 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được | |
| 219 | Ống đồng | Ф8x1 | 131 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được | |
| 220 | Ống đồng | Ф6x1 | 24 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được | |
| 221 | Rắc co đồng | Ф12 | 55 | Cái | Loại ren ngoài, ren thô | |
| 222 | Rắc co đồng | Ф10 | 46 | Cái | Loại ren ngoài, ren thô | |
| 223 | Rắc co đồng | Ф8 | 52 | Cái | Loại ren ngoài, ren thô | |
| 224 | Nắp chụp có ren trong | ф32x30 | 36 | Cái | Làm bằng thép hợp kim có ren trong, giữa lắp được khoan lỗ | |
| 225 | Vòng đệm có màng ngăn đồng | Ф25 | 103 | Cái | Đệm màng đồng dầy 1 hàn liền với chụp côn | |
| 226 | Đệm đồng Ф15 | Ф15 | 136 | Cái | Đệm đồng Ф15x1 có độ đàn hồi tốt | |
| 227 | ốc đồng | M17x35 | 17 | Cái | Ốc đồng ren ngoài, bên trong có lỗ nhỏ thông khí | |
| 228 | Khí CO2 | CO2 | 102 | Kg | Khí CO2 đựng trong bình vỏ sắt có khóa an toàn | |
| 229 | Hạt chì niêm | Ф4 | 102 | Cái | Loại tròn giữa được khoan lỗ để luồn dây niêm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi