Gói thầu: Gói số 01: Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và phòng chống dịch năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258016-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và phòng chống dịch năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211257971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nươc cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 14:08:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,950,792,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách, quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng thực bản sao bằng cấp chứng chỉ đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và phòng chống dịch năm 2021
Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và phòng chống dịch của Trung tâm Y tế Phú Lộc năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nươc cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ LỘC , địa chỉ: Đường Từ Dũ, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc Địa chỉ: Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng Địa chỉ: Số 2A, kiệt 139 An Dương Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168 Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ LỘC , địa chỉ: Đường Từ Dũ, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc Địa chỉ: Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam). - Xác nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế . - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (có các tài liệu tham chiếu).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V có nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác sản phẩm; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ của hàng hóa - Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc FDA hoặc CE còn hiệu lựcđối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V; mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Bản gốc Catalogue/ hoặc tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (có dịch tiếng Việt của cơ quan có chức năng dịch thuật hoặc bản dịch có đóng dấu và chịu trách nhiệm về nội dung dịch thuật, tính pháp lý của nhà thầu đối với hàng hóa nhập khẩu); - Đối với hàng hóa (vật tư, hóa chất xét nghiệm) nhập khẩu, cam kết cung cấp các giấy tờ sau đây: + Sổ lưu hành hàng hóa còn hạn hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). + Giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà hàng hóa có xuất xứ hoặc của nước mà hàng hóa được xuất khẩu về Việt Nam: bản chính hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, có dịch tiếng Việt của cơ quan có chức năng dịch thuật hoặc bản dịch có đóng dấu và chịu trách nhiệm về nội dung dịch thuật, tính pháp lý của nhà thầu (cung cấp khi giao hàng tại bệnh viện) + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và có dịch tiếng Việt của cơ quan có chức năng dịch thuật hoặc bản dịch có đóng dấu và chịu trách nhiệm về nội dung dịch thuật, tính pháp lý của nhà thầu (cung cấp khi giao hàng tại bệnh viện) + Tờ khai hải quan. + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan tư pháp Parking list, vận tải đơn, Invoice (đối với chứng từ điện tử yêu cầu nhà thầu ký xác nhận đóng dấu và chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ). + Tài liệu hướng dẫn sử dụng và phải có bản dịch sang tiếng Việt. - Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. + Giấy phép lưu hành của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền đối với các loại hàng hóa bắt buộc phải kiểm tra chất lượng theo quy định của Chính phủ. - Phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương áp dụng cho Hóa chất sinh phẩm xét nghiệm, Sinh hóa Huyết học và Phim XQuang các loại.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị sử dụng hóa chất xét nghiệm do nhà thầu cung cấp theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định và chính xác, đáng tin cậy khi sử dụng hóa chát do nhà thầu cung cấp. + Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành bảo trì, kiểm tra theo định kỳ. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định và chính xác định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần và khi có sự cố đột xuất trong thời gian cung cấp hóa chất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc Địa chỉ: Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc Địa chỉ: Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng Địachỉ: Số 2A, kiệt 139 An Dương Vương, Thành phố Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Tôn Đức Thắng, Tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822538.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid phosphoric H3PO4 37 %1ỐngMô tả tại chương V
2Hóa chất xét nghiệm alpha-amylase1HộpMô tả tại chương V
3Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em7CáiMô tả tại chương V
4Hóa chất chuẩn máy3HộpMô tả tại chương V
5Băng bột bó 15cm x 2,7m1.100CuộnMô tả tại chương V
6Băng bột bó 20cm x 2,7m600CuộnMô tả tại chương V
7Băng bột bó10cm x 2,7m2.000CuộnMô tả tại chương V
8Băng cuộn Y tế3.000CuộnMô tả tại chương V
9Bộ định nhóm máu Rh4BộMô tả tại chương V
10Bộ nhuộm gram4BộMô tả tại chương V
11Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh20CáiMô tả tại chương V
12Bơm tiêm nhựa 10ml10.000CáiMô tả tại chương V
13Bơm tiêm nhựa 1ml20.000CáiMô tả tại chương V
14Bơm tiêm nhựa 5ml40.000CáiMô tả tại chương V
15Hóa chất xét nghiệm calcium1HộpMô tả tại chương V
16Canuyn Mayo các số20cáiMô tả tại chương V
17Cây nạo ngà5CâyMô tả tại chương V
18Chỉ phẫu thuật Prolene số 5/05LiếpMô tả tại chương V
19Chỉ thép liền kim các số1CuộnMô tả tại chương V
20CKMB2HộpMô tả tại chương V
21Cloramin B 25%250KgMô tả tại chương V
22Composite đặc A2 solare1ỐngMô tả tại chương V
23Cồn 90 độ120canMô tả tại chương V
24Cồn Iod 5% có can40litMô tả tại chương V
25Control Serum N8LọMô tả tại chương V
26Control P8LọMô tả tại chương V
27Dao mổ trĩ Longo15câyMô tả tại chương V
28Đầu col vàng18.000CáiMô tả tại chương V
29Đầu col xanh 100-1000 mcl, có khía và không khía12.000CáiMô tả tại chương V
30E-Z Cleaner16ChaiMô tả tại chương V
31Dây truyền dịch3.500BộMô tả tại chương V
32Đồng hồ Oxy20CáiMô tả tại chương V
33Dung dịch Acid acetic 3%28chaiMô tả tại chương V
34Dung dịch Acid uric2HộpMô tả tại chương V
35Hóa chất xét nghiệmcreatine kinase5HộpMô tả tại chương V
36Dung dịch đếmhồng cầu1HộpMô tả tại chương V
37DD Glucose10HộpMô tả tại chương V
38Dung dịch Glutaraldehyd 2%135lítMô tả tại chương V
39HDL- Cholesterol4HộpMô tả tại chương V
40Hemolynac 3N50ChaiMô tả tại chương V
41Hóa chất huyết học Diluent (Isotonac 3)50CanMô tả tại chương V
42Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu1HộpMô tả tại chương V
43Dung dịch NaCl 0,9% (rửa vết thương)150ChaiMô tả tại chương V
44Dung dịch Protease Enzym 5%23lítMô tả tại chương V
45Urea5HộpMô tả tại chương V
46Dung dịch Xanh methylen 0,3%7ChaiMô tả tại chương V
47Eugenol1lọMô tả tại chương V
48Formon 10%20lítMô tả tại chương V
49Fuji IX3HộpMô tả tại chương V
50Gạc hút2.000métMô tả tại chương V
51Găng không vô trùng size S, M60.000ĐôiMô tả tại chương V
52Găng tay phẫu thuật tiệt trùng10.000ĐôiMô tả tại chương V
53Gel siêu âm120lítMô tả tại chương V
54Giấy điện tim 3 cần100CuộnMô tả tại chương V
55Giấy in máy sinh hóa nước tiểu35cuộnMô tả tại chương V
56Giấy in nước tiểu15CuộnMô tả tại chương V
57Giấy in siêu âm90CuộnMô tả tại chương V
58Giấy Parafilm M5HộpMô tả tại chương V
59HDL CHOLESTEROL liquicolor2,91HộpMô tả tại chương V
60HDL/LDL CAL3HộpMô tả tại chương V
61Hóa chất xét nghiệm Ethanol2HộpMô tả tại chương V
62Hộp chống sốc 12x25cm5cáiMô tả tại chương V
63Hộp inox40CáiMô tả tại chương V
64HUMATROL N 6x5ml4HộpMô tả tại chương V
65Huyết áp + Ống nghe Người lớn50BộMô tả tại chương V
66Huyết áp + Ống nghe Trẻ em10BộMô tả tại chương V
67Kéo cong nhọn 12cm18CáiMô tả tại chương V
68Bonding (keo dán)1lọMô tả tại chương V
69Kim châm cứu các size 0,3x25mm.200.000CáiMô tả tại chương V
70Kim châm cứu các size 0,3x40mm.200.000CáiMô tả tại chương V
71Kim châm cứu số 5cm30.000CáiMô tả tại chương V
72Kim châm cứu loại 6cm100.000cáiMô tả tại chương V
73Kim chích máu2.000CáiMô tả tại chương V
74Kim chọc dò tủy sống 25G50cáiMô tả tại chương V
75Kìm kẹp kim59CáiMô tả tại chương V
76Kim luồn tĩnh mạch 18G150CáiMô tả tại chương V
77Kim luồn tĩnh mạch các số3.500CáiMô tả tại chương V
78Kim sạc thuốc 18G, 20G10.000CáiMô tả tại chương V
79Lam kính60HộpMô tả tại chương V
80Lamen20HộpMô tả tại chương V
81Lọ đựng bệnh phẩm3.000CáiMô tả tại chương V
82Lọ đựng nước tiểu4.000CáiMô tả tại chương V
83Lưỡi dao mổ các số900CáiMô tả tại chương V
84Máy điện châm 5 rắc100CáiMô tả tại chương V
85Alpha Amylase2HộpMô tả tại chương V
86ALP2HộpMô tả tại chương V
87SGOT6HộpMô tả tại chương V
88SGPT6HộpMô tả tại chương V
89Mũ giấy y tế3.000CáiMô tả tại chương V
90Nẹp lòng máng 6 lỗ vis 3.55BộMô tả tại chương V
91Bộ nẹp cánh tay 8 lỗ3BộMô tả tại chương V
92Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày vít 3.5 4-8 lỗ2BộMô tả tại chương V
93Nhiệt kế 42 độ200CáiMô tả tại chương V
94Ống nghiệm natricitrat 3,8% 12 x 75mm, 5 ml200ỐngMô tả tại chương V
95Ống nghiệm EDTA15.000ỐngMô tả tại chương V
96Ống nghiệm bảo quản đường Naf4HộpMô tả tại chương V
97Ống nội khí quản các số40CáiMô tả tại chương V
98Ống nội khí quản có cuff các cỡ40cáiMô tả tại chương V
99Phim XQ 24x30cm40HộpMô tả tại chương V
100Phim XQ 30x40cm70HộpMô tả tại chương V
101Phim XQ kỹ thuật 25 x 30 cm19.000TờMô tả tại chương V
102Phim XQ khô 8 x 10 inch14.000TờMô tả tại chương V
103Sò đánh bóng150HộpMô tả tại chương V
104Tay dao mổ điện dùng 1 lần30CáiMô tả tại chương V
105Test đường huyết mao mạch1.500TestMô tả tại chương V
106Test HbeAg100TestMô tả tại chương V
107Test HBsAb (anti HBV)150TestMô tả tại chương V
108Test HbsAg500TestMô tả tại chương V
109Test HCV( viêm gan C)150TestMô tả tại chương V
110Test nhanh phát hiện phân biệt kháng nguyên cúm A, B1HộpMô tả tại chương V
111Test Dengue NS11.000TestMô tả tại chương V
112Test Dengue IgG/IgM500TestMô tả tại chương V
113Test nước tiểu 10 thông số1.000TestMô tả tại chương V
114Test thử giang mai120TestMô tả tại chương V
115Test viêm gan A (HAV)100TestMô tả tại chương V
116Thạch máu pha sẵn160ĐĩaMô tả tại chương V
117MELAB Sabouraud Dextrose Agar160ĐĩaMô tả tại chương V
118Thạch thường Nutrient Agar *160ĐĩaMô tả tại chương V
119Giemsa1ChaiMô tả tại chương V
120Total Protein2HộpMô tả tại chương V
121TOTAL PROTEIN liquicolor1HộpMô tả tại chương V
122Trâm gai trắng10Mô tả tại chương V
123Hóa chất xét nghiệm Triglycerides2HộpMô tả tại chương V
124Hóa chất xét nghiệm Creatinine (Suy thận)2HộpMô tả tại chương V
125Băng chỉ thị nhiệt độ6CuộnMô tả tại chương V
126Băng thun 3 móc5.000CuộnMô tả tại chương V
127Bộ súc rửa dạ dày NL6BộMô tả tại chương V
128Huyết thanh định nhóm máu ABO (anti AB)5lọMô tả tại chương V
129Bóng đèn hồng ngoại22cáiMô tả tại chương V
130Bông mỡ20KgMô tả tại chương V
131Bông thấm y tế250KgMô tả tại chương V
132Calcium hydroxide2lọMô tả tại chương V
133Chất hàn tạm Caviton3HộpMô tả tại chương V
134Chỉ tiêu tự nhiên liền kim số 2/0500Mô tả tại chương V
135Chỉ tiêu tự nhiên liền kim số 3/0700Mô tả tại chương V
136Chỉ Dafilon 4.0*2.100LiếpMô tả tại chương V
137Chỉ Nylon số 5/049sợiMô tả tại chương V
138Chỉ silk 2.0 có kim tam giác600tépMô tả tại chương V
139Chỉ silk 3.0 có kim tam giác900tépMô tả tại chương V
140Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1-0 (có kim)180SợiMô tả tại chương V
141Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (có kim)240Mô tả tại chương V
142Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (có kim)120Mô tả tại chương V
143Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (có kim)50Mô tả tại chương V
144Composite đặc A31conMô tả tại chương V
145Composite đặc A3,51conMô tả tại chương V
146Cồn 70 độ1.000LitMô tả tại chương V
147Cồn Iod 1%100chaiMô tả tại chương V
148Cortisomol1lọMô tả tại chương V
149CRP Latex400TestMô tả tại chương V
150Dây garo100cáiMô tả tại chương V
151Dây hút nhớt MPV200SợiMô tả tại chương V
152Dây máy điện châm đa năng 6 giắc300SợiMô tả tại chương V
153Dây nối oxy dài 2m20cáiMô tả tại chương V
154Dây thở oxy 2 nhánh1.100cáiMô tả tại chương V
155Chân đèn hồng ngoại20cáiMô tả tại chương V
156Lentulo 21mm, 25mm4câyMô tả tại chương V
157Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần1HộpMô tả tại chương V
158Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp1HộpMô tả tại chương V
159Cholesterol4HộpMô tả tại chương V
160Hóa chất huyết học Cleanac20CanMô tả tại chương V
161Dung dịch Fuchin chuẩn4lítMô tả tại chương V
162Dung dịch Lugol13lọMô tả tại chương V
163ANIOSGEL 85 NPC40ChaiMô tả tại chương V
164Triglycerides4HộpMô tả tại chương V
165Gạc phẫu thuật ổ bụng cỡ 30 x 40cm x 6 lớp, có sợi cản quang200cáiMô tả tại chương V
166Giấy in điện tim 6 cần30TậpMô tả tại chương V
167Giấy in huyết học size 57 mm30CuộnMô tả tại chương V
168Giấy đo tim thai 152mm x 30mm15cuộnMô tả tại chương V
169Giấy thấm PerkinElmer hoặc tương đương6cáiMô tả tại chương V
170Dung dịch Giêm sa mẹ500mlMô tả tại chương V
171Bôi trơn ống tủy Glyde hoặc tương đương1HộpMô tả tại chương V
172Hóa chất xét nghiệm GOT/AST trong máu2HộpMô tả tại chương V
173Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT trong máu2HộpMô tả tại chương V
174Kẽm Oxyd1LọMô tả tại chương V
175Kẹp phẫu tích20CáiMô tả tại chương V
176Kẹp rốn trẻ sơ sinh500CáiMô tả tại chương V
177Khẩu trang 3 lớp35.000CáiMô tả tại chương V
178Khí Oxy y tế (dạng khí) chai/6m3400chaiMô tả tại chương V
179Khí Oxy y tế (dạng khí) chai/3m3200chaiMô tả tại chương V
180Kim châm cứu loại 10cm13.000cáiMô tả tại chương V
181Máy xung điện trung tần5cáiMô tả tại chương V
182Cây Gate1HộpMô tả tại chương V
183Nẹp xương đòn7BộMô tả tại chương V
184Ống nghiệm có chất chống đông Heparin10.000cáiMô tả tại chương V
185Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương8.000cáiMô tả tại chương V
186Reamer các số (10,15,20..)30Mô tả tại chương V
187Sonde dạ dày các số50CáiMô tả tại chương V
188Sonde Folay 2 nhánh500cáiMô tả tại chương V
189Hóa chất rửa máy sinh hóa3lọMô tả tại chương V
190Test thử thai300cáiMô tả tại chương V
191Test nước tiểu 11 thông số3.000queMô tả tại chương V
192Test thử ma túy 4 thành phần700TestMô tả tại chương V
193Thuốc rửa phim tự động (Hiện, hãm)50BộMô tả tại chương V
194Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt 150mm x200m5CuộnMô tả tại chương V
195Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt 100mm x200m1CuộnMô tả tại chương V
196Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m1CuộnMô tả tại chương V
197auto-Bilirubin-D liquicolor2HộpMô tả tại chương V
198auto-Bilirubin-T liquicolor2HộpMô tả tại chương V
199Băng dính lụa (2.5cm x 5m)2.000CuộnMô tả tại chương V
200Bao đo huyết áp dùng cho Máy Moniter3CáiMô tả tại chương V
201Bộ ASLO slide600TestMô tả tại chương V
202Bộ nhuộm BK2bộMô tả tại chương V
203CHOLESTEROL liquicolor2HộpMô tả tại chương V
204Cồn tuyệt đối3LítMô tả tại chương V
205Dây 3 nhánh (3-way)20CáiMô tả tại chương V
206Dung dịch Cleanac20CanMô tả tại chương V
207Dung dịch Cleanac.317CanMô tả tại chương V
208Dung dịch Diluent10ThùngMô tả tại chương V
209Dung dịch KOH 20%1lítMô tả tại chương V
210Dung dịch Lyse11ChaiMô tả tại chương V
211Dung dịch Rinse16CanMô tả tại chương V
212Dung dịch sát khuẩn tay nhanh500ChaiMô tả tại chương V
213Gạc Vaselin300GóiMô tả tại chương V
214GLUCOSE liquicolor2HộpMô tả tại chương V
215Kéo thẳng nhọn 16cm15CáiMô tả tại chương V
216Kéo thẳng nhọn 18cm15CáiMô tả tại chương V
217Kẹp cơ tử cung10CáiMô tả tại chương V
218Kim nha khoa số 27G (L các cỡ)500CáiMô tả tại chương V
219LDL CHOLESTEROL2HộpMô tả tại chương V
220Ống nghiệm vô trùng 12mm200ốngMô tả tại chương V
221Ống nghiệm xám (Chimigly)3.000ỐngMô tả tại chương V
222Phim XQ 3 x 4600tấmMô tả tại chương V
223Túi ép tiệt trùng loại phồng5CuộnMô tả tại chương V
224UREA liquiUV1HộpMô tả tại chương V
225URIC ACID liquicolor1HộpMô tả tại chương V
226Wash Additive4HộpMô tả tại chương V
227Kim châm cứu dùng một lần 0.3x50mm (8cm)40.000CáiMô tả tại chương V
228Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-21.500BộMô tả tại chương V
229Bộ quần áo phòng hộ chống dịch 7 món ( cấp độ 2 theo tiêu chuẩn bộ y tế)2.000bộMô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách, quản lý dự án 1 Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tóm tắt trích ngang thời gian công tác32
2 Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư 2 Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, tóm tắt trích ngang thời gian công tác21
3 Kế toán 1 - Có hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng thực bản sao bằng cấp chứng chỉ đi kèm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->