Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư thử nghiệm tạo mẫu các chương trình ngoại kiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256922-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư thử nghiệm tạo mẫu các chương trình ngoại kiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên (kinh phí liên thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 13:45:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 799,034,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế , trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 560 triệu đồng.Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, Bác sỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, vật tư thử nghiệm tạo mẫu các chương trình ngoại kiểm cung cấp hóa chất, vật tư thử nghiệm tạo mẫu các chương trình ngoại kiểm của Trung tâm Y Kiểm chuẩn chất lượng XNYH nguồn kinh phí từ nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên (kinh phí liên thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt (Hoặc dịch sang tiếng Việt) theo yêu cầu E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra chi tiết và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) - Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), danh mục đóng gói hàng hoá (Packing list), vận đơn của thiết bị khi giao hàng.Có đầy đủ catalog nếu là tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm với bản dịch của mình) – yêu cầu bắt buộc |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 06 tháng đối với hóa chất, vật tư tiêu hao và tối thiểu 12 tháng đối với phụ tùng, phụ kiện. |
| E-CDNT 15.2 | giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Giáo tài, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách chiết cột AccuRive sDNA Prep Kit của Khoa Thương | 2 | Bộ | 50 test/bộ | ||
| 2 | Kit HBV-DNA real-time PCR Khoa Thương | 2 | Bộ | 50 test/bộ | ||
| 3 | Nước khử ion và không chứa Nuclease của Thermo Fisher | 2 | chai | Chai 1000ml | ||
| 4 | Tách chiết HCV-RNA | 1 | Hộp | 50 test/bộ | ||
| 5 | Tách Chiết DNA (HBV, MTB, HPV) | 3 | Hộp | 50 test/bộ | ||
| 6 | AccuPid HBV Quantification Kit | 1 | bộ | 50 test/bộ | ||
| 7 | AccuPid HCV Quantification kit | 2 | bộ | 50 test/bộ | ||
| 8 | AccuPid HCV Genotyping Kit | 2 | bộ | 50 test/bộ | ||
| 9 | AccuPid HPV-HR Genotyping Kit (16,18) Q01HPV03.4A | 2 | bộ | 50 test/bộ | ||
| 10 | AccuPid HPV-LR Genotyping Kit (6,11) | 2 | bộ | 50 test/bộ | ||
| 11 | AccuPid M. tuberculosis Detection Kit | 2 | bộ | 50 test/bộ | ||
| 12 | AccuLite Reverse Transcription Kit A | 2 | bộ | 50 test/bộ | ||
| 13 | Sodium deoxycholate (T2449-10ML) Sigma | 1 | Hộp | 100g/ hộp | ||
| 14 | Cholesterol powder, BioReagent, suitable for cell culture, ≥99%, C3045-5G; Sigma | 1 | Hộp | 5g/ hộp | ||
| 15 | SIGMA Glutamic-Oxalacetic Transaminase from porcine heart. Type I, ammonium sulfate suspension, 200-500 units/mg protein | 1 | Hộp | 1 KU/ hộp | ||
| 16 | SIGMA Glutamic-Pyruvic Transaminase from porcine heart lyophilized powder, ≥75 units/mg protein | 2 | Hộp | 200 UN/ hộp | ||
| 17 | SIGMA γ Glutamyltranspeptidase from equine kidney. Type VI, 5-12 units/mg solid | 2 | Hộp | 100 UN/ hộp | ||
| 18 | Sigma-aldrich creatinine anhydrous, ≥98% | 1 | Hộp | 10 g/ hộp | ||
| 19 | Sigma uric acid ≥99%, crystalline | 1 | Hộp | 25g/ hộp | ||
| 20 | Sigma urea powder,bioreagent, for molecular biology, suitable for cell culture | 1 | Hộp | 100g/ hộp | ||
| 21 | Glycine | 1 | Chai | 100g | ||
| 22 | Titriplex III GR (EDTA Na2) 99.7% | 1 | Chai | chai / 250 gr | ||
| 23 | HEPES> 99.5% | 1 | Hộp | 250gram/chai | ||
| 24 | ALT | 0,25 | hộp | 4x50mL+4x25mL | ||
| 25 | AST | 0,25 | hộp | 4x25mL+4x25mL | ||
| 26 | Cholesterol | 0,25 | hộp | 4x45mL | ||
| 27 | Creatinine | 0,5 | hộp | 4x51mL+4x51mL | ||
| 28 | GGT | 0,25 | hộp | 4x40mL+4x40mL | ||
| 29 | Glucose | 0,5 | hộp | 4x53mL+4x27mL | ||
| 30 | Triglyceride | 0,5 | hộp | 4x50mL+4x12.5mL | ||
| 31 | Urea/Urea nitrogen | 0,5 | hộp | 4x53mL+4x53mL | ||
| 32 | Uric Acid | 0,5 | hộp | 4x30mL+4x12.5mL | ||
| 33 | HbA1C | 1 | Hộp | 2x37.5ml+2x7.5ml+2x34.5ml+5x2ml | ||
| 34 | Hemolyzing Reagent | 1 | Chai | 1000ml | ||
| 35 | System Calibrator | 3 | hộp | 1 x 5 ml | ||
| 36 | Control serum 1 | 3 | Chai | 1x5ml | ||
| 37 | Control serum 2 | 3 | Chai | 1x5ml | ||
| 38 | Calib HDL/LDL | 1 | Chai | 1x5ml | ||
| 39 | HbA1c Kit of calibrants | 1 | bộ | Bộ 6 lọ | ||
| 40 | Chuẩn tinh khiết IRMM-467 HAEMOGLOBIN HbA0 | 1 | bộ | Bộ 2 lọ | ||
| 41 | Urea Merck | 1 | Hộp | 500g/ hộp | ||
| 42 | NaCl Merck | 1 | Hộp | 500g/ hộp | ||
| 43 | KCl Merck | 1 | Hộp | 500g/ hộp | ||
| 44 | Na3PO4 Merck | 1 | Hộp | 500g/ hộp | ||
| 45 | Creatinin Merck | 1 | Hộp | 500g/hộp | ||
| 46 | Natri nitrite Merck | 1 | Hộp | 500g/ hộp | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn độ NaOH 1N | 1 | Ống | ống | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn độ HCl 1N | 1 | Ống | ống | ||
| 49 | Western Blot Kit - Cysticercosis (Sán dải lợn) | 1 | Bộ | 12 test/bộ | ||
| 50 | Western Blot Kit – Fasciola sp sp (Sán lá gan lớn) | 1 | Bộ | 12 test/bộ | ||
| 51 | Western Blot Kit – Toxocara sp (Giun đũa chó mèo) | 1 | Bộ | 12 test/bộ | ||
| 52 | ELISA Kit - Cysticercosis (Sán dải lợn) | 1 | Bộ | 96 test/bộ | ||
| 53 | ELISA Kit – Fasciola sp sp (Sán lá gan lớn) | 1 | Bộ | 96 test/bộ | ||
| 54 | ELISA Kit – Gnathostoma sp (Giun đầu gai) | 1 | Bộ | 96 test/bộ | ||
| 55 | ELISA Kit – Strongyloides stercoralis (Giun lươn) | 1 | Bộ | 96 test/bộ | ||
| 56 | ELISA Kit – Toxocara sp (Giun đũa chó mèo) | 1 | Bộ | 96 test/bộ | ||
| 57 | Môi trường nuôi cấy BA 90 | 25 | Hộp | Hộp/10 đĩa | ||
| 58 | Thạch nâu (CAXV) 90 | 10 | Hộp | Hộp/10 đĩa | ||
| 59 | Columbia Agar (CBA 90mm) | 1 | Hộp | Hộp/10 đĩa | ||
| 60 | BHI broth (3ml) | 10 | Lọ | Hộp/10 lọ 3 ml | ||
| 61 | Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV | 1 | Bộ | Bộ /10 test | ||
| 62 | Chai cấy máu 2 phase | 20 | Chai | 1x1 | ||
| 63 | Máu cừu | 3 | Chai | chai 100ml | ||
| 64 | Natri Clorua 0,85% | 15 | Hộp | Hộp/10 lọ | ||
| 65 | Stuart amies | 30 | Hộp | Hộp/10 lọ | ||
| 66 | Bộ Kit thử TDA API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 67 | Bộ Kit JAMES API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 68 | Bộ Kit VP (VP1 + VP2)API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 69 | Bộ Kit ZYM A, ZYM B API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 70 | Bộ Kit ZYM B API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 71 | Bộ Kit NIN API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 72 | Thuốc thử TDA cho kit API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 73 | Thuốc thử JAMES cho kit API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 74 | Thuốc thử VP (VP1 + VP2) cho kit API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 75 | Thuốc thử ZYM A, ZYM B cho kit API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 76 | Thuốc thử ZYM B cho kit API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 77 | Thuốc thử NIN cho kit API | 2 | Ống | 2ml/ống | ||
| 78 | Dầu khoáng | 2 | Ống | 125 ml/ ống | ||
| 79 | Protein | 0,5 | hộp | 4x40mL+4x40mL | ||
| 80 | Albumin | 0,5 | hộp | 4x53mL+4x27mL | ||
| 81 | Amylase | 0,5 | hộp | 4x50mL+4x12.5mL | ||
| 82 | HDL-C | 0,5 | hộp | 4x53mL+4x53mL | ||
| 83 | Bilirubin direct | 0,5 | hộp | 4x30mL+4x12.5mL | ||
| 84 | Bilirubin Total | 0,5 | hộp | 4x50mL+4x25mL | ||
| 85 | Bột albumin bovine | 1 | hộp | 4x25mL+4x25mL | ||
| 86 | Bột Bilirubin | 1 | hộp | 4x45mL | ||
| 87 | Huyết tương tươi đông lạnh | 12 | túi | 150ml/túi | ||
| 88 | Ống Facol 5ml vô trùng | 8.000 | Ống | 5ml/ống | ||
| 89 | Chai thủy tinh màu nâu | 3.000 | chai | 5ml/chai | ||
| 90 | Ống Cryo | 5.000 | Ống | 25 ống/ bịch | ||
| 91 | Centrifuge Tubes vô trùng 50ml | 10 | túi | túi /25 cái | ||
| 92 | Dung dịch tan đàm NALC (N-Acetyl L- Cysteine) | 2 | bịch | Bịch 10 mẫu | ||
| 93 | Đá gel | 4.000 | Kg | Kg | ||
| 94 | Đầu côn 100-200µl | 2 | Hộp | 100/Hộp | ||
| 95 | Đầu côn có lọc 0,5 - 10ml vô trùng | 5 | hộp | 96 tip / hộp | ||
| 96 | Đầu côn có lọc 1000ml vô trùng | 4 | hộp | 97 tip / hộp | ||
| 97 | Đầu côn có lọc 100ml vô trùng | 5 | hộp | 98 tip / hộp | ||
| 98 | Đầu côn có lọc 200ml vô trùng | 5 | hộp | 99 tip / hộp | ||
| 99 | Dung dịch Ethanol 95% (95% Ethanol, 5% methanol) | 4 | chai | chai/500ml | ||
| 100 | Găng tay | 20 | Hộp | 100 cái/ hộp | ||
| 101 | Giấy bạc | 1 | Cuộn | 1x1 | ||
| 102 | Giấy lọc kích thước 0.45µm | 1 | hộp | 100 miếng/ hộp | ||
| 103 | Giấy lọc kích thước 0.8 µm | 2 | hộp | 100 miếng/ hộp | ||
| 104 | Giấy Parafin | 2 | Cuộn | Cuộn (10*3810cm) | ||
| 105 | Giấy thấm | 5 | Bịch | 10 tờ/ bịch | ||
| 106 | Hộp nhựa 369 | 2.000 | Hộp | 14.5x10x H9.2 cm | ||
| 107 | Khẩu trang | 20 | hộp | 50 cái / hộp | ||
| 108 | Kim tiêm 3cc | 100 | Ống | 100 ống/hộp | ||
| 109 | Nước muối sinh lí | 50 | Chai | 500ml/chai | ||
| 110 | Màng lọc kích thước 0.2µm Minisart Syringe Filter | 2 | hộp | 50 cái/hộp | ||
| 111 | Màng lọc vi khuẩn | 2 | Hộp | 1*1 | ||
| 112 | Microcentrifuge Tube vô trùng 1.5ml | 2 | túi | 1000 cái/ túi | ||
| 113 | Ống facol 15 ml vô trùng | 1.000 | Ống | 15 ml | ||
| 114 | Pittet paster vô trùng | 40 | cái | 50 cái / bịch | ||
| 115 | Que cấy nhựa vô trùng | 14 | cái | 51 cái / bịch | ||
| 116 | Que cấy nhựa vô trùng cấy vi sinh nhựa 1µL, đầu tròn và đầu thẳng | 14 | cái | 20 Cái / bịch | ||
| 117 | Lame kính nhám | 130 | Hộp | 100 cái/ hộp | ||
| 118 | Lamelle 24x60 | 20 | Hộp | Hộp/100 cái | ||
| 119 | Lamelle 22x50 | 20 | Hộp | Hộp/100 cái | ||
| 120 | Dầu soi kính hiển vi | 2 | Chai | 500ml/chai | ||
| 121 | Keo dán lame Enterlan | 4 | Chai | 500ml/chai | ||
| 122 | Giemsa | 2 | Chai | 500ml/chai | ||
| 123 | Dầu soi kính hiển vi | 2 | Chai | 500ml/chai | ||
| 124 | Thạch nghiêng | 100 | Hộp | 10 cái/hộp | ||
| 125 | Ống nhựa PP | 2.000 | Ống | thùng/500 cái | ||
| 126 | Thùng xốp | 2.000 | cái | 31cm*22cm*24cm | ||
| 127 | Test nhanh Anti HCV | 100 | test | 50 test/bộ | ||
| 128 | Test nhanh Anti HIV | 100 | test | 50 test/bộ | ||
| 129 | Test nhanh Anti HBsAg | 100 | test | 50 test/bộ | ||
| 130 | Sucrose | 1 | Hộp | 500g/ hộp | ||
| 131 | Trehalose | 1 | Hộp | 500g/ hộp | ||
| 132 | Glucose | 1 | Hộp | 500g/ hộp | ||
| 133 | Acid ascorbic | 1 | Hộp | 100 gram/hộp | ||
| 134 | Bột Creatinine | 1 | Hộp | 50 gram/hộp | ||
| 135 | Que nước tiểu Acon Misson 11 thông số | 1 | Hộp | 100 que/hộp | ||
| 136 | Que nước tiểu Combur 10 thông số | 1 | Hộp | 100 que/hộp | ||
| 137 | Multistix® reagent strip | 1 | Hộp | 100 que/hộp | ||
| 138 | Que nước tiểu CYBOW™ Urine Reagent Strip | 1 | Hộp | 100 que/hộp | ||
| 139 | Que nước tiểu Mindray urine strip | 1 | Hộp | 100 que/hộp | ||
| 140 | Que nước tiểu Combina 11 thông số | 1 | Hộp | 100 que/hộp | ||
| 141 | Que nước tiểu Neocheck 11 thông số | 1 | Hộp | 100 que/hộp | ||
| 142 | Que nước tiểu Medi Test Combi 11 thông số | 1 | Hộp | 100 que/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế , trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 560 triệu đồng.Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, Bác sỹ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi