Gói thầu: Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258070-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211200390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 14:14:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,137,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật gồm các hạng mục: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên, cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ từ (4x3)m trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,8 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (75 - 140) CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 6
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 3T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 37,5 kVA.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất (1,0 - 1,5) KW
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Sửa chữa chống ngập các ngầm tràn tại Km19+850 và Km22+750/QL.9E, tỉnh Quảng Bình
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ phát triển nông thôn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGẦM TRÀN TẠI KM19+850
1Mặt đường BTXM M300 dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V316,83m3
2Lót 02 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,54m2
3Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V180,14m
4Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
5Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V147,55m
6Cốt thép gia cường tấm bê tông 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V862,34kg
7Cốt thép gia cường tấm bê tông D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.317kg
8Móng mặt đường bằng BTXM M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V169,73m3
9Móng CPĐD loại I gia cố xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,73m3
10Đắp đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,83m3
11Đắp đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,25m3
12Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,58m3
13Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,27m3
14Đào khuôn, đào nền, đào rãnh, đánh cấp (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.172,28m3
15Đào chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,2m3
16Đắp hoàn trả chân khay lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,82m3
17Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,46m3
18Cào bóc lớp mặt đường nhựa hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,61m3
19Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,75m2
20Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,25m2
21Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,25m2
22Đào mặt đường đá dăm láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V18,38m3
23Bê tông M250 gia cố mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V138,8m3
24Cốt thép gia cố mái taluy D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.657,66Kg
25Lót vữa M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,88m3
26Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường kheMô tả kỹ thuật theo Chương V9,67m2
27Bê tông chân khay M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,67m3
28Cốt thép chân khay D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600,09Kg
29Bê tông M250 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V57,48m3
30Cốt thép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.210,91Kg
31Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,05m3
32ống thoát nước PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
33Bọc vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,14m2
34Bê tông M200 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V62,93m3
35Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,59m2
36Vữa lót XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,05m2
37Bê tông lớp phủ M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,15m3
38Cốt thép mặt đường đầu cống D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9Kg
39Cốt thép mặt đường đầu cống10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.180,47Kg
40Bê tông M300 bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m3
41Bê tông M300 tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m3
42Bê tông M300 bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m3
43Cốt thép cống D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,03kg
44Cốt thép cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.418,03kg
45Cốt thép cống D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.044,34kg
46Bê tông móng cống M150 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m3
47Đá dăm đệm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m3
48Quét nhựa đường 2 lớp thân cống.Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
49Bê tông đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m3
50Cốt thép đầu cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V35,84kg
51Cốt thép đầu cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.017,56kg
52Bê tông M300 tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,31m3
53Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo Chương V44,93kg
54Cốt thép tường10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.755,18kg
55Bê tông M300 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,8m3
56Cốt thép sân cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.728,83kg
57Bê tông sân gia cố, chân khay M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,1m3
58Cốt thép sân gia cố DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.364,01kg
59Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,05m3
60Xếp rọ đá KT (2x1x0,5)m (rọ bằng thép bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57Rọ
61Đào đất C3 để xếp rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m3
62Đào đất để thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.074,54m3
63Đắp mang cống bằng đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,32m3
64Đắp đất hoàn trả chân khay cống, lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,6m3
65Đập phá bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
66Đắp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V95,31m3
67Đắp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V95,31m3
68Đắp nền đường công vụ lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,87m3
69Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V428,36m3
70Đào đất C3 hố móng cống đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V160,14m3
71Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,17m3
72Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
73Lắp đặt ống cống BTLT D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
74Làm rọ đá KT (2x1x0,5)m đường công vụ (rọ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Rọ
75Làm rọ đá KT (2x1x1)m đường công vụ (rọ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Rọ
76Đắp đê quai thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V630m3
77Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,18m3
78Cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
79Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V161Cột
80Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,04m3
81Lắp đặt đinh phản quanMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
82Sơn tim đường bằng sơn deo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,84m2
83Sản xuất lắp đặt biển tên tràn (biển phản quang hình chử nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
84Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
B NGẦM TRÀN TẠI KM22+750
1Bê tông mặt đường M300 dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V535,77m3
2Lót 02 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.913,45m2
3Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V307,91m
4Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,21m
5Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V262,17m
6Cốt thép gia cường tấm bê tông 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.613,41Kg
7Cốt thép gia cường tấm bê tông D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.464,07Kg
8Móng BTXM M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V287,02m3
9Móng CPĐD loại I gia cố xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,02m3
10Đắp đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,78m3
11Đắp đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040,13m3
12Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,35m3
13Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,51m3
14Đào khuôn, đào nền, đào rãnh, đánh cấp (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V680,13m3
15Đào chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.535,24m3
16Đắp hoàn trả chân khay lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,34m3
17Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V232,16m3
18Cào bóc lớp mặt đường nhựa hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,88m3
19Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,6m2
20Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59m2
21Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59m2
22Đào mặt đường đá dăm láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m3
23Bê tông M250 gia cố mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V287,25m3
24Cốt thép gia cố mái taluy D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.890,36Kg
25Lót vữa M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,73m3
26Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường kheMô tả kỹ thuật theo Chương V27,44m2
27Bê tông chân khay M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,27m3
28Cốt thép chân khay D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.407,22Kg
29Bê tông M250 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V144,52m3
30Cốt thép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.044,45Kg
31Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,99m3
32ống thoát nước PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
33Bọc vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,09m2
34Bê tông M200 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V54,89m3
35Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m2
36Vữa lót XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m2
37Bê tông lớp phủ M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,57m3
38Cốt thép mặt đường đầu cống D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9Kg
39Cốt thép mặt đường đầu cống10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.534,33Kg
40Bê tông M300 bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,42m3
41Bê tông M300 tường thân cống + chèn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,38m3
42Bê tông M300 bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,42m3
43Cốt thép cống D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,93Kg
44Cốt thép cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.507,03Kg
45Cốt thép cống D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.449,37Kg
46Bê tông móng cống M150 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,46m3
47Đá dăm đệm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
48Quét nhựa đường 2 lớp thân cống.Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,83m2
49Khoan tạo lỗ D40 L=0.35m, neo thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6m
50Vữa M300 lấp đầy lỗ khoan neo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
51Bê tông đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,56m3
52Cốt thép đầu cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2Kg
53Cốt thép đầu cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V746,72Kg
54Bê tông tường cánh + sườn tăng cường M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,12m3
55Cốt thép tường cánh + sườn tăng cường DMô tả kỹ thuật theo Chương V71,13Kg
56Cốt thép tường cánh + sườn tăng cường 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.853,58Kg
57Bê tông M300 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,64m3
58Cốt thép sân cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.427,1Kg
59Bê tông sân gia cố, chân khay M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,98m3
60Cốt thép sân gia cố DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.909,78Kg
61Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8m3
62Xếp rọ đá KT (2x1x0,5)m (rọ bằng thép bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99Rọ
63Đào đất C3 để xếp rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
64Đào đất để thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.963,46m3
65Đắp mang cống bằng đá dăm trộn cát lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,71m3
66Đắp đất hoàn trả chân khay cống, lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,34m3
67Đập phá bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V75m3
68Đắp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V136,27m3
69Đắp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V136,27m3
70Đắp nền đường công vụ lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V546,56m3
71Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V525,56m3
72Đào đất C3 hố móng cống đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V144,91m3
73Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,17m3
74Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
75Lắp đặt ống cống BTLT D=1000mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
76Làm rọ đá KT (2x1x0,5)m đường công vụ (rọ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Rọ
77Làm rọ đá KT (2x1x1)m đường công vụ (rọ bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Rọ
78Đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V787,5m3
79Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.606,59m3
80Cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
81Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V264Cột
82Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
83Lắp đặt đinh phản quanMô tả kỹ thuật theo Chương V73Cái
84Sơn tim đường bằng sơn deo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,83m2
85Sản xuất lắp đặt biển tên tràn (biển phản quang hình chử nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
86Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật gồm các hạng mục: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên, cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ từ (4x3)m trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,8 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
2 Máy ủi - Công suất (75 - 140) CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
4 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
5 Ô tô tự đổ - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.6
6 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 3T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
7 Máy phát điện Công suất ≥ 37,5 kVA.2
8 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h2
9 Búa căn nén khí Công suất ≥3m3/ph2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW.4
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW.4
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít.4
13 Máy đầm dùi Công suất (1,0 - 1,5) KW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->