Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:13:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngTối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình có bằng đại học trở lên, chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn (Cối trộn) bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại >=24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh Xây dựng nhà làm việc, mái che, mương thoát nước, kè đá, san lấp mặt bằng Trường Phổ thông DTNT và THCS huyện Bảo Lâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 960 500
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, địa chỉ: 02 Nguyễn Tất Thành - Tổ 9 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng, Điện thoại: 0263.3877.465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lâm - Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tất Thành, Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.877008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,867 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,019 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,334 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100 m3 |
| 19 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 25 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,193 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,987 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện cửa loại 2, thanh nhôm dày 2 ly, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện cửa loại 2, thanh nhôm dày 1,4 ly, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| D | III/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,793 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 10 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 11 | Ngói nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Viên |
| 12 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Viên |
| E | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,865 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào lanh cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,43 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,846 | m2 |
| 5 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,678 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m2 |
| 10 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,27 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng ngoài nhà, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,569 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô, giằng trong nhà, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,878 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,83 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,585 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,76 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,74 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,837 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,279 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,006 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,843 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,019 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100 m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 27 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m |
| F | V/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W loại gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Box phân dây (3 nhánh, 4 nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Dimer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| G | HẠNG MỤC: MÁI CHE, MƯƠNG NƯỚC, KÈ ĐÁ, SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| H | I/ SAN LẤP MẶT BẰNG + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông xi măng, nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,198 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,978 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng và các cấu kiện khác bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 5 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,183 | m3 |
| 6 | Dọn cỏ, rác thải trước khi đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 7 | Đào hạ cote nền bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100 m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,579 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đỗ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| I | II/ MÁI CHE, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,471 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,012 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượng mã gạch ống 8x8x19cm), vữa XM Mác 75 PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượng mã gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 13 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,261 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,186 | m2 |
| 20 | Sơn dặm vị trí các mối hàn 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100 m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | m |
| 23 | Ốp tường bằng tấm polycacbonat dày 5 mm, màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100 m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,457 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,333 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,457 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,333 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,79 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,225 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp gạch terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụp 40W bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt bảng điện đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| J | III/ MƯƠNG NƯỚC + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,35 | m2 |
| 7 | Bê tông thành mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m3 |
| 14 | Lắp cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 15 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,004 | m3 |
| 16 | Lát nền gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,36 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngTối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình có bằng đại học trở lên, chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân lao động: | 10 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn (Cối trộn) bê tông | Dung tích >=250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu: >= 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 3 |
| 4 | Máy thủy bình | Độ phóng đại >=24x | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 T | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất>=4KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất>=2KW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất>=1,5HP | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt | Công suất>=1KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi