Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:06:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 trong đó ít nhất 01 hợp đồng điện trang trí sử dụng màn hình led.(Kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh. ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T, sử dụng tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3,sử dụng tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Pano LED tuyên truyền chính trị, xã hội hóa, kết hợp quảng cáo đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng11/2021 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 11/ 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%KL) | 0,119 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, M100 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M200 | 12,528 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,226 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk | 0,335 | tấn | |
| 7 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, MXM M75 | 3,76 | m2 | |
| 8 | Lát đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, VXM M75 | 5,22 | m2 | |
| 9 | Sản xuất gia công cột bằng thép hình | 0,724 | tấn | |
| 10 | Sản xuất gia công khung đỡ bằng thép hình | 0,499 | tấn | |
| 11 | SXLĐ khung Inox viền | 0,137 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,724 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu khung đỡ bằng thép hình | 0,499 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng khung viền Inox | 0,137 | tấn | |
| 15 | Ốp khung viền Aluminium | 14,448 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,051 | m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất C3 | 8,68 | m3 | |
| 2 | Đắp cát mịn đầm chặt đường ống | 2,015 | m3 | |
| 3 | Đắp đất trả lại (đất tận dụng từ đất đào) | 6,665 | m3 | |
| 4 | V/C đất thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, phạm vi 8km, đất cấp III | 0,131 | 100m3 | |
| 5 | Lát gạch chỉ đường ống | 6,82 | m2 | |
| 6 | Rải lớp lưới báo cáp | 0,31 | 100m | |
| 7 | SXLĐ ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D100/130mm | 42 | m | |
| 8 | SXLĐ dây dẫn 4 x 16mm2 | 6 | m | |
| 9 | SXLĐ dây dẫn 2 x 16mm2 | 123 | m | |
| 10 | SXLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 2 | tủ | |
| 11 | SXLĐ các aptomat 3pha - 32Ampe | 2 | cái | |
| 12 | SXLĐ các aptomat loại 1pha - 10Ampe | 2 | cái | |
| 13 | SXLĐ các aptomat loại 1pha - 25Ampe | 6 | cái | |
| 14 | SXLĐ thiết bị chống sét lan truyền 3P+N - 40kA | 2 | cái | |
| 15 | SXLĐ Cầu chì cácn ly 3P - 25Ampe | 2 | cái | |
| 16 | SXLĐ công tắc hẹn giờ 25A | 2 | cái | |
| 17 | SXLĐ Khởi động từ 3P - 32Ampe | 2 | cái | |
| 18 | SXLĐ công tắc chuyển mạch 3 vị trí 10A-220V | 2 | cái | |
| 19 | SXLĐ nút ấn khởi động/dừng | 2 | cái | |
| 20 | SXLĐ các loại đồng hồ - Ampe kế | 6 | cái | |
| 21 | SXLĐ các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 22 | SXLĐ đèn hiển thị | 2 | 5 đèn | |
| 23 | SXLĐ cầu chì sứ | 6 | cái | |
| 24 | SXLĐ thanh đồng | 2 | cái | |
| 25 | SXLĐ cốt đồng | 180 | cái | |
| 26 | SXLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 27 | SXLĐ dây đơn 2*(1x2.5mm2) | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 2*(1x4mm2) | 205 | m | |
| 29 | SXLĐ ống nhựa mềm PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | 60 | m | |
| 30 | SXLĐ cốt đồng | 2.050 | cái | |
| 31 | Đào hố trồng cây.Hố | 1 | 1hố | |
| 32 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | 1 | 1cây | |
| 33 | Di dời và trồng cây bóng mát (Cây bàng) | 1 | 1cây | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 0,1 | 10 cây/tháng | |
| 35 | Trồng và duy trì các loại cây trồng viền | 28,43 | 1m2/tháng | |
| 36 | Trồng và duy trì các loại cây trồng viền | 6 | cây | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình LED P4 Outdoor ngoài trời -KT:1,92 x 2,88 x 4 | 22,12 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 trong đó ít nhất 01 hợp đồng điện trang trí sử dụng màn hình led.(Kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh. ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành 10T | 10T, sử dụng tốt, dễ huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,5m3,sử dụng tốt, dễ huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt, dễ huy động | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23KW | sử dụng tốt, dễ huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | sử dụng tốt, dễ huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | sử dụng tốt, dễ huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | sử dụng tốt, dễ huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi