Gói thầu: Mua vật tư máy phụ nhập kho BĐKT cho khối tàu ĐCXB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư máy phụ nhập kho BĐKT cho khối tàu ĐCXB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí ĐCXB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:12:00 đến ngày 2020-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bầu lọc dầu cháy 4TN100TE-G1A | 119000-55602 | 48 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 2 | Bầu lọc dầu nhờn 4TN100TE-G1A | 119005-35100 | 48 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 3 | Vòng bi trục bơm cao áp 1 4TN100TE-G1A | 119000-51050 | 4 | Cái | Hình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để lắp vào trục bơm | |
| 4 | Vòng bi trục bơm cao áp 2 4TN100TE-G1A | 122710-51050 | 4 | Cái | Hình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để lắp vào trục bơm | |
| 5 | Đệm lót nắp bơm cao áp 4TN100TE-G1A | 119100-51091 | 4 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 6 | Ghít xu páp hút và xả 4TN100TE-G1A | 121850-11150 | 64 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap | |
| 7 | Xu páp hút 4TN100TE-G1A | 121850-11100 | 8 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 8 | Xu páp xả 4TN100TE-G1A | 119101-11110 | 8 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 9 | Vòi phun cả cụm 4TN100TE-G1A | 719129-53100 | 4 | Cụm | Hình trụ tròn băng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao | |
| 10 | Kim phun nhiên liệu4TN100TE-G1A | 119100-53000 | 4 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao, | |
| 11 | Đệm lót nắp quy lát 4TN100TE-G1A | 119100-01350 | 8 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 12 | Đệm lót nắp ca pô 4TN100TE-G1A | 119100-11320 | 8 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 13 | Phớt trục cơ đầu 4TN100TE-G1A | 121850-01800 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 14 | Phớt trục cơ đuôi 4TN100TE-G1A | 124411-01780 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 15 | Bộ xéc măng (dầu+khí) 4TN100TE-G1A | 719000-22500 | 8 | Bộ | Hình tròn nhẫn gồm dầu và hơi | |
| 16 | Sinh hàn dầu 4TN100TE-G1A | 119000-33050 | 2 | Cái | Hình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 17 | Cụm bơm nước ngọt 4TN100TE-G1A | 119006-43003 119006-42001 | 1 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 18 | Trục bơm nước ngọt 4TN100TE-G1A | 119000-42240 | 2 | Cái | Hình trụ tròn để lắp cánh bơm, vòng bi, phớt, có dãnh then | |
| 19 | Cụm bơm cao áp 4TN100TE-G1A | 719100-51310 | 1 | Cái | Vỏ làm bằng thép hoặc hợp kim nhôm, có khớp nối để truyền chuyển động; bên trong là hệ thống Pístonlonger, lò xo, trục cam.. | |
| 20 | Bơm dầu nhờn 4TN100TE-G1A | 119000-32001 | 1 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 21 | Động cơ đề máy 4TN100TE-G1A | 124610-77019 124610-77010 | 2 | Cái | Là dạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | |
| 22 | Công tắc báo áp lực dầu nhờn 4TN100TE-G1A | 183250-39450 | 4 | Cái | Có dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông hiển thị bằng mầu sắc (có thể làm bằng nhựa chịu nhiệt độ cao, chịu dầu..) | |
| 23 | Đường ống cao áp 1 (4TN100TE-G1A) | 119100-59810 | 2 | Cái | Hình ống nhỏ bằng thép ở giữa rỗng để dẫn dầu, hai đầu có bulong bắt vào máy | |
| 24 | Đường ống cao áp 2 (4TN100TE-G1A) | 119100-59820 | 2 | Cái | Hình ống nhỏ bằng thép ở giữa rỗng để dẫn dầu, hai đầu có bulong bắt vào máy | |
| 25 | Đường ống cao áp 3 (4TN100TE-G1A) | 119100-59830 | 2 | Cái | Hình ống nhỏ bằng thép ở giữa rỗng để dẫn dầu, hai đầu có bulong bắt vào máy | |
| 26 | Đường ống cao áp 4 (4TN100TE-G1A) | 119100-59840 | 2 | Cái | Hình ống nhỏ bằng thép ở giữa rỗng để dẫn dầu, hai đầu có bulong bắt vào máy | |
| 27 | Đệm kín dầu nắp capô 4TY80 | 8-97326-251-0 | 6 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 28 | Đệm nắp máy 4TY80 | 8-97222-117-1 | 6 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 29 | Ghít xupap 4TY80 | 8-97120-167-0 | 64 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap | |
| 30 | Kim phun nhiên liệu 4TY80 | 1-15311-300-0 | 8 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao | |
| 31 | Đệm đồng đầu kim phun 4TY80 | 4TY80 | 16 | Cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 32 | Xupap nạp 4TY80 | 1-12551-050-1 | 8 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 33 | Xupap xả 4TY80 | 1-12551-165-0 | 8 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 34 | Xéc măng (hơi+ dầu) 4TY80 | 1-12121065-0 | 8 | Bộ | Hình tròn nhẫn gồm dầu và hơi | |
| 35 | Động cơ đề 4TY80 | 8-97358-062-1 | 2 | Cái | Là rạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | |
| 36 | Bơm cao áp 4TY80 | 8-97377-787-0 | 2 | Cái | Vỏ làm bằng thép hoặc hợp kim nhôm, có khớp nối để truyền chuyển động; bên trong là hệ thống Pístonlonger, lò xo, trục cam.. | |
| 37 | Sinh hàn dầu nhờn 4TY80 | 8-97032-025-0 | 2 | Cái | Hình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 38 | Sinh hàn nước ngọt 4TY80 | 4TY80 | 2 | Cái | Hình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, bên ngoài có các cánh tản nhiệt bao quanh | |
| 39 | Bơm nước ngọt 4TY80 | 8-97253-028-1 | 2 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 40 | Bơm nước biển 4TY80 | 0-91150-108-0 | 2 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 41 | Bơm dầu nhờn 4TY80 | 5-13100-150-2 | 2 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 42 | Cánh bơm nước ngọt 4TY80 | 8-97232-250-0 | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 43 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt 4TY80 | 1-13620-023-0 | 6 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 44 | Cánh bơm nước biển 4TY80 | 123010-42040 | 8 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 45 | Phớt mặt chà bơm nước biển 4TY80 | 8-94382-772-1 | 10 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 46 | Lọc dầu cháy 4TY80 | 8-98036-654-0 | 48 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 47 | Lọc dầu nhờn 4TY80 | 1-13240-232-2 | 26 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 48 | Phớt trục cơ đuôi máy 4TY80 | 8-97072-823-1 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 49 | Phớt trục cơ đầu máy 4TY80 | 5-09625-100-0 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 50 | Đệm các te máy 4TY80 | 8-97352-403-0 | 2 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi