Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học cho Sở Tài chính, phòng Tài chính – Kế hoạch các huyện, thành phố và Ban tài chính các xã, phường, thị trấn thuộc Đề án: Phát triển công nghệ thông tin ngành Tài chính tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tin học cho Sở Tài chính, phòng Tài chính – Kế hoạch các huyện, thành phố và Ban tài chính các xã, phường, thị trấn thuộc Đề án: Phát triển công nghệ thông tin ngành Tài chính tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:16:00 đến ngày 2020-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,571,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ máy tính để bàn, Lưu điện | 131 | Bộ | Bộ máy tính để bàn 1.Bộ vi xử lý:Intel® Core™ i5-8400 (6 lõi, 6 luồng, 2.8Ghz upto 4.00 Ghz) 2.Bộ nhớ đệm: 9Mb 3.Bộ nhớ RAM:4GB 2400MHz DDR4 4.Ổ cứng:SSD 120GB +1TB Sata 7200rpm 5.Chipset:Chipset Intel® H310 Express Chipset 6.Giao tiếp bên ngoài,bên trong (Theo File đính kèm khác E-HSMT) 7.Bảo mật:Tích hợp chíp bảo mật TPM 8.khe cắm mở rộng: 3 x PCIe 3.0/2.0 1 x PCI 9.Đồ họa:(Theo File đính kèm khác E-HSMT) 10.Tính năng trên bo mạch chủ:(Theo File đính kèm khác E-HSMT) a.Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống. b.Dọn dẹp file rác & tiết kiệm năng lượng. c.Tăng tốc độ truy cập USB 3.0 d.Kết nối, điều khiển qua điện thoại thông minh. e.Quản lý bảo trì từ xa:cập nhật BIOS trong thời gian thực;Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng;Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại/ ngủ đông. 11.Màn hình:21.5" 12.Giao tiếp mạng:(Theo File đính kèm khác E-HSMT) 13.Cạc âm thanh:(Theo File đính kèm khác E-HSMT) 14.Vỏ máy và nguồn: m-ATX Tower case 550W Case tích hợp màn hình hiển thị: Tốc độ quạt, nhiệt độ của các thành phần CPU/HDD/VGA. Có cảnh báo bằng âm thanh khi nhiệt độ cao 15.Bàn phím: USB 16.Chuột 17.Tiêu chuẩn chất lượng: Có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013; ISO 45001:2018 18.Hệ điều hành:Window 10 II. Lưu điện Điện áp vào: 220VAC Điện áp ra: 220V +/- 10% Tần số: 50Hz Công suất: 500VA/300W | Thông số kỹ thuật hàng hoá chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật và File đính kèm khác của E-HSMT | |
| 2 | Phần mềm diệt vi rút | 75 | Bộ | - Bảo mật toàn diện, ngăn ngừa phòng chống mọi hiểm họa từ internet, không ảnh hưởng đến hiệu suất máy. - Cung cấp khả năng bảo vệ chống phần mềm độc hại tầm cỡ thế giới dành cho các thiết bị: + Bảo vệ cho Máy tính chạy Windows như: Windows7, Windows8, Windows10... + Bảo vệ cho Mac + Bảo vệ điện thoại và máy tính bảng Android + Máy chủ tập tin Windows Kết hợp tính năng: Bảo vệ trong thời gian thực, có hỗ trợ công nghệ điện toán đám mây cùng với các công nghệ chống phần mềm độc hại mạnh mẽ chạy trên máy tính giúp bảo vệ máy tính chống lại các mối đe dọa từ phần mềm độc hại mới và đang bùng phát. - Phục hồi những tác vụ độc hại nếu một phần mềm độc hại xâm nhập vào một trong số máy tính. ( Bộ sử dụng 5 năm) | Thông số kỹ thuật hàng hoá chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật và File đính kèm khác của E-HSMT | |
| 3 | Máy tính xách tay Cấu hình 1 | 4 | Cái | * Thông số kỹ thuật: - Bộ vi xử lý: CPU 10th Generation Intel Core i5-10210U ( 1.6 GHz up to 4.2 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng ). Chipset: Intel - Bộ nhớ Ram: 8GB LPDDR3 2133MHz (onboard). - Ổ cứng: SSD 512GB SSD M.2 Pcie - Card đồ họa :Intel Graphics HD 620 - Ổ quang: No - Card Reader: Micro SD - Bảo mật, công nghệ: Finger Print - Màn hình: 13.3-inch FHD (1920 x 1080) Truelife Touch Narrow Border IPS Display with Active Pen support - Webcam: HD - Audio: Yes - Giao tiếp không dây: 802.11ac ,Bluetooth 5.0 - Cổng giao tiếp: 1 HDMI 2.0 out, 1 USB 3.1 Gen 1, 1 Thunderbolt™ 3 with Power Delivery & Display Port, 1 3.5mm - Headphone/Microphone combination jack - Pin: 4 cell (52Whr) - Trọng lượng: 1.4Kg - Hệ điều hành: Win 10 Home SL 64 (Bản quyền) | Thông số kỹ thuật hàng hoá chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật và File đính kèm khác của E-HSMT | |
| 4 | Máy tính xách tay cấu hình 2 | 8 | Cái | * Thông số kỹ thuật: Bộ vi xử lý: Intel Core i5-10210U(1.6Ghz/6MB cache) Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 buss 2666Mhz nâng cấp lên tối đa 16GB Loại Ram: DDR4 2666Mhz Số khe cắm: 2 khe Đĩa cứng: SSD 256GB Pcie Card đồ họa Kiểu thiết kế: VGA Intel UHD 620 Ổ quang: DVDRW Card Reader: SD Bảo mật, công nghệ: Finger Print Màn hình: 15.6’ FHD (1920 x 1080) Anti-Glare LED-Backlit Webcam: HD Audio: Yes Giao tiếp mạng: Gigabit Giao tiếp không dây: 802.11ac ,Bluetooth Cổng giao tiếp: 2 USB 3.1 Gen 1 Type-A, 1 USB2.0, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 Headphone/Mic Pin: 3 cell 42Wh Win 10 Home SL 64 (Bản quyền) Cân năng: 2kg | Thông số kỹ thuật hàng hoá chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật và File đính kèm khác của E-HSMT | |
| 5 | Máy in khổ A4 | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Loại máy in: Laser đen trắng - In đảo mặt tự động - In mạng không dây - Màn hình cảm ứng: 5 Inch. - Tốc độ : 38 trang / phút khổ A4. - Khổ giấy tối đa : A4. - Độ phân giải : 600 x 600 dpi. - Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi. - Bộ nhớ chuẩn : 1GB. - Quản lí ID, in bảo mật. - In trực tiếp từ USB. - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ. - Khay tay : 100 tờ. - Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10, Windows® 8.1, Windows® 8, Windows® 7 - Kích thước : 438 x 373 x 312 mm. - Trọng lượng : 9.2 Kg. - Cổng kết nối : USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx,Wi-Fi 802.11 b/g/n. | Thông số kỹ thuật hàng hoá chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật và File đính kèm khác của E-HSMT | |
| 6 | Máy in Laser khổ A3 + Bộ Duplex đảo 2 mặt | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Chức năng in qua mạng LAN. - Màn hình hiển thị LCD 2 dòng. - Tốc độ in: 35 trang/phút. - Thời gian in trang đầu: 9 giây. - Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi. - Mobile printing capability: HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria-certified, Wireless direct printing, Mobile Apps. - Khay giấy vào: 250 tờ. - Khay giấy vào đa năng: 100 tờ. - Khay giấy ra: 250 tờ. - Khổ giấy in: A3; A4; B4 (JIS); B5 (JIS); A5; 16K - Tốc độ xử lý: 750MHz - Bộ nhớ RAM: 256 MB - Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0, Ethernet 10/100Mbps. - Hiệu suất làm việc: 65.000 trang /tháng. - Mực in sử dụng: HP93A (CZ192A: 12.000 trang). - Kích thước tối đa: 500 x 840 x 295 mm - Trọng lượng: 17kg. | Thông số kỹ thuật hàng hoá chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật và File đính kèm khác của E-HSMT | |
| 7 | Thiết bị Firewall | 1 | Cái | Số cổng:16x1GbE Trên cổng RJ-45:8x1GbE Cổng thu phát:8x1GbE Cổng MACsec:16x1GbE Cổng quản lý ngoài băng tần:1x1GbE Khe cắm PIM nhỏ:4 Bảng điều khiển:1 Cổng USB 3.0:1 Các cổng Optonal PoE +0 Bộ nhớ (RAM):4GB Lưu trữ:8GB Khe SSD:1 Yếu tố:1 U Trọng lượng:10.80 lb (4.9kg) Nguồn cấp:AC Không khí làm mát:Front to back Định tuyến với chế độ gói trong Kpps13:550 Định tuyến với chế độ gói tính bằng Mbps13:1600 Định tuyến với chế độ gói tính bằng Mbps13:3000 Frewall gói 64 B trong Kpps13:350 Frewall gói IMIX tính bằng Mbps13:1100 Frewall gói 1.518 B tính bằng Mbps13:3000 IPsec VPN (gói IMIX) tính bằng Mbps13:200 IPsec VPN gói 1.400 B) tính bằng Mbps13:600 Hiển thị và kiểm soát của Applicaton tính bằng Mbps14:1000 IPS được tính bằng Mbps14:400 Tướng quân tiếp theo trong Mbps14:200 Kích thước:1 million/600,00015 Các phiên tối đa:256000 Chính sách bảo mật:2000 Kết nối mỗi giây:1000 Quy tắc NAT:2000 Kích thước bảng MAC:15000 Đường hầm VPN Ipsec:1024 Số lần truy cập:150 Đường hầm GRE:512 Số lượng an ninh:64 Số lượng bộ định tuyến ảo:64 Số lượng Vlan:2000 Phiên AppID:64000 Phiên IPS:64000 Phiên URLF:64000 1 cổng T1/ E1 MPIM:Có 1 cổng VDSL2 Phụ lục A/M MPIM :Có MPIM nối tiếp 1 cổng:Có MPIM 4G /LTE;Có * Khảo sát, cấu hình thiết bị: Thiết bị Firewall tích hợp vào hệ thống mạng của ngành Tài chính cụ thể: + Khảo sát: - Khảo sát về kết nối mạng LAN - Kết nối mạng WAN - Kết nối Internet. + Cấu hình thiết bị: - Đảm bảo đơn vị kết nối được các ứng dụng của ngành Tài chính qua hệ thống mạng WAN - Đảm bảo kết nối internet cho mạng LAN | Thông số kỹ thuật hàng hoá chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật và File đính kèm khác của E-HSMT | |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch | 10 | Cái | *Cấu hình 10/100 Ethernet Interfaces:24 Uplink Interfaces:2 (SFP or 1000BASE-T) IOS Software Feature Set:LAN Base Available PoE Power:None * Phần cứng: Flash memory: 64 MB DRAM:128 MB * Hiệu suất và khả năng mở rộng Chuyển tiếp băng thông:16 Gbps Maximum active VLANs:255 VLAN IDs available:4K Maximum transmission unit– L3 packet:9000 bytes Jumbo frame – Ethernet frame:9018 bytes Forwarding Rate: 64-Byte L3 Packets, Millions of packets per second: 6.5 * Kích Thước và trọng lượng - Kích thước:1.73x17.70 x 9.52 in (4.4 x 45.0 x 24.2 cm) - Cân nặng:8 lb(3.6 Kg) - Cân nặng cả gói: 17.04 lb (7.73 Kg) * Kết nối và giao diện: Giao diện Ethernet: -10BASE-T ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 3, 4, or 5 unshielded twisted-pair (UTP) cabling -100BASE-TX ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 5 UTP cabling -1000BASE-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling -1000BASE-T SFP-based ports: RJ-45 connectors, 4-pair -Category 5 UTP cabling • * Đèn LED chỉ báo: • - Per-port status:Link integrity, disabled, activity, speed, and full duplex • - System status, Port Status, RPS, link duplex, and link speed Bảng điều khiển: Catalyst console cables: CAB tiêu thụ-RJ45 Console cable 6 ft. with RJ-45 * Nguồn: - Bộ nguồn bên trong là tự động,hỗ trợ điện áp đầu vào từ 100 đến 240V AC. - Sử dụng AC để kết nối nguồn AC với ổ cắm điện AC. - Đầu nối RPS cung cấp kết nối cho RPS 2300 tùy chọn sử dụng đầu vào AC và cung cấp đầu ra DC cho công tắc. *Điện áp và năng lượng Điện áp:100 đến 240 VAC Hiện tại:0,4 - 0,2 Tần số:50 đến 60Hz Công suất (kVA): 0,03 Điện áp: Đầu vào RPS 2A ở mức 12 V Tiêu thụ điện năng 0% lưu lượng truy cập: 18,4 | Thông số kỹ thuật hàng hoá chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật và File đính kèm khác của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi