Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua vật tư, trang thiết bị phục vụ đồng bộ xe Công trình và dụng cụ kho
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua vật tư, trang thiết bị phục vụ đồng bộ xe Công trình và dụng cụ kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:08:00 đến ngày 2020-08-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,569,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,544,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tôvít 4 cạnh | 5 | Cái | Tô vít cán nhựa Ф3x200 | ||
| 2 | Tôvít 2 cạnh | 5 | Cái | Tô vít cán nhựa Ф3x200 | ||
| 3 | Tôvít 4 cạnh | 35 | Cái | Tô vít cán nhựa Ф3x200 | ||
| 4 | Tôvít 2 cạnh | 35 | Cái | Tô vít cán nhựa Ф3x200 | ||
| 5 | Tôvít 2 cạnh | 35 | Cái | Tô vít cán nhựa Ф5x300 | ||
| 6 | Tô vít 4 cạnh | 35 | Cái | Tô vít cán nhựa Ф3x200 | ||
| 7 | Bộ tô vít đóng | 16 | Bộ | Bộ tô vít kiểu đóng tự tháo, 1 hộp có các đầu 2 cạnh, 4 cạnh | ||
| 8 | Kìm đầu bằng | 26 | Cái | Kìm tay nhựa cách điện 8/200mm | ||
| 9 | Kìm lấy phanh trong | 26 | Cái | Kìm tay nhựa cách điện 8/200mm | ||
| 10 | Kìm lấy phanh ngoài | 26 | Cái | Kìm tay nhựa cách điện 8/200mm | ||
| 11 | Kìm cắt | 26 | Cái | Kìm tay nhựa cách điện 8/200mm | ||
| 12 | Kéo cắt kim loại | 6 | Cái | Thép hợp kim | ||
| 13 | Thước pan me đo ren | 5 | Cái | Hình cánh cung có độ chính xác 0.01 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 14 | Thước pan me đo ren | 6 | Cái | Hình cánh cung có độ chính xác 0.01 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 15 | Thước pan me đo ngoài | 12 | Cái | Hình cánh cung có độ chính xác 0.01 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 16 | Thước pan me đo ngoài | 10 | Cái | Hình cánh cung có độ chính xác 0.01 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 17 | Thước lá 300 | 19 | Cái | Thép inox có số 1 mặt | ||
| 18 | Thước cặp cơ khí | 13 | Cái | Thép inox đo cả trong và ngoài | ||
| 19 | Thước cặp cơ khí | 8 | Cái | Thép inox đo cả trong và ngoài | ||
| 20 | Mỏ lết | 11 | Cái | Loại mạ cớ 360 | ||
| 21 | Đèn khò ga | 7 | Cái | Dùng ma vít đánh lửa kèm theo bình ga | ||
| 22 | Búa nguội 1Kg | 10 | Cái | Búa gò cán gỗ | ||
| 23 | Búa tạ 7 Kg | 7 | Cái | Búa tạ cán gỗ | ||
| 24 | Mỏ hàn đốt | 7 | Cái | Mỏ hàn dạng đốt nóng dây mai so | ||
| 25 | Mỏ hàn xung | 8 | Cái | Kiểu dùng biến áp | ||
| 26 | Mũi khoan sắt chuôi côn | 12 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф6 | ||
| 27 | Mũi khoan sắt chuôi côn | 12 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф8 | ||
| 28 | Mũi khoan sắt chuôi côn | 12 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф10,5 | ||
| 29 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф7 | ||
| 30 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф7,5 | ||
| 31 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 105 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф9 | ||
| 32 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 76 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф8 | ||
| 33 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 87 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф10 | ||
| 34 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф11 | ||
| 35 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 87 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф12 | ||
| 36 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф12,5 | ||
| 37 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф14 | ||
| 38 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф14,5 | ||
| 39 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 83 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф16 | ||
| 40 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф18 | ||
| 41 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф20 | ||
| 42 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф22 | ||
| 43 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф24 | ||
| 44 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф25 | ||
| 45 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф27 | ||
| 46 | Mũi khoan sắt chuôi trụ | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt Ф28 | ||
| 47 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M8x1 | ||
| 48 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M10 | ||
| 49 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M10x1,25 | ||
| 50 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M12 | ||
| 51 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M12x1,25 | ||
| 52 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M14 | ||
| 53 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M14x1,5 | ||
| 54 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M16 | ||
| 55 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M16X1,5 | ||
| 56 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M18 | ||
| 57 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M18x1,5 | ||
| 58 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M20x1,5 | ||
| 59 | Mũi ta rô hợp kim | 70 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M24x1,5 | ||
| 60 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M8-10 | ||
| 61 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M12-16 | ||
| 62 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M6-M16 | ||
| 63 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M6-M18 | ||
| 64 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M6-M22 | ||
| 65 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M6-M24 | ||
| 66 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M8-10 | ||
| 67 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M12-16 | ||
| 68 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M18-20 | ||
| 69 | Tay quay ta rô | 35 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt M20-22 | ||
| 70 | Dũa dẹt mịn | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 200x30x7 | ||
| 71 | Dũa dẹt mịn | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 300x30x8 | ||
| 72 | Dũa tròn mịn | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ Φ12x150 | ||
| 73 | Dũa tròn mịn | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ Φ12x300 | ||
| 74 | Dũa dẹt thô | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 300x30x7 | ||
| 75 | Dũa lòng mo | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 150x30 | ||
| 76 | Dũa lòng mo | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 200x30 | ||
| 77 | Dũa lòng mo | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 300x30 | ||
| 78 | Dũa lòng mo | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 250x30 | ||
| 79 | Dũa tam giác 3 cạnh | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 15x15x15x150 | ||
| 80 | Dũa tam giác 3 cạnh | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 15x15x15x250 | ||
| 81 | Dũa tam giác 3 cạnh | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 20x20x20x300 | ||
| 82 | Dũa tròn thô | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ Φ14x300 | ||
| 83 | Dũa vuông mịm | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 25x25x300 | ||
| 84 | Dũa vuông thô | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 25x25x200 | ||
| 85 | Dũa vuông thô | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 30x30x350 | ||
| 86 | Dũa tròn mịn | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ Φ14x250 | ||
| 87 | Dũa tròn thô | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ Φ12x350 | ||
| 88 | Dũa dẹt thô | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 25x25x180 | ||
| 89 | Dũa dẹt mịn | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ 30x30x400 | ||
| 90 | Dũa tròn mịn | 35 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ Φ12x180 | ||
| 91 | Thiết bị đo lực căng | 1 | Cái | Dải đo 10 - 5000 | ||
| 92 | Dây dẫn khí nén | 2 | cuộn | Dây nhựa mềm hai đầu có đai ốc bắt ren | ||
| 93 | Bộ clê dẹt 2 đầu hoa mai | 9 | Bộ | Loại clê 2 đầu hoa mai | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 94 | Bộ Clê hoa mai 22-CT | 13 | Bộ | Loại clê 1 đầu miệng và 1 đầu hoa mai | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 95 | Bộ Clê dẹt 1 đầu | 12 | Bộ | Loại clê 1 đầu miệng | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 96 | Bộ clê dẹt 2 đầu | 11 | Bộ | Loại clê 2 đầu miệng | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 97 | Bộ khẩu 24 CT | 19 | Bộ | Bộ khẩu có hộp nhựa 24CT | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 98 | Bộ dụng cụ sửa chữa 52CT | 6 | Bộ | Loại hộp sắt xách tay 52CT | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 99 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 20 | Bộ | Bộ dụng cụ 69 CT | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 100 | Bộ loe ống đồng | 6 | Bộ | Loe các cỡ ống ¼ - ¾ (4-19mm) | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 101 | Máy khoan điện cầm tay | 8 | Cái | Loại khoan cầm tay GBH-16RE | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 102 | Máy mài cầm tay | 12 | Cái | Máy mài loại Bosch GSW20-150C | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 103 | Máy khoan bàn | 5 | Cái | Khoan cố định động cơ 16.1HP-750w | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 104 | Máy mài 2 đá Hồng ký | 6 | Cái | Loại HP1/2HP-220v | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 105 | Ê tô nguội | 7 | Cái | Loại cố định miệng rộng 200 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 106 | Ê tô nguội | 6 | Cái | Loại cố định miệng rộng 200 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 107 | Ổn áp li oa | 1 | Cái | Công suất 5,5kw, dải tần 90-230 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 108 | Ổn áp li oa | 1 | Cái | Công suất 3,5kw, dải tần 110-230 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 109 | Máy bơm nước 3 cấp | 6 | Cái | Công suất 4.0 HP – 3.0 KW 70 – 90 Lít/phút | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 110 | Máy cắt kim loại | 6 | Cái | Đường kính lưỡi 350, công suất 2000w | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 111 | Máy phát điện | 2 | Cái | Máy nổ honda 6,5KW; vòng quay 3000v/p | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 112 | Đồng hồ vạn năng | 33 | Cái | Kiểu kim thang đo A,V,Ω | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 113 | Đồng hồ vôn kế điện tử | 2 | Cái | Loại điện tử | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 114 | Đồng hồ công suất | 1 | Cái | Loại kim thang đo 50-200KG/cm² | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 115 | Mê ga ôm điện tử | 3 | Cái | Điện áp thử : 250V/500V/1000V, Giải đo: 20MΩ/200MΩ/2000MΩ | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 116 | Nhiệt độ kế điện tử | 5 | Cái | Màn hình đơn sắc đo độ ẩm và nhiệt độ | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 117 | Máy khò nhiệt và hàn thiếc | 1 | Cái | Điện áp vào 220, điện áp ra 24v, có nút điều chỉnh nhiệt độ cao nhất 480o C | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 118 | Máy trưng nước cất 10 lít/giờ | 1 | Cái | Bình inox 220v/7,5kw công suất 10 lít/giờ | ||
| 119 | Máy nạp điện xách tay | 1 | Cái | Loại xách tay và có bánh xe kiểu biến áp có hai chế độ nạp và khởi động | ||
| 120 | Máy nén khí PUMA | 6 | Cái | Công suất 1,5HP, bình chứa 20 lít | ||
| 121 | Súng thổi khí nén | 10 | Cái | Kiểu lẫy cò vồ phun 4' | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 122 | Súng phun sơn | 32 | Cái | Loại có lỗ phun 1,2 bình chứa 500 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 123 | Súng hơi vặn ốc 3/4" | 4 | Bộ | kiểu búa liền chốt, lực xiết max 1763 Nm | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 124 | Panh gắp linh kiện thẳng | 30 | Cái | Phanh kẹp inox thẳng 180 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 125 | Panh gắp linh kiện cong | 25 | Cái | Phanh kẹp inox cong 180 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 126 | Panh gắp linh kiện thẳng | 20 | Cái | Phanh kẹp inox thẳng 150 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 127 | Panh gắp linh kiện cong | 20 | Cái | Phanh kẹp inox cong 150 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 128 | Kính lúp cầm tay LD nhật | 6 | Cái | Một lớp 50mm | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 129 | Vam 3 càng | 8 | Cái | Loại vam 4" | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 130 | Kích thủy lực | 4 | Cái | Kích dầu thủy lực trọng lưc tối đa 30 tấn | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 131 | Bơm mỡ bằng tay | 5 | Cái | 1 thân ống bơm chứa mỡ 600cc dây bơm dài 300mm | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 132 | Quạt điều hoà | 10 | Bộ | Điện áp 220v, dung tích bình 45 lít, diện tích làm mát 50m2 | Cung cấp hàng mẫu sau khi mở thầu 1 ngày cho bên mới thầu số lượng 20% | |
| 133 | Máy hút ẩm | 9 | Cái | Công suất 16lít 1 ngày, công suất 190W, dung tích 3 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi