Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp mặt đứng ngoài nhà và các phòng chức năng đơn nguyên điều trị Quốc tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258376-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp mặt đứng ngoài nhà và các phòng chức năng đơn nguyên điều trị Quốc tế
Số hiệu KHLCNT 20211251187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 14:45:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,245,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp mặt đứng ngoài nhà và các phòng chức năng đơn nguyên điều trị Quốc tế
Cải tạo, nâng cấp mặt đứng ngoài nhà và các phòng chức năng đơn nguyên điều trị Quốc tế - Bệnh viện trẻ em Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng , địa chỉ: Số 285 đường Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876441.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng , địa chỉ: Số 285 đường Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876441.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876441.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƠN NGUYÊN ĐIỀU TRỊ QUỐC TẾ
B CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá0,496m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại195,78m2
3Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 1001,278m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 753,492m3
5Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75210,446m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7514,666m2
7Lát đá băng viền cửa1,676m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75194,104m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,369m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,369m3
11Tháo dỡ lan can sắt hành lang36m
12Phá dỡ kết cấu gạch đá5,593m3
13Tháo dỡ gạch ốp tường173,085m2
14Tháo dỡ tấm aluminium hiện trạng20công
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà196,831m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà147,714m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M7511,173m3
18Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75267,594m2
19Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75141,702m2
20Vét chỉ lõm trang trí5công
21Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75342,76m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75116,429m2
23Ốp tường bằng tấm nhựa PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện)172,218m2
24Chỉ tường nhựa PVC KT 40x80mm109,228md
25Phào nhựa 80mm224,956md
26Trát tường trong, trát lớp vữa áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,406m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox44,441m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà141,702m2
29Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà38,406m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ141,702m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,406m2
32SX, lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304235,23kg
33SX lắp đặt lam chắn nắng 85C10,071m2
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,677m3
35Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ17,677m3
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần26,696m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao156,926m2
38Trát xà dầm, vữa XM M10013,868m2
39Trát trần, vữa XM M10012,828m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần183,622m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ183,622m2
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,534m3
43Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,534m3
44Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công31,93m2
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn46,52m
46SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)18,692m2
47SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)6,24m2
48Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)6bộ
49Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)5bộ
50SX lắp đặt lưới inox cửa sổ, inox 30423,89kg
51Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)4,683m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,77m3
53Phá dỡ kết cấu gạch đá5,149m3
54Tháo dỡ gạch ốp tường37,498m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - khu cầu thang70,705m2
56Phá lớp vữa trát dầm,bản thang13,869m2
57Phá dỡ vữa láng bậc thang18,573m2
58Trát tường ô cầu thang, trát lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7570,705m2
59Trát bản thang, vữa XM M10013,869m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 7570,051m2
61Bả bằng bột bả vào đáy bản thang13,869m2
62Sơn dầm đáy tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,869m2
63Trát bậc cầu thang, trát lớp vữa lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M7518,573m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7518,573m2
65SX, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox82,76kg
66Bulong liên kết M840cái
67Trụ inox D1101cái
68Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,107m3
69Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,107m3
70Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng2công
71Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại6,868m2
72Phá dỡ kết cấu gạch đá0,254m3
73Tháo dỡ gạch ốp tường17,64m2
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10,71m2
75Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M756,868m2
76Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M756,868m2
77Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7529,454m2
78Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M7527,33m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x6006,868m2
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,203m3
81Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,203m3
C CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại180,164m2
2Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75180,164m2
3Lát đá băng viền cửa1,46m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75178,704m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,405m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,405m3
7Tháo dỡ lan can sắt hành lang36m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá5,117m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường184,197m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà303,666m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà119,066m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M7513,644m3
13Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75450,518m2
14Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75315,415m2
15Vét chỉ lõm trang trí5công
16Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75331,467m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75115,451m2
18Ốp tường bằng tấm nhựa PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện)192,415m2
19Chỉ tường nhựa PVC KT 40x80mm76,71md
20Phào nhựa 80mm160,14md
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà315,415m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ315,415m2
23SX, lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304296,48kg
24SX lắp đặt lam chắn nắng 85C10,071m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại19,098m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ19,098m3
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà13,868m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao184,846m2
29Trát xà dầm, vữa XM M100- dầm ngoài nhà13,868m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần198,714m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ198,714m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,277m3
33Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,277m3
34Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa69,351m2
35Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn96,84m
36SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)14,711m2
37SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)25,2m2
38Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)6bộ
39Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)11bộ
40SX lắp đặt lưới inox cửa sổ, inox 30490,06kg
41Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)4,683m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại6,868m2
43Phá dỡ kết cấu gạch đá0,254m3
44Tháo dỡ gạch ốp tường17,64m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10,71m2
46Chống thấm bằng giấy dầu9,318m2
47Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M756,868m2
48Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M756,868m2
49Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7529,454m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M7527,33m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x6006,868m2
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,203m3
53Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,203m3
D PHẦN KẾT CẤU + TRANG TRÍ NGOÀI NHÀ
1Ván khuôn lanh tô1,26m2
2Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,022100kg
3Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm0,052100kg
4Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M2000,066m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,276100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,093tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,26tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,265m3
9Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm0,09tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh0,09tấn
11Bu lông M22X7020cái
12Lợp mái sảnh bằng tấm Alumex26,378m2
13Gia công hệ khung cột trang trí bằng thép hộp mạ kẽm2,043tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cột trang trí2,043tấn
15Bu lông M22X70280cái
16Trang trí mặt tiền bằng tấm Alumex559,335m2
E VÁCH NGĂN PHÒNG
1Vách ngăn phòng kết hợp giá để đồ bằng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ hoặc tương đương122,4m2
2Cửa đi, cửa gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ hoặc tương đương39,6m2
3Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)20bộ
F DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,207100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tủ điện tổng phòng kĩ thuật hiện trạng1HT
2Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 06 khối Aptomat10cái
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A-10KA-250V4cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-10KA-250V16cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-10KA-250V22cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 6A-10KA-250V12cái
7Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 600x600 36W-220V58bộ
8Lắp đặt đèn Led âm trần chống nước -12W-220V4bộ
9Lắp đặt đèn Led, đui xoáy chéo gắn tường 12W-220V2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4M-100W250V+ Điều tốc9cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A34cái
12Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 1 lỗ8cái
13Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 2 lỗ12cái
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 10A18cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 10A2cái
16Lắp đặt Đế âm chống cháy bắt ổ, công tắc54hộp
17Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm12hộp
18Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x25+16)mm220m
19Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)840m
20Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)600m
21Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2960m
22Lắp đặt ống luồn dây diện D16480m
23Lắp đặt ống luồn dây diện D20300m
24Lắp đặt ống luồn dây diện D25250m
25Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm (3m/đoạn)27m
26T,Co lên thang cáp3cái
27Nối máng 200x100x1.2m18cái
2802 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L40x40x25040bộ
H ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây Cáp điện thoại M(4x0.5)mm2240m
2Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE520m
3Lắp đặt Dây cáp tín hiệu loại 8 sợi, loại cáp chống nhiễu1.600m
4Lắp đặt Ổ cắm 1 ổ điện thoại + 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)9cái
5Lắp đặt Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)11cái
6Lắp đặt ống luồn dây D162.360m
7Đầu rack RJ4550đầu
8Đầu rack RJ1110đầu
I ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm3100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm1,5100m
3Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D270,84100m
4Lắp đặt Cút góc D2730cái
5Lắp đặt Tê D2712cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế1,210 đầu
2Lắp đặt đèn báo phòng2,45 đèn
3Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,45 nút
6Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy2vỏ
7Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2110m
8Lắp đặt ống Sun mềm D16110m
9Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
10Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
K HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3042cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3042cái
4Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
5Xi phông lavabo2bộ
6Lắp đặt vòi chậu lavabo2bộ
7Lắp đặt gương soi2cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)2bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3042bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
11Van xả tiểu nam2bộ
12Xiphong tiểu nam2bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn inox2cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN160,16100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN200,12100m
16Lắp đặt tê PPR d=25mm8cái
17Lắp đặt cút PPR d=25mm16cái
18Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"12cái
19Lắp đặt van khóa PPR d=25mm4cái
20Lắp đặt ống PPR-PN16 d=32mm0,08100m
21Lắp đặt ống PPR-PN20 d=32mm0,08100m
22Lắp đặt cút PPR d=32mm2cái
23Lắp đặt Tê PPR d=32mm2cái
24Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm4cái
25Lắp đặt ống PPR-PN16 d=50mm0,03100m
26Lắp đặt ống PPR-PN20 d=50mm0,03100m
27Lắp đặt cút PPR d=50mm2cái
28Lắp đặt tê PPR d=50mm2cái
29Lắp đặt côn thu PPR d50/322cái
30Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,48100m
31Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,25100m
32Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,06100m
33Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm4cái
34Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm3cái
35Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm3cái
36Lắp đặt C135 uPVC d=110mm15cái
37Lắp đặt C135 uPVC d=75mm10cái
38Lắp đặt C135 uPVC d=42mm13cái
39Lắp đặt côn uPVC d110/423cái
40Lắp đặt côn uPVC d75/423cái
41Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=110mm1cái
42Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=75mm1cái
43Mũ thông hơi D421cái
44Si phông D752cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm1100m
46Lắp đặt Tê HDPE D252cái
47Lắp đặt Cút HDPE D2510cái
48Lắp đặt Nối thẳng HDPE D2518cái
49Lắp đặt van HDPE D254cái
50Cầu chắn rác D1103cái
L BỂ PHỐT
1Đào đất móng băng, đất cấp II19,469m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,832m3
3Ván khuôn móng0,035100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,065tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,851m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,936m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10021,527m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1004,713m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10021,527m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan0,036100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,075tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,539m3
14Lắp đặt tấm đan12cấu kiện
15Lấp đất hố đào6,397m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,131100m3
M HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG TRUNG TÂM
1Lắp đặt máy bơm nhiệt21 máy
2Lắp đặt Bồn bảo ôn không chịu áp 2000L, bồn inox1bể
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
4Lắp đặt hệ hồi nước về bồn Van từ + đồng hồ4cái
5Lắp đặt máy bơm tuần hoàn11 máy
6Lắp đặt tủ điện điều khiển1tủ
7Cung cấp, lắp đặt Chân giá đỡ cho máy bơm, máy bơm nhiệt (chất liệu inox 304; ống nước nóng, hệ thống van khóa, cút, măng sông....1HT
8Chi phí vận chuyển, cẩu lắp1HT
N HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
O Thiết bị mạng điện thoại, internet, camera, gọi y tá, âm thanh
1Tổng đài điện thoại 16 máy lẻ1Bộ
2Điện thoại bàn2cái
3Switch 24 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M3Bộ
4Switch POE 24 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M2Bộ
5Camera IP bán cầu hồng ngoại 2MP-IP66 chuẩn H.265+ chân đế30Bộ
6Đầu ghi hình 16 kênh2Bộ
7Ổ ghi 10TB2Bộ
8Tivi treo tường Samsung UA 55'' (hoặc tương đương)2Bộ
9Router wiffi (loại thường xuyên)4Bộ
10Bộ điều khiển trung tâm gọi y tá1Bộ
11Máy chủ trực y tá2cái
12Amply 240W kèm bộ chọn vùng 5 loa1Bộ
13Đầu phát nhạc CD. USB, FM1Bộ
14Micro thông báo loại để bàn1Bộ
15Loa âm trần 6W24Bộ
16Chiết áp loa 6W + đế âm tường22Bộ
17Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 32U) 1620x600x600 (Loại có ổ cắm + quạt thông gió)1chiếc
18Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 15U) 835x600x600 (Loại có ổ cắm + quạt thông gió)1chiếc
19Bộ lưu điện 2KVA2bộ
20Bộ máy tính để bàn1bộ
21Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps1bộ
P Thiết bị PCCC
1Đầu báo cháy nhiệt kèm đế12bộ
2Chuông báo cháy2cái
3đèn báo cháy2cái
4nút ấn báo cháy khẩn cấp2cái
5Đèn báo phòng6Cái
6Bình bột MFZ42Bình
7Bình khí CO2 3kg4Bình
Q Thiết bị Hệ thống nước nóng trung tâm
1Máy bơm nhiệt2cái
2Bồn bảo ôn không chịu áp 2000L1cái
3Téc nước inox 2000L1cái
4Hệ hồi nước nguội về bồnVan từ + đồng hồ4cái
5Bơm tuần hoàn2cái
6Tủ điện điều khiển1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện, điện nhẹ 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h1
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
6 Máy hàn nhiệt hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN631
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->