Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp mặt đứng ngoài nhà và các phòng chức năng đơn nguyên điều trị Quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp mặt đứng ngoài nhà và các phòng chức năng đơn nguyên điều trị Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:45:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,245,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp mặt đứng ngoài nhà và các phòng chức năng đơn nguyên điều trị Quốc tế Cải tạo, nâng cấp mặt đứng ngoài nhà và các phòng chức năng đơn nguyên điều trị Quốc tế - Bệnh viện trẻ em Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng. Địa chỉ: Phố Việt Đức, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 876441. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƠN NGUYÊN ĐIỀU TRỊ QUỐC TẾ | |||
| B | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,496 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 195,78 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 | 1,278 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,492 | m3 | |
| 5 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 210,446 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,666 | m2 | |
| 7 | Lát đá băng viền cửa | 1,676 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 194,104 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,369 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,369 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | 36 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,593 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 173,085 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ tấm aluminium hiện trạng | 20 | công | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 196,831 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 147,714 | m2 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 11,173 | m3 | |
| 18 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 267,594 | m2 | |
| 19 | Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 141,702 | m2 | |
| 20 | Vét chỉ lõm trang trí | 5 | công | |
| 21 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 342,76 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 116,429 | m2 | |
| 23 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | 172,218 | m2 | |
| 24 | Chỉ tường nhựa PVC KT 40x80mm | 109,228 | md | |
| 25 | Phào nhựa 80mm | 224,956 | md | |
| 26 | Trát tường trong, trát lớp vữa áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,406 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 44,441 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 141,702 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | 38,406 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,702 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,406 | m2 | |
| 32 | SX, lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304 | 235,23 | kg | |
| 33 | SX lắp đặt lam chắn nắng 85C | 10,071 | m2 | |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,677 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 17,677 | m3 | |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 26,696 | m2 | |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 156,926 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 13,868 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M100 | 12,828 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 183,622 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,622 | m2 | |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,534 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,534 | m3 | |
| 44 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | 31,93 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 46,52 | m | |
| 46 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 18,692 | m2 | |
| 47 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 6,24 | m2 | |
| 48 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 49 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 50 | SX lắp đặt lưới inox cửa sổ, inox 304 | 23,89 | kg | |
| 51 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 4,683 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,77 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,149 | m3 | |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 37,498 | m2 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - khu cầu thang | 70,705 | m2 | |
| 56 | Phá lớp vữa trát dầm,bản thang | 13,869 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ vữa láng bậc thang | 18,573 | m2 | |
| 58 | Trát tường ô cầu thang, trát lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 70,705 | m2 | |
| 59 | Trát bản thang, vữa XM M100 | 13,869 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 70,051 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào đáy bản thang | 13,869 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm đáy tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,869 | m2 | |
| 63 | Trát bậc cầu thang, trát lớp vữa lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 18,573 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 18,573 | m2 | |
| 65 | SX, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | 82,76 | kg | |
| 66 | Bulong liên kết M8 | 40 | cái | |
| 67 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,107 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 11,107 | m3 | |
| 70 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng | 2 | công | |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,868 | m2 | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,254 | m3 | |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 17,64 | m2 | |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,71 | m2 | |
| 75 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 6,868 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | 6,868 | m2 | |
| 77 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 29,454 | m2 | |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75 | 27,33 | m2 | |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | 6,868 | m2 | |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,203 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,203 | m3 | |
| C | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 180,164 | m2 | |
| 2 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 180,164 | m2 | |
| 3 | Lát đá băng viền cửa | 1,46 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 178,704 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,405 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,405 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | 36 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,117 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 184,197 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 303,666 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 119,066 | m2 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 13,644 | m3 | |
| 13 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 450,518 | m2 | |
| 14 | Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 315,415 | m2 | |
| 15 | Vét chỉ lõm trang trí | 5 | công | |
| 16 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 331,467 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 115,451 | m2 | |
| 18 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | 192,415 | m2 | |
| 19 | Chỉ tường nhựa PVC KT 40x80mm | 76,71 | md | |
| 20 | Phào nhựa 80mm | 160,14 | md | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 315,415 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,415 | m2 | |
| 23 | SX, lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304 | 296,48 | kg | |
| 24 | SX lắp đặt lam chắn nắng 85C | 10,071 | m2 | |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,098 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 19,098 | m3 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | 13,868 | m2 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 184,846 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M100- dầm ngoài nhà | 13,868 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 198,714 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 198,714 | m2 | |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,277 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,277 | m3 | |
| 34 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | 69,351 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 96,84 | m | |
| 36 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 14,711 | m2 | |
| 37 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 25,2 | m2 | |
| 38 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 39 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 11 | bộ | |
| 40 | SX lắp đặt lưới inox cửa sổ, inox 304 | 90,06 | kg | |
| 41 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 4,683 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,868 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,254 | m3 | |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 17,64 | m2 | |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,71 | m2 | |
| 46 | Chống thấm bằng giấy dầu | 9,318 | m2 | |
| 47 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 6,868 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | 6,868 | m2 | |
| 49 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 29,454 | m2 | |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75 | 27,33 | m2 | |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | 6,868 | m2 | |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,203 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,203 | m3 | |
| D | PHẦN KẾT CẤU + TRANG TRÍ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | 1,26 | m2 | |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,022 | 100kg | |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | 0,052 | 100kg | |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,066 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,276 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,26 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,265 | m3 | |
| 9 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | 0,09 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | 0,09 | tấn | |
| 11 | Bu lông M22X70 | 20 | cái | |
| 12 | Lợp mái sảnh bằng tấm Alumex | 26,378 | m2 | |
| 13 | Gia công hệ khung cột trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | 2,043 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cột trang trí | 2,043 | tấn | |
| 15 | Bu lông M22X70 | 280 | cái | |
| 16 | Trang trí mặt tiền bằng tấm Alumex | 559,335 | m2 | |
| E | VÁCH NGĂN PHÒNG | |||
| 1 | Vách ngăn phòng kết hợp giá để đồ bằng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ hoặc tương đương | 122,4 | m2 | |
| 2 | Cửa đi, cửa gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine vân gỗ hoặc tương đương | 39,6 | m2 | |
| 3 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 20 | bộ | |
| F | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,207 | 100m2 | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tủ điện tổng phòng kĩ thuật hiện trạng | 1 | HT | |
| 2 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 06 khối Aptomat | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A-10KA-250V | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-10KA-250V | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-10KA-250V | 22 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 6A-10KA-250V | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 600x600 36W-220V | 58 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led âm trần chống nước -12W-220V | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Led, đui xoáy chéo gắn tường 12W-220V | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4M-100W250V+ Điều tốc | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | 34 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 1 lỗ | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 2 lỗ | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 10A | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 10A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đế âm chống cháy bắt ổ, công tắc | 54 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 12 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x25+16)mm2 | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 840 | m | |
| 20 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 600 | m | |
| 21 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | 960 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây diện D16 | 480 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây diện D20 | 300 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây diện D25 | 250 | m | |
| 25 | Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm (3m/đoạn) | 27 | m | |
| 26 | T,Co lên thang cáp | 3 | cái | |
| 27 | Nối máng 200x100x1.2m | 18 | cái | |
| 28 | 02 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L40x40x250 | 40 | bộ | |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại M(4x0.5)mm2 | 240 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 520 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu loại 8 sợi, loại cáp chống nhiễu | 1.600 | m | |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm 1 ổ điện thoại + 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 2.360 | m | |
| 7 | Đầu rack RJ45 | 50 | đầu | |
| 8 | Đầu rack RJ11 | 10 | đầu | |
| I | ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 3 | 100m | |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 1,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D27 | 0,84 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Cút góc D27 | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê D27 | 12 | cái | |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | 2,4 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | vỏ | |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | 110 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống Sun mềm D16 | 110 | m | |
| 9 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 10 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 5 | Xi phông lavabo | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 11 | Van xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 12 | Xiphong tiểu nam | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN16 | 0,16 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 | 0,12 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=50mm | 0,03 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=50mm | 0,03 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,48 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,25 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,06 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt C135 uPVC d=110mm | 15 | cái | |
| 37 | Lắp đặt C135 uPVC d=75mm | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt C135 uPVC d=42mm | 13 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=110mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=75mm | 1 | cái | |
| 43 | Mũ thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 44 | Si phông D75 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | 1 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt Tê HDPE D25 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Cút HDPE D25 | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D25 | 18 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van HDPE D25 | 4 | cái | |
| 50 | Cầu chắn rác D110 | 3 | cái | |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 19,469 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,832 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,035 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,851 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,936 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 21,527 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,713 | m2 | |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 21,527 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,075 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,539 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 12 | cấu kiện | |
| 15 | Lấp đất hố đào | 6,397 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,131 | 100m3 | |
| M | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nhiệt | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt Bồn bảo ôn không chịu áp 2000L, bồn inox | 1 | bể | |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 4 | Lắp đặt hệ hồi nước về bồn Van từ + đồng hồ | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt máy bơm tuần hoàn | 1 | 1 máy | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | 1 | tủ | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Chân giá đỡ cho máy bơm, máy bơm nhiệt (chất liệu inox 304; ống nước nóng, hệ thống van khóa, cút, măng sông.... | 1 | HT | |
| 8 | Chi phí vận chuyển, cẩu lắp | 1 | HT | |
| N | HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| O | Thiết bị mạng điện thoại, internet, camera, gọi y tá, âm thanh | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 16 máy lẻ | 1 | Bộ | |
| 2 | Điện thoại bàn | 2 | cái | |
| 3 | Switch 24 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | Bộ | |
| 4 | Switch POE 24 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 2 | Bộ | |
| 5 | Camera IP bán cầu hồng ngoại 2MP-IP66 chuẩn H.265+ chân đế | 30 | Bộ | |
| 6 | Đầu ghi hình 16 kênh | 2 | Bộ | |
| 7 | Ổ ghi 10TB | 2 | Bộ | |
| 8 | Tivi treo tường Samsung UA 55'' (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | |
| 9 | Router wiffi (loại thường xuyên) | 4 | Bộ | |
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm gọi y tá | 1 | Bộ | |
| 11 | Máy chủ trực y tá | 2 | cái | |
| 12 | Amply 240W kèm bộ chọn vùng 5 loa | 1 | Bộ | |
| 13 | Đầu phát nhạc CD. USB, FM | 1 | Bộ | |
| 14 | Micro thông báo loại để bàn | 1 | Bộ | |
| 15 | Loa âm trần 6W | 24 | Bộ | |
| 16 | Chiết áp loa 6W + đế âm tường | 22 | Bộ | |
| 17 | Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 32U) 1620x600x600 (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) | 1 | chiếc | |
| 18 | Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 15U) 835x600x600 (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) | 1 | chiếc | |
| 19 | Bộ lưu điện 2KVA | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ máy tính để bàn | 1 | bộ | |
| 21 | Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps | 1 | bộ | |
| P | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 12 | bộ | |
| 2 | Chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 3 | đèn báo cháy | 2 | cái | |
| 4 | nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | cái | |
| 5 | Đèn báo phòng | 6 | Cái | |
| 6 | Bình bột MFZ4 | 2 | Bình | |
| 7 | Bình khí CO2 3kg | 4 | Bình | |
| Q | Thiết bị Hệ thống nước nóng trung tâm | |||
| 1 | Máy bơm nhiệt | 2 | cái | |
| 2 | Bồn bảo ôn không chịu áp 2000L | 1 | cái | |
| 3 | Téc nước inox 2000L | 1 | cái | |
| 4 | Hệ hồi nước nguội về bồnVan từ + đồng hồ | 4 | cái | |
| 5 | Bơm tuần hoàn | 2 | cái | |
| 6 | Tủ điện điều khiển | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện, điện nhẹ | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/h | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi