Gói thầu: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:38:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,755,263,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV 1. Sửa chữa, thay thế hàng kẹp, cáp nhị thứ các tủ MK 131, 132, 112; thay thế tủ đấu dây MBA T2, cáp nhị thứ - Trạm 110kV Lạc Quần; 2. Sửa chữa giàn tụ bù 401 - Trạm 110kV Lạc Quần; 3. Sửa chữa, thay thế tủ nạp số 1- Trạm 110kV Hải Hậu; 4. Thay thế tủ MK 131, 132 và cáp nhị thứ - Trạm 110kV Nam Ninh.; 5. Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy- Trạm 110kV Giao Thủy; 6. Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy- Trạm 110kV Phi Trường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, thay thế hàng kẹp, cáp nhị thứ các tủ MK 131, 132, 112; thay thế tủ đấu dây MBA T2, cáp nhị thứ - Trạm 110kV Lạc Quần | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời MK (Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây MBA T2 (Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm, chậm cháy CVV-Fr 4x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.560 | m |
| 4 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm, chậm cháy CVV-Fr 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.120 | m |
| 5 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm, chậm cháy CVV-Fr 4x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 720 | m |
| 6 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm, chậm cháy CVV-Fr 19x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.644 | m |
| 7 | Cáp chậm cháy 0,6/1kV Cu/PVC-Fr 1x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 8 | Đầu cos đồng M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | cuộn |
| 12 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Túi |
| 13 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Túi |
| 14 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bó |
| 16 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | bình |
| 17 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 400 | Cái |
| 18 | Hàng kẹp mạch dòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | Cái |
| 19 | Hàng kẹp mạch áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | Cái |
| 20 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | Cái |
| 21 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | bình |
| 22 | Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 23 | Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 24 | Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 25 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 26 | Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt đầu cáp nhị thứ vào các thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5.000 | Đầu |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 200 | Tấm |
| 29 | Phá dỡ bệ đỡ tủ đấu dây MK hiện hữu | Phá dỡ | 0,765 | m3 |
| 30 | Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bệ |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| D | Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK131 | |||
| E | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T) | |||
| 1 | -Chức năng so lệch máy biến áp (F87T) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 2 | -Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 6 | -Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 7 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 8 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 9 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| F | Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 3 | . Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 4 | . Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 5 | . Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 6 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 7 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 8 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 9 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| G | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 4 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | h.thống |
| 6 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | h.thống |
| 9 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 10 | Hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| H | Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 132 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK132 | |||
| I | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T) | |||
| 1 | -Chức năng so lệch máy biến áp (F87T) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 2 | -Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 6 | -Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 7 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 8 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 9 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| J | Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67) | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 2 | -Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (F67N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 6 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 7 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 8 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 9 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| K | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 4 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | h.thống |
| 6 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | h.thống |
| 9 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 10 | Hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| L | Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK | |||
| M | Hợp bộ rơ le khoảng cách | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ khoảng cách F21 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 2 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 5 | -Chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 6 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 7 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| N | Hợp bộ bảo vệ quá dòng | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 2 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 4 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 5 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 6 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 7 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| 8 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| O | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | h.thống |
| 3 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 4 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | h.thống |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 9 | Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| P | Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ | |||
| Q | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 2 | -Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 6 | -Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 7 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 8 | -Chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 9 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 10 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 11 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| R | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 2 | -Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 3 | -Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 4 | -Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 5 | -Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 6 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 7 | -Chức năng ghi sự cố FL | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 8 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | c.năng |
| 9 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | c.năng |
| 10 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| 11 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| S | Hệ thống mạch ngăn lộ đường dây | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 5 | h.thống |
| 3 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp 1 pha | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | h.thống |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 10 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 12 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 13 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 14 | Rơ le trung gian, thời gian | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 9 | cái |
| 15 | Aptomat | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 5 | cái |
| T | Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 172 sau khi thay thế cáp nhị thứ | |||
| U | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 2 | -Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 6 | -Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 7 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 8 | -Chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 9 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 10 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 11 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| V | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 2 | -Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 3 | -Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 4 | -Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 5 | -Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 6 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 7 | -Chức năng ghi sự cố FL | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | C.năng |
| 8 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | c.năng |
| 9 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | c.năng |
| 10 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| 11 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| W | Hệ thống mạch ngăn lộ đường dây | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 5 | h.thống |
| 3 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp 1 pha | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | h.thống |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 10 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 12 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 13 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 14 | Rơ le trung gian, thời gian | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 9 | cái |
| 15 | Aptomat | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 5 | cái |
| X | Phần Scada | |||
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 60 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 317 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 28 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 38 | tín hiệu |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 60 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 317 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 28 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 38 | tín hiệu |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 30 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 86 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 28 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 15 | tín hiệu |
| AB | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tủ đấu dây ngoài trời MK | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 3 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi tủ đấu dây MBA T2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 12x1.5mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 930 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 14x1.5mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 920 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 4x4mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 1.740 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 4x2.5mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 504 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị loại CVV 2x2.5mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 735 | m |
| AC | Sửa chữa giàn tụ bù 401 - Trạm 110kV Lạc Quần | |||
| AD | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cáp lực 12,7/22(24)kV - Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W 1x120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 201 | m |
| 2 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr 4x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 3 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 4 | Đầu cos đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Ống HDPE D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Ống HDPE D165/150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bó |
| 10 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Đầu |
| 11 | Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x1,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 12 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 13 | Đầu cáp 1 pha co nguội ngoài trời cho cáp 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cáp 1 pha co nguội trong nhà cho cáp 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 15 | Trụ đỡ cuộn kháng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Trụ đỡ tụ bù | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Tấm |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt lại giàn tụ bù | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cuộn kháng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Móng trụ đỡ cuộn kháng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Móng trụ đỡ tụ bù | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| AE | Phần thí nghiệm | |||
| AF | Thí nghiệm mạch nhị thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm bình tụ bù | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 18 | bình |
| 2 | Thí nghiệm kháng hạn dòng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | cuộn |
| 3 | Thí nghiệm máy biến dòng không cân bằng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Cái |
| AG | Thí nghiệm mạch nhị thứ | |||
| AH | 01 Ngăn tụ bù bao gồm: | |||
| AI | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | . Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 2 | . Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 3 | . Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 4 | . Bảo vệ kém áp (59) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 5 | . Giám sát mạch cắt (74) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 6 | . Ghi sự cố (FR) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 7 | . Chức năng điều khiển (BCU) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch tín hiệu | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | HT |
| AJ | Phần Scada | |||
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 7 | tín hiệu |
| AL | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 7 | tín hiệu |
| AM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi giá đỡ tụ bù | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 624,1768 | kg |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi giá đỡ cuộn kháng | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 157,6016 | kg |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực Cu/XLPE-PVC-W 1x120mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 201 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị loại CVV 4x4mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 70 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng bọc tiếp địa M95 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 10 | m |
| AN | Sửa chữa, thay thế tủ nạp số 1- Trạm 110kV Hải Hậu | |||
| AO | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 380VAC-50Hz; 245VDC-65A; Có bộ điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy Cu/PVC-Fr 1x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | đầu |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Dây thít bó dây L=100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Dây thít bó dây L=350 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 9 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 10 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr 19x2.5mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 11 | Đầu cos cáp loại 2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | đầu |
| 12 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-Fr 1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 13 | Tháo và đấu nối lại cáp cấp nguồn từ tủ AC | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | Sợi |
| 14 | Tháo và đấu nối lại cáp cấp nguồn cho ắc quy | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | Sợi |
| 15 | Tháo và đấu nối lại cáp cấp nguồn cho tủ DC | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | Sợi |
| 16 | Tháo dỡ và đấu nối lại đầu cáp nhị thứ vào tủ nạp mới | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 40 | đầu |
| AP | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Bộ |
| 2 | Aptomat DC 2P ≤100A | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | Cái |
| 3 | Aptomat AC 3P ≤100A | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Cái |
| 4 | Hệ thống mạch dòng cho đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch áp cho đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | HT |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | HT |
| AQ | Phần Scada | |||
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 7 | tín hiệu |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 7 | tín hiệu |
| AT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loại | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 7 | m |
| AU | Thay thế tủ MK 131, 132 và cáp nhị thứ - Trạm 110kV Nam Ninh | |||
| AV | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời MK (Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 2 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 569 | m |
| 3 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 258 | m |
| 4 | Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 599 | m |
| 5 | Cáp chậm cháy 0,6/1kV Cu/PVC-Fr 1x50: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 10 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Túi |
| 11 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Túi |
| 12 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | Cái |
| 14 | Hàng kẹp mạch dòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 16 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 17 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bó |
| 18 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | bình |
| 19 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | bình |
| 20 | Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 21 | Dây đấu mạch nội bộ - Cáp có vỏ lưới đồng chống gặm nhấm, chậm cháy CV-1x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 22 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 23 | Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt đầu cốt nhị thứ vào các thiết bị | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 3.000 | Đầu |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 60 | Tấm |
| 26 | Phá dỡ bệ đỡ tủ đấu dây MK hiện hữu | Tháo dỡ | 0,51 | m3 |
| 27 | Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bệ |
| AW | Thí nghiệm | |||
| AX | Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK131 | |||
| AY | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T) | |||
| 1 | -Chức năng so lệch máy biến áp (F87T) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 2 | -Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 6 | -Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 7 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 8 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 9 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| AZ | Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 3 | . Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 4 | . Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 5 | . Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 6 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 7 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 8 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | Chức năng |
| 9 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| BA | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 4 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | h.thống |
| 6 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | h.thống |
| 9 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 10 | Hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| BB | Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le bảo vệ ngăn lộ 132 sau khi thay thế cáp nhị thứ, tủ MK132 | |||
| BC | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T) | |||
| 1 | -Chức năng so lệch máy biến áp (F87T) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 2 | -Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 6 | -Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 7 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 8 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 9 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| BD | Hợp bộ bảo vệ quá dòng máy biến áp (F67) | |||
| 1 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 2 | -Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (F67N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 3 | -Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 4 | -Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 5 | -Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 6 | -Chức năng đo lường | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 7 | -Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 8 | -Chức năng ghi sự cố FR | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | c.năng |
| 9 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | cái |
| BE | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 4 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 3 | h.thống |
| 6 | Hệ thống mạch bảo vệ | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 4 | h.thống |
| 9 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| 10 | Hệ thống mạch điện áp | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 2 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm mạch nhị thứ | 1 | h.thống |
| BF | Phần Scada | |||
| BG | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 57 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 7 | tín hiệu |
| BH | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 57 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | 7 | tín hiệu |
| BI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 13 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 | 3 | tín hiệu |
| BJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tủ đấu dây ngoài trời MK | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 2 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 12x1.5mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 220 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 14x1.5mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 210 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ loại CVV 4x4mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 280 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị loại CVV 2x2.5mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 245 | m |
| BK | Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy- Trạm 110kV Giao Thủy | |||
| BL | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 2 | Cáp cháy chậm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC - 1 x 50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 3 | Đầu cos đồng ĐCM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Ống nhựa luồn dây D21 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 6 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bó |
| 7 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 8 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 9 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt ắc quy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | lô |
| BM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 2 | HT |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 50mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 15 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 15 | m |
| BN | Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy- Trạm 110kV Phi Trường | |||
| 1 | Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 2 | Cáp chậm cháy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC - 1 x 50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Đầu cos đồng ĐCM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Ống nhựa luồn dây D21 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 6 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bó |
| 7 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 8 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 9 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt ắc quy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | lô |
| BO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 2 | HT |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 50mm2 | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 25 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây | Thu hồi nhập kho PCNĐ | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 2,5-7,5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Sử dụng để ép đầu cốt | 1 |
| 4 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Phục vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 3kW | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy phát điện di động ≥ 5kVA | Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi