Gói thầu: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229575-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211229434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 14:36:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,268,497,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Để ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị TBA 110kV
1. Sửa chữa, thay thế các tủ trung thế 412, 432, 400-2, TUC42-2 - Trạm 110kV Lạc Quần; 2. Sửa chữa, thay thế các tủ trung thế TUC41, 441-1, 442 - Trạm 110kV Giao Thủy
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, thay thế các tủ trung thế 412, 432, 400-2, TUC42-2 - Trạm 110kV Lạc Quần
B Phần xây lắp
1Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-1600-25kA/1sTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-1600A, 25kA/1sTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
3Tủ đo lường 24kV, 22/√3/0,1/√3/0,1/√3kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
4Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-1250A, 25kA/1sTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
5Dây mạng LAN (CAT6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
6Dây đồng bọc tiếp địa M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
7Đầu cos đồng M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
8Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bộ
9Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cuộn
10Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20
11Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bình
12Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bình
13Cáp CVV-FR 2x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V169m
14Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V88m
15Cáp CVV-FR-S 4x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22m
16Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V67m
17Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
18Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
19Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
20Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
21Hạt mạng RJ45Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
22Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năngTháo dỡ và lắp đặt lại1Cái
23Tháo và lắp đặt lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 1 phíaTháo dỡ và lắp đặt lại91 đầu cáp (3 pha)
24Tháo, lắp tấm đanTháo dỡ và lắp đặt lại15cái
C Phần thí nghiệm
D Thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Tủ hợp bộ 22kV (đã bao gồm TI, liên động cách ly và tiếp đất)Thí nghiệm thiết bị nhất thứ2bộ
2Thí nghiệm dao cắm TU 22kVThí nghiệm thiết bị nhất thứ1bộ
3Thí nghiệm biến điện áp 22kV 1 phaThí nghiệm thiết bị nhất thứ1máy
4Thí nghiệm biến điện áp 22kV 1 pha ( từ bộ thứ 2)Thí nghiệm thiết bị nhất thứ2máy
5Thí nghiệm dao cắm phân đoạn 22kVThí nghiệm thiết bị nhất thứ1bộ
6Thí nghiệm thanh cái 22kVThí nghiệm thiết bị nhất thứ1phân đoạn
E Thí nghiệm mạch nhị thứ
F 01 Ngăn lộ tổng 22KV bao gồm:
1Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
3Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
5Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
6Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
7Tự động đóng lại (79)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
8Sa thải phụ tải theo tần số (81)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
9Giám sát mạch cắt (74)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
10Ghi sự cố (FR)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
11Chức năng điều khiển (BCU)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
12Máy đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
13Rơ le trung gian kiểu điện từThí nghiệm mạch nhị thứ6cái
14Rơ le thời gian kiểu điện từThí nghiệm mạch nhị thứ1cái
15Áp tô mát 3 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
16Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
17Hệ thống mạch dòng điện 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
18Hệ thống mạch điện áp 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
19Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
20Hệ thống mạch tín hiệuThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
21Hệ thống mạch logicThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
22Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiThí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
23Mạch điều khiển máy cắt 22kVThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
24Mạch cung cấp nguồn AC/DCThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
25Mạch sấy và chiếu sáng tủThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
G 01 Ngăn lộ phân đoạn 22KV bao gồm:
1Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
3Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
5Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
6Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
7Tự động đóng lại (79)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
8Sa thải phụ tải theo tần số (81)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
9Hoà đồng bộ (25)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
10Giám sát mạch cắt (74)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
11Ghi sự cố (FR)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
12Chức năng điều khiển (BCU)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
13Máy đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
14Rơ le trung gian kiểu điện từThí nghiệm mạch nhị thứ6cái
15Rơ le thời gian kiểu điện từThí nghiệm mạch nhị thứ1cái
16Áp tô mát 3 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
17Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
18Hệ thống mạch dòng điện 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
19Hệ thống mạch điện áp 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
20Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
21Hệ thống mạch tín hiệuThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
22Hệ thống mạch logicThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
23Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiThí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
24Mạch điều khiển máy cắt 22kVThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
25Mạch cung cấp nguồn AC/DCThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
26Mạch sấy và chiếu sáng tủThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
H 01 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm:
1Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
2Sa thải phụ tải theo tần số (81)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
3Ghi sự cố (FR)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
4Đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
5Chức năng điều khiển (BCU)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
6Áp tô mát 3 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
7Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
8Hệ thống mạch điện ápThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
9Vôn mét kèm chỉnh mạchThí nghiệm mạch nhị thứ1cái
10Hệ thống mạch tín hiệuThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
11Hệ thống mạch logicThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
12Mạch cung cấp nguồn AC/DCThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
13Mạch sấy và chiếu sáng tủThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
I 01 Ngăn tủ dao cắm 22KV bao gồm:
1Áp tô mát 3 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
2Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
3Hệ thống mạch tín hiệuThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
4Hệ thống mạch logicThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
5Mạch cung cấp nguồn AC/DCThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
6Mạch sấy và chiếu sáng tủThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
J Phần Scada
K Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point20tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point56tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point11tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point2tín hiệu
L Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa20tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa56tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa11tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa2tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A15tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A14tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A12tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A11tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 (số 20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 (số 20 Trần Nguyên Hãn)5tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 (số 20 Trần Nguyên Hãn)4tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 (số 20 Trần Nguyên Hãn)2tín hiệu
O Phần thu hồi
1Tủ lộ tổng trung áp 22kVThu hồi nhập kho PCNĐ1Tủ
2Tủ biến điện áp đo lường 22kVThu hồi nhập kho PCNĐ1Tủ
3Tủ liên lạc 22kVThu hồi nhập kho PCNĐ1Tủ
4Tủ dao cắm 22kVThu hồi nhập kho PCNĐ1Tủ
5Dây đồng bọc tiếp địa M50Thu hồi nhập kho PCNĐ40m
P Sửa chữa, thay thế các tủ trung thế TUC41, 441-1, 442 - Trạm 110kV Giao Thủy
Q Phần xây lắp
1Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1sTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ đo lường 24kV, 23/√3/0,1/√3/0,1/√3kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
3Tủ cầu dao phụ tải- cầu chì 24kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Cáp CVV-FR 2x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81m
5Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93m
6Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
7Dây mạng LAN (CAT6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
8Dây đồng bọc tiếp địa M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
9Đầu cos đồng M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
10Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bộ
11Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cuộn
12Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
13Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
14Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15
15Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bình
16Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bình
17Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
18Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
19Hạt mạng RJ45Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
20Biển tên tủ dán đề canTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
21Tháo và lắp đặt lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 1 phíaTháo dỡ và lắp đặt lại2Sợi
22Tháo, lắp tấm đanTháo dỡ và lắp đặt lại15cái
R Phần thí nghiệm
S Thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Tủ máy cắt hợp bộ 22kV (Đã bao gồm TI, liên động cách ly và tiếp đất)Thí nghiệm thiết bị nhất thứ1Bộ
2Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kVThí nghiệm thiết bị nhất thứ1Bộ
3Thí nghiệm dao cắm TU 22kVThí nghiệm thiết bị nhất thứ1Bộ
4Thí nghiệm biến điện áp 22kV 1 phaThí nghiệm thiết bị nhất thứ1máy
5Thí nghiệm biến điện áp 22kV 1 pha ( từ bộ thứ 2)Thí nghiệm thiết bị nhất thứ2máy
6Thí nghiệm thanh cái 22kVThí nghiệm thiết bị nhất thứ2phân đoạn
T Thí nghiệm mạch nhị thứ
U 01 Ngăn tự dùng 22KV bao gồm:
1Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
3Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
5Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
6Tự động đóng lại (79)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
7Giám sát mạch cắt (74)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
8Ghi sự cố (FR)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
9Chức năng điều khiển (BCU)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
10Máy đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
11Rơ le trung gian kiểu điện từThí nghiệm mạch nhị thứ7cái
12Rơ le thời gian kiểu điện từThí nghiệm mạch nhị thứ1cái
13Áp tô mát 3 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
14Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
15Hệ thống mạch dòng điện 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
16Hệ thống mạch điện áp 3 phaThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
17Hệ thống mạch bảo vệThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
18Hệ thống mạch tín hiệuThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
19Hệ thống mạch logicThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
20Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiThí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
21Mạch điều khiển máy cắt 22kVThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
22Mạch cung cấp nguồn AC/DCThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
23Mạch sấy và chiếu sáng tủThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
V 01 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm:
1Bảo vệ thấp và quá áp (27/59)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
2Sa thải phụ tải theo tần số (81)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
3Ghi sự cố (FR)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
4Đo lườngThí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
5Chức năng điều khiển (BCU)Thí nghiệm mạch nhị thứ1bộ
6Áp tô mát 3 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
7Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Thí nghiệm mạch nhị thứ2cái
8Hệ thống mạch điện ápThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
9Vôn mét kèm chỉnh mạchThí nghiệm mạch nhị thứ1cái
10Hệ thống mạch tín hiệuThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
11Hệ thống mạch logicThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
12Mạch cung cấp nguồn AC/DCThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
13Mạch sấy và chiếu sáng tủThí nghiệm mạch nhị thứ1hệ thống
W Phần Scada
X Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point14tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point31tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point8tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point2tín hiệu
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa14tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa31tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa8tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa2tín hiệu
Z Phần thu hồi
1Tủ biến điện áp đo lường 22kVThu hồi nhập kho PCNĐ1Tủ
2Tủ máy cắt 22kVThu hồi nhập kho PCNĐ1Tủ
3Tủ dao cắm 22kVThu hồi nhập kho PCNĐ1Tủ
4Cáp nhị thứ các loạiThu hồi nhập kho PCNĐ150m
5Dây đồng bọc tiếp địa M50Thu hồi nhập kho PCNĐ30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng II trở lên- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Để ép đầu cốt1
4 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Phục vụ kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->