Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa bàn ghế học sinh khối tiểu học, trung học cơ sở năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa bàn ghế học sinh khối tiểu học, trung học cơ sở năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257709 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:33:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.363.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 672.580.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 2năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa bàn ghế học sinh. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị thanh quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là tổ trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, Căn cước công dân hoặc CMTND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ít nhất 01 công trình tương tự, Căn cước công dân hoặc CMTND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | …………………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | …………………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | …………………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | …………………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa bàn ghế học sinh khối tiểu học, trung học cơ sở năm 2021 Sửa chữa bàn ghế học sinh khối tiểu học, trung học cơ sở năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy ủy quyền (nếu có). Thỏa thuận liên danh (nếu có). Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. Bảo đảm dự thầu, cam kết thực hiện gói thầu. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021. |
| E-CDNT 15.2 | Danh sách nhân lực và thiết bị để thực hiện gói thầu. Nguồn lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn
Địa chỉ: Số 1 đường Núi Đôi, Phố Giữa, huyện Sóc Sơn, Hà Nội; Điện thoại: (024) 38.843.526. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Số 1 đường Núi Đôi, Phố Giữa, huyện Sóc Sơn, Hà Nội; Điện thoại: (024) 38.843.526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa khung sắt bàn học sinh: - Đánh rỉ và sơn lại toàn bộ bằng sơn dầu Tổng hợp màu ghi, bắn lại đinh, vít, thay chân chống trơn.- Kích thước: 400x1200x660mm | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 950 | |
| 2 | Sửa chữa khung sắt ghế học sinh:- Đánh rỉ và sơn lại toàn bộ bằng sơn dầu Tổng hợp màu ghi, bắn lại đinh, vít, thay chân chống trơn.- Kích thước: 220x1200x660mm | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.004 | |
| 3 | Mặt bàn - Kích thước: 400x1200x18 mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.830 | |
| 4 | Mặt ghế- Kích thước: 220x1200x18 mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.830 | |
| 5 | Tựa ghế- Kích thước: 160x1200x18 mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.830 | |
| 6 | Bụng bàn- Kích thước: 280x945x10 mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.830 | |
| 7 | Chắn bàn- Kích thước: 100x945x10 mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.830 | |
| 8 | Sửa chữa khung sắt bàn học sinh: - Đánh rỉ và sơn lại toàn bộ bằng sơn dầu Tổng hợp màu ghi, bắn lại đinh, vít, thay chân chống trơn.- Kích thước: 450x1200x750mm | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 948 | |
| 9 | Sửa chữa khung sắt ghế học sinh:- Đánh rỉ và sơn lại toàn bộ bằng sơn dầu Tổng hợp màu ghi, bắn lại đinh, vít, thay chân chống trơn.- Kích thước: 220x1200x750mm | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.090 | |
| 10 | Mặt bàn - Kích thước: 450x1200x18mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.360 | |
| 11 | Mặt ghế- Kích thước: 220x1200x18mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.360 | |
| 12 | Tựa ghế- Kích thước: 160x1200x18mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.360 | |
| 13 | Bụng bàn- Kích thước: 280x945x10mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.360 | |
| 14 | Chắn bàn- Kích thước: 100x945x10mm- Đặc điểm: chất liệu gỗ công nghiệp, phủ melamine tráng hai mặt. | Theo Chương V của Hồ sơ mời thầu | Chiếc | 1.360 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.363E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 672.580.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.363.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 672.580.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 2năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa bàn ghế học sinh. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị thanh quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là tổ trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, Căn cước công dân hoặc CMTND | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 3 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ít nhất 01 công trình tương tự, Căn cước công dân hoặc CMTND | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | …………………... | 1 |
| 2 | Máy mài | …………………... | 1 |
| 3 | Máy khoan | …………………... | 1 |
| 4 | Máy phát điện | …………………... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi