Gói thầu: mua sắm công cụ sản xuất chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | mua sắm công cụ sản xuất chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:03:00 đến ngày 2020-08-14 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,104,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây+núm anốt đen | TГ2-400/16 hoặc tương đương | 2 | bộ | Vật liệu: Nhôm 6061 Anốt màu đen.; Dòng điện (MAX): 0.5A; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC | |
| 2 | Dây nguồn cấp tủ thu | 1 | bộ | Vật liệu: Đồng.; Dòng điện (MAX): 50A; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC; Hình dạng: dây tròn; Đường kính dây: Φ5mm | ||
| 3 | Cọc đấu chân thizitor | 20 | bộ | Vật liệu: Đồng mạ Bạc; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC; | ||
| 4 | Đầu cos 02-4 | 3 | Túi | Đường kính: 2-4mm; Vật liệu chế tạo: Inox; | ||
| 5 | Công tắc hành trình | 5 | cái | Điện trở tiếp điểm khi đóng (max): 0.5Ω; Điện trở tiếp điểm khi mở (min): 100MΩ; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC | ||
| 6 | Tản nhiệt | 100 | Cái | Vật liệu: Nhôm 7075; Hình dạng: Hình hộp chữ nhật, chia thành nhiều cánh nhôm tăng diện tích tản nhiệt.; Kích thước: 10cm x 6cm x 5cm; Công suất tản nhiệt: 200W | ||
| 7 | Tản nhiệt | 8 | Cái | Vật liệu: Nhôm 7075; Hình dạng: Hình hộp chữ nhật. chia thành nhiều cánh nhôm tăng diện tích tản nhiệt;. Kích thước: 10cm x 6cm x 5cm; Công suất tản nhiệt: 1000W | ||
| 8 | Đầu dò định hướng JФ6 | 2 | Cái | Vật liệu: Đồng mạ vàng; Đường kính: 6mm; Chiều dài: 50mm | ||
| 9 | Dây bus Encorder | 35 | mét | Vật liệu: Đồng.; Dòng điện (MAX): 0.5A; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC | ||
| 10 | Dây tín hiệu đến tủ thu | 1 | Sợi | Vật liệu: Đồng.; Dòng điện (MAX): 0.5A; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC | ||
| 11 | Dây cáp cao áp | 15 | m | Vật liệu: Đồng mạ bạc; Điện áp: 50KV; Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến 125°C | ||
| 12 | Dây cao áp | 3239 40KVDC hoặc tương đương | 30 | m | Điện áp cao áp: 40KVDC; -Vỏ cao su cách điện; -Bán kính uốn cong: 50mm | |
| 13 | Thùng đựng máy phát ra đa | 1 | Thùng | Chất liệu gỗ; -Kích thước: Dài x rộng x cao: (750x550x700)mm; -Bên trong lót xốp mềm; -Chịu trọng tải: 100kg | ||
| 14 | Thùng đựng máy thu ra đa | 1 | Thùng | Chất liệu gỗ; -Kích thước: Dài x rộng x cao: (450x450x500)mm; -Bên trong lót xốp mềm; -Chịu trọng tải: 30kg | ||
| 15 | Thùng đựng tủ xử lý ra đa | 1 | Thùng | Chất liệu gỗ; -Kích thước: Dài x rộng x cao: (450x350x500)mm; -Bên trong lót xốp mềm; -Chịu trọng tải: 30kg | ||
| 16 | Thùng đựng cánh sóng chính an ten | 1 | Thùng | Chất liệu gỗ; -Kích thước: Dài x rộng x cao: (1200x450x450)mm; -Bên trong lót xốp mềm; -Chịu trọng tải: 30kg | ||
| 17 | Thùng đựng cánh sóng phụ an ten | 1 | Thùng | Chất liệu gỗ; -Kích thước: Dài x rộng x cao: 600x450x450mm; -Bên trong lót xốp mềm; -Chịu trọng tải: 100kg | ||
| 18 | Thùng đựng các thiết bị khác | 1 | Thùng | Chất liệu gỗ -Kích thước: Dài x rộng x cao: 700x450x450mm -Bên trong lót xốp mềm -Chịu trọng tải: 80kg | ||
| 19 | Thùng đựng hệ thống đường truyền | 1 | Thùng | Chất liệu gỗ -Kích thước: Dài x rộng x cao: (1500x350x450)mm -Bên trong lót xốp mềm -Chịu trọng tải: 70kg | ||
| 20 | Tem các loại dán sản phẩm | 1 | HT | Vật liệu Nhôm, dày 2 mm; - Chữ màu trắng, khắc nổi, mạ kẽm; - Kích thước: Trên mạch in, 1,5x3mm; trên mặt khối 25x45mm | ||
| 21 | Khắc laze tên sản phẩm | 1 | HT | Front chữ Time New Roman.; - Độ sâu chữ : 0.2mm ±0.05mm.; - Số lượng : 50 cái | ||
| 22 | Dụng cụ cơ khí, cà lê, tuốc nơ vít, kìm | 1 | Bộ | Kìm cắt chất liệu: Hợp kim thép.; - Độ bền bỉ cao; không bị tòe; không bị mài mòn hay gỉ sét.; - Tay cầm bằng nhựa tổng hợp PP; -Kìm điện. Kích thước: 202mm; - Trọng lượng: 270g; - Khả năng cắt dây thép: φ3.4mm; - Cờ lê: 26mm; 30mm; 32mm | ||
| 23 | Silicon chống thấm | 2 | kg | Nhiệt độ(Max): 30ºC; Thời gian đông cứng: 15s. | ||
| 24 | Công tắc hạt 2-3 nấc | 10 | cái | Số trạng thái: 2-3 trạng thái; Điện trở tiếp điểm (Max): 0.5Ω; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC | ||
| 25 | Thước cặp điện tử 150mm | 3 | Cái | Phạm vi đo: 0-150mm / 0-6"; Độ phân giải: 0.01mm / 0.0005 "; Độ chính xác: ± 0.02 mm; Pin: SR44; Tuổi thọ pin 3 năm sử dụng ở mức bình thường | ||
| 26 | Thước cặp điện tử 300mm | 2 | Cái | Phạm vi đo: 0-300mm / 0-12 "; Độ phân giải: 0.01mm / 0.0005 "; Độ chính xác: ± 0.02 mm; Pin: SR44; Tuổi thọ pin 3 năm sử dụng ở mức bình thường | ||
| 27 | Thước cặp điện tử 600mm | 1 | Cái | Phạm vi đo: 0-600mm / 0-24 "; Độ phân giải: 0.01mm / 0.0005 "; Độ chính xác: ± 0.02 mm; Pin: SR44; Tuổi thọ pin 3 năm sử dụng ở mức bình thường | ||
| 28 | Bộ kìm 4 cái | 1 | Bộ | Kìm điện 6".; Kìm cắt 6".; Kìm mũi nhọn 8".; Kìm mỏ quạ 10".; Chất liệu: Hợp kim thép | ||
| 29 | Giũa | 5 | Bộ | Chất liệu: Thép đặc biệt T12; - Sản phẩm thông qua xử lý tôi luyện làm tăng độ cứng và độ bền cao; - Cán bọc nhựa dẻo | ||
| 30 | Búa đầu tròn | 2 | Cái | Nặng 340g (12oz). ; - Dài 345mm (13'').; - Cán cầm làm từ gỗ cứng thiên nhiên. chắc chắn. lực đập mạnh. tốn ít công sức.; - Đầu búa được tinh luyện từ thép hợp kim với chất chống gỉ. chống mòn. độ bền cao.; | ||
| 31 | Mỏ hàn thổi | 1 | Bộ | Công suất đầu ra: 60W; Điện áp đầu vào: AC 110V / 220V 50 / 60Hz; Chế độ điều chỉnh nhiệt độ: Nút bấm; Bộ phận gia nhiệt: YCD-1321; Phạm vi nhiệt độ: 180ºC - 450°C; Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 ° C; Trọng lượng: 1.9kg; Kích thước: (13.5 x 11 x 8) cm | ||
| 32 | Mỏ hàn điện tử | 5 | Cái | Nguồn vào: AC 220V 50Hz; Công suất: 80W; Nhiệt độ: 200ºC - 450°C; Cấu tạo sensor: Ceramic; Chiều dài: 240 mm; Chiều dài dây: 1.2m; Trọng lượng: 500 g | ||
| 33 | Mỏ hàn sợi đốt | 3 | Cái | Nguồn vào: AC 220V 50Hz; Công suất: 60W; Nhiệt độ: 200ºC - 450°C; Chiều dài: 240 mm; Chiều dài dây: 1 m; Trọng lượng: 200 g | ||
| 34 | Mỏ hàn xung | 2 | Cái | Nguồn vào: AC 220V 50Hz; Công suất: 100W; Nhiệt độ: 200ºC - 450°C; Chiều dài: 200 mm; Chiều dài dây: 1 m; Trọng lượng: 450 g | ||
| 35 | Ê tô 4inch có mâm xoay | 1 | Cái | Kích thước: 4” ; Khối lượng: 7.5 kg; Chất liệu: Được chế tạo bằng thép; | ||
| 36 | Ê tô 6 inch có mâm xoay | 1 | Cái | Kích thước: 6” ; Khối lượng: 14.5 kg; Chất liệu: Được chế tạo bằng thép | ||
| 37 | Ê tô 8 inch có mâm xoay | 1 | Cái | Kích thước: 8” ; Khối lượng: 20.5 kg; Chất liệu: Được chế tạo bằng thép | ||
| 38 | Bộ cờ lê 2 đầu vòng 11 chi tiết | 1 | Bộ | Chất liệu : Thép Chrome Vanadium.; Kích thước : 8x10. 10x12. 11x13. 12x14. 14x17. ;17x19. 19x21. 21x23. 22x24. 23x26. 24x27mm; Kích thước hộp : 40 x 10 x 10cm; Trọng lượng : 2000g | ||
| 39 | Bộ tuốc nơ vít | 2 | Bộ | Bộ tô vít 7 cây có từ + bút thử điện 2 cạnh: 3x100mm; 4x100mm; 5.5x125mm; 6.5x150mm; | ||
| 40 | Kéo | 3 | Chiếc | Kích thước 210mm.; Chất liệu: Thép hợp kim cao cấp | ||
| 41 | Kéo cắt cộng lực | 2 | Cái | Độ mở tối đa của cán: 800mm; Độ mở tối đa của lưỡi: 60mm; Độ lợi về lực tối thiểu: 13.3 lần; Độ lợi về lực trung bình: 20 lần; Đường kính cắt tốt nhất: 40mm; Kích thước sản phẩm: 205 mm x 530 mm x 25 mm; Khối lượng: 547 g | ||
| 42 | Kéo cắt | 1 | Cái | Kích thước: 10” (250mm); Khối lượng: 320g; Chất liệu: Được chế tạo bằng thép | ||
| 43 | Đá đánh bóng kim loại SD | 2 | Cái | Đường kính 200mm; Dày 10mm | ||
| 44 | Máy mài bàn 2 đá 150mm | 2 | Cái | Máy mài bàn 2 đá 150mm; Công suấtt: 350W ; Tốc độ 29.500v/p.; Máy thiết kế đẹp; mô tơ mạnh.; Trọng lượng 11 kg. | ||
| 45 | Đá mài | 20 | Cái | Kích thước sản phẩm (80x60x60) cm; Trọng lượng 15kg; Màu đen | ||
| 46 | Bộ 5 cây đánh bóng bằng nỉ 4mm cho máy | 3 | Bộ | Kích thước: (15x15x5)mm; Trọng lượng 0.2kg; chất liệu: nỉ | ||
| 47 | Máy khoan | 1 | cái | Công suất: 800W / Đầu gài SDS Plus / Tốc độ không tải: 900rpm / Tốc độ đập: 4.400bpm / Đảo chiều / Điều khiển tốc độ điện tử / Khóa ly hợp an toàn | ||
| 48 | Bảo hộ lao động | 30 | Bộ | Mầu : Xanh tím than; Cỡ : XL.; Mũ : có đệm xốp và quai đúng tiêu chuẩn. | ||
| 49 | Kính bảo hộ lao động | 50 | Cái | Mầu : Trắng.; Chống tia cực tím.; Kiểu loại: kính cường lực | ||
| 50 | Găng tay lao động | 100 | Đôi | Mầu : Trắng; Cỡ : XL.; Có đệm ma sát chống trượt. | ||
| 51 | Dây ni lon bọc vải S=1.5 | 220 | m | Vật liệu: ni lon bọc vải.; Kích thước: 1.5cm2; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +65ºC | ||
| 52 | Dây ni lon bọc vải S=1 | 110 | m | Vật liệu: ni lon bọc vải.; Kích thước: 1cm2; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +65ºC | ||
| 53 | Dây ni lon bọc vải S=0.75 | 70 | m | Vật liệu: ni lon bọc vải.; Kích thước: 0.75cm2; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +65ºC | ||
| 54 | Dây ni lon S=0.75 | 55 | m | Vật liệu: ni lon; Kích thước: 0.75cm2; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +65ºC | ||
| 55 | Dây ni lon S=0.35 | 35 | m | Vật liệu: ni lon; Kích thước: 0.35cm2; Nhiệt độ làm việc:-20ºC đến +65ºC | ||
| 56 | Dây điện các loại | 55 | m | Vật liệu: Đồng.; Độ cách điện (Min): 100MΩ.; Dòng điện (MAX): 5A; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC | ||
| 57 | Keo 2 thành phần dính kim loại | 15 | Lọ | Màu: Xám sau khi trộn (A: trắng đục; B: đen); Thời gian thi công: Ở 30 0C. 30 -35 phút; Độ cứng ban đầu: 3 giờ; Bảo dưỡng: 7 ngày. dưới 20ºC thời gian bảo dưỡng lâu hơn.; Thời gian bắt đầu khô(5mm): Khoảng 30 – 40 phút (30ºC); Lực kết dính đối với bê tông: 3 Mpa; Cường độ nén : 65 – 80 N/mm2; Cường độ uốn: 30 – 40 N/mm2; Tỷ lệ trộn: A : B = 1 : 1 trọng lượng | ||
| 58 | Keo bọt | 10 | Lọ | Nhiệt độ thi công: 5ºC đến 30ºC; Độ chịu nhiệt sau thi công: -30ºC đến 80ºC; Thời gian khô: 10p đến 15p (ở 20ºC); Thời gian bảo quản: 12 tháng (tại 20ºC); | ||
| 59 | Keo nến | 100 | Chiếc | Mầu sắc: Trắng; Thời gian chờ: 25s; Thời gian khô: 7s; Nhiệt độ hóa mềm: 91ºC±5ºC | ||
| 60 | Băng dính hai mặt 2cm | 2 | Cuộn | Kích thước : Đường kính cuộn 10 cm; Khổ rộng : 20 mm | ||
| 61 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Kích thước : Đường kính cuộn 10 cm; Khổ rộng : 45 mm; màu: xanh | ||
| 62 | Mỡ bôi trơn | 2 | Hộp | Nhiệt độ làm việc: -15ºC đến +130ºC. ; Chống nước và chống rửa trôi. | ||
| 63 | Nam châm sừng trâu | 1 | bộ | Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +100ºC. | ||
| 64 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | Mầu: Vàng; Thành phần(Min): 96% nhựa thông | ||
| 65 | Ống ghen nhựa trắng Ф3 | 5 | m | Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC.; Đường kính: 3mm; Vật liệu: Nhựa | ||
| 66 | Ống ghen nhựa trắng Ф4 | 5 | m | Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC.; Đường kính: 4mm; Vật liệu: Nhựa | ||
| 67 | Ống ghen nhựa trắng Ф5 | 5 | m | Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC.; Đường kính: 5mm; Vật liệu: Nhựa | ||
| 68 | Ống ghen nhựa trắng Ф6 | 2 | m | Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC.; Đường kính: 6mm; Vật liệu: Nhựa | ||
| 69 | Sơn chống ẩm | 10 | Hộp | Độ phủ: 6-7 m2/kg/ lớp tùy thuộc độ dày màng sơn và bề mặt ; Số lớp sơn: 2-3 lớp; Khô bề mặt: 1-2 giờ | ||
| 70 | Ống lót | 100 | Cái | Đường kính: 15mm; Vật liệu: Nhựa; Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC. | ||
| 71 | Pin 2032 + LR44 | 5 | cái | Điện áp: 3V±0.2V; Dòng điện: 0.5A; Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +70ºC. | ||
| 72 | Quạt làm mát | 1 | Cái | Đường kính: 200mm; Điện áp nguồn:220VAC±20VAC; Dòng điện: 0.2A±0.05A; Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC. | ||
| 73 | Sơn tĩnh điện | 200 | kg | Độ bóng: G | ||
| 74 | Thiếc hàn | 1 | Kg | Loại: SnCu 0.7; Flux: 2.3% | ||
| 75 | Nhựa thông | 1 | kg | Mầu: Vàng; Thành phần(Min): 96% nhựa thông | ||
| 76 | Thiếc hàn Nhật | 5 | kg | Trong thành phần không chứa Chì; Thành phần: Thiếc 96.5% - Bạc 3% - Đồng 0.5%; Nhiệt độ nóng chảy thấp 227 độ C.; Độ bóng cao | ||
| 77 | Vải phin | 10 | m | Vải phin cotton khổ 1.6m; -màu sắc: trắng; -Chất liệu: 30% contton, 70% POLYESTER | ||
| 78 | Bóng điện | 10 | Chiếc | 220 V -100W; bóng tròn; màu: vàng | ||
| 79 | Đui bóng điện | 10 | cái | Đui xoắn; Vật liệu dẫn điện: Đồng; Vật liệu cách điện: Nhựa cứng; Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC. | ||
| 80 | Cồn công nghiệp | 20 | Lọ | Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH.; Nồng độ: 96 độ. 99.5 độ;. Tên gọi khác: Ethanol. Rượu etylic. Cồn;. Được sản xuất bởi: Lên men tinh bột (sắn. ngô) hoặc lên men rỉ đường.; Tính chất vật lý: Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.; Màu sắc: Không màu. trong suốt.; Tỷ trọng (so với nước): 0.799 ÷ 0.8; Tan vô hạn trong nước.; Rất dễ cháy. khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói.; | ||
| 81 | Dây lạt nhựa 10 | 4 | túi | Dài: 100 mm; Màu: trắng; Chất liệu: nhựa dẻo | ||
| 82 | Dây lạt nhựa 15 | 2 | túi | Dài: 150 mm; Màu: trắng; Chất liệu: nhựa dẻo | ||
| 83 | Đai ốc M4 | 1.000 | cái | Vật liệu : Inox; Loại M4; Dày 4mm | ||
| 84 | Đai Inox 6-12 | 1.000 | cái | Vật liệu: Inox; Rộng: 6mm; Đường kính: 12mm | ||
| 85 | Dây điện 2x15 | 60 | mét | Vật liệu: Đồng.; Độ cách điện (Min): 100MΩ.; Dòng điện (MAX): 50A; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC. | ||
| 86 | Dây điện 2x2.5 | 2 | mét | Vật liệu: Đồng.; Độ cách điện (Min): 100MΩ.; Dòng điện (MAX): 5A; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC. | ||
| 87 | Dây cáp điện | 5 | mét | Vật liệu: Đồng.; Dòng điện (MAX): 50A; Hình dạng: dây tròn; Đường kính dây: Φ1cm; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC. | ||
| 88 | Dây 1 lõi nhiều sợi | 200 | m | Vật liệu: Đồng.; Dòng điện (MAX): 2A; Hình dạng: dây tròn; Đường kính dây: Φ3mm; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +85ºC. | ||
| 89 | Cáp 2ly vỏ nhựa | 50 | mét | Chất liệu: Đồng; Hình dạng : Dây tròn; Đường kính dây: 2 mm | ||
| 90 | Túi hạt chống ẩm | 2 | kg | Kích thước hạt: 5-7mm; Mầu: trắng | ||
| 91 | Gioăng cao su chống nước | 10 | cái | Vật liệu: cao su; Màu: đen; Độ cứng: 50-80 Shore A; Có bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất | ||
| 92 | Mảng pa nen đấu gá linh kiện | 30 | Cái | Số đầu dây: 20; Đấu gá linh kiện tủ nguồn và tủ xử lý | ||
| 93 | Đồng hồ đo | 1 | Cái | Thang đo điện áp DC: 200mV/2000mV/20V/200V/6000V; Độ chính xác đo điện áp DC: 0.5%.; Thang đô điện áp AC: 200V/6000V (Tần số 45Hz – 400Hz); Độ chính xác đo điện áp DC: 1.2%.; Đo điện trở 200Ω, 2000Ω,20KΩ 200KΩ, 2000KΩ.; Độ chính xác đo điện trở 1%.; Kiểm tra Diode, thông mạch | ||
| 94 | vật tư đóng gói sản phẩm bao gồm xốp, mút, nilon | 1 | HT | Đóng gói đúng quy cách theo yêu cầu. - Số lượng : 07 thùng.; - Dán tem đúng chủng loại.; - Dán đầy đủ nhãn chống nước, chống va đập và chiều sản phẩm. | ||
| 95 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Kích thước: (19x20x0.178)mm Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +105ºC Chống bào mòn, ẩm thấp, tia tử ngoại và chống cháy. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi