Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư điện, điện tử đồng bộ xe TTG, xe Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua vật tư điện, điện tử đồng bộ xe TTG, xe Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:02:00 đến ngày 2020-08-21 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,970,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,554,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu năm trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đèn kích thước | 24 | Cái | Loại tròn nắp mầu trắng nhọn Φ60x80 | ||
| 2 | Đèn hậu | 5 | Cái | Loại tròn nắp nhựa, nửa trắng nửa đỏ | ||
| 3 | Đèn xi nhan | 2 | Cái | Loại hình thang mầu vàng Ф108 | ||
| 4 | Đèn xi nhan trước | 10 | Cái | Loại hình chóp nón nhọn mầu vàng Ф108 | ||
| 5 | Đèn pha nách | 2 | Cái | Loại pha tròn Φ120 | ||
| 6 | Động cơ khởi động | 3 | Cái | Loại cổ góp và chổi than, rơ le đẩy trực tiếp dòng khi khởi 100A | ||
| 7 | Động cơ khởi động | 1 | Cái | Loại cổ góp và chổi than, rơ le đẩy trực tiếp dòng khi khởi 150A | ||
| 8 | Đui đèn hoa thị | 8 | Cái | Loại đui bằng thép, có rãnh để cài bóng đèn | ||
| 9 | Hộp trở phụ | 2 | Cái | Loại tròn dây trở lò xo PC331 | ||
| 10 | Tiết chế | 3 | Cái | Tiết chế kiểu bóng bán dẫn, có đi ôt dùng ổn định dòng điện và nạp điện cho bình điện | ||
| 11 | Khóa điện khởi động | 5 | Cái | Loại khóa 3 chế độ kết hợp tắt mở | ||
| 12 | Hộp đánh lửa | 5 | Cái | Hộp TK-200 3 chân bán dẫn | ||
| 13 | Tăng điện 3 cọc | 1 | Cái | Loại 3 cọc Điện áp vào 12v, điện áp ra 1.900V | ||
| 14 | Tăng điện 3 cọc | 3 | Cái | Loại 3 cọc Điện áp vào 12v, điện áp ra 1.900V | ||
| 15 | Tăng điện 1 cọc | 5 | Cái | Loại 1 cọc Điện áp vào 12v, điện áp ra 1.800V | ||
| 16 | Công tắc quạt thông gió | 4 | Cái | Kiểu 3 chân 1 chân trung gian | ||
| 17 | Công tắc sắt 2 chân | 70 | Cái | Loại công tắc bằng sắt 2 chế độ tắt, mở | ||
| 18 | Công tắc nhiệt | 10 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 10A | ||
| 19 | Công tắc nhiệt 15A | 12 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 15A | ||
| 20 | Công tắc nhiệt 30A | 3 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 30A | ||
| 21 | Công tắc đèn pha | 7 | Cái | Loại dùng dây trở lò xo | ||
| 22 | Công tắc xi nhan | 5 | Cái | Loại tay gạt con lăn, tự động trả về khi trả lái | ||
| 23 | Công tắc tiếp điểm phanh | 2 | Cái | Tiếp điểm điện kết hợp khí đóng mở khi đạp phanh | ||
| 24 | Công tắc rút gạt mưa | 1 | Cái | Kiều khoá rút, dùng hơi đẩy cho động gạt mưa làm việc | ||
| 25 | Công tắc pha cốt | 7 | Cái | Loại đạp chân 2 chế độ | ||
| 26 | Công tắc chung | 7 | Cái | Loại chân đạp tiếp điểm và trục bằng đồng đỏ | ||
| 27 | Công tắc chung | 3 | Cái | Loại chân đạp tiếp điểm và trục bằng đồng đỏ | ||
| 28 | Công tắc chung | 6 | Cái | Loại chân đạp tiếp điểm và trục bằng đồng đỏ, có dòng cao 80A | ||
| 29 | Công tắc biên | 18 | Cái | Công tắc nhựa lẫy chìm | ||
| 30 | Công tắc | 6 | Cái | Công tắc nhựa 3 chân | ||
| 31 | Công tắc nhựa 4 chân | 22 | Cái | Loại 4 chân 2 chế độ | ||
| 32 | Công tắc | 11 | Cái | Loại 2 chân 2 chế độ | ||
| 33 | Công tắc | 16 | Cái | Loại công tắc sắt 2 chân to | ||
| 34 | Công tắc cửa | 10 | Cái | Côg tắc tiếp điểm dùng lực ép của cửa để đóng tiếp điểm | ||
| 35 | Công tắc hành trình | 10 | Cái | Công tắc đạp chân bằng nhôm đúc chịu dòng điện cao 24v/180A | ||
| 36 | Nến điện ống | 40 | Cái | Loại ống dài có trở bọc sứ | ||
| 37 | Rơ le điện khí cài máy phát | 4 | Cái | Rơ le kiểu mô tơ hút kết hợp khí nén và điện | ||
| 38 | Rơ le điện khí cài cầu | 5 | Cái | Rơ le kiểu mô tơ hút kết hợp khí nén và điện | ||
| 39 | Rơ le xi nhan | 7 | Cái | Loại rơ le tròn chân cắm, nhip nháy 80 lần/ phút điện áp 12v | ||
| 40 | Rơ le xi nhan | 7 | Cái | Loại rơ le tròn chân cắm, nhip nháy 80 lần/ phút điện áp 24v | ||
| 41 | Bình điện vỏ nhựa | 7 | Cái | Bình điện vỏ nhựa 12v-100Ah | ||
| 42 | Bình điện vỏ gỗ | 24 | Cái | Bình điện vỏ gỗ12v-140Ah | ||
| 43 | Quạt điện ca bin | 7 | Cái | Quạt có lồng bảo vệ chân thép dùng để cố định trên ca bin xe | ||
| 44 | Quạt điện lái xe | 1 | Cái | Quạt có lồng bảo vệ chân thép dùng để cố định trên ca bin xe | ||
| 45 | Chổi gạt mưa | 14 | Bộ | KT dài 350 rộng 3 lưỡi gạt bằng cao su | ||
| 46 | Động cơ gạt mưa điện | 7 | Cái | Kiểu mô tơ dây quấn công suất 40W | ||
| 47 | Động cơ gạt mưa điện | 1 | Cái | Kiểu mô tơ dây quấn công suất 18W | ||
| 48 | Động cơ gạt mưa hơi | 6 | Cái | Dùng hơi khí nén làm pít ton dịch chuyển dẫn động gạt mưa | ||
| 49 | Chổi gạt mưa | 18 | Cái | KT dài 200 rộng 3 lưỡi gạt bằng cao su | ||
| 50 | Tay gạt mưa | 16 | Cái | KT dài 250, rộng 5 đầu có then hoa trong | ||
| 51 | Giằng gạt mưa | 4 | Bô | Bằng thép KT 520x4, có trục dẫn động theo hoa ngoài | ||
| 52 | Còi điện | 7 | Cái | Kiểu còi đĩa 12v | ||
| 53 | Còi điện | 10 | Cái | Kiểu còi đĩa 24v loại nhỏ | ||
| 54 | Còi hơi kết hợp điện | 5 | Cái | Còi hơi kết hợp với rơ le điện 12v | ||
| 55 | Còi điện | 4 | Cái | Kiểu còi đĩa 26v loại to | ||
| 56 | Chia điện | 2 | Cái | Loại chia 8 máy, dùng tiếp điểm ma vít, than chì | ||
| 57 | Chia điện cả bộ | 2 | Bộ | Loại chia 8 máy, dùng tiếp điểm ma vít, than chì | ||
| 58 | Nến điện | 48 | Cái | Loại chân ngắn, chân Ф14 | ||
| 59 | Chụp đầu nến điện | 42 | Cái | Bằng nhựa phíp dùng để nối đầu cao áp với nến điện | ||
| 60 | Dây cao áp chính | 5 | Cái | Dây cao 1 lõi lõi, chịu được điện áp 2000v | ||
| 61 | Dây cao áp nhỏ | 30 | m | Dây cao 1 lõi lõi, chịu được điện áp 2000v | ||
| 62 | Đầu bắt bình điện cọc tròn | 32 | Cái | Bằng đồng, đúc, chịu được co dãn | ||
| 63 | Cốt đồng bình điện | 80 | Cái | Bằng đồng lá dùng để bắt cực ngang bình điện | ||
| 64 | Đồng hồ đo tốc độ | 1 | Cái | Đường kính mặt 750, 0-120KM | ||
| 65 | Cụm đồng hồ | 2 | Cái | Gồm 4 đồng hồ nhỏ VA, nhiệt độ nước, nhiệt độ dầu, báo nhiên liệu | ||
| 66 | Cảm biến áp suất dầu 6kG | 6 | Cái | Áp lực dầu trực tiếp 6KG | ||
| 67 | Cảm biến áp suất dầu 15kG | 12 | Cái | Áp lực dầu trực tiếp 15KG | ||
| 68 | Cảm biến nhiệt độ 24v | 6 | Cái | Cảm biến 2 chân dài 200 | ||
| 69 | Cảm biến báo xăng | 14 | Cái | Cảm biến điện 12v phao xăng | ||
| 70 | Cảm biến báo xăng | 16 | Cái | Cảm biến điện 24v phao xăng | ||
| 71 | Cảm biến nhiệt độ nước | 10 | Cái | Loại chân chân dài, điện 12v | ||
| 72 | Cảm biến áp suất dầu | 3 | Cái | Áp lực dầu trực tiếp 6KG | ||
| 73 | Đồng hồ đo áp suất khí | 1 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 0-16KG, đường kính mặt 370 | ||
| 74 | Đồng hồ áp suất | 4 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 250KG, đường kính mặt 570 | ||
| 75 | Đồng hồ áp suất hơi | 3 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 6KG, đường kính mặt 380 | ||
| 76 | Đồng hồ báo mức nhiên liệu | 4 | Cái | Loại mặt tròn dùng điện 24v để báo lượng nhiên liệu trong thùng | ||
| 77 | Đồng hồ V/A | 14 | Cái | Loại kim giữa, có nút ấn 2 chế độ | ||
| 78 | Đồng hồ vòng quay | 1 | Cái | Loại mặt tròn dùng để báo KM chạy của xe | ||
| 79 | Đồng hồ áp lực dầu 6 kG | 6 | Cái | Đồng hồ áp lực đạt 6KG, đường kính mặt 380 | ||
| 80 | Đồng hồ áp lực dầu | 12 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 15KG, đường kính mặt 380 | ||
| 81 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | 6 | Cái | Đường kính mặt 580, dùng điện 24v thang đo x10 | ||
| 82 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | 2 | Cái | Đường kính mặt 580, dùng điện 24v thang đo trực tiếp | ||
| 83 | Đồng hồ nhiệt độ nước | 3 | Cái | Đường kính mặt 580, dùng điện 24v thang đo trực tiếp | ||
| 84 | Đồng hồ báo nhiệt độ nạp | 2 | Cái | Đường kính mặt 280Báo nhiệt độ giới hạn 80 | ||
| 85 | Đồng hồ mêgaôm | 2 | Cái | Loại đo điện trở cách điện 0,05-3MΩ | ||
| 86 | Đồng hồ vôn | 1 | Cái | Đồng hồ kim đo lệch 0-300V | ||
| 87 | Đồng hồ vôn xoay chiều | 5 | Cái | Đồng hồ kim đo lệch 0-250V | ||
| 88 | Đồng hồ vôn xoay chiều | 1 | Cái | Đồng hồ kim đo lệch 0-150V | ||
| 89 | Đồng hồ vôn 1 chiều | 5 | Cái | Đồng hồ kim đo lệch 0-50V | ||
| 90 | Đồng hồ tần số | 5 | Cái | Loại đồng hồ điện dung 0-50HZ | ||
| 91 | Đồng hồ ăm pe 1 chiều | 12 | Cái | Đồng hồ mặt vuông 1 chiều 0-20A | ||
| 92 | Đồng hồ ăm pe 1 chiều | 2 | Cái | Đồng hồ mặt vuông 1 chiều 0-50A | ||
| 93 | Đồng hồ ampe xoay chiều | 5 | Cái | Đồng hồ mặt vuông 1 chiều 0-100A | ||
| 94 | Đồng hồ ampe xoay chiều | 1 | Cái | Đồng hồ mặt vuông 1 chiều 0-150A | ||
| 95 | Đồng hồ ampe xoay chiều | 1 | Cái | Đồng hồ mặt vuông 1 chiều 0-200A | ||
| 96 | Đồng hồ ampe xoay chiều | 3 | Cái | Đồng hồ mặt vuông 1 chiều 0-300A | ||
| 97 | Đồng hồ ampe xoay chiều | 1 | Cái | Đồng hồ mặt vuông 1 chiều 300-0-300 | ||
| 98 | Công tắc đảo mạch | 2 | Cái | Kiểu công tắc vòng 3 thớt, 9 chân | ||
| 99 | Biến áp nạp | 5 | Cái | Biến áp dây quấn Điện áp vào 220v, Điện áp ra 12v-15A | ||
| 100 | Biến áp khuếch đại | 9 | Cái | Biến áp dây quấn 380/220v-220/110v | ||
| 101 | Biến áp kích từ | 3 | Cái | Loại cuộn cảm dây quấn 12v-15A | ||
| 102 | Biến áp chiếu sáng thùng xe | 6 | Cái | Biến áp dây quấn Điện áp vào 220v, Điện áp ra 12v-20A | ||
| 103 | Biến trở xoay | 1 | Cái | Biến trở sứ tròn RP-80-50Ω | ||
| 104 | Biến trở điều chỉnh | 4 | Cái | Kiểu triết áp dùng điều chỉnh dòng điện 30Ω | ||
| 105 | Biến trở dây | 3 | Cái | Dùng điều chỉnh dòng nạp theo dòng điện 80A | ||
| 106 | Rơ le cực đại | 5 | Cái | Kiểu tiếp điểm thanh nhiệt 24v/380v | ||
| 107 | Rơ le bảo vệ | 7 | Cái | Kiểu tiếp điểm thanh nhiệt 24v/380v | ||
| 108 | Rơ le | 7 | Cái | Dùng để đóng điện áp từ xa | ||
| 109 | Átomat | 3 | Cái | Dùng đóng cấp điện vào hệ thống, Loại tay gạt tiếp điểm 220v/380v/250A | ||
| 110 | Cầu chì ống thủy tinh | 30 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì 24v-5A | ||
| 111 | Cầu chì ống thủy tinh | 30 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì 24v-8A | ||
| 112 | Cầu chì ống thủy tinh | 30 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì 24v-20A | ||
| 113 | Cầu chì ống thủy tinh | 30 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì 24v-30A | ||
| 114 | Cầu chì ống thủy tinh | 30 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì 24v-50A | ||
| 115 | Cầu chì ống thủy tinh | 30 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì 24v-60A | ||
| 116 | Cầu chì sứ | 10 | Cái | Cầu chì ống bằng sứ, bên trong dây chì 220v-80A | ||
| 117 | Cầu chì sứ | 8 | Cái | Cầu chì ống bằng sứ, bên trong dây chì 12v-30A | ||
| 118 | Cầu chì sứ | 3 | Cái | Cầu chì ống bằng sứ, bên trong dây chì 12v-20A | ||
| 119 | Cầu chì 20 A | 6 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì 12v-20A | ||
| 120 | Nút ấn kích từ | 4 | Cái | Nút ấn tự nhả | ||
| 121 | Đảo mạch 3 chân | 1 | Cái | Công tác đảo mạch điện 12v sang 24 vôn | ||
| 122 | Chổi than | 10 | Cái | Than chì có dây dẫn điện 45x65x20 | ||
| 123 | Chổi than | 2 | Cái | Than chì có dây dẫn điện 6x5x17 | ||
| 124 | Chổi than 10x12x14 | 4 | Cái | Than chì có dây dẫn điện 10x12x14 | ||
| 125 | Lò xo chổi than | 4 | Cái | Kiểu lò xo lá thép được quấn nhiều vòng Ф15 | ||
| 126 | Cuộn cảm mạch kích từ | 9 | Cái | Loại cuộn cảm dây quấn MY-1 | ||
| 127 | Cầu đấu dây 9 chân | 1 | Cái | Bằng nhựa có các cầu nối với nhau 200x70 | ||
| 128 | Đi ốt nắn dòng | 12 | Cái | Có cánh tản nhiệt bằng nhôm 30A | ||
| 129 | Quạt thông gió thùng xe | 7 | Cái | Kiểu mô tơ dây quấn 12v-20A | ||
| 130 | Đèn báo nguồn | 2 | Cái | Vỏ sắt kính mầu đỏ Φ5x10 | ||
| 131 | Đèn trần loại tròn | 4 | Cái | Loại tròn dẹt Φ50x10 | ||
| 132 | Đèn trần cả giá | 30 | Cái | Loại tròn dẹt có công tắc tắt mở | ||
| 133 | Đèn bàn kỹ thuật | 19 | Cái | Kiểu chân cặp gập 2 khúc 700mm | ||
| 134 | Cụm đèn báo nguồn | 5 | Cái | Vỏ sắt kính mầu đỏ Φ16x20 | ||
| 135 | Đèn tín hiệu mầu xanh | 11 | Cái | Loại kính mầu xanh, vỏ làm bằng kim loại | ||
| 136 | Đèn tín hiệu mầu vàng | 7 | Cái | Loại kính mầu vàng, vỏ làm bằng kim loại | ||
| 137 | Đèn chiếu sáng | 4 | Cái | Kiểu chiếu sáng cục bộ có lắp che | ||
| 138 | Phích cắm 3 pha nhôm đúc | 60A | 10 | Cái | Vỏ bằng nhôm đúc bên trong cách điện bằng sứ | |
| 139 | Ổ cắm 1chân HK nhôm | Ф10x25 | 12 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 140 | Phích cắm 1 chân HK nhôm | Ф10x30 | 12 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 141 | Phích cắm 2 chân HK nhôm | Ф12x30 | 133 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 142 | Phích cắm 2 chân HK nhôm | Ф16x34 | 14 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 143 | Phích cắm 3 chân HK nhôm | Ф18x29 | 10 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 144 | Phích cắm 4 chân HK nhôm | Ф18x29 | 18 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 145 | Phích cắm 4 chân HK nhôm | Ф20x32 | 32 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 146 | Phích cắm 04 chân | Ф22x33 | 14 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 147 | Phích cắm 4 chân vuông | P-123 | 36 | Cái | Phích cắm vuông bằng kim loại | |
| 148 | Ổ cắm 4 chân HK nhôm | Ф22x30 | 10 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 149 | Ổ cắm 5 chân HK nhôm | Ф19x30 | 30 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 150 | Phích cắm 5 chân HK nhôm | Ф22x38 | 24 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 151 | Phích cắm 7 chân tròn HK nhôm | Ф30x37 | 47 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 152 | Ổ cắm 7 chân tròn HK nhôm | Ф28x33 | 20 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 153 | Ổ cắm cáp 8 chân nhỏ | Φ35x8x1 | 10 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 154 | Ổ cắm 10 chân to | Φ48x10x2 | 10 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 155 | Phích cắm 13 chân tròn HK nhôm | Φ40x25 | 20 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 156 | Phích cắm 14 chân tròn HK nhôm | Ф35x14 | 14 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 157 | Phích cắm 15 chân tròn HK nhôm | Ф40x30 | 18 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 158 | Phích cắm 16 chân tròntròn HK nhôm | Ф35x18 | 10 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 159 | Phích cắm 17 chân tròn HK nhôm | Ф38x17 | 23 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 160 | Phích cắm 19 chân tròn HK nhôm | Ф42x19 | 38 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 161 | Đui đồng hồ 2 lỗ tròn | 8 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có 2 lỗ cắn vào đồng hồ | ||
| 162 | Đui đồng hồ 3 lỗ tròn | 8 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có 3 lỗ cắn vào đồng hồ | ||
| 163 | Điện trở | 0,5-10KOM | 50 | Cái | Loại trở ống bọc sứ | |
| 164 | Điện trở | 200Ω | 20 | Cái | Loại trở ống bọc sứ | |
| 165 | Điện trở | 1,2KΩ | 25 | Cái | Loại trở ống bọc sứ | |
| 166 | Điện trở | 30Ω | 15 | Cái | Loại trở ống bọc sứ | |
| 167 | Điện trở | 1K | 38 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 168 | Điện trở | 1,5K | 38 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 169 | Điện trở | 0,5-410Ω | 11 | Cái | Loại trở ống bọc sứ | |
| 170 | Điện trở | 0,5-3,3kΩ | 12 | Cái | Loại trở ống bọc sứ | |
| 171 | Điện trở | 10-40Ω | 12 | Cái | Loại trở ống bọc sứ | |
| 172 | Điện trở 1KΩ | 1KΩ | 10 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 173 | Điện trở R-4 | R-4 | 8 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 174 | Điện trở R-5 | 10Ω | 11 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 175 | Điện trở | 30Ω | 39 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 176 | Điện trở | R-10K | 20 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 177 | Điện trở | R-10K | 14 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 178 | Điện trở | R118 | 9 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 179 | Điện trở | R129 | 9 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 180 | Điện trở công suất | 36Ω-7,5W | 10 | Cái | Loại dây đồng quấn | |
| 181 | Điện trở | OMLТ 0,25Ω | 20 | Cái | Loại trở ống bọc sứ | |
| 182 | Tụ điện | 250B-1,5M | 10 | Cái | Tụ điện bọc sứ | |
| 183 | Tụ điện | 25μ | 38 | Cái | Loại tụ vỏ nhôm | |
| 184 | Tụ điện | 50µ | 10 | Cái | Loại tụ vỏ nhôm | |
| 185 | Tụ điện | 250µ | 2 | Cái | Loại tụ vỏ nhôm | |
| 186 | Tụ điện | 2 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 187 | Tụ hóa | EOТ 1-70-25v 10% | 20 | Cái | Tụ điện bọc sứ | |
| 188 | Tụ hóa | K50-3B-1000-25v | 20 | Cái | Tụ điện bọc sứ | |
| 189 | Tụ điện | MBM 160-0,25µ | 20 | Cái | Tụ điện bọc sứ | |
| 190 | Tranzito | MP-10A | 25 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện | |
| 191 | Tranzito | P-210 | 25 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện | |
| 192 | Tranzito | P-217 | 43 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện | |
| 193 | Tranzito | B-216 | 22 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện | |
| 194 | Tranzito | B-217 | 16 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện | |
| 195 | Đi ốt | D-214 | 30 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 196 | Đi ốt | D-808 | 15 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 197 | Đi ốt | D217 | 19 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 198 | Đi ốt | D231 | 25 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 199 | Đi ốt | D237 | 25 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 200 | Đi ốt ổn áp | MT-2 | 2 | Cái | Loại vuông điện áp 24 | |
| 201 | Đi ốt | D-814 | 45 | Cái | Loại tròn 3 chân | |
| 202 | Đi ốt | D-226 | 48 | Cái | Loại tròn 3 chân | |
| 203 | Đi ốt dòng | D237B | 15 | Cái | Loại nắn dòng nap dùng cho điện 1 chiều | |
| 204 | Đi ốt | D-1 | 12 | Cái | Loại trục tròn bằng sứ cách điện, dây trở quấn bên ngoài | |
| 205 | Đi ốt | BKT-50 | 11 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 206 | Đi ốt | P-361 | 18 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 207 | Đi ốt | 100A | 4 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 208 | Đi ốt | 30A | 9 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 209 | Đi ốt | 100A | 4 | Cái | Loại tròn 2 chân | |
| 210 | IC TDA 2003 | TDA 2003 | 4 | Cái | Loại vỏ nhựa 3 chân | |
| 211 | Bóng bán dẫn | KD502 | 28 | Cái | Bán dẫn 1 chiều vỏ nhựa | |
| 212 | Bóng bán dẫn | M-25A | 15 | Cái | Bán dẫn 1 chiều vỏ nhựa | |
| 213 | Bóng bán dẫn | M-26A | 10 | Cái | Bán dẫn 1 chiều vỏ nhựa | |
| 214 | Bóng bán dẫn | D-210A | 10 | Cái | Bán dẫn 1 chiều vỏ nhựa | |
| 215 | Biến áp khuếch đại | MY | 3 | Cái | Biến áp dây quấn 380/220v-220/110v | |
| 216 | Biến áp | 12 | Cái | Loại dây quấn ra 12v | ||
| 217 | Biến áp xoay | 9 | Cái | Loại tròn điện áp ra 3v, 4.5; 6v; 9v | ||
| 218 | Biến áp | 2 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 3v | ||
| 219 | Biến áp | 15 | Cái | Điện áp vào 220v, Điện áp ra 13v, 26v | ||
| 220 | Biến áp | 5 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 4v | ||
| 221 | Biến áp | 3 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 6v | ||
| 222 | Biến áp | 1 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 7v | ||
| 223 | Biến áp | 1 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 9v | ||
| 224 | Biến áp | 6 | Cái | Loại dây quấn ra 12v | ||
| 225 | Biến áp | 5 | Cái | Điện áp vào 220v, Điện áp ra 26v | ||
| 226 | Biến áp TP-8-1 | 5 | Cái | Dây quấn nõi thép | ||
| 227 | Biến áp TP-8-2 | 5 | Cái | Dây quấn nõi thép | ||
| 228 | Biến áp vào | 2 | Cái | Dây quấn lõi từ | ||
| 229 | Biến áp ra | 2 | Cái | Dây quấn lõi từ | ||
| 230 | Biến áp ra TOT 133 | 5 | Cái | Dây quấn lõi từ | ||
| 231 | Biến áp vào TOT 104 | 15 | Cái | Dây quấn lõi từ | ||
| 232 | Cuộn lọc | 2 | Cái | Dây quấn bọc sứ bảo vệ | ||
| 233 | Cuộn lọc | 3 | Cái | Dây quấn bọc sứ bảo vệ | ||
| 234 | Cuộn cảm | 17 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện | ||
| 235 | Cuộn cảm | L1-16 | 16 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện | |
| 236 | Cuộn cảm | L1-18 | 18 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện | |
| 237 | Cuộn chặn | 5 | Cái | Loại dây quấn lõi than cảm ứng từ | ||
| 238 | Cụm đèn tín hiệu | Ф20x40 | 30 | Cái | Loại bằng nhựa mầu xanh hoặc đỏ, vỏ làm bằng nhựa | |
| 239 | Cụm đèn tín hiệu | Ф30x60 | 14 | Cái | Loại bằng nhựa mầu xanh hoặc đỏ, vỏ làm bằng nhựa | |
| 240 | Đèn tín hiệu | OT | 54 | Cái | Loại kèm theo giá đỡ | |
| 241 | Đèn điện tử | 70 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 4 chân | ||
| 242 | Đèn điện tử | 80 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 6 chân | ||
| 243 | Đèn điện tử | 35 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 2 chân | ||
| 244 | Đèn tín hiệu | 16 | Cái | Vỏ làm bằng nhựa trong có đui lắp bóng 10w | ||
| 245 | Đèn điện tử | 15 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 4 chân | ||
| 246 | Đèn điện tử | 5 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 6 chân | ||
| 247 | Bóng đèn đui cài | 56 | Cái | Dạng đui cài, 28v-0,12A | ||
| 248 | Bóng đèn 2 chân đui cài | 16 | Cái | Dạng đui cài, 28v-40w | ||
| 249 | Bóng đèn đui xoáy | 96 | Cái | Dạng đui xoáy, 24v-3w | ||
| 250 | Bóng đèn đui cài | 104 | Cái | Dạng đui cài, 28v-10w | ||
| 251 | Bóng đèn NEON | MH-3 | 12 | Cái | Dạng đui cài | |
| 252 | Bóng đèn | 6 | Cái | Dạng đui cài có tráng bạc trong bóng 24v-100w | ||
| 253 | Bóng đèn | 2 | Cái | Dạng bóng đĩa đui cài, 24v-40w | ||
| 254 | Đèn tín hiệu | 3 | Cái | Gồm 2 nửa nắp và thân đèn | ||
| 255 | Bóng đèn đui cài | 12v-3w | 20 | Cái | Bóng sợi đốt | |
| 256 | Bóng đèn đui cài | 12v-5w | 20 | Cái | Bóng sợi đốt | |
| 257 | Bóng đèn đui cài | 12v-10w | 42 | Cái | Bóng sợi đốt | |
| 258 | Bóng đèn đui cài | 12v-21w | 34 | Cái | Bóng sợi đốt | |
| 259 | Bóng đèn đui cài | 12v-40w | 14 | Cái | Bóng sợi đốt | |
| 260 | Đèn pin sách tay | 12v-5A | 7 | Cái | Loại đèn ắc quy khô xách tay | |
| 261 | Đui đèn | Ф40 | 16 | Cái | Đui nhựa bên trong có 2 tiếp điểm cho 2 chân của bóng đèn | |
| 262 | Rơ le đóng mạch | 2 | Cái | Chế độ làm việc khí có điện áp 0,7mv rơ le đóng mạch | ||
| 263 | Rơ le P5 | 5 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 264 | Rơ le P6 | 5 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 265 | Tụ điện sứ | 2x0,25% | 18 | Cái | Tụ điện bọc sứ | |
| 266 | Công tắc tơ | 2K | 10 | Cái | Loại tiếp điểm điều khiển từ xa | |
| 267 | Công tắc tơ | KM-200 | 28 | Cái | Loại tiếp điểm điều khiển từ xa | |
| 268 | Công tắc tơ | KM-100 | 24 | Cái | Loại tiếp điểm điều khiển từ xa | |
| 269 | Công tắc tơ | KM-50 | 28 | Cái | Loại tiếp điểm điều khiển từ xa | |
| 270 | Rơ le | 10 | Cái | Loại dây quấn điều khiển từ xa | ||
| 271 | Rơ le con rung | 12 | Cái | Tiếp điểm dung nhịp 24v | ||
| 272 | Rơ le PP-2 | 14 | Cái | Loại dây quấn trục lõi từ | ||
| 273 | Rơ le | 23 | Cái | Loại tiếp điểm vỏ nhôm | ||
| 274 | Rơ le | 21 | Cái | Loại thanh nhiệt băng đồng, có dây điện trở | ||
| 275 | Rơ le | 12 | Cái | Loại dây quấn có tiếp điểm | ||
| 276 | Rơ le dây quấn | 5 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 277 | Rơ le điều khiển | 6 | Cái | Loại dây quấn có tiếp điểm | ||
| 278 | Rơ le | 9 | Cái | Loại dây quấn điều khiển từ xa | ||
| 279 | Rơ le | 4 | Cái | Loại rơ le dây quấn tự động đóng mạch khi có tín hiệu | ||
| 280 | Rơ le | 5 | Cái | Loại dây quấn trục lõi từ | ||
| 281 | Rơ le | 3 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 282 | Rơ le | P-6, 24v-2A | 4 | Cái | Chế độ làm việc khí có dòng điện 2A rơ le đóng mạch | |
| 283 | Rơ le | P-5, 24v-10A | 1 | Cái | Loại tiếp điểm khi có dòng điện vượt quá 10A rơ le ngắt | |
| 284 | Rơ le | 1 | Cái | Chế độ làm việc khí có điện áp 0,8mv rơ le đóng mạch | ||
| 285 | Rơ le | 5 | Cái | Loại dây quấn trục lõi từdùng đóng tiếp điểm | ||
| 286 | Rơ le | 27 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 287 | Rơ le | 12 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 288 | Rơ le | 8 | Cái | Loại rơ le dây quấn tự động đóng mạch khi có tín hiệu | ||
| 289 | Rơ le | 1 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 290 | Rơ le | 2 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 291 | Rơ le | 9 | Cái | Chế độ làm việc khí có điện áp 0,7mv rơ le đóng mạch | ||
| 292 | Rơ le | 15 | Cái | Loại rơ le dây quấn có dòng điện vượt quá 12A rơ le ngắt | ||
| 293 | Rơ le | 15 | Cái | Loại rơ le dây quấn tự động đóng mạch khi có tín hiệu | ||
| 294 | Rơ le chuyển mạch | 15 | Cái | Loại rơ le dây quấn tự động đóng mạch khi có tín hiệu | ||
| 295 | Rơ le bảo hiểm | 10 | Cái | Loại tiếp điểm khi có dòng điện vượt quá 10A rơ le ngắt | ||
| 296 | Rơ le thời gian | 7 | Cái | Loại thanh đồng nhiệt, nhiệt độ vượt quá 700C thanh nhiệt làm việc | ||
| 297 | Rơ le cực tính | 20 | Cái | Loại tiếp điểm | ||
| 298 | Rơ le | 24 | Cái | Chế độ làm việc khí có dòng điện 3A rơ le đóng mạch | ||
| 299 | Rơ le | 24 | Cái | Loại dây quấn khi dòng điện 0,7mv đi qua rơ le đóng cấp điện cho thiết bị | ||
| 300 | Rơ le | 16 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 301 | Rơ le | 18 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 302 | Rơ le | 5 | Cái | Loại xung nhịp, bọc vỏ nhôm | ||
| 303 | Rơ le | 3 | Cái | Loại xung nhịp, bọc vỏ nhôm Loại dây quấn | ||
| 304 | Rơ le | 5 | Cái | Loại xung nhịp, bọc vỏ nhôm Loại dây quấn | ||
| 305 | Rơ le bảo vệ mạch | 1 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 15A | ||
| 306 | Rơ le bảo vệ mạch | 11 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 20A | ||
| 307 | Rơ le bảo vệ mạch | 15 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 50A | ||
| 308 | Rơ le bảo vệ mạch | 10 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 125A | ||
| 309 | Rơ le điều chỉnh điện áp | 1 | Cái | Điều khiển đóng mạch khi có điện áp đi qua 0,7mA | ||
| 310 | Rơ le điều chỉnh dòng | 1 | Cái | Rơ le điều chỉnh dòng 140A | ||
| 311 | Rơ le đóng tiếp điểm | 1 | Cái | Rơ le dây quấn có dòng 15A | ||
| 312 | Khuyếch đại từ | 2 | Cái | Loại khuyếch đại dây quấn | ||
| 313 | Chuyển mạch | 6 | Cái | Chuyển mạch 3 chế độ 12v/220v/380v | ||
| 314 | Chiết áp điện trở | 10 | Cái | Biến trở bên ngoài bọc xứ | ||
| 315 | Biến trở công suất | 15 | Cái | Loại trục tròn bằng sứ cách điện, dây trở quấn bên ngoài | ||
| 316 | Nút ấn | 2 | Cái | Nút ấn thường mở | ||
| 317 | Nút ấn | 3 | Cái | Nút ấn thường mở | ||
| 318 | Nút ấn | 74 | Cái | Nút ấn bằng nhựa tự nhả | ||
| 319 | Nút ấn 204K | 26 | Cái | Loại thường đóng khi không có điện áp | ||
| 320 | Nút ấn 2KУ | 15 | Cái | Bằng nhựa, thường mở khi không có điện áp | ||
| 321 | Nút ấn thường đóng | 30 | Cái | Bằng nhựa thường đóng khi không có điện áp | ||
| 322 | Nút ấn BKУ | 20 | Cái | Loại thường đóng khi không có điện áp | ||
| 323 | Nút ấn 4 chân | 10 | Cái | Loại 4 chân thường mở khi không có điện áp | ||
| 324 | Tiếp điểm phíp 8 chân | 7 | Bộ | Bằng gỗ phíp có tiếp điểm | ||
| 325 | Biến trở | 470KOM | 14 | Cái | Biến trở bên ngoài bọc xứ | |
| 326 | Bộ lọc tạp âm | K3-1 | 11 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | |
| 327 | Bộ lọc tạp âm | K3-2 | 25 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | |
| 328 | Bộ lọc tạp âm | K3-3 | 24 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | |
| 329 | Bộ lọc tạp âm | K3-7 | 17 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | |
| 330 | Bộ lọc tạp âm | K3-10 | 22 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | |
| 331 | Bộ lọc tạp âm | L-5 | 1 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | |
| 332 | Cảm biến nhiệt | 25 | Cái | Loại cảm biến nhiệt báo cháy | ||
| 333 | Cuộn cảm L1-16 | 5 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện | ||
| 334 | Cuộn cảm L1-18 | 5 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện | ||
| 335 | Cuộn cảm L2-2 | 5 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện | ||
| 336 | Cầu chì | 24v-3A | 25 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | |
| 337 | Cầu chì | 24v-0,15A | 25 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | |
| 338 | Cầu chì | 24v-0,25A | 25 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | |
| 339 | Cầu chì | 24v-2A | 14 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | |
| 340 | Cầu chì ống | 5A | 20 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | |
| 341 | Cáp boc kim 6 sợi 6x0,5 | 6x0,5 | 110 | m | Cáp 6 sợi nhỏ bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 342 | Cáp boc kim 4 sợi 4x0,6 | 4x0,6 | 55 | m | Cáp 4 sợi nhỏ bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 343 | Dây cáp điện bọc cao su | Ф14x1500 | 12 | Cái | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi | |
| 344 | Công tắc quạt thông gió | KB-50 | 2 | Cái | Kiểu 3 chân 1 chân trung gian | |
| 345 | Cáp điện 3 pha | 3x4+1 | 250 | m | Vỏ nhựa 3 sợi và 1 dây trung tính | |
| 346 | Dây điện vỏ cao su | 2x6 | 250 | m | Vỏ cao su trong 2 lõi nhiều sợi | |
| 347 | Dây điện 2x2,5 | 2x2,5 mm | 150 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 348 | Dây điện 2x2 | 2x2 | 420 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 349 | Dây điện 1x1,5 | 1x2,5 | 50 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 350 | Dây điện 1x2,5 | 1x2,5 | 340 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 351 | ổ cắm điện đế nổi 220v | 12 | Cái | Ổ cắm đôi liền | ||
| 352 | Dây cáp bình điện | Φ14x500 | 30 | Cái | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi | |
| 353 | Dây cáp nguồn | Φ18x1000 | 6 | Cái | Cáp bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 354 | Dây điện bọc kim | 1x1,5 | 300 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 355 | Dây điện bọc kim | 1x2,0 | 310 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 356 | Dây điện bọc kim | 1x25 | 120 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 357 | Cáp boc kim 16 sợi 8x0,2 | 16x0,2 | 10 | m | Cáp 16 sợi nhỏ bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 358 | Cáp bọc kim 6 sợi 6x0,4 | 6x0,4 | 54 | m | Cáp 6 sợi nhỏ bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 359 | Cáp boc kim 8 sợi 8x0,4 | 8x0,4 | 150 | m | Cáp 8 sợi nhỏ bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 360 | Cáp boc kim 2 sợi 2x0,6 | 2x0,6 | 150 | m | Cáp 2 sợi nhỏ bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 361 | Dây điện đồng trục 2x10 | 2x10 | 100 | m | Vỏ cao su trong 2 lõi mỗi lõi có tiết diện Ф10 | |
| 362 | Dây điện đồng trục 2x6 | 2x6 | 100 | m | Vỏ cao su trong 2 lõi mỗi lõi có tiết diện Ф6 | |
| 363 | Dây điện và ổ cắm Lioa | 150 | Cái | Loại 5 ổ cắm dài 5m có công tắc tắt mở | ||
| 364 | Đèn huỳnh quang chống cháy nổ | 10 | Bộ | Loại đèn có 2 lớp bảo vệ chống nước và cháy nổ | ||
| 365 | Ổ cắm | 10 | Cái | Ổ cắm 4 lỗ có đế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi