Gói thầu: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193907 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:00:00 đến ngày 2022-01-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,824,206,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 6.2 |
Chủ đầu tư và Bên mời thầu. |
| E-CDNT 11.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp bản sao được CC hoặc CT các TLCM sau: - GCNĐKKD hoặc QĐ thành lập hoặc GĐKHĐ hợp pháp theo quy định của PL. - CCNL HĐXD còn hiệu lực gồm: + KSXD Hạng I. + TK XD CTGTĐB Hạng II trở lên. + TK XD CT phục vụ NN&PTNT (thuỷ lợi hoặc đê điều) Hạng III trở lên. - BCTC đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) bao gồm KTNN hoặc KT độc lập và kèm theo một trong các tài liệu sau: + BBKT, QT thuế của NT trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai QT thuế có XN của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TLCM thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); +VB XN của CQ quản lý thuế (XN nộp cả năm) vv thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) hoặc TL PL khác có giá trị tương đương đáp ứng yêu cầu . - HĐTT đã thực hiện: Hợp đồng TVKS,lập BCNCKT ĐTXD hoặc TVKS, lập TKKT hoặc TKBVTC và dự toán CT có giá trị HĐ hoàn thành ≥ 8,9 tỷ đồng trong đó có các nội dung sau: 1. CTGTĐB hoặc cầu ĐB trong ĐT từ cấp II trở lên. 2. Nắn, chỉnh trị dòng sông, suối làm kè kết hợp HT PTĐT hai bên. 3. Tính toán thuỷ văn, thuỷ lực; đánh giá khả năng thoát lũ và an toàn đê điều. TH HĐTT nêu trên không có các ND từ mục 1 đến 3 ở trên thì NT phải cung cấp các HĐ khác có thể hiện các ND đó. (Trường hợp LD, từng thành viên LD phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành HĐ như trên phù hợp với tính chất, khối lượng CV tham gia trong gói thầu, giá trị HĐ hoàn thành ≥ 8,9 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thoả thuận LD) * Để CM KN đã thực hiện các HĐTT, NT cần phải nộp các tài liệu sau: + Bản chụp được chứng thực HĐTV; Bản XNhoàn thành của CĐT/BQL; QĐ phê duyệt DAĐT/BCNCKT, TKKT (đối với TH thiết kế 03 bước), TKBVTC (đối với TH thiết kế 02 bước) và TLCM khác có XNcủa CĐT/BQL trong đó thể hiện rõ các ND yêu cầu. TH HĐ mà NT đã tham gia với tư cách là NT phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa NT chính và CĐT/BQL; Văn bản chấp thuận của CĐT cho NT phụ thực hiện hoặc XN của CĐT/BQL cho NT phụ, đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của NT chính. - NS chủ chốt gồm: Bằng cấp, CCHN còn hiệu lực, HĐLĐ; XN của CĐT/bên giao thầu... về KN đảm nhiệm vị trí tương tự. - Máy, thiết bị, phòng TN, phần mềm: Đối với phòng TN hợp chuẩn và các thiết bị, máy, phần mềm phải có TLCM thuộc sở hữu của NT hoặc đi thuê còn hiệu lực. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình, Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1 phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183 857 061; Fax: 02183 857 061; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 6, Đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, Điện thoại: 0218.385.2020 - Fax: 0218.385.2020; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, Số 672, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 0218.3852.111 - Fax: 0218.3853.152. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình, Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1 phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183 857 061; Fax: 02183 857 061; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi