Gói thầu: CG2-BHXL01: Bảo hiểm công trình cho gói thầu CG2-XL01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đường thủy |
| Tên gói thầu | CG2-BHXL01: Bảo hiểm công trình cho gói thầu CG2-XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876014 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:57:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,393,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công trình được bảo hiểm ≥ 114 tỷ VNĐ và tổng giá trị công trình được bảo hiểm của tất cả các hợp đồng ≥ 228 tỷ VNĐ. - Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công trình được bảo hiểm ≥ 114 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh, và tổng giá trị công trình được bảo hiểm của tất cả các hợp đồng ≥ 228 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 228 tỷ VNĐ. Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc đồng bảo hiểm, chỉ tính theo tỷ lệ nhà thầu tham gia theo tỷ lệ đồng bảo hiểm hoặc liên danh.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng bảo hiểm được công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 228.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật của nhà thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng, trong đó có tối thiểu 03 năm giữ vị trí là người quản trị, điều hành theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ tại doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm hoặc trực tiếp làm công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo hiểm.- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.(Nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Có tối thiểu ba (03) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng.- Có tối thiểu hai (02) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách.- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ chuyên viên, giám định bồi thường, tái bảo hiểm: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 06 chuyên viên (02 chuyên viên bảo hiểm, 01 chuyên viên giám định bồi thường, 02 chuyên viên nghiệp vụ bồi thường, 01 chuyên viên tái bảo hiểm) đáp ứng yêu cầu sau:- Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được công nhận trong nước hoặc ngoài nước cấp.- Có ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm.- Có tối thiểu hai (02) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách.- Tối thiểu 01/06 chuyên viên phải có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.được công nhận trong nước hoặc ngoài nước cấp.- Có ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm.- Có tối thiểu hai (02) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách.- Tối thiểu 01/06 chuyên viên phải có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đường thủy |
| E-CDNT 1.2 |
CG2-BHXL01: Bảo hiểm công trình cho gói thầu CG2-XL01 Phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh chợ Gạo (giai đoạn 2) 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền;Bảo lãnh dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ≥ 25% giá trị gói thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận được phép kinh doanh lĩnh vực bảo hiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán (cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) (Chi tiết xem file HSMT đính kèm) - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng bảo hiểm công trình xây dựng công trình giao thông kèm theo tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình được bảo hiểm đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/01/2016 đến nay - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của Tổng Giám đốc, văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính; Các vị trí Quản lý chung..;(HSMT đính kèm) - Cung cấp thông tin chính xác về mọi cuộc kiện tụng hoặc xét xử với những Hợp đồng đã và đang thực hiện trong 05 năm liền kề gần đây (từ 2016 đến nay). - Nhà thầu cung cấp danh sách các doanh nghiệp tái bảo hiểm, tỷ lệ tham gia tái bảo hiểm của từng doanh nghiệp, xác nhận của doanh nghiệp đứng đầu nhận tái bảo hiểm theo đúng quy tắc, điều khoản, phí bảo hiểm và mức khấu trừ trong hợp đồng bảo hiểm nếu Nhà thầu được ký kết hợp đồng bảo hiểm. - Các tài liệu chứng minh năng lực của Doanh nghiệp đứng đầu nhận tái bảo hiểm và doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm (xem chi tiết đính kèm trong HSMT). - Nhà thầu (độc lập hoặc từng thành viên trong liên danh) cung cấp bản chụp (sao công chứng hoặc chứng thực) hồ sơ tối thiểu 01 vụ việc giải quyết tổn thất và bồi thường trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng công trình có giá trị bồi thường thực tế từ 01 tỷ VNĐ trở lên đối với nhà thầu độc lập; 01 tỷ VND (X) tỷ lệ tham gia của từng thành viên đối với nhà thầu liên danh. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm đã nêu ở: E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: CG2-BHXL01: Bảo hiểm công trình cho gói thầu CG2-XL01: Thi công nạo vét, xây dựng bãi đổ đất, kè bảo vệ bờ, cầu và đường dân sinh đoạn từ Km12+000 - Km15+250
Tên dự án: Dự án Đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh Chợ Gạo (Giai đoạn 2).
Thời gian thực hiện hợp đồng là: theo tiến độ gói thầu xây lắp và thời gian bảo hành công trình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải 80 Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 3941.3201 Fax: (024) 3942.3291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án Đường thủy Số 308 Minh Khai, phường Minh Khai-quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024) 3974.7633 Fax: (024) 3974.7637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng và Chất lượng công trình giao thông 80 Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 3942.4531 Fax: (024) 3822.1937 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu CG2-XL01 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng, bảo hành và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Công trình | 1 | Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ gói thầu xây lắp CG2-XL01 cộng thêm 12 tháng bảo hiểm cho thời gian bảo hành công trình theo điều khoản bổ sung MR004 (thời gian bảo hành được tính từ khi bắt đầu có Biên bản bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng cho đơn vị quản lý). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công trình được bảo hiểm ≥ 114 tỷ VNĐ và tổng giá trị công trình được bảo hiểm của tất cả các hợp đồng ≥ 228 tỷ VNĐ. - Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công trình được bảo hiểm ≥ 114 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh, và tổng giá trị công trình được bảo hiểm của tất cả các hợp đồng ≥ 228 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 228 tỷ VNĐ. Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc đồng bảo hiểm, chỉ tính theo tỷ lệ nhà thầu tham gia theo tỷ lệ đồng bảo hiểm hoặc liên danh.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng bảo hiểm được công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 228.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật của nhà thầu: | 1 | Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng, trong đó có tối thiểu 03 năm giữ vị trí là người quản trị, điều hành theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ tại doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm hoặc trực tiếp làm công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo hiểm.- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.(Nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng: | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Có tối thiểu ba (03) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng.- Có tối thiểu hai (02) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách.- Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Đội ngũ chuyên viên, giám định bồi thường, tái bảo hiểm: | 6 | Bố trí tối thiểu 06 chuyên viên (02 chuyên viên bảo hiểm, 01 chuyên viên giám định bồi thường, 02 chuyên viên nghiệp vụ bồi thường, 01 chuyên viên tái bảo hiểm) đáp ứng yêu cầu sau:- Có bằng đại học hoặc trên đại học.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được công nhận trong nước hoặc ngoài nước cấp.- Có ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm.- Có tối thiểu hai (02) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách.- Tối thiểu 01/06 chuyên viên phải có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.được công nhận trong nước hoặc ngoài nước cấp.- Có ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm.- Có tối thiểu hai (02) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách.- Tối thiểu 01/06 chuyên viên phải có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi