Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa máu; sinh hóa nước tiểu, đông máu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218859-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa máu; sinh hóa nước tiểu, đông máu.
Số hiệu KHLCNT 20211185113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:44:00 đến ngày 2021-12-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế về:Hóa chất, sinh phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết). - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, giao hàng, hướng dẫn sử dụng = 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Yhoặc Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa máu; sinh hóa nước tiểu, đông máu.
Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn của bệnh viện Y học cổ truyền năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền (Số 219, phố Lê Đại Hành, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Y học cổ truyền (Số 219, phố Lê Đại Hành, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần Định giá và Đầu tư Việt; Hội đồng thẩm định giá tỉnh Thái Bình; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch Khảo sát Thiết kế xây dựng Thái Bình (Số 188, phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Minh Trí (Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình); - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư. Bên mời thầu là Bệnh viện Y học cổ truyền.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Bình , địa chỉ: Số 219 Đường Lê Đại Hành, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền (Số 219, phố Lê Đại Hành, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình),


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Khi cung cấp sản phẩm hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ CO, Giấy chứng nhận chất lượng CQ đối với sản phẩm nhập khẩu, Tiêu chuẩn ISO về chất lượng hóa (có bản dịch tiếng Việt và theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật); - Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế; Giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có yêu cầu);
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định cảu nhà sản xuất và tất cả sản phẩm hàng hóa đảm bảo còn đủ thời hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn ghi trên bao bì của nhà sản xuất, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (theo yêu cầu của một số sản phẩm - nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất), thời hạn sử dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền (Số 219, phố Lê Đại Hành, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (số 76, phố Lý Thường Kiệt, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư y tế , Bệnh viện Y học cổ truyền (Số 219, phố Lê Đại Hành, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (Số 233, phố Hai Bà Trưng, TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Y tế tỉnh Thái Bình (Số 239, phố Hai Bà Trưng, TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng ALBUMIN1HộpTên thương mại: ALBUMIN. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. -Thành phần: succinate buffer 100 mM pH4.2, bromochresol xanh 0,2 mM, chất hoạt tính bề mặt. -Tuyến tính lên tới 6g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.01g/dl.8 x 56 ml
2Hóa chất định lượng AMYLASE1HộpTên thương mại: AMYLASE FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 3 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: CNP-G3 2.3 mM, NaCl 350mM, canxi axetat 6 mM, potasium thiocyanate 600 mM, Good's buffer pH 6.0 100mM, chất ổn định và thành phần không phản ứng. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l. - Giới hạn phát hiện là 0.91 U/l.3 x 56 ml
3Hóa chất hiệu chuẩn cho máy sinh hóa1HộpTên thương mại: AUTOCAL H. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 10 x 3 mll - Bảo quản: 2-8 độ C.10 x 3ml
4Hóa chất định lượng CALCIUM ASX1HộpTên thương mại: CALCIUM ASX. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml - Thành phần: arsenazo(III) 0,2mM, chất đệm của Good 50mM ở độ pH 6,8, chất ổn định. - Bảo quản: 2-8 độ C. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/dl.8 x 56 ml
5Hóa chất định lượng CHOLESTEROL20HộpTên thương mại: CHOLESTEROL FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: Good’s buffer pH 7,20, sodium cholate 8mM, CHE ≥ 400U/I, CHOD ≥ 200 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 0.6 mM, 4-chlorophenol 2 mM -Tuyến tính lên tới 700 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.8 x 56 ml
6Hóa chất định lượng CREATININE18HộpTên thương mại: CREATININE. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x56 ml + 4x56 ml - Thành phần: axit picric 14mM, NaOH 0.18 M, natri tetraborat 10mM, Chất hoạt tính bề mặt - Bảo quản: 15-25 độ C. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/dl.4 x 56 + 4 x 56 ml
7Hóa chất định lượng DIRECT BILIRUBIN1HộpTên thương mại: DIRECT BILIRUBIN FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x56 ml + 6x14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần : sodium chloride 0.26 M, EDTA 0.1 mM. - Thành phần: EDTA 0,1M, diazotized 2,4-dichloroaniline 0,1mM, axit hydrochloric 0,18M, -Tuyến tính lên tới 13 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.039 mg/dl.6 x 56 + 6 x 14 ml
8Hóa chất định lượng GAMMA GT1HộpTên thương mại: GAMMA GT FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6x56 ml + 6x14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: Tris buffer 100mM pH 8,25, glycilglycine 100mM, L-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 4mM, -Tuyến tính lên tới 800 U/l. - Giới hạn phát hiện là 2 U/l.6 x 56 + 6 x 14 ml
9Hóa chất định lượng GLUCOSE30HộpTên thương mại: GLUCOSE FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: phosphate buffer pH 6.50 220 mM, GOD ≥ 15000 U/I, POD ≥ 500 U/I, 4-AAP 1mM, phenol 10 mM, hoạt chất bề mặt -Tuyến tính lên tới 500 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.8 x 56 ml
10Hóa chất định lượng GOT/AST25HộpTên thương mại: GOT/AST FL IFCC.Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x56 ml + 6x14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: tris buffer 80 Mm pH 7.65, L-aspartate 240mM, 2-Oxoglutarate 12mM, NADH 0.18 mM, MHD ≥ 600U/I , LDH ≥ 900U/I -Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.463 U/l.6 x 56 + 6 x 14 ml
11Hóa chất định lượng GPT/ALT25HộpTên thương mại: GPT/ALT FL IFCC .Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x56 ml + 6x14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần : Dung dịch đệm Tris 100 mM pH 7,15. L-Alanine 500 mM, 2-Oxoglutarate 15 mM, NADH 0,18 mM, LDH ≥ 1700 U/l -Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.169 U/l.6 x 56 + 6 x 14 ml
12Nước rửa máy sinh hóa Extra cell clean12HộpTên thương mại: Nước rửa máy sinh hóa (CS-Alkaline Detergent). Nước rửa máy sinh hóa (CS-Alkaline Detergent)Can 2 Lít
13Hóa chất định lượng PROTEINS (TOTAL)1HộpTên thương mại: PROTEINS (TOTAL) . Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: Đồng Sunfat 6 mM, sodium-potassium tartrate 21 mM, potassium iodide 6 mM, NaOH 0.75M -Tuyến tính lên tới 12 g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.1 g/dl8 x 56 ml
14Hóa chất kiểm chuẩn cho máy sinh hóa3HộpTên thương mại: QUANTINORM CHEMA. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 10 x 5 ml - Bảo quản: 2-8 độ C.10x5ml
15Hóa chất kiểm chuẩn cho máy sinh hóa4HộpTên thương mại: QUANTIPATH CHEMA. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 10 x 5 ml - Bảo quản: 2-8 độ C.10x5ml
16Hóa chất định lượng TOTAL BILIRUBIN1HộpTên thương mại: TOTAL BILIRUBIN FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6x56 ml + 6x14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần : axit hydrochloric 0,1M, chất hoạt tính bề mặt. - Thành phần: hydrochloric Acid 0,1M; 3,5-dichlorophenyl diazonium salt 2mM, chất hoạt tính bề mặt, chất ổn định không phản ứng. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.046 mg/dl.6 x 56 + 6 x 14 ml
17Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES22HộpTên thương mại: TRIGLYCERIDES FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: chất đệm Good pH 6,80, ATP 2mM, GK > 300 U/l, POD >1000 U/l, LPL >1000 U/l, GPO > 2000 U/l, TOPS 3mM, 4-AAP 0,3 mM, chất hoạt tính bề mặt và chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 1000 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.69 mg/dl.8x56ml
18Hóa chất định lượng UREA UV10HộpTên thương mại: UREA UV FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6x56 ml + 6x14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: chất đệm CAPSO 8mM pH 7,60, 2-oxoglutarate 7,5 mM, Urease > 8 kU/l, GLDH > 800 U/l, NADH 0,25 mM, chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 300 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.6 x 56 + 6 x 14 ml
19Hóa chất định lượng URIC ACID1HộpTên thương mại: URIC ACID AOX FL. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6x56 ml + 6x14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần : chất đệm phosphate pH 7,0 100mM, TOOS 0,38 mM, ascorbate axidase ≥ 1000 U/l, chất hoạt tính bề mặt. -Thành phần: chất đệm Good pH 7.7 50mM, 4-aminoantipy-rine 1,5 mM, uricase ≥ 450 U/l, POD ≥ 1000 U/l, chất hoạt tính bề mặt. -Tuyến tính lên tới 35 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.06 mg/dl.6 x 56 + 6 x 14 ml
20Hóa chất định lượng HDL-C Direct12HộpTên thương mại: HDL-Cholesterol Direct. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6x54 ml + 6x20 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần : Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/l, 4-aminoantipyrine 0.9 mmol/l, POD 2400 U/I, ascorbate oxidaza 2700 U/I và kháng thể kháng lipoprotein người, hỗn hợp 5-chloro-2-methyl-2-H-isothiazol-3-one [EC số 247-500-7] và 2-methyl-2-H-isothiazol-3-one [EC số 220-239-6] (3:1) ở nồng độ 0,0015-0,06% - Thành phần: Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/l, cholesterol esteraza 4000 U/I, cholesterol oxidase 20000 U/I và F-DAOS 0.8 mmol/l -Tuyến tính lên tới 220 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl6 x 54ml + 6 x 20ml
21Hóa chất định lượng LDL-C Direct12HộpTên thương mại: LDL-Cholesterol Direct. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6x54 ml + 6x20 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần : 25mmol/l chất đệm Good, pH 6,8 bao gồm cholesterol esterase 5kU/l , cholesterol oxidase 5kU/l , HDAOS 0,64 mM và catalase 1 MU/l . - Thành phần : 25 mmol/l đệm Good, pH 7.0 bao gồm 4-aminoantipyrine 3,4mM , POD 20 kU/l và chất ổn định không phản ứng. -Tuyến tính lên tới 400 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.6 x 54ml + 6 x 20ml
22Thuốc thử xét nghiệm hba1c1.200TestTên thương mại: Quo-Test A1C Reagent kit. Hoá chất xét nghiệm theo dõi Đái tháo đường. - Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8°C. - Hạn sử dụng ≥ 12 tháng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008 và ISO 13485:200315 Test/hộp
23Que thử nước tiểu 11 thông số12.000TestTên thương mại: Que thử dùng cho máy phân tích nước tiểu chủng loại H11-500. Hộp chứa 100 que xét nghiệm nước tiểu 11 thông số ( Glu, Ket, Prot, Leuk, Blood, Nitrite, pH, Urobil, Bili, SG, Asc.Acid). - Bảo quản ở nhiệt độ 5-30°C - Hạn sử dụng ≥ 12 tháng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008 và ISO 13485:2003100 test/hộp
24Thuốc thử xét nghiệm Activated Partial Thromboplastin Time300TestTên thương mại: Activated Partial Thromboplastin Time Reagent Kit (Clotting). Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng24 test/hộp
25Thuốc thử xét nghiệm Fibrinogen300TestTên thương mại: Fibrinogen Reagent Kit (Clotting).Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng24 test/hộp
26Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time300HộpTên thương mại: Prothrombin Time Reagent Kit (Clotting). Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng24 test/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế về:Hóa chất, sinh phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết). - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý, giao hàng, hướng dẫn sử dụng = 01 người 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Yhoặc Dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->