Gói thầu: Mua sắm các mô đun xử lý dùng trong ra đa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783017-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm các mô đun xử lý dùng trong ra đa
Số hiệu KHLCNT 20200738991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 16:52:00 đến ngày 2020-08-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khối giám sát công suất phản xạ 1 Khối Dải tần : 9-:-9.6GHz -Dải đo công suất phản xạ: -30dBm -:-50dBm -Hệ số cách ly công suất tới: 40dB
2 Khối giao tiếp máy tính 1 Khối Giao tiếp LAN và RS232 -Đọc thông tin VSWR, Công suất truyền, Công suất phản xạ -Protocol: SPI string
3 Khối điều khiển 1 Khối Giao tiếp điều khiển chế độ phát -Điều khiển bật/tắt phát tại chỗ và từ xa -Điều khiển đo các tham số phát -Điều khiển công suất phát -Điều khiển luyện đèn magnetron Điều khiển RF-on/off -Điều khiển Reset -Điều khiển TX-gate
4 Khối điều khiển cao áp БMДИ2 hoặc tương đương 1 Khối Dạng điều chỉnh: Khuếch đại từ MУ - Tần số làm việc: (400±5) Hz - Điện áp vào: (220±22)V -Có khả năng lập trình điện áp ra -Điện áp ra sợi đốt: (6.3-15.0)V - Bước điều chỉnh điện áp sợi đốt: 0.1V -Điện áp ra cho cao áp: (110-220)V - Bước điều chỉnh điện áp cao áp: 1V
5 Khối chuyển mạch 1 Khối Chuyển mạch đo và điều khiển -Đo dòng sợi đốt -Đo dòng magnetron -Đo thời gian hoạt động của Magnetron -Đo công suất phát -Đo công suất phản xạ -Đo hệ số SWR Tần số 9.0 đến 9.6GHz -Cách ly: 23dB min -Tổn hao truyền: 0.4dB max -Công suất chịu đựng: 1000W min
6 Khối hiển thị màn hình 1 Khối Kích thước màn hình: 6inch -Cảm biến touch-Screen -Độ phân giải: 2560x1440 2K 60Hz -Độ tương phản: 1300:1 -Độ chói: 450cd/m2 -Giao tiếp:: HDMI, Mini USB -Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 700C
7 Khối bảo vệ xung đầu vào 1 Khối Biên độ xung vào: ≤ 100V -Độ rộng xung: ≤ 5us -Độ trống xung: ≤ 5% -Mức xung đầu ra: 50V±5V -Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 700C
8 Khối điều chế xung 1 Khối Điện áp vào: 220V/400Hz/1pha -Biên độ xung ra: +11.75KV DC -Dòng cực đại: 10A -Độ rộng xung: ≤ 5us -Độ trống xung: ≤ 5% -Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 750C.
9 Khối điều chế xung và điều khiển 1 Khối Mức tín hiệu điều khiển: TTL -Độ rộng xung: ≤ 5us -Độ trống xung: ≤ 5% -Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 750C
10 Khối cuộn cảm nạp 1 Khối Bão hoà từ tính: 100 tesla max -Cách ly với tải: 45dB -Chịu dòng tải: 35A xung Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 750C.
11 Khối diode ghim cao áp 16 Khối Xung cao áp: -15KV -Dòng xung: 28A -Độ rộng xung: 1us -Tấn số lặp: 1200Hz -Cắt bướu xung +750V Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 750C.
12 Khối dây dài giả 1 Khối Số mắt dây LC: 12 mắt -Có khả năng điều chỉnh mắt dây để tạo xung phát đầu ra -Biên độ xung vào: +15KV -Biên độ xung ra: +14.5KV Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 750C.
13 Khối cao áp 1 Khối Biên độ cao áp: 13KV -Dòng cao áp: 1A max -Chống quá tải (chỉnh ngưỡng quá tải) Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 750C.
14 Khối hiệu chỉnh 1 Khối Ổn định biên độ xung phát cao tần đèn Magnetron từ xung tới xung -Ổn định bằng phương pháp điều khiển từ hoá -Điện áp ra ổn định: +13KV DC Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 750C.
15 Khối hiệu chỉnh 1 Khối Cắt bướu xung dương: 750V -Hiệu chỉnh ngưỡng đánh lửa đèn magnetron Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 750C.
16 Khối cầu FET M378-10 hoặc tương đương 1 Khối Điện áp vào: 220V/400Hz/3pha -Điện áp ra: 13.5KV/1A -Cách ly tải: 35dB -Vỏ đi ốt bằng sứ chịu nhiệt độ và độ ẩm cao
17 Khối nguồn không ổn áp 2 Khối Điện áp vào 380VAC±20VAC Điện áp ra 220VAC±16VAC Công suất(Max): 1.8KVA
18 Khối nguồn không ổn áp 2 Khối Điện áp vào 220VAC±20VAC Điện áp ra 110VAC±16VAC Công suất(Max): 1KVA
19 Khối nguồn+24VPS 2 Khối Điện áp vào 220VAC±20VAC Điện áp ra: 24V±0.5V Công suất(Max): 240W
20 Khối giám sát dòng M377-2 hoặc tương đương 1 Khối Đo dòng tiêu thụ 220V/400Hz -Đo hệ số Cos-phi -Dải đo: 0-:-20A
21 Mô đun khuếch đại tạp thấp CNL08093011 hoặc tương đương 1 Mô đun Dải tần: 9-9.2GHz -Hệ số KĐ: 26dB min -Hệ số tạp: 1.4dB max
22 Mô đun trộn tần CMB12120206Y hoặc tương đương 2 Mô đun Tần số RF: 8GHz đến 12GHz Tần số LO: 8GHz đến 12GHz Tần số IF: 0.02GHz đến 2.5GHz Tổn hao trộn (Max): 6.5dB Mức LO: 10dBm Độ cách ly L-R: 23dB Độ cách ly L-I: 25dB Nhiệt độ làm việc: -200C đến +850C
23 Khoá chuyển mạch thu – phát 1 Bộ Chuyển mạch đo và điều khiển Dải tần: 9.15- 9.6GHz Hệ số truyền phát- angten: 0.4dB Hệ số chắn phát- thu:23dB Hệ số truyền angten – thu: 0.4dB Công suất chịu đựng: 220KW đỉnh -Đo thời gian hoạt động của Magnetron -Đo công suất phát -Đo công suất phản xạ -Đo hệ số SWR
24 Hệ thống truyền động 1 Cái Kết nối động cơ với hệ thống an ten, đảm bảo tỉ số truyền đủ lớn, đủ mô men quay anten theo tốc độ và các chế độ yêu cầu. - Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061-T6 - Xử lý bền mặt: A nốt và sơn theo yêu cầu. - Nhiệt độ làm việc: -200C đến +800C - Kích thước: 450 x 450 x 400mm. - Yêu cầu kỹ thuật: Theo bản vẽ thiết kế (có bản vẽ hệ thống truyền động kèm theo: Bản vẽ lắp: 05RĐ.MP-10M.22.00.BL; 05RĐ.MP-10M.22.01; 05RĐ.MP-10M.22.02; 05RĐ.MP-10M.22.03; 05RĐ.MP-10M.22.04; 05RĐ.MP-10M.22.05)
25 Động cơ Servo - Encoder đồng bộ ClearPath CPM-MCVC-N0561P-RLN hoặc tươgn đương 1 Cái Động cơ Servo tích hợp ClearPath CPM-MCVC-N0561P-RLN 1 Cáp điều khiển, 55feet CPM-Cable-ctrl-MM660, 1 cáp USB Nguồn 24V, Cáp Molex 2 chân Bộ chân đế foot-56-14x1
26 Module bảo vệ đầu vào 1 Bộ Dải tần: 8-18 GHz Hao tổn do nối ngoài: 2.4 dB Công suất cực đại: 1000 W Thời gian hồi phục: 1 us
27 Module khuếch đại cao tần có điều khiển HSKĐ 2 Bộ Dải tần: 4-8 GHz Độ khuếch đại: 25 dB Dải khuếch đại điều khiển: 0- 10 dB Độ bằng khuếch đại: ±1 dB Tỉ số sóng điện áp đứng: 2 Nguồn cấp: 12 V
28 Bộ tạo dao động cộng hưởng FRDRO-9400-15-100 1 Cái Tần số trung tâm: 9.4 GHz Độ ổn định tần số: ±3 ppm/°C Điều chỉnh cơ học: 200 MHz Nhiễu pha khi lệch tần số 10 KHz: -90dBc/Hz
29 Bộ điều chế xung SPST080120N6 hoặc tương đương 1 Cái Dải tần: 8-12 GHz Tổn hao do nối ngoài: 1.5 dB Mức cách ly: 60 dB Tỉ số sóng điện áp đứng: 1.7 Công suất đầu vào: 1 W Thời gian đảo mạch: 50 ns
30 Bộ cách ly đồng trục CIS080120F-8-12 hoặc tươgn đương 1 Cái Dải tần: 8-12 GHz Tổn hao do nối ngoài: 0.5 dB Mức cách điện: 20 dB Tỉ số sóng điện áp đứng: 1.25 Công suất: 10 W
31 Bộ khuếch đại tạp thấp dải tần hẹp MNL-091097G2915L01 hoặc tươgn đương 2 Cái Dải tần: 9.1 - 9.7 GHz Khuếch đại toàn phần: 29-35 dB Hệ số tạp nhiễu: 1.5 dB Tỉ số sóng điện áp đứng đầu vào: 1.5 Tỉ số sóng điện áp đứng đầu ra: 1.5 Thời gian phục hồi: 25 ns Nguồn cấp: 15 V
32 Bộ tạo dao động cộng hưởng LDRO - 9400 - 10 – I hoặc tương đương 2 Cái Dải tần: 9-14 GHz Công suất đầu ra: 11 dBm Nhiễu pha (lệch 1KHz) : -98 dB Nguồn cấp: +12 +/- 3% VDC. 225 mA
33 Bộ trộn loại bỏ hình ảnh MMB0812R0408LD hoặc tương đương 2 Cái Dải tần : 8-12 GHz Hao tổn biến đổi: 7 dB Từ chối hình ảnh: 25 dBc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->