Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258509-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban CHQS quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211258137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:16:00 đến ngày 2021-12-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,131,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (cầu đường bộ);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật01 kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có ngành nghề phù hợp- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bê tông: Đầm dùi (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bê tông: Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban CHQS quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng cổng chính, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục doanh trại Ban chỉ huy quân sự quận Hoàn Kiếm/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban CHQS quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: Số 12, ngõ 160 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban CHQS quận Hoàn Kiếm Địa chỉ: Số 12, ngõ 160 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng ACE Địa chỉ: Số 96 phố Định Công, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa Địa chỉ: Số 28, liền kề 11B, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa Địa chỉ: Số 28, liền kề 11B, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả đánh giá HSDT: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TTC Địa chỉ: Số 44 A, Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban CHQS quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: Số 12, ngõ 160 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban CHQS quận Hoàn Kiếm Địa chỉ: Số 12, ngõ 160 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương; Lợi nhận sau thuế năm gần nhất 2020 phải dương; Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 30/10/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp các hợp đồng tương tự (bản chứng thực hoặc scan bản gốc) theo yêu cầu tại Mục II Chương III và mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT để chứng minh năng lực kinh nghiệm; kèm theo tài liệu chứng minh (bản chứng thực hoặc scan từ bản gốc) là các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để xác nhận giá trị hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình đưa vào sử dụng…). - Nhà thầu nộp bản chứng thực hoặc scan bản gốc văn bằng chứng chỉ và các tài liệu liên quan của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại Mục II Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. * Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu chính, độc lập phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động kể trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban CHQS quận Hoàn Kiếm Địa chỉ: Số 12, ngõ 160 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ TRỰC BAN
1Tháo dỡ hàng rào bằng dây thép gai hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,904m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,1082m3
3Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,5592m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1392m3
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT134,55m2
6Phá dỡ nền bê tông hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,455m3
7Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,2m
8Đào, di chuyển cây hiện trạng để thi côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cây
9Tháo dỡ, di chuyển cột đèn hiện trạng để thi côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cột đèn
10Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,9755m3
11Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,9755m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,7416m3
13Đào đất giằng móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,8209m3
14Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,561m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,232m3
16Đổ bê tông lót giằng móng, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3608m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,4004m3
18Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,2828m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0382tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6051tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0501tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1675tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2249tấn
24Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,134100m2
25Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2544100m2
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3046m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,1799m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4139tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0402tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,728100m2
31Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,7285m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0682tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4188tấn
34Ván khuôn dầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3623100m2
35Đổ bê tông mái cổng, vọng gác, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,6416m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, vọng gác, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8926tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9218100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,3528m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8557m3
40Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,606m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1725tấn
43Ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,203100m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,2517m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,5728m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,386m2
47Trát cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,577m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,4m
49Trát gờ móc nước, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,38m
50Thi công lớp bê tông xốp tạo dốc máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,3692m2
51Thi công lớp chống thấm mái bằng Sikatop seal 107 hoặc tương đương (ĐM 1,5kg/m2/lớp)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,1072m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,3692m2
53Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,9772m2
54Lát mái bằng gạch kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,9544m2
55Tôn nền bằng cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8009m3
56Thi công lớp bê tông gạch vỡ dày 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6003m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 25mm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,003m2
58Lát nền bằng gạch Granite kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,003m2
59Công tác ốp gạch chân tường, kích thước 12x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1376m2
60Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,89m2
61Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,75m2
62Thi công bả tường bằng bột bả Jotun hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT135,7417m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT107,7787m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT82,8212m2
65Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC, d=76mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,07100m
66Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC, d=76mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
67Cung cấp và lắp đặt rọ chắc rác, d=76Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
68Thi công chống thấm cổ ống bằng chất chống thấm Sika hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Vị trí
69Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35m
70Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=50/40mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m
71Cung cấp và lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Tuýp Led, loại đèn dài 1,2m, công xuất 30W; Sản phẩm tương đương với đèn AsiaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
72Cung cấp và lắp đặt đèn pha Led ngoài nhà, công xuất 100WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
73Lắp đặt đế âm;Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4hộp
74Cung cấp và lắp đặt tủ Aptomat loại 4-6PTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
75Cung cấp và lắp đặt dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2, sản phẩm tương đương dây Trần PhúTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m
76Cung cấp và lắp đặt dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2, sản phẩm tương đương dây Trần PhúTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2; sản phẩm tương đương dây Trần PhúTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80m
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2; sản phẩm tương đương dây Trần PhúTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2; sản phẩm tương đương dây Trần PhúTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m
80Cung cấp và lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu;Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
81Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
82Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCCB-3P loại 63A-15ka; Sản phẩm tương đương với hãng Schneider Việt NamTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
83Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB-3P loại 40A-10ka; Sản phẩm tương đương với hãng Schneider Việt NamTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
84Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB-1P loại 25A-6kA; Sản phẩm tương đương với hãng Schneider Việt NamTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
85Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB-1P loại 16A-6kA; Sản phẩm tương đương với hãng Schneider Việt NamTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
86Cung cấp và lắp đặ quạt trần, loại có dâyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
87Gia công khung biển khẩu hiệu: Kết cấu khung thép hộp 20x20mm, nền bắn tấm Alu ngoài nhà mầu đỏTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,336m2
88Cung cấp và lắp đặt nẹp viền khung biển bằng Inox mầu vàngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,76md
89Gia công lắp dựng bộ chữ: " Bộ Tư lệnh thủ đô Hà Nội" bằng Inox mầu vàng, chữ cao 13cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
90Gia công lắp dựng bộ chữ: " Ban chỉ huy quân sự quận Hoàn Kiếm" bằng Inox mầu vàng, chữ cao 21cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
91Gia công lắp dựng bộ chữ: " Toàn Quân hành động theo điều lệnh" bằng Inox mầu vàng, chữ cao 21cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
92Gia công và lắp đặt biển trụ sở: Ban chỉ huy quân sự quận Hoàn Kiếm, kích thước 90x50cm, Chất liệu Inox, nội dung theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
93Gia công và lắp dựng Quốc Huy, kích thước D60, chất liệu Inox mầu vàng, Hình dáng theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
94Thi công chống thấm mái cổng bằng vật liệu chống thấm chuyên dụngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,554m2
95Gia công hệ vì kèo thép mái cổng bẳng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1467tấn
96Lắp dựng hệ thống vì kèo mái cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1467tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,0054m2
98Cung cấp và lắp đặt hệ cầu phong, li tô siêu nhẹ 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,62711m2
99Lợp mái ngói 22v/m2, loại không tráng mem, mầu theo chỉ địnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,6271m2
100Cung cấp và dán ngói úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,52md
101Công tác ốp đá granite, đá Đỏ Ruby, độ dày 16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT79,131m2
102Công tác ốp đá granite, đá Marble, độ dày 16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,28m2
103Thi công phào đá tự nhiên mầu đỏ RubyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT84,04md
104Thi công ốp cột đỉnh công chính bằng đá mầu đỏ Ruby, kích thước 660x600x20cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
105Thi công ốp cột đỉnh công chính bằng đá mầu đỏ Ruby, kích thước 30x30x47cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
106Thi công dán chỉ đá trang trí bằng đá MarbleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,4m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7388100m2
108Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2956tấn
109Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt cổng sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2956tấn
110Sơn tĩnh điện cửa, mầu theo chỉ địnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.295,6kg
111Gia công lắp đặt bản lề bi cho cổng, loại xoay 360 độ; tải trọng 900kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
112Gia công lắp đặt bản lề bi cho cổng, loại xoay 360 độ; tải trọng 300kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
113Gia công bản lề cánh cổng, bản lề cốiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10Cái
114Cung cấp và lắp đặt cơ cấu chuyển động đóng mở cánh công bằng mơ tơ, loại tải trọng 1500kg, chân bánh xe bằng cao suTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
115Cung cấp và lắp đặt bo mạch điều kiển đóng mở cổng, có điều kiển từ xaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
B CẢI TẠO NHÀ CHÍNH, PHÒNG TIẾP DÂN, TRỰC BAN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9238100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,4035m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,511m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
5Ván khuôn gia cố lanh tôTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8821m2
6Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,047100kg
7Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0462m3
8Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5324m3
9Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5324m3
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,75m
11Gia công hệ kết cấu thép trên tường để thi công ốp đá, thép hình mạ kẽm 25x50x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT43,34m2
12Công tác ốp đá granite, đá Đỏ Ruby, độ dày 16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,5775m2
13Gia công lắp đặt vách, kính cường lực dày 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,4125m2
14Bộ phụ kiện cho cửa đi thủy lực (1 bộ gồm 2 bản lề sàn, kẹp cánh kính, tay nắm, kẹp cánh liên kết vách, hãng VVP)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Bộ
15Gia công lắp đặt vách nhôm cố định, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,98m2
16Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,86m2
17Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7m2
18Lát nền bằng gạch Granite kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54m2
19Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn tấm liền bằng tôn, độ dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,98m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT246,6615m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4572m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT298,1187m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT122,4807m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT175,638m2
25Lắp đặt máy điều hòa treo tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11máy
26Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,65100m
27Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,65100m
28Cung cấp và lắp đặt Vải bọc bảo ôn (Băng quấn) cho ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,65100m
29Cung cấp và lắp đặt Vải bọc bảo ôn (Băng quấn) cho ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,65100m
30Cung cấp và lắp đặt ống nước thải D21 mềmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30md
31Vật tư phụ thi công đai vít, băng dính, băng quấn bảo ôn…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11máy
32Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa, ống uPVC, d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8100m
33Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC, d=27mm; Sản phẩm tương đương với hãng Tiền PhongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
34Đục lỗ xuyên tường để đi ống điều hòaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11lỗ
C CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG
1Tháo dỡ tấm hiện trạng để cải tạo, nạo vétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT354,824cấu kiện
2Nạo vét bùn, chiều dày trung bình 20cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,6447m3
3Thu gom phế thải, đóng bao tải, vận chuyển đến vị trí tập kếtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,6447m3
4Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,6447m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT333,8241 cấu kiện
6Cung cấp và lắp đặt tấm Grating, kích thước 40x50x5cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT151 cấu kiện
7Cung cấp và lắp đặt tấm Grating, kích thước 60x60x5cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61 cấu kiện
8Công tác ốp đá granite, đá Đỏ Ruby, độ dày 16 đến 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,8m2
9Cung cấp và lắp đặt bó vìa đá, kích thước 10x10cm, loại bó vỉa VátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100,12m
10Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,9924m3
11Lát nền sân bằng đá 40x40x4cm tạo nhám bền mặt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT566,5408m2
12Vệ sinh bề mặt bê tông hiện trạng để thi công tưới nhựaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.496,3591m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,9636100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,9636100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,9636100m2
D NHÀ ĐA NĂNG
1Cắt nền bê tông để làm móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT171,61m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,1932m3
3Đào đất móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,8211m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2028100m3
5Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2273100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,0966m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,9701m3
8Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4744m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0274tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3455tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1233tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,611tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3016tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1921100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4052100m2
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo chân cột M24, L =60cm, cấp bền 4.6 (1 thân bu lông + 1 ê cu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32bộ
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4798tấn
18Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4798tấn
19Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3284tấn
20Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3284tấn
21Gia công thép dầm mái bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2524tấn
22Lắp dựng dầm mái bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2524tấn
23Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1406tấn
24Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1406tấn
25Cung cấp và lắp đặt tăng đơ D18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
26Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M24 (1 thân bu lông + 1 ê cu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32bộ
27Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M14 (1 thân bu lông + 1 ê cu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT96bộ
28Sơn sắt bằng sơn chuyên dụng gốc dầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT171,2582m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8914100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8914100m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,112100m2
32Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa lấy Ánh sáng dạng đặc Polycarbonate dày 5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9208100m2
33Thi công xử lý mối nối tấm bằng nẹp nhômTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT147md
34Thi công sơn nền sân nhà: Kết cấu sơn 5 lớp, tiêu chuẩn Nova Sport, kẻ vạch theo tiêu chuẩnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT108m2
35Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng InoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,2md
36Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC, d=76mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,272100m
37Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC, d=76mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
38Cung cấp và lắp đặt rọ chắc rác, d=76Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100,4m
40Cung cấp và lắp đặt đèn pha Led ngoài nhà, công suất 100WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
41Lắp đặt chân đế để lắp đèn;Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8hộp
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2; dây Trần Phú hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200,8m
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
E THIẾT BỊ, DOANH CỤ
1Bàn tiếp công dânTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
2Ghế tiếp công dânTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Chiếc
3Giường gỗ đơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10Chiếc
4Tủ tài liệuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Chiếc
5Ghế ngồi phòng bảo vệTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
6Bàn phòng bảo vệTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
7Giá để dụng cụ nhà khoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,6md
8Điều hòa nhiệt độ 1 chiều, công suất 18.000 BTUTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
9Điều hòa nhiệt độ 1 chiều, công suất 9.000 BTUTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
10Ghế ngồi đá GranitoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (cầu đường bộ);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.53
2 Cán bộ kỹ thuật01 kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ) 2 - Là kỹ sư có ngành nghề phù hợp- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy rải nhựa ≥ 130 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
10 Đầm bê tông: Đầm dùi (còn sử dụng tốt) còn sử dụng tốt1
11 Đầm bê tông: Đầm bàn còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->