Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban CHQS quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:16:00 đến ngày 2021-12-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,131,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (cầu đường bộ);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật01 kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có ngành nghề phù hợp- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bê tông: Đầm dùi (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bê tông: Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban CHQS quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng cổng chính, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục doanh trại Ban chỉ huy quân sự quận Hoàn Kiếm/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương; Lợi nhận sau thuế năm gần nhất 2020 phải dương; Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 30/10/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp các hợp đồng tương tự (bản chứng thực hoặc scan bản gốc) theo yêu cầu tại Mục II Chương III và mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT để chứng minh năng lực kinh nghiệm; kèm theo tài liệu chứng minh (bản chứng thực hoặc scan từ bản gốc) là các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để xác nhận giá trị hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình đưa vào sử dụng…). - Nhà thầu nộp bản chứng thực hoặc scan bản gốc văn bằng chứng chỉ và các tài liệu liên quan của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại Mục II Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. * Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu chính, độc lập phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động kể trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban CHQS quận Hoàn Kiếm
Địa chỉ: Số 12, ngõ 160 Bạch Đằng, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào bằng dây thép gai hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,904 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,1082 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,5592 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1392 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 134,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,455 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,2 | m |
| 8 | Đào, di chuyển cây hiện trạng để thi công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển cột đèn hiện trạng để thi công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cột đèn |
| 10 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,9755 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,9755 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,7416 | m3 |
| 13 | Đào đất giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8209 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,561 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót giằng móng, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3608 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,4004 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2828 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1675 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2249 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2544 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3046 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1799 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4139 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0402 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7285 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 34 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3623 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông mái cổng, vọng gác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6416 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, vọng gác, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8926 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9218 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,3528 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8557 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,606 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,2517 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,5728 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,386 | m2 |
| 47 | Trát cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,577 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,4 | m |
| 49 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,38 | m |
| 50 | Thi công lớp bê tông xốp tạo dốc mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,3692 | m2 |
| 51 | Thi công lớp chống thấm mái bằng Sikatop seal 107 hoặc tương đương (ĐM 1,5kg/m2/lớp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1072 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,3692 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9772 | m2 |
| 54 | Lát mái bằng gạch kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,9544 | m2 |
| 55 | Tôn nền bằng cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8009 | m3 |
| 56 | Thi công lớp bê tông gạch vỡ dày 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6003 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 25mm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,003 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch Granite kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,003 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch chân tường, kích thước 12x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1376 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 62 | Thi công bả tường bằng bột bả Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135,7417 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 107,7787 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,8212 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC, d=76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC, d=76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắc rác, d=76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Thi công chống thấm cổ ống bằng chất chống thấm Sika hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=50/40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Tuýp Led, loại đèn dài 1,2m, công xuất 30W; Sản phẩm tương đương với đèn Asia | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha Led ngoài nhà, công xuất 100W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đế âm; | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt tủ Aptomat loại 4-6P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2, sản phẩm tương đương dây Trần Phú | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2, sản phẩm tương đương dây Trần Phú | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2; sản phẩm tương đương dây Trần Phú | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2; sản phẩm tương đương dây Trần Phú | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2; sản phẩm tương đương dây Trần Phú | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu; | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCCB-3P loại 63A-15ka; Sản phẩm tương đương với hãng Schneider Việt Nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB-3P loại 40A-10ka; Sản phẩm tương đương với hãng Schneider Việt Nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB-1P loại 25A-6kA; Sản phẩm tương đương với hãng Schneider Việt Nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB-1P loại 16A-6kA; Sản phẩm tương đương với hãng Schneider Việt Nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặ quạt trần, loại có dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Gia công khung biển khẩu hiệu: Kết cấu khung thép hộp 20x20mm, nền bắn tấm Alu ngoài nhà mầu đỏ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,336 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt nẹp viền khung biển bằng Inox mầu vàng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,76 | md |
| 89 | Gia công lắp dựng bộ chữ: " Bộ Tư lệnh thủ đô Hà Nội" bằng Inox mầu vàng, chữ cao 13cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Gia công lắp dựng bộ chữ: " Ban chỉ huy quân sự quận Hoàn Kiếm" bằng Inox mầu vàng, chữ cao 21cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Gia công lắp dựng bộ chữ: " Toàn Quân hành động theo điều lệnh" bằng Inox mầu vàng, chữ cao 21cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Gia công và lắp đặt biển trụ sở: Ban chỉ huy quân sự quận Hoàn Kiếm, kích thước 90x50cm, Chất liệu Inox, nội dung theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Gia công và lắp dựng Quốc Huy, kích thước D60, chất liệu Inox mầu vàng, Hình dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Thi công chống thấm mái cổng bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,554 | m2 |
| 95 | Gia công hệ vì kèo thép mái cổng bẳng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hệ thống vì kèo mái cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,0054 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt hệ cầu phong, li tô siêu nhẹ 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,6271 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái ngói 22v/m2, loại không tráng mem, mầu theo chỉ định | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,6271 | m2 |
| 100 | Cung cấp và dán ngói úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,52 | md |
| 101 | Công tác ốp đá granite, đá Đỏ Ruby, độ dày 16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,131 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granite, đá Marble, độ dày 16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 103 | Thi công phào đá tự nhiên mầu đỏ Ruby | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,04 | md |
| 104 | Thi công ốp cột đỉnh công chính bằng đá mầu đỏ Ruby, kích thước 660x600x20cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Thi công ốp cột đỉnh công chính bằng đá mầu đỏ Ruby, kích thước 30x30x47cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 106 | Thi công dán chỉ đá trang trí bằng đá Marble | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,4 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7388 | 100m2 |
| 108 | Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2956 | tấn |
| 109 | Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2956 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện cửa, mầu theo chỉ định | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.295,6 | kg |
| 111 | Gia công lắp đặt bản lề bi cho cổng, loại xoay 360 độ; tải trọng 900kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 112 | Gia công lắp đặt bản lề bi cho cổng, loại xoay 360 độ; tải trọng 300kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 113 | Gia công bản lề cánh cổng, bản lề cối | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt cơ cấu chuyển động đóng mở cánh công bằng mơ tơ, loại tải trọng 1500kg, chân bánh xe bằng cao su | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt bo mạch điều kiển đóng mở cổng, có điều kiển từ xa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH, PHÒNG TIẾP DÂN, TRỰC BAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9238 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,4035 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,511 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,882 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,047 | 100kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0462 | m3 |
| 8 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5324 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5324 | m3 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,75 | m |
| 11 | Gia công hệ kết cấu thép trên tường để thi công ốp đá, thép hình mạ kẽm 25x50x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,34 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granite, đá Đỏ Ruby, độ dày 16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,5775 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt vách, kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,4125 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cho cửa đi thủy lực (1 bộ gồm 2 bản lề sàn, kẹp cánh kính, tay nắm, kẹp cánh liên kết vách, hãng VVP) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Gia công lắp đặt vách nhôm cố định, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch Granite kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn tấm liền bằng tôn, độ dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,98 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 246,6615 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4572 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 298,1187 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,4807 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 175,638 | m2 |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Vải bọc bảo ôn (Băng quấn) cho ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Vải bọc bảo ôn (Băng quấn) cho ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nước thải D21 mềm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 31 | Vật tư phụ thi công đai vít, băng dính, băng quấn bảo ôn… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa, ống uPVC, d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC, d=27mm; Sản phẩm tương đương với hãng Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Đục lỗ xuyên tường để đi ống điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | lỗ |
| C | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hiện trạng để cải tạo, nạo vét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 354,824 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn, chiều dày trung bình 20cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,6447 | m3 |
| 3 | Thu gom phế thải, đóng bao tải, vận chuyển đến vị trí tập kết | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,6447 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,6447 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 333,824 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm Grating, kích thước 40x50x5cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm Grating, kích thước 60x60x5cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 8 | Công tác ốp đá granite, đá Đỏ Ruby, độ dày 16 đến 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bó vìa đá, kích thước 10x10cm, loại bó vỉa Vát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,12 | m |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,9924 | m3 |
| 11 | Lát nền sân bằng đá 40x40x4cm tạo nhám bền mặt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 566,5408 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt bê tông hiện trạng để thi công tưới nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.496,359 | 1m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,9636 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,9636 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,9636 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để làm móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,6 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,1932 | m3 |
| 3 | Đào đất móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,8211 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,0966 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9701 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4744 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1233 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1921 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4052 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo chân cột M24, L =60cm, cấp bền 4.6 (1 thân bu lông + 1 ê cu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4798 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4798 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3284 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3284 | tấn |
| 21 | Gia công thép dầm mái bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2524 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm mái bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2524 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ D18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M24 (1 thân bu lông + 1 ê cu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M14 (1 thân bu lông + 1 ê cu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 28 | Sơn sắt bằng sơn chuyên dụng gốc dầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,2582 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8914 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8914 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,112 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa lấy Ánh sáng dạng đặc Polycarbonate dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9208 | 100m2 |
| 33 | Thi công xử lý mối nối tấm bằng nẹp nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147 | md |
| 34 | Thi công sơn nền sân nhà: Kết cấu sơn 5 lớp, tiêu chuẩn Nova Sport, kẻ vạch theo tiêu chuẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,2 | md |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước u.PVC, d=76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC, d=76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắc rác, d=76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,4 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha Led ngoài nhà, công suất 100W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chân đế để lắp đèn; | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2; dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200,8 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ, DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn tiếp công dân | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế tiếp công dân | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 3 | Giường gỗ đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 5 | Ghế ngồi phòng bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bàn phòng bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Giá để dụng cụ nhà kho | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,6 | md |
| 8 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều, công suất 18.000 BTU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều, công suất 9.000 BTU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ghế ngồi đá Granito | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (cầu đường bộ);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật01 kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ) | 2 | - Là kỹ sư có ngành nghề phù hợp- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy rải nhựa ≥ 130 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đầm bê tông: Đầm dùi (còn sử dụng tốt) | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Đầm bê tông: Đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi