Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258478-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211255374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:06:00 đến ngày 2021-12-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,330,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.364.000.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa; + Hạng mục kè chắn đất; + Hạng mục mương (rãnh) thoát nước;(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự được quy định tại Bảng yêu cầu Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự).+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm (Được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ an toàn lao động hiện trường: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Thời gian làm cán bộ an toàn lao động: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Đường thống nhất (trục thôn Nội Xá) từ QL21B đến chùa xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, Tp. Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái. Địa chỉ: Xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát. Địa chỉ: Thôn Nội Xá, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại đầu tư và tư vấn xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái. Địa chỉ: Xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái. Địa chỉ: Xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG NGANG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4761100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3823100m3
3Đắp cấp phối mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9232100m3
4Đá dăm đắp mang rãnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,32m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2227100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8105100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8105100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3101100m3
10Đất đồiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật487,0413m3
11Thi công móng cấp phối đá dămgia cố xi măng 50%Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0536100m3
12Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0536100m3
13Bù vênh BTN (chiều dày bù vênh BTN trung bình 3cm)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8233100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,3432100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,3432100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7002100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7002100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6751100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6495100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6495100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm gia cố 5% xi măngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m3
25Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,16m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
31Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7626tấn
32Mạ kẽm nhúng nóng tay vin lan can thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7626tấn
33Lắp sàn thao tácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7626tấn
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,22m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,27m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7281tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1208100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258cấu kiện
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,74m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4262tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2668100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258cái
43Bơm hút nước aoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6100m
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,65m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,9m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,827100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,5m3
50Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
51Ống nhựa PVC D100mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,85m
52Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
53Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24gốc cây
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3504100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
59Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1426tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5952100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1656tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1408100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
69Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn cống
70Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
71Sản xuất cửa van phẳngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3772tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,72m2
73Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3772tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.364.000.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa; + Hạng mục kè chắn đất; + Hạng mục mương (rãnh) thoát nước;(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự được quy định tại Bảng yêu cầu Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự).+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm (Được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ an toàn lao động hiện trường: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Thời gian làm cán bộ an toàn lao động: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 7,0 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Máy Lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->