Gói thầu: Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:05:00 đến ngày 2021-12-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,156,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.231267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.809.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.618.870.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu 0,5÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 03÷05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VL |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình Trường THCS Vũ Tây, xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Nhà học 2 tầng, nhà hiệu bộ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tây Sơn - Trụ sở UBND xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trụ sở UBND xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,4609 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 71,7885 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 269,8815 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 43,181 | m3 | |
| 5 | Lấp cát đầu cọc | 0,432 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,0737 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,5369 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,5369 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,5369 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 43,181 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5074 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 213,6065 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,284 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0736 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,7347 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,9385 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2398 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,91 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7259 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1125 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,7756 | tấn | |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 127,7734 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,5967 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,824 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2744 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0769 | tấn | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 464,5076 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 48,8957 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,2801 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5632 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2707 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,4682 | tấn | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,8124 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5087 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2509 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,626 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8304 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6161 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1593 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1593 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,6892 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,835 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1204 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8078 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,639 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 191,0401 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,7814 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1894 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7429 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,7962 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,4623 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 12,1039 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,8208 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,462 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0168 | 100m2 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,617 | m3 | |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,9963 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,7736 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5352 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3578 | tấn | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 91,8245 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 91,5245 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 47,6149 | m3 | |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 14,3196 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7047 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 34,4055 | m3 | |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4177 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7964 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0152 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5844 | tấn | |
| 72 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 73,8822 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 161,9142 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,275 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 30 | cái | |
| 77 | Đai giữ ống D89mm | 90 | cái | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 6,1561 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,156 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 329,5 | m2 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,2 | 100m2 | |
| 82 | Tấm ốp sườn, úp nóc | 108,488 | m2 | |
| 83 | Ke chống bão 4 cái/m | 2.687,52 | cái | |
| 84 | Thang lên mái | 1 | Bộ | |
| 85 | Cửa thang lên mái trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.642,8791 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.242,7308 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.210,39 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 544,1822 | m2 | |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 309,584 | m2 | |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 115,5 | m2 | |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 339,98 | m | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 698,5 | m | |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 499,52 | m | |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2398 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7987 | 100m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 179,872 | m2 | |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 292 | cấu kiện | |
| 99 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 984,3292 | m2 | |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 68,292 | m2 | |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 48,5752 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 53,578 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.976,2617 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.190,163 | m2 | |
| 105 | Sản xuất cửa 2 cánh đi mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm phụ kiện G-Q, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm | 71,28 | m2 | |
| 106 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm. Phụ kiện G-Q. 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió | 133,92 | m2 | |
| 107 | Sản xuất vách kính mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm | 27,62 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 205,2 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 27,62 | m2 | |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,1991 | tấn | |
| 111 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang D100 bằng inox 304 | 2 | bộ | |
| 112 | Chụp tròn inox 304 cho hoa cửa inox 15x15 | 672 | cái | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 148,992 | m2 | |
| 114 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 233,44 | 1000v | |
| 115 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 310,976 | tấn | |
| 116 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 3,5245 | 1000v | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150 | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 (chụp kính trong, bóng compact 3U-15W-220V | 25 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi hộp nối tán quang (SINO) L1200-80W-220V có chấn lưu từ (SINO) | 108 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn CM1*E BACS, T8/36W (bao gồm cả chao cháo, cần treo đèn, phụ kiện) | 24 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400-80W-220V | 48 | cái | |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V | 12 | cái | |
| 123 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt trần | 48 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 19 | cái | |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 phím bật 1 chiều 10A-250V | 36 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 phím bật 1 chiều 10A-250V | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tủ điện Module: 6-8 | 12 | cái | |
| 133 | Đế nhựa âm tường cho aptomat | 33 | hộp | |
| 134 | Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm | 130 | hộp | |
| 135 | Hộp nối phân dây 15x15 | 23 | hộp | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 2.250 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 2.250 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,4mm2 | 450 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,6 mm2 | 50 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 220 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 2.250 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 2.700 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 50 | m | |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 146 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất , loại cáp đồng M70 | 12,5 | m | |
| 147 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng M70 | 32 | m | |
| 148 | Lắp đặt nhựa PVC D27 luồn dây, bảo vệ dây cáp đồng | 32 | m | |
| 149 | Kẹp dây cáp thoát sét | 32 | cái | |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 151 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | bộ | |
| 152 | Gia công cột bằng thép hình, cột thép mạ kẽm D42*2 | 0,01 | tấn | |
| 153 | Lắp cột thép các loại | 0,01 | tấn | |
| 154 | Cáp neo cột | 20 | m | |
| 155 | Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ R=70m, loại Livar CX070 Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 156 | Đo điện trở nối đất | 1 | điểm | |
| 157 | Bình khí chữa cháy MT35 | 12 | bộ | |
| 158 | Bình bọt | 12 | bộ | |
| 159 | Nội quy + tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,9298 | m3 | |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 45,0528 | m3 | |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,18 | 100m3 | |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,753 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3436 | 100m2 | |
| 165 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,574 | m3 | |
| 166 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 11,704 | m3 | |
| 167 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | 161,1808 | m2 | |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 43,4756 | m2 | |
| 169 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6308 | m3 | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2665 | tấn | |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,338 | 100m2 | |
| 172 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 161 | cấu kiện | |
| 173 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,6694 | tấn | |
| 174 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 1,8 | 100m2 | |
| 175 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 176 | Bánh xe | 2 | cái | |
| B | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,367 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37,412 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 139,0376 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 22,246 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2224 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6424 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3212 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,3212 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,3212 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 22,246 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2722 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 99,4283 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6719 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5997 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5599 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,0366 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9786 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,8394 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3469 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0491 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8286 | tấn | |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 65,0238 | m3 | |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,8709 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7806 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4217 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1477 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5485 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0272 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5292 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0534 | tấn | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,73 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2244 | m2 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,123 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 22,3455 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3121 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7479 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1141 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1477 | tấn | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0217 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1141 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7417 | tấn | |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4633 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3024 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0508 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0516 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,9455 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6527 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0949 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5119 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3535 | tấn | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 83,2956 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8702 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3254 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3073 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,953 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,7909 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,315 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,4267 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,198 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0072 | 100m2 | |
| 63 | Xây móng chân thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,693 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,0956 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3459 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2422 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1994 | tấn | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 54,4476 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,3539 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 50,5571 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0866 | m3 | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,4216 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 6,2814 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6089 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 14,1719 | m3 | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8289 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3611 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0137 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2346 | tấn | |
| 80 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 58,4872 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 88,5992 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,68 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 85 | Đai giữ ống D89mm | 48 | cái | |
| 86 | Gia công xà gồ thép | 2,6118 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6119 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 139,8 | m2 | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,6394 | 100m2 | |
| 90 | Tấm ốp sườn, úp nóc | 51,72 | m2 | |
| 91 | Ke chống bão 4 cái/m | 1.118,4 | cái | |
| 92 | Thang lên mái | 1 | bộ | |
| 93 | Cửa thang lên mái trọn bộ | 1 | bộ | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 884,0648 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 431,7288 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 532,22 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 215,1598 | m2 | |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,638 | m2 | |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,3012 | m2 | |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 163,74 | m | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 355,78 | m | |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 157,04 | m | |
| 103 | Bê tông thanh lan can bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,207 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9363 | 100m2 | |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,632 | m2 | |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 152 | cấu kiện | |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 20,88 | m2 | |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x300, vữa XM M50, PCB30 | 76,86 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 404,8612 | m2 | |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,101 | m2 | |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,0537 | m2 | |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granit 600x100 | 26,286 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.017,6074 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.259,9998 | m2 | |
| 115 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm phụ kiện G-Q, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm | 29,16 | m2 | |
| 116 | Sản xuất cửa 1 cánh đi mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm phụ kiện G-Q, 3 bản lề 3D, 1 chốt âm + 1 khóa đa điểm | 15,012 | m2 | |
| 117 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm. Phụ kiện G-Q. 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió | 28,08 | m2 | |
| 118 | Sản xuất vách kính mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm | 17,9 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 72,252 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 17,9 | m2 | |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3289 | tấn | |
| 122 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang D100 bằng inox 304 | 1 | bộ | |
| 123 | Chụp tròn inox 304 cho hoa cửa inox 15x15 | 232 | cái | |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,696 | m2 | |
| 125 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 164,62 | 1000v | |
| 126 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 144,377 | tấn | |
| 127 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1,8127 | 1000v | |
| 128 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150 | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 (chụp kính trong, bóng compact 3U-15W-220V | 15 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m | 20 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400-80W-220V | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V | 16 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt trần | 5 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 20 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 29 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tủ điện Module: 6-8 | 10 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 20 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 40 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 50 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | 150 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 900 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 700 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,18 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,35 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,046 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 34 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 11 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 5 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,16 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,21 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,13 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 36 | cái | |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 24 | cái | |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 5 | cái | |
| 179 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 181 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 184 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 12,5 | m | |
| 185 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 32 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 32 | m | |
| 187 | Kẹp dây cáp thoát sét | 32 | cái | |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 189 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | bộ | |
| 190 | Gia công cột bằng thép hình | 0,01 | tấn | |
| 191 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,01 | tấn | |
| 192 | Cáp neo cột | 20 | m | |
| 193 | Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ R=70m, loại Livar CX070 Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 194 | Đo điện trở nối đất | 1 | điểm | |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,9688 | m3 | |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,4904 | m3 | |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0982 | 100m3 | |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,386 | m3 | |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1896 | 100m2 | |
| 200 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,144 | m3 | |
| 201 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,622 | m3 | |
| 202 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 88,6048 | m2 | |
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,9336 | m2 | |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,1094 | m3 | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1437 | tấn | |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1882 | 100m2 | |
| 207 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 90 | cấu kiện | |
| 208 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,7739 | tấn | |
| 209 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 2,24 | 100m2 | |
| 210 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 211 | Bánh xe | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.231267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.809.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.618.870.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu 0,5÷0,8m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 7 | Máy hàn | Hàn điện | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 03÷05 tấn | Vận chuyển VL | 1 |
| 11 | Máy khoan | Khoan BT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi