Gói thầu: Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258345-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211254634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:05:00 đến ngày 2021-12-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,156,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.231267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.809.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.618.870.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 0,5÷0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 03÷05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VL
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan BT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình
Trường THCS Vũ Tây, xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Nhà học 2 tầng, nhà hiệu bộ
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Việt Nam, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tây Sơn - Trụ sở UBND xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trụ sở UBND xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,4609100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 71,7885m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 269,8815100m
4Vét bùn đầu cọc43,181m3
5Lấp cát đầu cọc0,432100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,0737100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5369100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,5369100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,5369100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 43,181m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5074100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 213,6065m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,284100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0736tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,7347tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,9385tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,2398m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,91m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7259100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1125tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,7756tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30127,7734m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4013,5967m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,824100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2744tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0769tấn
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình464,5076m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15048,8957m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,2801m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5632100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2707tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,4682tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,8124m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5087100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2509tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,626tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,8304m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6161100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1593tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1593tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,6892m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,835100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,151tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1204tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8078tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,639tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40191,0401m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,7814100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1894tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7429tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,7962tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,4623tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái12,1039100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,8208tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,462m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0168100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,617m3
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,9963m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,7736100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,5352tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3578tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3091,8245m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3091,5245m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3047,6149m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3014,3196m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7047m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3034,4055m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,4177m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7964100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0152tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5844tấn
72Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 10073,8822m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …161,9142m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,275100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm15cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm30cái
77Đai giữ ống D89mm90cái
78Gia công xà gồ thép6,1561tấn
79Lắp dựng xà gồ thép6,156tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ329,5m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,2100m2
82Tấm ốp sườn, úp nóc108,488m2
83Ke chống bão 4 cái/m2.687,52cái
84Thang lên mái1Bộ
85Cửa thang lên mái trọn bộ1Bộ
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.642,8791m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.242,7308m2
88Trát trần, vữa XM mác 751.210,39m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75544,1822m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75309,584m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75115,5m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75339,98m
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75698,5m
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75499,52m
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,2398m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,7987100m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75179,872m2
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 292cấu kiện
99Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB30984,3292m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7568,292m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7548,5752m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 53,578m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.976,2617m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.190,163m2
105Sản xuất cửa 2 cánh đi mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm phụ kiện G-Q, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm71,28m2
106Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm. Phụ kiện G-Q. 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió133,92m2
107Sản xuất vách kính mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm27,62m2
108Lắp dựng cửa vào khuôn205,2m2
109Lắp dựng cửa không có khuôn27,62m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắt1,1991tấn
111Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang D100 bằng inox 3042bộ
112Chụp tròn inox 304 cho hoa cửa inox 15x15672cái
113Lắp dựng hoa sắt cửa148,992m2
114Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại233,441000v
115Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao310,976tấn
116Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại3,52451000v
117Lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x1502cái
118Lắp đặt đèn lốp trần D300 (chụp kính trong, bóng compact 3U-15W-220V25bộ
119Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi hộp nối tán quang (SINO) L1200-80W-220V có chấn lưu từ (SINO)108bộ
120Lắp đặt đèn CM1*E BACS, T8/36W (bao gồm cả chao cháo, cần treo đèn, phụ kiện)24bộ
121Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400-80W-220V48cái
122Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V12cái
123Lắp đặt hộp số điều khiển quạt trần48hộp
124Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V19cái
125Lắp đặt công tắc 3 phím bật 1 chiều 10A-250V36cái
126Lắp đặt công tắc 2 phím bật 1 chiều 10A-250V4cái
127Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V4cái
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A12cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A2cái
130Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A1cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
132Lắp đặt tủ điện Module: 6-812cái
133Đế nhựa âm tường cho aptomat33hộp
134Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm130hộp
135Hộp nối phân dây 15x1523hộp
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm22.250m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm22.250m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,4mm2450m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,6 mm250m
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2220m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm2.250m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm2.700m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm50m
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5m3
145Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,05100m3
146Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất , loại cáp đồng M7012,5m
147Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng M7032m
148Lắp đặt nhựa PVC D27 luồn dây, bảo vệ dây cáp đồng32m
149Kẹp dây cáp thoát sét32cái
150Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
151Hộp kiểm tra tiếp địa1bộ
152Gia công cột bằng thép hình, cột thép mạ kẽm D42*20,01tấn
153Lắp cột thép các loại0,01tấn
154Cáp neo cột20m
155Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ R=70m, loại Livar CX070 Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương1cái
156Đo điện trở nối đất1điểm
157Bình khí chữa cháy MT3512bộ
158Bình bọt12bộ
159Nội quy + tiêu lệnh2bộ
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,9298m3
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 45,0528m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,18100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,753m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3436100m2
165Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,574m3
166Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7511,704m3
167Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50161,1808m2
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 5043,4756m2
169Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,6308m3
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2665tấn
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,338100m2
172Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 161cấu kiện
173Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,6694tấn
174Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 1,8100m2
175Bản lề cổng6cái
176Bánh xe2cái
B Nhà hiệu bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,367100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 37,412m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 139,0376100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc22,246m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,850,2224100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,6424100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3212100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3212100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,3212100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 22,246m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2722100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4099,4283m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6719100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5997tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5599tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,0366tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,9786m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,8394m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3469100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0491tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,8286tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3065,0238m3
23Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,8709m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,7806m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4217100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1477tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5485tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0272100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5292m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0534tấn
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,73m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,2244m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,123100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15022,3455m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,3121m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7479100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1141tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1477tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB404,0217m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1141tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7417tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,4633m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3024100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0508tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0516tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,9455m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6527100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0949tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5119tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3535tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4083,2956m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,8702100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3254tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3073tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,953tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,7909tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,315100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,4267tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,198m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0072100m2
63Xây móng chân thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB300,693m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2004,0956m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,3459100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2422tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1994tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3054,4476m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,3539m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3050,5571m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,0866m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,4216m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB306,2814m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6089m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3014,1719m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,8289m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3611100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0137tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2346tấn
80Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 10058,4872m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …88,5992m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,68100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm8cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
85Đai giữ ống D89mm48cái
86Gia công xà gồ thép2,6118tấn
87Lắp dựng xà gồ thép2,6119tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ139,8m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,6394100m2
90Tấm ốp sườn, úp nóc51,72m2
91Ke chống bão 4 cái/m1.118,4cái
92Thang lên mái1bộ
93Cửa thang lên mái trọn bộ1bộ
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75884,0648m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75431,7288m2
96Trát trần, vữa XM mác 75532,22m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75215,1598m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75108,638m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7546,3012m2
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75163,74m
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75355,78m
102Đắp phào kép, vữa XM mác 75157,04m
103Bê tông thanh lan can bê tông M250, đá 1x2, PCB402,207m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9363100m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7593,632m2
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 152cấu kiện
107Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB3020,88m2
108Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x300, vữa XM M50, PCB3076,86m2
109Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB30404,8612m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,101m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7527,0537m2
112Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granit 600x10026,286m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.017,6074m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.259,9998m2
115Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm phụ kiện G-Q, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm29,16m2
116Sản xuất cửa 1 cánh đi mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm phụ kiện G-Q, 3 bản lề 3D, 1 chốt âm + 1 khóa đa điểm15,012m2
117Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm. Phụ kiện G-Q. 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió28,08m2
118Sản xuất vách kính mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm17,9m2
119Lắp dựng cửa vào khuôn72,252m2
120Lắp dựng cửa không có khuôn17,9m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3289tấn
122Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang D100 bằng inox 3041bộ
123Chụp tròn inox 304 cho hoa cửa inox 15x15232cái
124Lắp dựng hoa sắt cửa36,696m2
125Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại164,621000v
126Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao144,377tấn
127Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại1,81271000v
128Lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x1502cái
129Lắp đặt đèn lốp trần D300 (chụp kính trong, bóng compact 3U-15W-220V15bộ
130Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m20bộ
131Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400-80W-220V5cái
132Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V16cái
133Lắp đặt hộp số điều khiển quạt trần5hộp
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc13cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc9cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A20cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
139Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi29cái
141Lắp đặt tủ điện Module: 6-810cái
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20hộp
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 40hộp
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50hộp
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2900m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2150m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm250m
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2150m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 900m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 700m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
153Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
156Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
158Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm6cái
159Lắp đặt gương soi2cái
160Lắp đặt hộp đựng3cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,18100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,35100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,046100m
164Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm34cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm11cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm5cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van 8cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm8cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm6cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm2cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,16100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,21100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,13100m
175Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm1cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm36cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm24cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm5cái
179Chóp thông hơi1cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
181Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm1cái
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,05100m3
184Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm12,5m
185Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm32m
186Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32m
187Kẹp dây cáp thoát sét32cái
188Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
189Hộp kiểm tra tiếp địa1bộ
190Gia công cột bằng thép hình0,01tấn
191Lắp dựng cột thép các loại0,01tấn
192Cáp neo cột20m
193Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ R=70m, loại Livar CX070 Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương1cái
194Đo điện trở nối đất1điểm
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,9688m3
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 25,4904m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0982100m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,386m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1896100m2
200Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,144m3
201Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,622m3
202Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7588,6048m2
203Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7523,9336m2
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,1094m3
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1437tấn
206Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1882100m2
207Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 90cấu kiện
208Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,7739tấn
209Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 2,24100m2
210Bản lề cổng6cái
211Bánh xe2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.231267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.809.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.618.870.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,5÷0,8m3 Đào xúc đất1
2 Máy đầm cóc Đầm đất1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông3
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
7 Máy hàn Hàn điện1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép2
9 Máy trộn vữa Trộn vữa2
10 Ô tô tự đổ 03÷05 tấn Vận chuyển VL1
11 Máy khoan Khoan BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->