Gói thầu: Gói thầu số 01: Nghiên cứu, biên soạn và xuất bản các cuốn Lịch sử Đảng bộ xã Đào Viên giai đoạn (1930-2020), Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt giai đoạn (1930-2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện ủy Tràng Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nghiên cứu, biên soạn và xuất bản các cuốn Lịch sử Đảng bộ xã Đào Viên giai đoạn (1930-2020), Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt giai đoạn (1930-2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251391 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 theo Quyết định số 1310/QĐ-UBND ngày 07/06/2021 của UBND huyện Tràng Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:23:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu,sưu tầm, biên soạn, in ấn lịch sử đảng bộ(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn đỏ của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai.)- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ biên soạn |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đáp ứng ít nhất 08 cán bộ biên soạn có trình độ đại học có chuyên môn về Lịch sửNhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp;(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khác….);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp;(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khác….);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Xuất bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đáp ứng ít nhất 01 nhân viên Xuất bản tốt nghiệp đại học ngành xuất bảnNhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp;(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khác….);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy photo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Huyện ủy Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nghiên cứu, biên soạn và xuất bản các cuốn Lịch sử Đảng bộ xã Đào Viên giai đoạn (1930-2020), Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt giai đoạn (1930-2020) Nghiên cứu, biên soạn và xuất bản các cuốn Lịch sử Đảng bộ Đào Viên giai đoạn (1930-2020), Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt giai đoạn (1930-2020) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 theo Quyết định số 1310/QĐ-UBND ngày 07/06/2021 của UBND huyện Tràng Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT. - Scan bản gốc Thuyết minh và phương pháp luận thực hiện gói thầu. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo đề xuất trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo về hoạt động tài chính trong 03 năm 2018, 2019 và 2020 như sau: + Báo cáo tài chính; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Lợi nhuận thuần trong kinh doanh và lợi nhuận sau thuế từ 2018 đến 2020, lợi nhuận từng năm >0 (có tài liệu chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, thành viên dứng đầu liên danh phải đáp ứng các yêu cầu về lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh và lợi nhuận sau thuế như yêu cầu đối với Nhà thầu độc lập; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Huyện Ủy Tràng Định (Khu I thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện Ủy Tràng Định (Khu I thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Huyện Ủy Tràng Định (Khu I thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Huyện Ủy Tràng Định (Khu I thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng kế hoạch, đề cương chi tiết (Lịch sử đảng bộ xã Đào Viên) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 2 | Sưu tầm tư liệu (Lịch sử đảng bộ xã Đào Viên) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 3 | Nghiên cứu, Biên soạn (Lịch sử đảng bộ xã Đào Viên) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 4 | Họp ban chỉ đạo, ban biên tập, hội thảo và nghiệm thu đề tài (Lịch sử đảng bộ xã Đào Viên) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 5 | Chi phí khác (Lịch sử đảng bộ xã Đào Viên) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 6 | Xin giấy phép xuất bản (Lịch sử đảng bộ xã Đào Viên) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Trang | 270 | |
| 7 | Kinh phí in ấn (Lịch sử đảng bộ xã Đào Viên) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 200 | |
| 8 | Vận chuyển bàn giao sách (Lịch sử đảng bộ xã Đào Viên) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 1 | |
| 9 | Xây dựng kế hoạch, đề cương chi tiết (Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 10 | Sưu tầm tư liệu (Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 11 | Nghiên cứu, Biên soạn (Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 12 | Họp ban chỉ đạo, ban biên tập, hội thảo và nghiệm thu đề tài (Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 13 | Chi phí khác (Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Đề tài | 1 | |
| 14 | Xin giấy phép xuất bản (Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Trang | 270 | |
| 15 | Kinh phí in ấn (Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 200 | |
| 16 | Vận chuyển bàn giao sách (Lịch sử đảng bộ xã Quốc Việt) | Dẫn chiếu đến Chương V mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu,sưu tầm, biên soạn, in ấn lịch sử đảng bộ(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn đỏ của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai.)- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ biên soạn | 8 | Nhà thầu đáp ứng ít nhất 08 cán bộ biên soạn có trình độ đại học có chuyên môn về Lịch sửNhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp;(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khác….);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp;(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khác….);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Xuất bản | 1 | Nhà thầu đáp ứng ít nhất 01 nhân viên Xuất bản tốt nghiệp đại học ngành xuất bảnNhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:(1) Bằng tốt nghiệp;(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khác….);(3) Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 10 |
| 2 | Máy in | Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 5 |
| 3 | Máy photo | Hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi