Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị các loại thép, bulong, gasket và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257575-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị các loại thép, bulong, gasket và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Số hiệu KHLCNT 20211256701
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:20:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,888,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,200,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, hàng hóa được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.570.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị các loại thép, bulong, gasket và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Mua sắm vật tư thiết bị các loại thép, bulong, gasket và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 7. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu. 8. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là một Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu (áp dụng đối với hàng nhập khẩu) (không áp dụng đối với các mục 1, 9-11, 26, 27, 29-33, 38, 67); - Chứng chỉ chất lượng do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu); - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên B) (áp dụng nếu là hàng nhập khẩu) (không áp dụng đối với các mục 1, 9-11, 26, 27, 29-33, 38, 67); - Giấy bảo hành hàng hoá (bản gốc);
E-CDNT 12.2
- Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT (mức thuế GTGT được áp dụng), phí và lệ phí; - Các chi phí liên quan (chi phí thi công, lắp đặt,.....) đến việc giao hàng tại kho bên mua (đã bốc dỡ hoặc bơm khỏi phương tiện vận chuyển); - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Superwool Plus 128kg/m3Size (50mm x 610mm x 3660mm)20CuộnTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Thép V 30x30x3mm30MétTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Thép ống Ø32x3.5mmVật liệu: 20 (GB3087-2008), 6m/cây6MétTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Co ống bộ hâm Ø32x3.5mm,Vật liệu: 20 (GB3087-2008).Chi tiết 1 theo bản vẽ đính kèm.120CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Co 500 ống bộ hâm Ø32x3.5mm,Vật liệu: 20 (GB3087-2008).Chi tiết 2 theo bản vẽ đính kèm.8CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Ống gân xoắn truyền nhiệt (finned tubes) Ø32x3.5mmTube material: 20 (GB3087-2008).Fin material: 20 (GB3087-2008).Overal length: 2000mm.Finned length: 1786mm.Fin pitch: 15mm.Fin th.k: 0.8mm.Fin height: 15mm.Chi tiết số 3 theo bản vẽ đính kèm.120CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây hàn lõi thuốc Kiswell K-71T, 1.2mm, 15Kg/hộp5HộpTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Phôi teflon trắng Ø220mm, tròn đặc.2MétTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 8 mm Tube OD x 1/4 in.Male NPT (SS-8M0-1-4), (một đầu nối một đầu ren)60CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10316/316L Stainless Steel Seamless Tubing, 8 mm OD x 1.0 mm Wall x 6 Meters (Priced and ordered per meter;order in 6 meter increments) (SS-T8M-S-1.0M-6ME), (Ống khí nén Ø8mm)100MétTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Union, 8 mm Tube OD (SS-8M0-6), (Đầu nối thẳng Ø8mm)60MétTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Thép V kích thước 50x50x5mm, dài 6m/câyVật liệu: Thép CT316CâyTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Gudong thép đen M40x300mm ren suốt bao gồm hai đai ốc, hai long đền phẳng, hai long đền vênh. Gr 8.8.76BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Gudong thép đen M30x500mm ren suốt bao gồm hai đai ốc, hai long đền phẳng, hai long đền vênh. Gr 8.8.36BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Khớp nối mềm cao su, hai đầu lắp bulong size 1400:EXPANSION JOINTMark number: D0734 SIZE DN1400Nominal pressure: PN6Drilling: EN1092 PN10Temp: 4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Nắp chụp đuôi động cơ (thép mạ kẽm):Đường kính trong: 31,5 mm;Bề dày: 01 mm;Độ sâu của nắp: 15mmPhần lưới chắn rác hình thoi kích thước: 0,8 mm4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17UNION (OD Tube Metric):- Manufacturer: Swagelok - Body material: Stainless Steel- Connection 1, 2 size: 14mm- Connection 1, 2 type: Swagelok Tube Fitting- Union must have: + Front Ferrule (Tube OD) + Back Ferrule (Tube OD) + Nut (Tube OD)6BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18UNION TEE (OD Tube Metric):- Manufacturer: Swagelok - Body material: Stainless Steel- Connection 1, 2, 3 size: 14mm- Connection 1, 2, 3 type: Swagelok Tube Fitting- Union Tee must have: + Front Ferrule (Tube OD) + Back Ferrule (Tube OD) + Nut (Tube OD)12BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19UNION (OD Tube Metric):- Manufacturer: Swagelok - Body material: Stainless Steel- Connection 1 size: 14mm- Connection 2 size: 20mm- Connection 1, 2 type: Swagelok Tube Fitting- Union must have: + Front Ferrule (Tube OD) + Back Ferrule (Tube OD) + Nut (Tube OD)12BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Anti blocking sampler- Đầu vào Ø48x3mm.- Vật liệu: Inox 316.8BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Nút bịt Inox ren ngoài: M16 × 2mm20BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu nối nhanh (bao gồm đai ốc):đầu ren là M18 × 1,5 - nối nhanh swagelock ống 14mm20BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Lọc Tinh trongThông số kỹ thuật:*Model: PreWash*Hiệu suất lọc: 90-95%*Vật liệu lọc: Sợi tổng hợp*Loại khung: Tôn tráng kẻm đổ keo*Nhiệt độ hoạt động: ≤ 70 (°C)* Lưới Inox bên trong 2 lớp, 4 lớp lưới lụa, 1 lưới bảovệ.*Độ tổn thất áp đầu vào: 110 Pa*Độ tổn thất áp suất cuối khuyến nghị: 250Pa*Kích thước: như bản vẽ*Lưu lượng: 1900 CMH(theo bản vẽ)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Lọc Tinh ngoàiThông số kỹ thuật:*Model: PreWash*Hiệu suất lọc: 90-95%*Vật liệu lọc: Sợi tổng hợp*Loại khung: Tôn tráng kẻm đổ keo*Nhiệt độ hoạt động: ≤ 70 (°C)* Lưới Inox bên trong 2 lớp, 4 lớp lưới lụa, 1 lưới bảovệ.*Độ tổn thất áp đầu vào: 110 Pa*Độ tổn thất áp suất cuối khuyến nghị: 250Pa*Kích thước: như bản vẽ*Lưu lượng: 1900 CMH(theo bản vẽ)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Cover Gasket (Graphite Ring)ODxIDxT: Ø330,4xØ300x25mm.(Gồm 02 nửa).Đính kèm bản vẽ.2BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Body gasket OD258,5xID250,5x2,5mm (không có vòng thép bên trong, không có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Body gasket OD268,5xID260,5x2,5mm (không có vòng thép bên trong, không có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Cover Gasket (Graphite Ring)ODxIDxT: Ø425xØ400x26mm.(Gồm 02 nửa).Đính kèm bản vẽ.2BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Body gasket OD342,5xID333,5x4mm (không có vòng thép bên trong, không có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Body gasket OD352,5xID343,5x4mm (không có vòng thép bên trong, không có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Vòng đệm làm kín Spiral gasketD1:64, D2:74, D3:97, D4:127mm, dày 3.2mm (có vòng thép bên trong, có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite), vòng thép: inox 304.10CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Vòng đệm làm kín Spiral gasketD1:39, D2:49, D3:65, dày 4.5mm (có vòng thép bên trong, mặt làm kín bằng graphite), vòng thép: inox 304.5CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Vòng đệm làm kín Spiral gasketD1:34, D2:44, D3:64, dày 3.2mm (có vòng thép bên trong, mặt làm kín bằng graphite),vòng thép: inox 304.5CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Gasket có tấm thép nằm giữa (vật liệu SUS304)kích thước Ø690xØ810x1,5mm. Trên gasket có đục 36 lỗ Ø34mm, đường kính tâm lỗ Ø750mm, Vật liệu gasket: graphite2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Gasket đường ống nối LP1/2 +IP phía LP1/2 vỏ ngoài.Số lỗ 56, kích thước lỗ 34 mm. ID1900xOD2086x3.2. BCD 2008mm. Vật liệu: Amiăng (Sheet gasket 457)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Gasket đường ống hơi nối IP với LP, phía dưới.ID1223x OD1478x3.2. BCD 1355 mm Số lỗ 48, Kích thước lỗ 45mm, Phía LP1/2 Vật liệu: Amiăng (Sheet gasket 457).4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Gasket vị trí coupling đường ống LP, phía trên (IP-LP OVERCROSS PPG Spiral wound gasket)D1: 1076, D2: 1106, D3: 1154, D4: 1175, dày 4.5mm (có vòng thép bên trong, có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite)Vật liệu thép 304 + chì.1CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Vòng đệm làm kín Spiral gasketD1: 57, D2: 67, D3: 97, D4: 107, dày 4,5mm (có vòng thép bên trong, có vòng thép bên ngoài, mặt làm kín bằng graphite).8CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Vòng đệm làm kín Spiral gasketD1:550, D2:560, D3:615, dày 4,5mm (có vòng thép bên trong, không có vòng thép bên ngoài, mặt làm kín bằng graphite), vòng thép: inox 304.8CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Body gasket OD83xID73x2,5mm (không có vòng thép bên trong, không có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite)4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Body gasket OD90xID75x2,5mm (không có vòng thép bên trong, không có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite)4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Body gasket OD130xID105x4,5mm (không có vòng thép bên trong, không có vòng thép bên trong ngoài, mặt làm kín bằng graphite)4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Ống HDPE DN160x14.6; dãy SDR11; nhựa HDPE PE80; PN12.5; TCVN 7305-2:2008; quy cách 6m/cây7CâyTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Ống HDPE DN110x10, dãy SDR11; nhựa HDPE PE80; PN12.5; TCVN 7305-2:2008; quy cách 6m/cây16CâyTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Đầu bích hàn BU HDPE DN110x10, dãy SDR11; nhựa HDPE PE80; PN12.5; TCVN 7305-2:2008(Bao gồm mặt bích thép: Kích thước Mặt bích DN100, đường kính ID 115.9mm, OD 220mm, dày 20mm, đường kính tâm lỗ 180mm, 8 lỗ bulong Ø18mm)20CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Đầu bích hàn BU HDPE DN160x14.6; dãy SDR11; nhựa HDPE PE80; PN12.5; TCVN 7305-2:2008(Bao gồm mặt bích thép: Kích thước Mặt bích DN150, đường kính ID 168.3mm, OD 285mm, Dày 22mm, đường kính tâm lỗ 240mm, 8 lỗ bulong Ø22mm)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Tê thu hàn HDPE D160/110mm; dãy SDR11; nhựa HDPE PE80; PN12.5; TCVN 7305-2:200810CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Cút đều 90 độ hàn nối đầu HDPE DN110x10; dãy SDR11; nhựa HDPE PE80; PN12.5; TCVN 7305-2:200810CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Van 01 chiều lá lật, nhựa uPVC dán keo DN100 (Nối ống uPVC DN110). - Tiêu chuẩn: DIN3CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Van bướm nhựa uPVC tay gạt, DN100, PN10, tiêu chuẩn: DIN. - Chiều dài lắp ghép: 55mm. - Kết nối mặt bích: tâm lỗ Ø182mm x 8 lỗ lắp bulong.14CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Mặt bích xoay nhựa uPVC, DN100, PN10. (gắn ống uPVC DN110), tiêu chuẩn DIN. - Tâm lỗ bulong mặt bích: Ø182mm x 8 lỗ lắp bulong.10CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Lọc HYDAC (0/BA-E)0110 D 003 BH4HC8CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Lọc nhớt HydacRFM BN/HC 165 B D 3 C 1.00165 R 003 BN4HC4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Lọc nhớt 35YM, 4201062001 112676 - D, Dn x Dt x H : Ø131xØ88x1504CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Lọc nhớt - PallHH8674F20KTSBM HC 4704FCT8H4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Lọc nhớt PALL HH381DJ04OSVWC7 - CY0011(WR8314FOS26H-S)4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Lõi lọc nhớt thủy lực FILTER ELEMENT 2.0130 PWR10-A00-0-M MNR: R928022276NSX: Rexroth Bosch Group2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Lõi lọc nhớt thủy lực (loại nhỏ) FILTER ELEMENT 2.0150 PWR 10-A00-0-MMNR: R92802285NSX: Rexroth2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Lõi lọc nhớt thủy lực (loại lớn) FILTER ELEMENT 1.0100 PWR10-A00-0-MMNR: R928005873NSX: Rexroth2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng DN15020CâyTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Co thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng DN15015CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng DN20020CâyTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Co thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng DN2008CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Ron cao su làm kín - Gasket (P/N: 6), NSX: SPX (Shanghai) Flow Technology Company Co.,Ltd.10SợiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Tấm làm mát cuối (trao đổi nhiệt) End plate, NSX: SPX (Shanghai) Flow Technology Company Co.,Ltd.1TấmTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Khớp nối giãn nở phễu thu tro (cao su 4 lớp bố cho ống phi 215mm)Part no : P27143D-022-01ANSX: Clyde Bergermann Materials Handling50CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Khớp nối giãn nở cao su bơm xả trànSize: 250 mm; PN 16Chiều dài lắp ghép: 220 mmKết nối 2 mặt bích:Đường kính tâm lỗ: Ø355mm x 12 lỗ Ø26mmNSX: RSTV4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, hàng hóa được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.570.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->