Gói thầu: Mua sắm quà tặng CSKH Khách hàng Tổ chức Doanh nghiệp nhân dịp Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm quà tặng CSKH Khách hàng Tổ chức Doanh nghiệp nhân dịp Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí chăm sóc khách hàng năm 2022 của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Hòa Bình. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:45:00 đến ngày 2021-12-24 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,928,250 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm hai mươi tám nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92825E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58565E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có công việc tương tự với công việc của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về tính chất: cung cấp quà tặng và giao hàng trực tiếp đến địa chỉ theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét, tương đương 369.985.000 đồng (xét giá trị hợp đồng chính và các phụ lục kèm theo hợp đồng – nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 739.970.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết bảo hành 01 đổi 01 khi nhận được phản hồi của khách hàng về việc hàng hóa tặng bị lỗi hoặc hư hỏng do lỗi nhà sản xuất trong thời gian 03 ngày kể từ ngày thông báo lỗi; + Các loại quà tặng có quy định về chế độ bảo hành thì sẽ được thực hiện theo quy định của nhà sản xuất; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cử nhân trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quà tặng CSKH Khách hàng Tổ chức Doanh nghiệp nhân dịp Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022 Mua sắm quà tặng CSKH Khách hàng Tổ chức Doanh nghiệp nhân dịp Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí chăm sóc khách hàng năm 2022 của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Hòa Bình. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Bản gốc giấy ủy quyền của nhà thầu (nếu có); 3. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có); 4. Bản gốc Bảo lãnh dự thầu (kèm theo văn bản/quyết định ủy quyền, phân công công việc – nếu có); 5. Bản chụp được chứng thực: Các tài liệu liên quan đến hợp đồng kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai (bao gồm: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng); 6. Bản sao hóa đơn thanh toán (của các hợp đồng kinh nghiệm); 7. Đề xuất về phạm vi công việc; thời gian thực hiện hợp đồng; địa điểm giao hàng; phương thức tạm ứng, thanh toán theo các nội dung yêu cầu nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; 8. Đề xuất về kỹ thuật theo các nội dung yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; 9. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) của năm 2019, 2020 và xác nhận đã nộp thuế đến hết Q3/2021 hoặc 1 năm đối với đơn vị thành lập năm 2020 và xác nhận đã nộp thuế đến hết Q3/2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSMT có kèm theo hình ảnh sản phẩm mẫu để nhà thầu tham khảo. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và cam kết chất lượng hàng hóa cùng các tài liệu kèm theo khi giao hàng như sau: Hàng hóa phải được đảm bảo là hàng hóa mới 100% và có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) nếu là hàng nhập khẩu và chứng nhận xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào phải nêu rõ giá trước thuế và giá sau thuế. - Giá đã bao gồm các loại chi phí liên quan (vận chuyển, bốc dỡ) hàng hóa đến 11 kho phòng bán hàng trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT – Hoà Bình cụ thể như sau: 1. Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 2. Số 938, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 3. Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 4. Thị trấn Cao Phong, huyện Cao phong, tỉnh Hòa Bình 5. Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 6. Thị trấn Lạc Sơn, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình 7. Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình 8. Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 9. Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình 10. Tiểu khu Bờ, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình 11. Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 14.3 | Theo hãng sản xuất (tối thiểu từ 12 tháng trở lên) |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) của năm 2019, 2020 và xác nhận đã nộp thuế đến hết Q3/2021 hoặc 1 năm đối với đơn vị thành lập năm 2020 và xác nhận đã nộp thuế đến hết Q3/2021; tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; có chữ ký, con dấu của nhà thầu. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. - Nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chứng thực của nhà thầu các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong HSĐX (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của HSĐX theo như yêu cầu tại Chương III- TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSĐX. - Có cam kết về chế độ bảo hành sản phẩm ≥ 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa (hoặc theo hãng sản xuất). - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong các trường hợp lỗi do nhà sản xuất (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.928.250 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình
Địa chỉ: Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Điện thoại: (0218) 3851938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kinh doanh VNPT – Hòa Bình – Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình thành Phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (0218) 3851938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Trung tâm Kinh doanh VNPT – Hòa Bình – Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình thành Phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (0218) 3851938 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu - Trung tâm Kinh doanh VNPT – Hòa Bình – Đường QH7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình thành Phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (0218) 3851938 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BỘ ẤM CHÉN | 350 | Bộ | - Chất liệu: Gốm sứ cao cấp, dáng đèn thần - Quy cách: Bộ gồm 14 món chi tiết cụ thể: 01 ấm: dung tích 800ml, kích thước ấm cao 160mm, dài 24cm 06 chén: dung tích 50ml, kích thước chén cao 45mm, đường kính 70mm 06 đĩa đựng chén đường kính 100mm 01 đĩa đựng ấm đường kính 120mm - Họa tiết: Kẻ chỉ vàng, họa tiết hoa sen màu vàng kim trên ấm, chén và đĩa - In ấn: In logo màu vàng kim trên ấm và chén theo thiết kế - Đóng gói: Bộ sản phẩm đựng trong hộp xi màu xanh in logo kèm túi giấy theo thiết kế - Hộp xi: Hộp bìa cứng bọc giấy xi màu xanh in logo theo thiết Kích thước hộp: (sai số kích thước cho phép ± 5mm) rộng 220mm, cao 225mm, hông 125mm Túi giấy: Chất liệu giấy in offset định lượng C300mgs cán bóng 01 mặt , in logo theo thiết kế Kích thước túi: (sai số kích thước cho phép ± 5mm) rộng 310mm, cao 420mm, mở đáy 130mm. | ||
| 2 | BÌNH ĐỰNG TRÀ | 300 | Chiếc | - Chất liệu: Sản phẩm được làm từ hợp kim thiếc, mạ pewter, đảm bảo an toàn thực phẩm (Có kèm giấy kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để chứng minh sản phẩm đảm bảo an toàn thực phẩm) - Kích thước bình: Cao tổng thể 153mm Đường kính thân bình D=100mm Chiều cao từ đáy đến vai bình 130mm. Nắp bình đường kính 68mm, cao 21mm. Vành trên đỉnh nắp bình đường kính 69mm, cao 3mm. Cổ nắp bình đường kính 57mm, cao 18mm. - Trọng lượng: 800gr - Màu sắc: Màu xám (Pewter giả cổ) - Nội dung in ấn: Phần nắp đúc nổi logo vinaphone Phần thân đúc nổi địa danh 3 miền Bắc – Trung – Nam ở 3 mặt khác nhau, mặt chính giữa đúc nổi tòa nhà VNPT Chi tiết nội dung theo thiết kế đính kèm - Đóng gói: Sản phẩm đựng trong hộp in offset và túi giấy chất liệu giấy Couches C300gms nội dung theo thiết kế Kích thước hộp: (sai số kích thước cho phép ± 5mm) rộng 145mm, dài 195mm, cao 115mm Kích thước túi giấy: (sai số kích thước cho phép ± 5mm) rộng 200mm, cao 250mm, dài 120mm. | ||
| 3 | ĐÈN LED BẢO VỆ MẮT | 100 | Cái | - Chất liệu: Nhựa ABS - Quy cách: Thiết kế có thể gấp chỉnh nhiều góc đèn. Độ sáng 5 cấp, 5 màu sáng, giúp bảo vệ mắt Điều chỉnh độ sáng bằng nút cảm ứng Tích hợp công nghệ sạc không dây Màn hình LCD hiển thị ngày, giờ và lịch Có đèn ngủ Led: 48pcs+18pcs Có giá đỡ điện thoại di động - Kích thước: Đế hình chữ nhật có bo cạnh, kích thước: Dài 170mm (± 0.3mm), rộng 115mm (± 0.3mm), cao 19mm (± 0.1mm) Thân đèn: Chất liệu nhựa ABS, Cao 325mm (± 5mm) Tán đèn: rộng 38mm(± 2mm), dài 305mm (± 2mm) - Thông số kỹ thuật: Điện áp đầu vào: 12V/1.5A Cổng ra: 5V/2A Công suất sạc không dây: 5W - 10W Công suất đèn: 6W- 8W Công suất đèn ngủ: 1.5W Nhiệt độ màu: Có 5 cấp nhiệt độ màu Độ sáng: Có 5 cấp độ sáng Chỉ số hoàn màu CRI: >80 - Cổng sạc: Có 01 cổng sạc USB cho các thiết bị - Bộ sản phẩm gồm: Đèn, cáp sạc, adaptor, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành đựng trong hộp carton tiêu chuẩn của nhà sản xuất - In ấn: In logo trên phần thân đèn và tán đèn theo thiết kế - Kích thước logo VNPT: 21 x 25(mm) - Kích thước logo Vinaphone: 60x11.5(mm) - Đóng gói: Hộp carton của nhà sản xuất bọc Cover nội dung theo thiết kế, kích thước cover (dài x rộng x cao) (± 5mm): 380mm x 130mm x 450mm Bộ sản phẩm được đựng trong túi giấy: Chất liệu giấy Couche 300gsm Kích thước túi (dài x rộng x cao) (± 5mm): 400mm x 180mm x 500mm(± 5mm). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92825E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58565E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có công việc tương tự với công việc của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về tính chất: cung cấp quà tặng và giao hàng trực tiếp đến địa chỉ theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét, tương đương 369.985.000 đồng (xét giá trị hợp đồng chính và các phụ lục kèm theo hợp đồng – nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 739.970.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết bảo hành 01 đổi 01 khi nhận được phản hồi của khách hàng về việc hàng hóa tặng bị lỗi hoặc hư hỏng do lỗi nhà sản xuất trong thời gian 03 ngày kể từ ngày thông báo lỗi; + Các loại quà tặng có quy định về chế độ bảo hành thì sẽ được thực hiện theo quy định của nhà sản xuất; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Bằng cử nhân trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi