Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256999-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211256882
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:39:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,703,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Là các hợp đồng cung cấp các đồ dùng, thiết bị, dụng cụ giáo dục; các thiết bị tin học.- Nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, hóa đơn VAT để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất, tùy điều kiện nào đến sau.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.3. Đã đảm nhận vị trí phụ trách của 01 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, cài đặt các sản phẩm tin học
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.3. Đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu II, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa mà nhà thầu tham dự.
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu phải lập và cung cấp cho bên mời thầu Bảng đề xuất danh mục và thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu theo quy định tại Chương V. + Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết cho toàn bộ hàng hoá chào thầu là các hàng hoá còn mới 100% và được sản xuất trong thời gian từ năm 2020 đến nay. + Toàn bộ các hàng hoá có yêu cầu nêu rõ Hãng sản xuất hoặc nhà sản xuất trong Bảng đề xuất danh mục và thông số kỹ thuật của hàng hoá, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá gồm một trong các tài liệu sau: - Các thiết bị sản xuất, lắp đặt trong nước phải có cam kết cung cấp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng CQ, hồ sơ kiểm định an toàn thiết bị, hồ sơ hiệu chuẩn với thiết bị đo kiểm... - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đang được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải có cam kết cung cấp bản sao chứng thực đối với: giấy chứng nhận xuất xứ CO và Giấy chứng nhận chất lượng CQ, phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list); Vận đơn (Bill of lading). - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. Trong trường hợp giấy phép bán hàng là của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì phải có giấy ủy quyền của Hãng cho đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hoá là giá bàn giao toàn bộ hàng hóa đến địa điểm giao hàng của chủ đầu tư và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Thị Oanh. Trưởng phòng - Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng vẽ cá nhân175CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên)32BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh)75BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Tủ đựng thiết bị32ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Loa cầm tay9ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ)101BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ)101BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ)101BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ)101BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ tranh về ý thức trách nhiệm ( 2 tờ/bộ)101BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ)101BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ)101BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ)101BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ)36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Bộ tranh minh họa cách thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ)36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ)36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Quả bóng đá24quảMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Cầu môn bóng đá9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Quả bóng rổ17quảMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Cột bóng rổ16BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Quả cầu đá28quảMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Cột, lưới đá cầu17BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Quả bóng chuyền hơi15QuảMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Cột và lưới bóng chuyền17BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Thảm TDTT415TấmMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Nấm thể thao470ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Cờ lệnh thể thao18BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Biển lật số26BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Bộ tranh gia đình em (6 tờ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Bộ tranh tình bạn (10 tờ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học60BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Tambourine (trống lục lạc)90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Chuông (Bells)90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Castanets90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Maracas90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Bút lông295BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Bảng pha màu (Palet)295CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Xô đựng nước295CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Tạp dề295CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Bộ công cụ thực hành với đất nặn295BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Tủ/giá27CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Màu goat (Gouache colour)108BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Đất nặn54HộpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Kẹp giấy108HộpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ)31BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ)31BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ)62BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Bộ thiết bị dạy số và so sánh số490BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Bộ thiết bị dạy phép tính490BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54thiết bị dạy hình phẳng và hình khối490BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Mô hình đồng hồ31ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Cân đĩa kèm hộp quả cân124CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Bộ chai và ca 1 lít124BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội ( 20 tờ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Bốn mùa (4 tờ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Mùa mưa vả mùa khô (2 tờ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ)96BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Mô hình bộ xương6BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Mô hình hệ cơ6BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bản thân)6BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Máy chiếu7BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Máy chiếu vật thể7BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Bảng nhôm96ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Tủ/giá62CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Bảng phụ31ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Dàn âm thanh9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Loa cầm Tay9ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Nam châm620ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Giá treo tranh27ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Máy tính để bàn9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Máy chiếu9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Cân18ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Nhiệt kế điện tử17CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Bộ thiết bị dạy hình học trực quan104BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Bộ thiết bị dạy hình học phẳng104BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học12BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời52BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Bộ thiết bị dạy Thống kê, xác xuất100BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Bộ tranh minh họa một số truyện tiêu biểu13BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện13BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ13BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Bộ tranh bìa sách một số cuốn hồi kí và du kí nổi tiếng13BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng13BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin13BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết một văn bản và sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản13BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình13BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Thanh phách180CặpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Trống nhỏ45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Tam giác chuông (Triangle)45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Trống lục lạc (Tambourine)45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Đàn phím điện tử (key board)8BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình45TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập18CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Bục, bệ9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Mẫu vẽ9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Giá vẽ (03 chân hoặc chữ A)277CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Bảng vẽ326CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Bút lông326BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Bảng pha màu326CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Ống rửa bút326CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Màu oát (Gouache colour)326HộpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Lô đồ họa (Tranh in)45CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Đất nặn326HộpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất36TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng36TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Quả bóng ném13QuảMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120Lưới chắn bóng18BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121Đồng hồ bấm dây52ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122Còi90ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123Thước dây54ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124Nấm thể thao540ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125Cờ lệnh thể thao43BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
126Biển lật số27BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
127Dây nhảy cá nhân22ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
128Dây nhảy tập thể54ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
129Bóng nhồi90QuảMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
130Dây kéo co18CuộnMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
131Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (tranh giấy)9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
132Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt (tranh giấy)9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
133Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ, siêng năng, kiên trì trong học tập sinh hoạt hàng ngày9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
134Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
135Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
136Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ nhà nước và công dân9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
137Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
138Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân72BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
139Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
140Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm72BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
141Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của đất9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
142Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
143Tranh/ảnh cấu trúc tế bào thực vật9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
144Tranh/ảnh cấu trúc tế bào động vật9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
145Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
146Tranh/ảnh cấu trúc tế bào nhân sơ9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
147Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
148Tranh/ảnh một số loại tế bào điển hình9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
149Sơ đồ từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
150Sơ đồ từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
151Sơ đồ 5 giới sinh vât9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
152Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vât9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
153Tranh/ảnh cấu tạo virus9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
154Tranh/ảnh đa dạng vi khuẩn9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
155Tranh/ảnh một số đối tượng nguyên sinh vật9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
156Tranh/ảnh một số dạng nấm9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
157Sơ đồ các nhóm thực vật9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
158Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu)9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
159Tranh/ảnh thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ)9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
160Tranh/ảnh thực vật có mạch, có hạt (hạt trần)9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
161Tranh/ảnh thực vật có mạch, có hạt (hạt kín)9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
162Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
163Tranh/ảnh đa dạng động vật không xương sống9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
164Tranh/ảnh đa dạng động vật có xương sống9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
165Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
166Tranh /ảnh Sự mọc lặn của mặt trời9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
167Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của mặt trăng9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
168Tranh/ảnh Hệ mặt trời9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
169Tranh/ảnh Ngân hà9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
170Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ57CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
171Ống nghiệm180CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
172Ống dẫn thủy tinh chữ Z63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
173Lọ thủy tinh miệng rộng63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
174Chậu thủy tinh63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
175Cốc loại 1 lít63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
176Ống dong hình trụ 100ml63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
177Thìa café nhỏ63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
178Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
179Phễu chiếc hình quả lê63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
180Đua thủy tinh63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
181Kính hiển vi63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
182Tiêu bản tế bào thực vât180CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
183Tiêu bản tế bào động vât180CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
184Kính lúp220CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
185Lam kính90HộpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
186La men90HộpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
187Kim mũi mác90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
188Panh90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
189Dao cắt tiêu bản90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
190Pipet90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
191Đũa thủy tinh90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
192Cốc thủy tinh loại 250ml90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
193Đĩa kính đồng hồ180CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
194Đĩa lồng (Peetri)180CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
195Đèn cồn180CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
196Chậu nồng thủy tinh (Boocan)90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
197Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
198Phễu thủy tinh loại to90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
199Kéo cắt cành90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
200Cặp ép thực vật90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
201Vợt bắt sâu bọ90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
202Vợt bắt động vật thủy sinh90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
203Vợt bắt động vật nhỏ ở dáy ao, hồ90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
204Lọ nhựa90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
205Hộp nuôi sâu bọ90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
206Bể kính45CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
207Túi đính ghim45TúiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
208Găng tay90TúiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
209Ống đong18BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
210Ống hút có quả bóp cao su90CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
211Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
212Thanh nam châm56CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
213Bộ thí nghiệm về lực cản của nước18BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
214Bộ thí nghiệm vầ độ giãn lò xo63BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
215Giá để ống nghiệm61CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
216Đèn cồn58CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
217Cốc thủy tinh loại 250ml80CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
218Lưới thép63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
219Găng tay cao su405ĐôiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
220Áo choàng395CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
221Kính bảo vệ mắt không màu405ĐôiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
222Chổi rửa ống nghiệm63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
223Khay mạng dụng cụ và hóa chất63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
224Bộ giá đỡ cơ bản63BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
225Bình chia độ63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
226Biến thế nguồn63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
227Cảm biến nhiệt độ63CáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
228Mẫu động vật ngâm trong lọ63BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
229Cấu tạo cơ thể người9Mô hìnhMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
230Tranh vai trò và đặc điểm chung của nhà ở9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
231Tranh kiến trúc nhà ở Việt Nam9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
232Tranh xây dựng nhà ở9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
233Tranh ngôi nhà thông minh9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
234Tranh thực phẩm trong gia đình9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
235Tranh phương pháp bảo quản thực phẩm9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
236Tranh phương pháp chế biến thực phẩm9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
237Tranh trang phục và đời sống9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
238Tranh thời trang trong cuộc sống9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
239Tranh lựa chọn và sử dụng trang phục9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
240Tranh nồi cơm điện9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
241Tranh bếp điện9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
242Tranh đèn điện9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
243Tranh Quạt điện9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
244Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt27BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
245Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn27BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
246Hộp mầu các loại vải27BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
247Nồi cơm điện27ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
248Bếp điện27ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
249Bóng đèn các loại27BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
250Quạt điện27ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
251Bộ vật liệu cơ khí27BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
252Bộ dụng cụ cơ khí36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
253Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
254Bộ vật liệu điện27BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
255Bộ dụng cụ điện36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
256Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
257Biến thế nguồn36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
258Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết72BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
259Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật72BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
260Tranh thể hiện một tờ lịch Bloc có đủ thông tin về thời gian theo dương lịch và âm lịch72BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
261Bản đồ thể hiện một số di chỉ về khảo cổ học tiêu biểu ở Đông nam á và Việt Nam18TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
262Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu36BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
263Bản đồ thế giới cổ đại9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
264Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các Vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
265Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển đông9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
266Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
267Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
268Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
269Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
270Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
271Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, bàn đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch72TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
272Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời72TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
273Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngăn theo mùa72TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
274Cấu tạo bên trong trái đất9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
275Sơ đồ cấu tạo núi lửa9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
276Các dạng địa hình trên Trái đất9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
277Hiện tượng tạo núi72TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
278Sơ đồ các tầng khí quyển các loại mây9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
279Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - Gió biển9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
280Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
281Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
282Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính72TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
283Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới72TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
284Một số hình ảnh con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
285Tập bản đồ địa lí đại cương90TậpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
286Lược đồ múi giờ trên thế giới, bản đồ các khu vực giờ GMT9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
287Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
288Bàn đồ hình thể bán cầu tây9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
289Bản đồ hình thể bán cầu đông9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
290Bản dồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
291Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
292Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
293Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
294Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
295Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
296Bản đồ phân bố dân cư trên thế giới9TờMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
297Tập bản đồ Địa lí đại cương90TậpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
298Tập bản đồ thế giới và các châu lục90TậpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
299Atlat địa lí Việt Nam90TậpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
300Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)9ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
301Địa bàn9ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
302Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt nam9HộpMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
303Nhiệt kế điện tử9ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
304Nhiệt - ẩm kế treo tường9ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
305Thước dây9ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
306Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
307Máy tính để bàn75BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
308Bàn để máy tính, ghế ngồi10BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
309Hub8ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
310Cáp mạng UTP800mMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
311Access point8ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
312Modem8ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
313Tủ lưu trữ thiết bị thực hành7cáiMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
314Máy in lazer9ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
315Máy chiếu8ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
316Bộ tranh về thiên tai biến đổi khí hậu72BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
317Bộ thẻ nghề truyền thông72BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
318Bộ công cụ làm vệ sinh trường học45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
319Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học26BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
320Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường45BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
321Máy chiếu9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
322Máy chiếu vật thể9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
323Máy vi tính để bàn9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
324Bộ tăng âm kèm micro và loa9BộMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
325Nam châm gắn bảng260ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
326Giá treo tranh45ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
327Nẹp treo tranh360ChiếcMô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Là các hợp đồng cung cấp các đồ dùng, thiết bị, dụng cụ giáo dục; các thiết bị tin học.- Nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, hóa đơn VAT để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất, tùy điều kiện nào đến sau.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 1. Có trình độ đại học trở lên.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.3. Đã đảm nhận vị trí phụ trách của 01 gói thầu tương tự53
2 Cán bộ bàn giao 2 1. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ lắp đặt, cài đặt các sản phẩm tin học 3 1. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.3. Đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->