Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:39:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,703,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Là các hợp đồng cung cấp các đồ dùng, thiết bị, dụng cụ giáo dục; các thiết bị tin học.- Nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, hóa đơn VAT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất, tùy điều kiện nào đến sau. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.3. Đã đảm nhận vị trí phụ trách của 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, cài đặt các sản phẩm tin học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.3. Đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa mà nhà thầu tham dự. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải lập và cung cấp cho bên mời thầu Bảng đề xuất danh mục và thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu theo quy định tại Chương V. + Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết cho toàn bộ hàng hoá chào thầu là các hàng hoá còn mới 100% và được sản xuất trong thời gian từ năm 2020 đến nay. + Toàn bộ các hàng hoá có yêu cầu nêu rõ Hãng sản xuất hoặc nhà sản xuất trong Bảng đề xuất danh mục và thông số kỹ thuật của hàng hoá, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá gồm một trong các tài liệu sau: - Các thiết bị sản xuất, lắp đặt trong nước phải có cam kết cung cấp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng CQ, hồ sơ kiểm định an toàn thiết bị, hồ sơ hiệu chuẩn với thiết bị đo kiểm... - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đang được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải có cam kết cung cấp bản sao chứng thực đối với: giấy chứng nhận xuất xứ CO và Giấy chứng nhận chất lượng CQ, phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list); Vận đơn (Bill of lading). - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. Trong trường hợp giấy phép bán hàng là của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì phải có giấy ủy quyền của Hãng cho đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá là giá bàn giao toàn bộ hàng hóa đến địa điểm giao hàng của chủ đầu tư và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Thị Oanh. Trưởng phòng - Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Ba Chẽ . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng vẽ cá nhân | 175 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên) | 32 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh) | 75 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng thiết bị | 32 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Loa cầm tay | 9 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ) | 101 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ) | 101 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ) | 101 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ) | 101 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm ( 2 tờ/bộ) | 101 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ) | 101 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ) | 101 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ) | 101 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ) | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ) | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ) | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Quả bóng đá | 24 | quả | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cầu môn bóng đá | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 17 | quả | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Quả cầu đá | 28 | quả | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cột, lưới đá cầu | 17 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Quả bóng chuyền hơi | 15 | Quả | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cột và lưới bóng chuyền | 17 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Thảm TDTT | 415 | Tấm | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Nấm thể thao | 470 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cờ lệnh thể thao | 18 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Biển lật số | 26 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ tranh gia đình em (6 tờ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tranh tình bạn (10 tờ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 60 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tambourine (trống lục lạc) | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Chuông (Bells) | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Castanets | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Maracas | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bút lông | 295 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng pha màu (Palet) | 295 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Xô đựng nước | 295 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Tạp dề | 295 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 295 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ/giá | 27 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Màu goat (Gouache colour) | 108 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đất nặn | 54 | Hộp | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp giấy | 108 | Hộp | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ) | 31 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ) | 62 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 490 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 490 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 490 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Mô hình đồng hồ | 31 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 124 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ chai và ca 1 lít | 124 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội ( 20 tờ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bốn mùa (4 tờ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Mùa mưa vả mùa khô (2 tờ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ) | 96 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Mô hình bộ xương | 6 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Mô hình hệ cơ | 6 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bản thân) | 6 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Máy chiếu | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Máy chiếu vật thể | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bảng nhôm | 96 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ/giá | 62 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bảng phụ | 31 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dàn âm thanh | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Loa cầm Tay | 9 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Nam châm | 620 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Giá treo tranh | 27 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Máy tính để bàn | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Máy chiếu | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Cân | 18 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Nhiệt kế điện tử | 17 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 104 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 104 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 12 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 52 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ thiết bị dạy Thống kê, xác xuất | 100 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ tranh minh họa một số truyện tiêu biểu | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn hồi kí và du kí nổi tiếng | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết một văn bản và sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Thanh phách | 180 | Cặp | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Trống nhỏ | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Tam giác chuông (Triangle) | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Trống lục lạc (Tambourine) | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Đàn phím điện tử (key board) | 8 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 45 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 18 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bục, bệ | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Mẫu vẽ | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Giá vẽ (03 chân hoặc chữ A) | 277 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bảng vẽ | 326 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bút lông | 326 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bảng pha màu | 326 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Ống rửa bút | 326 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Màu oát (Gouache colour) | 326 | Hộp | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Lô đồ họa (Tranh in) | 45 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Đất nặn | 326 | Hộp | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 36 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng | 36 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Quả bóng ném | 13 | Quả | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Lưới chắn bóng | 18 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Đồng hồ bấm dây | 52 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Còi | 90 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Thước dây | 54 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Nấm thể thao | 540 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Cờ lệnh thể thao | 43 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Biển lật số | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Dây nhảy cá nhân | 22 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Dây nhảy tập thể | 54 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bóng nhồi | 90 | Quả | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Dây kéo co | 18 | Cuộn | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (tranh giấy) | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt (tranh giấy) | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ, siêng năng, kiên trì trong học tập sinh hoạt hàng ngày | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ nhà nước và công dân | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 72 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 72 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của đất | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Tranh/ảnh cấu trúc tế bào thực vật | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Tranh/ảnh cấu trúc tế bào động vật | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Tranh/ảnh cấu trúc tế bào nhân sơ | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Tranh/ảnh một số loại tế bào điển hình | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Sơ đồ từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Sơ đồ từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Sơ đồ 5 giới sinh vât | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vât | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Tranh/ảnh cấu tạo virus | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Tranh/ảnh đa dạng vi khuẩn | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Tranh/ảnh một số đối tượng nguyên sinh vật | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Tranh/ảnh một số dạng nấm | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu) | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh/ảnh thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ) | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Tranh/ảnh thực vật có mạch, có hạt (hạt trần) | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Tranh/ảnh thực vật có mạch, có hạt (hạt kín) | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Tranh/ảnh đa dạng động vật không xương sống | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Tranh/ảnh đa dạng động vật có xương sống | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Tranh /ảnh Sự mọc lặn của mặt trời | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của mặt trăng | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Tranh/ảnh Hệ mặt trời | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Tranh/ảnh Ngân hà | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 57 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Ống nghiệm | 180 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Chậu thủy tinh | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Cốc loại 1 lít | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Ống dong hình trụ 100ml | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Thìa café nhỏ | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Phễu chiếc hình quả lê | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Đua thủy tinh | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Kính hiển vi | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Tiêu bản tế bào thực vât | 180 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Tiêu bản tế bào động vât | 180 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Kính lúp | 220 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Lam kính | 90 | Hộp | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | La men | 90 | Hộp | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Kim mũi mác | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Panh | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Dao cắt tiêu bản | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Pipet | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Đũa thủy tinh | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Đĩa kính đồng hồ | 180 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Đĩa lồng (Peetri) | 180 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Đèn cồn | 180 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Chậu nồng thủy tinh (Boocan) | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Phễu thủy tinh loại to | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Kéo cắt cành | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Cặp ép thực vật | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Vợt bắt sâu bọ | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Vợt bắt động vật nhỏ ở dáy ao, hồ | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Lọ nhựa | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Hộp nuôi sâu bọ | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Bể kính | 45 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Túi đính ghim | 45 | Túi | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Găng tay | 90 | Túi | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Ống đong | 18 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Ống hút có quả bóp cao su | 90 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Thanh nam châm | 56 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ thí nghiệm về lực cản của nước | 18 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ thí nghiệm vầ độ giãn lò xo | 63 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Giá để ống nghiệm | 61 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Đèn cồn | 58 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 80 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Lưới thép | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Găng tay cao su | 405 | Đôi | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Áo choàng | 395 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Kính bảo vệ mắt không màu | 405 | Đôi | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Chổi rửa ống nghiệm | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Khay mạng dụng cụ và hóa chất | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ giá đỡ cơ bản | 63 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Bình chia độ | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Biến thế nguồn | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Cảm biến nhiệt độ | 63 | Cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 63 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Cấu tạo cơ thể người | 9 | Mô hình | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Tranh vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Tranh kiến trúc nhà ở Việt Nam | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Tranh xây dựng nhà ở | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Tranh ngôi nhà thông minh | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Tranh thực phẩm trong gia đình | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Tranh phương pháp bảo quản thực phẩm | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Tranh phương pháp chế biến thực phẩm | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Tranh trang phục và đời sống | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Tranh thời trang trong cuộc sống | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Tranh lựa chọn và sử dụng trang phục | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Tranh nồi cơm điện | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Tranh bếp điện | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Tranh đèn điện | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Tranh Quạt điện | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Hộp mầu các loại vải | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Nồi cơm điện | 27 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Bếp điện | 27 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Bóng đèn các loại | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Quạt điện | 27 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Bộ vật liệu cơ khí | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Bộ dụng cụ cơ khí | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Bộ vật liệu điện | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ dụng cụ điện | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Biến thế nguồn | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết | 72 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 72 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Tranh thể hiện một tờ lịch Bloc có đủ thông tin về thời gian theo dương lịch và âm lịch | 72 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ về khảo cổ học tiêu biểu ở Đông nam á và Việt Nam | 18 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 36 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Bản đồ thế giới cổ đại | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các Vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển đông | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, bàn đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch | 72 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời | 72 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngăn theo mùa | 72 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Cấu tạo bên trong trái đất | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Các dạng địa hình trên Trái đất | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Hiện tượng tạo núi | 72 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Sơ đồ các tầng khí quyển các loại mây | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - Gió biển | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 72 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 72 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Một số hình ảnh con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Tập bản đồ địa lí đại cương | 90 | Tập | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Lược đồ múi giờ trên thế giới, bản đồ các khu vực giờ GMT | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Bàn đồ hình thể bán cầu tây | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Bản đồ hình thể bán cầu đông | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Bản dồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Bản đồ phân bố dân cư trên thế giới | 9 | Tờ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 90 | Tập | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 90 | Tập | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Atlat địa lí Việt Nam | 90 | Tập | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 9 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Địa bàn | 9 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt nam | 9 | Hộp | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Nhiệt kế điện tử | 9 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 9 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Thước dây | 9 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Máy tính để bàn | 75 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 10 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Hub | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Cáp mạng UTP | 800 | m | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Access point | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Modem | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 7 | cái | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Máy in lazer | 9 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Máy chiếu | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Bộ tranh về thiên tai biến đổi khí hậu | 72 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ thẻ nghề truyền thông | 72 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Bộ công cụ làm vệ sinh trường học | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 26 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Máy chiếu | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Máy chiếu vật thể | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Máy vi tính để bàn | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Bộ tăng âm kèm micro và loa | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Nam châm gắn bảng | 260 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Giá treo tranh | 45 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Nẹp treo tranh | 360 | Chiếc | Mô tả theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Là các hợp đồng cung cấp các đồ dùng, thiết bị, dụng cụ giáo dục; các thiết bị tin học.- Nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, hóa đơn VAT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất, tùy điều kiện nào đến sau. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.3. Đã đảm nhận vị trí phụ trách của 01 gói thầu tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ bàn giao | 2 | 1. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, cài đặt các sản phẩm tin học | 3 | 1. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.2. Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.3. Đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi