Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị kiểm nhiệt, điện điều khiển và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257134-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị kiểm nhiệt, điện điều khiển và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Số hiệu KHLCNT 20211256651
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:23:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,545,021,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,100,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, hàng hóa được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.562.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị kiểm nhiệt, điện điều khiển và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Mua sắm vật tư thiết bị kiểm nhiệt, điện điều khiển và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 7. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu. 8. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là một Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu (áp dụng đối với hàng nhập khẩu) (không áp dụng đối với các mục 20-24, 27-29, 36, 38, 40); - Chứng chỉ chất lượng do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu); - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên B) (áp dụng nếu là hàng nhập khẩu) (không áp dụng đối với các mục 20-24, 27-29, 36, 38, 40); - Giấy bảo hành hàng hoá (bản gốc);
E-CDNT 12.2
- Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT (mức thuế GTGT được áp dụng), phí và lệ phí; - Các chi phí liên quan (chi phí thi công, lắp đặt,.....) đến việc giao hàng tại kho bên mua (đã bốc dỡ hoặc bơm khỏi phương tiện vận chuyển); - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Electric Actuator:- Model: QT30-1- Moment ngõ ra: 300 NM- Tốc độ ra r/min: 1- Công suất động cơ: 0,06 KW- Dòng định mức: 0,57 A- Thời gian chạy 90 độ: 12.2 S- Nguồn cấp: 3 pha 380V, 50Hz- Input: 4 - 20 mA- Output: 4 - 20 mA(Một bộ bao gồm van và remote điều khiển van)7BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Đồng hồ hiển thị nhiệt độ hãng MESSKO:- Power: 100-260VAC/DC, 50/60Hz- Input: 4-20mA w/o sensor supply- Sensor power: aprrox. 24VDC, ungre.max. 0.6W- Measuring range: -200C … +1400C- Output: 4-20mA- limit switch- Made in Germany- Product: Digtal display D 1272 AT- Code: 663- B B BANF- Serial No.: 1296546- Kích thước lỗ khoét mặt tủ: 44x87 mm1CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Signal converter:- Model: 94 – 422 -1- Input 1: 0 to 1V- Input 2: 0 -2.5V/ 400μA- Analog output 1: 4-20 mA- Analog output 2: 4-20 mA- Power: 230VAC- KRAFT POWERCON INDIA PVT Co., Ltd2BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Board chính điều khiển van Rotork:- Actuator: Rotork - Model: IQ20 - Serial board: 50480-022CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Switch chênh áp bộ lọc nước rữa cao áp vòi thổi bụi FGD.Model: VD 5 C.0- Thread: G ½.- Pressure setting or indication range: 5 bar - 10%. 8 bar ± 10%.- Pemitt. Operating pressure: 420 bar.- Swiching type: N/C or N/O.- Swiching capacity: Ohmic 3A at 24 Vdc. Ohmic 0,03 to 5A at max. 230V ac.- Made: HYDAC.2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Cảm biến báo mức:- Model: NO 705-510A-110/7MA-A110-200- Input: 25VDC- Output: 4-20mA- Range: -25 ~ 71°C- Pressure max: 3000 PSI(Bao gồm đầu đo và màn hình hiển thị)1BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu dò độ rung:EDDY CURRENT DISPLACEMENT SENSOR:- Manufacturer: EPRO- Model: PR6423/10R-010-CN(bao gồm đầu dò và bộ chuyển tín)3BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Switch áp đầu vào đầu ra bơm cao áp và van bypass rửa GGH:Model: BH-101001-101Adjustable Range : 12 to 100 (PSI).Overrange Pressure: 1500 (PSI).Material: Alloy 356 copper-free aluminum1BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Switch áp đầu vào đầu ra bơm cao áp và van bypass rửa GGH:Model: BH-101002-101Adjustable Range : 500 to 4000 (PSI).Overrange Pressure: 5000 (PSI).Material: Alloy 356 copper-free aluminum.1BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Switch áp đầu vào đầu ra bơm cao áp và van bypass rửa GGH:Model: Actuator SA005.Torque: 5kgf.m.Motor: 6wo.23A.Supply: 220VAC.1BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ truyền tín hiệu.FMU90 Endress+Hauser2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Đầu dò cảm biến báo mức: FDU92-RG1A Endress+Hauser4CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ nguồn SiemensInput: 3AC 400-500V Out: 24Vdc/20ACode: 6EP1436-2BA101CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ nguồn SiemensInput: 3AC 400-500V Out: 24Vdc/20ACode: 6EP1437-3BA001CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ truyền tín hiệuType: DIRIS A40/A41/Ap2 analog outputs 0/4-20mASerial number: 11203912054Instructions: 536048NSX: Socomec1CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ điều khiển thyristor 3 phaModel: CD3000M2PH/200A/400V/480V/170: 265V/4-20mA/BF008/IFNSX: CD Automation s.r.l1CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Board Gear mechanism thể loại13AI (GDtek 01-07A-1.7)Bao gồm board và phần bánh răng truyền động30CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Board nguồn RD-Power09H 2010.04.19:Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF10343CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Board đếm xung (%):Raga Valve:- Model : BMQA06- Type : RAIO7AF10343CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Jack cắm board J1Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF10344CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Jack cắm board J3Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF10344CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Jack cắm board J4Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF10344CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Jack cắm board J5Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF10344CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Jack cắm board J7Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF10342CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Màn hình hiển thị:- Model: RDOR-XSHB- Seri: H60001B- Type: Raga Valve RAIII16AF14B411CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Board đếm xung (%):Raga Valve:- Model: BMQA06- Type: RAIII16AF14B41CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Jack cắm board J3- Raga Valve- Name: Electrical actuator- Type: RAIII16AF14B43CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Jack cắm board J4- Raga Valve- Name: Electrical actuator- Type: RAIII16AF14B43CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Jack cắm board J5- Raga Valve- Name: Electrical actuator- Type: RAIII16AF14B43CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Lưỡi gà gạt cần thao tác tại chỗ:(Bản vẽ đính kèm, vật liệu inox 316)9CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Cần gạt thao tác tại chỗ:(Bản vẽ đính kèm, vật liệu inox 304)2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Pressure Transmitter: RosemountModel: 3051S1TG3A2B11F1AK6M5Q4Q8A1003Gage: 0-800psiĐiện áp (DC): 10,5 - 30 V-DC1CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Thiết bị bảo vệ vi sai RGP602Model: RGP602Điện áp nguồn: 220V (AC/DC)Dòng điện: 5AChức năng: bảo vệ MBA, động cơ điện, máy phát điệnKích thước màn hình: 128x64mmĐộ chính xác đo lường: Điện áp, dòng điện (0,2), công suất (0,5).1BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ UPS SCR5000UXICH (Uninterruptible Power Supply)2BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Bladder Accumulator Type: NXQ-A-40/31.5-L-Y2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Seal kit Type: NXQ-A-40/31.5-L-Y4BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Bladder Accumulator Type: NXQ-A8-10/10-L-Y2CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Seal kit Type: NXQ-A8-10/10-L-Y4BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Bladder Accumulator Type: NXQ-A25/31.5-L-Y1CáiTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Seal kit Type: NXQ-A25/31.5-L-Y1BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Spare part cho bình tích áp Type: SS330-24A1/114A9-330A1BộTham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, hàng hóa được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.562.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->