Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị kiểm nhiệt, điện điều khiển và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị kiểm nhiệt, điện điều khiển và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:23:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,545,021,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,100,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, hàng hóa được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.562.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị kiểm nhiệt, điện điều khiển và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy Mua sắm vật tư thiết bị kiểm nhiệt, điện điều khiển và phụ kiện khắc phục tồn tại 02 Tổ máy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 7. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu. 8. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là một Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu (áp dụng đối với hàng nhập khẩu) (không áp dụng đối với các mục 20-24, 27-29, 36, 38, 40); - Chứng chỉ chất lượng do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu); - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên B) (áp dụng nếu là hàng nhập khẩu) (không áp dụng đối với các mục 20-24, 27-29, 36, 38, 40); - Giấy bảo hành hàng hoá (bản gốc); |
| E-CDNT 12.2 | - Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT (mức thuế GTGT được áp dụng), phí và lệ phí; - Các chi phí liên quan (chi phí thi công, lắp đặt,.....) đến việc giao hàng tại kho bên mua (đã bốc dỡ hoặc bơm khỏi phương tiện vận chuyển); - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Electric Actuator:- Model: QT30-1- Moment ngõ ra: 300 NM- Tốc độ ra r/min: 1- Công suất động cơ: 0,06 KW- Dòng định mức: 0,57 A- Thời gian chạy 90 độ: 12.2 S- Nguồn cấp: 3 pha 380V, 50Hz- Input: 4 - 20 mA- Output: 4 - 20 mA(Một bộ bao gồm van và remote điều khiển van) | 7 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ hãng MESSKO:- Power: 100-260VAC/DC, 50/60Hz- Input: 4-20mA w/o sensor supply- Sensor power: aprrox. 24VDC, ungre.max. 0.6W- Measuring range: -200C … +1400C- Output: 4-20mA- limit switch- Made in Germany- Product: Digtal display D 1272 AT- Code: 663- B B BANF- Serial No.: 1296546- Kích thước lỗ khoét mặt tủ: 44x87 mm | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Signal converter:- Model: 94 – 422 -1- Input 1: 0 to 1V- Input 2: 0 -2.5V/ 400μA- Analog output 1: 4-20 mA- Analog output 2: 4-20 mA- Power: 230VAC- KRAFT POWERCON INDIA PVT Co., Ltd | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Board chính điều khiển van Rotork:- Actuator: Rotork - Model: IQ20 - Serial board: 50480-02 | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Switch chênh áp bộ lọc nước rữa cao áp vòi thổi bụi FGD.Model: VD 5 C.0- Thread: G ½.- Pressure setting or indication range: 5 bar - 10%. 8 bar ± 10%.- Pemitt. Operating pressure: 420 bar.- Swiching type: N/C or N/O.- Swiching capacity: Ohmic 3A at 24 Vdc. Ohmic 0,03 to 5A at max. 230V ac.- Made: HYDAC. | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cảm biến báo mức:- Model: NO 705-510A-110/7MA-A110-200- Input: 25VDC- Output: 4-20mA- Range: -25 ~ 71°C- Pressure max: 3000 PSI(Bao gồm đầu đo và màn hình hiển thị) | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu dò độ rung:EDDY CURRENT DISPLACEMENT SENSOR:- Manufacturer: EPRO- Model: PR6423/10R-010-CN(bao gồm đầu dò và bộ chuyển tín) | 3 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Switch áp đầu vào đầu ra bơm cao áp và van bypass rửa GGH:Model: BH-101001-101Adjustable Range : 12 to 100 (PSI).Overrange Pressure: 1500 (PSI).Material: Alloy 356 copper-free aluminum | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Switch áp đầu vào đầu ra bơm cao áp và van bypass rửa GGH:Model: BH-101002-101Adjustable Range : 500 to 4000 (PSI).Overrange Pressure: 5000 (PSI).Material: Alloy 356 copper-free aluminum. | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Switch áp đầu vào đầu ra bơm cao áp và van bypass rửa GGH:Model: Actuator SA005.Torque: 5kgf.m.Motor: 6wo.23A.Supply: 220VAC. | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ truyền tín hiệu.FMU90 Endress+Hauser | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu dò cảm biến báo mức: FDU92-RG1A Endress+Hauser | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ nguồn SiemensInput: 3AC 400-500V Out: 24Vdc/20ACode: 6EP1436-2BA10 | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ nguồn SiemensInput: 3AC 400-500V Out: 24Vdc/20ACode: 6EP1437-3BA00 | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ truyền tín hiệuType: DIRIS A40/A41/Ap2 analog outputs 0/4-20mASerial number: 11203912054Instructions: 536048NSX: Socomec | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ điều khiển thyristor 3 phaModel: CD3000M2PH/200A/400V/480V/170: 265V/4-20mA/BF008/IFNSX: CD Automation s.r.l | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Board Gear mechanism thể loại13AI (GDtek 01-07A-1.7)Bao gồm board và phần bánh răng truyền động | 30 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Board nguồn RD-Power09H 2010.04.19:Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF1034 | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Board đếm xung (%):Raga Valve:- Model : BMQA06- Type : RAIO7AF1034 | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Jack cắm board J1Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF1034 | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Jack cắm board J3Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF1034 | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Jack cắm board J4Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF1034 | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Jack cắm board J5Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF1034 | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Jack cắm board J7Raga Valve:- Name : Electrical actuator- Type : RAIO7AF1034 | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Màn hình hiển thị:- Model: RDOR-XSHB- Seri: H60001B- Type: Raga Valve RAIII16AF14B4 | 11 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Board đếm xung (%):Raga Valve:- Model: BMQA06- Type: RAIII16AF14B4 | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Jack cắm board J3- Raga Valve- Name: Electrical actuator- Type: RAIII16AF14B4 | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Jack cắm board J4- Raga Valve- Name: Electrical actuator- Type: RAIII16AF14B4 | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Jack cắm board J5- Raga Valve- Name: Electrical actuator- Type: RAIII16AF14B4 | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lưỡi gà gạt cần thao tác tại chỗ:(Bản vẽ đính kèm, vật liệu inox 316) | 9 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cần gạt thao tác tại chỗ:(Bản vẽ đính kèm, vật liệu inox 304) | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Pressure Transmitter: RosemountModel: 3051S1TG3A2B11F1AK6M5Q4Q8A1003Gage: 0-800psiĐiện áp (DC): 10,5 - 30 V-DC | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thiết bị bảo vệ vi sai RGP602Model: RGP602Điện áp nguồn: 220V (AC/DC)Dòng điện: 5AChức năng: bảo vệ MBA, động cơ điện, máy phát điệnKích thước màn hình: 128x64mmĐộ chính xác đo lường: Điện áp, dòng điện (0,2), công suất (0,5). | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ UPS SCR5000UXICH (Uninterruptible Power Supply) | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bladder Accumulator Type: NXQ-A-40/31.5-L-Y | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Seal kit Type: NXQ-A-40/31.5-L-Y | 4 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bladder Accumulator Type: NXQ-A8-10/10-L-Y | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Seal kit Type: NXQ-A8-10/10-L-Y | 4 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bladder Accumulator Type: NXQ-A25/31.5-L-Y | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Seal kit Type: NXQ-A25/31.5-L-Y | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Spare part cho bình tích áp Type: SS330-24A1/114A9-330A | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.817E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, hàng hóa được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.562.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi