Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:50:00 đến ngày 2021-12-25 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,497,371,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 08-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Ngãi Giao, trường tiểu học Quảng Thành (Cơ sở 2) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 11/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 853,481 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 483,284 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xã nhám bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 503,029 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, xã nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 405,076 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 149,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 149,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 218,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 75,79 | m |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 35,52 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 11 | Đục nhám phần tường trên lan can để xây chèn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Láng sàn sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 102,214 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch Sika Membrane-3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 102,214 | m2 |
| 3 | Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 218,88 | m2 |
| 4 | Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,793 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,384 | m3 |
| 8 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,632 | m2 |
| 9 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 21,145 | m2 |
| 11 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 14,364 | m2 |
| 12 | Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,18 | m |
| 13 | Lát đá granite mặt lan can bệ ngồi | Theo bản vẽ thiết kế | 7,296 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 776,001 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 618,676 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.118,765 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.256,992 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9,902 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.180,185 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 712,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng trên seno | Theo bản vẽ thiết kế | 83,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 109,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 109,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 200,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 56,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 13,656 | m2 |
| 9 | Đục nhám tường trên lan can để xây chèn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp granito bậc cấp, cầu thang hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 36,32 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 411,93 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Láng sàn sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 83,3 | m2 |
| 2 | Quét Sika Membrane chống thấm-3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 83,3 | m2 |
| 3 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 200,16 | m2 |
| 4 | Gia cố bản lề cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cửa |
| 5 | Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 9 | Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 10 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 22,236 | m2 |
| 12 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 14,364 | m2 |
| 13 | Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,4 | m |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo bản vẽ thiết kế | 17,545 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,877 | 100m3/km |
| 17 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 55,353 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 411,93 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.149,345 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 780,28 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.100,55 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 794,575 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 7,645 | 100m2 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt led đơn 1,2m-36W | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| F | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.192,015 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 514,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 202,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng seno củ | Theo bản vẽ thiết kế | 85,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 109,44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 109,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 200,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | m |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 20,962 | m2 |
| 11 | Đục nhám tường trên lan can để xây chèn | Theo bản vẽ thiết kế | 5,02 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền củ | Theo bản vẽ thiết kế | 440,19 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp granito bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 51,17 | m2 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 336,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,679 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ STK 50x100x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 396 | m |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 3,366 | 100m2 |
| 5 | Làm trần thạch cao khung nổi tấm Dura 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 202,14 | m2 |
| 6 | Láng sàn seno, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 85,3 | m2 |
| 7 | Quét Sika Membrane -3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 85,3 | m2 |
| 8 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 200,16 | m2 |
| 9 | Gia cố bản lề cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cửa |
| 10 | Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,004 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | m3 |
| 14 | Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 15 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,06 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 29,196 | m2 |
| 17 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 14,364 | m2 |
| 18 | Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,4 | m |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 19,122 | m3 |
| 20 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 70,203 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 440,19 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.114,535 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 591,72 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 912,41 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 793,845 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8,514 | 100m2 |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt led đơn 1,2m-36W | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| I | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 134,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 322,776 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô củ | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| J | Phá dở nhà kho hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 33,262 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8,752 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền củ | Theo bản vẽ thiết kế | 28,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,272 | m3 |
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Sơn song sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 134,6 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 322,776 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 313,286 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33,29 | m2 |
| 6 | Láng sàn sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 7 | Quét sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| L | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| M | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 45,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn vệ sinh củ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,97 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 151,965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 87,07 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa láng tạo dốc vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 87,07 | m2 |
| 8 | Cắt tường để lắp đặt ống nước | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | 1m |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm lắp ống. | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 23,196 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 23,196 | m3 |
| 12 | Đục tẩy sơn tạo nhám tường ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 70,925 | 1m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm vệ sinh lầu | Theo bản vẽ thiết kế | 44,275 | 1m2 |
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 62,85 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,16 | 100m3/km |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 219,62 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch viền 70x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,138 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 88,55 | m2 |
| 6 | Làm vách tấm Compact 12mm (Bao gồm nhân công vật tư và phụ kiện lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 126,536 | m2 |
| 7 | Xây tường hộp gain gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,079 | m3 |
| 8 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 kính cl 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách kính hệ 188 kính cl 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt khung inox lắp đá lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 9,56 | m2 |
| 13 | Láng nền tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 88,55 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 88,55 | m2 |
| 15 | Hút bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo bao gồm bộ xả và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm chậu và van, bộ xả) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ bảy món | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led áp trần 12W | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp domino | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 17 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê uPVC đk60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê uPVC đk42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê uPVC đk27 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC đk27 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D63 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Phụ kiện cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC đk90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC đk114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút uPVC đk114 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút uPVC đk90 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê uPVC đk114 | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê uPVC đk90 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Phụ kiện thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 38 | Phụ kiện treo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| P | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terazzo hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 149 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 22,152 | m3 |
| Q | Phần xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 3 | Bê tông đá mi bù lún và tạo dốc sân, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.254 | m2 |
| 5 | Lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 145,7 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 197,97 | m3 |
| 7 | Xoa nền bê tông, lăn lulo tạo nhám và cắt ron chống nứt | Theo bản vẽ thiết kế | 2.412 | m2 |
| 8 | Đào đất móng bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 25,792 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bồn cây đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,968 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1,39 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,312 | m3 |
| 12 | Ốp đá bóc đen vào tường ngoài bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 13 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 14 | Đào hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1,375 | m3 |
| 15 | Trồng cây lọc vừng đk>=15cm cao >=3m | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cây |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp 30% vưa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,008 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m3 |
| 6 | Xây mương gạch không nung 4x8x19 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,736 | m3 |
| 7 | Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 228,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,92 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 158,32 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,286 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| S | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ đèn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 5 | Bê tông móng trụ đèn đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,624 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu long M22- L850mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cột đèn cao 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa D16-2.4m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 12,126 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,074 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m3 |
| T | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn chữ T loại 1 đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt bóng chiếu sáng 200W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt domino 4P-60A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 pha 60A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | Loại 08-10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tong | Loại 350 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 3 |
| 6 | Xe cuốc | Loại gàu 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi