Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258579-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211255133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:50:00 đến ngày 2021-12-25 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,497,371,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 08-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Loại 350 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Ngãi Giao, trường tiểu học Quảng Thành (Cơ sở 2)
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phẩn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Hoàng Gia Phát. Công ty TNHH TK và XD Xuân Thành. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH ĐT Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, Phú Giao, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH ĐT Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, Phú Giao, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị trấn Ngãi Giao, UBND xã Quảng Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 11/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế853,481m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế483,284m2
3Vệ sinh, xã nhám bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế503,029m2
4Vệ sinh, xã nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế405,076m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế149,76m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế149,76m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắtTheo bản vẽ thiết kế218,88m2
8Tháo dỡ tay vịn lan canTheo bản vẽ thiết kế75,79m
9Tháo dỡ lan canTheo bản vẽ thiết kế35,52m2
10Phá dỡ tường lan canTheo bản vẽ thiết kế1,224m3
11Đục nhám phần tường trên lan can để xây chènTheo bản vẽ thiết kế8m2
B PHẦN XÂY DỰNG
1Láng sàn sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế102,214m2
2Quét dung dịch Sika Membrane-3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế102,214m2
3Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế218,88m2
4Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,793m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,111tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,169100m2
7Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,384m3
8Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế36,632m2
9Trát giằng lan can, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế21,28m2
10Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế21,145m2
11Cung cấp lan can Inox cầu thangTheo bản vẽ thiết kế14,364m2
12Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4Theo bản vẽ thiết kế43,18m
13Lát đá granite mặt lan can bệ ngồiTheo bản vẽ thiết kế7,296m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế776,001m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế618,676m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.118,765m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.256,992m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9,902100m2
19Lắp đặt đèn ốp trần led D300Theo bản vẽ thiết kế20bộ
C PHẦN SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế1.180,185m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế712,96m2
3Phá dỡ lớp vữa láng trên senoTheo bản vẽ thiết kế83,3m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế109,44m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế109,44m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắtTheo bản vẽ thiết kế200,16m2
7Tháo dỡ tay vịn lan canTheo bản vẽ thiết kế56,4m
8Tháo dỡ lan canTheo bản vẽ thiết kế13,656m2
9Đục nhám tường trên lan can để xây chènTheo bản vẽ thiết kế4,56m2
10Phá dỡ lớp granito bậc cấp, cầu thang hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế36,32m2
11Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế411,93m2
D PHẦN XÂY DỰNG
1Láng sàn sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế83,3m2
2Quét Sika Membrane chống thấm-3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế83,3m2
3Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế200,16m2
4Gia cố bản lề cửa sổTheo bản vẽ thiết kế18cửa
5Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,912m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,069tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,091100m2
8Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,456m3
9Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,8m2
10Trát giằng lan can, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế13,68m2
11Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế22,236m2
12Cung cấp lan can Inox cầu thangTheo bản vẽ thiết kế14,364m2
13Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4Theo bản vẽ thiết kế50,4m
14Vận chuyển các loại phế thảiTheo bản vẽ thiết kế17,545m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,175100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,877100m3/km
17Lát đá Granit bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế55,353m2
18Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế411,93m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế1.149,345m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế780,28m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.100,55m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế794,575m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế7,645100m2
E PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt led đơn 1,2m-36WTheo bản vẽ thiết kế36bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led D300Theo bản vẽ thiết kế16bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế24cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế6cái
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế180m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế170m
F PHẦN SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế1.192,015m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế514,24m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế1,254tấn
4Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế202,14m2
5Phá dỡ lớp vữa láng seno củTheo bản vẽ thiết kế85,3m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế109,44m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế109,44m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắtTheo bản vẽ thiết kế200,16m2
9Tháo dỡ tay vịn lan canTheo bản vẽ thiết kế61m
10Tháo dỡ lan canTheo bản vẽ thiết kế20,962m2
11Đục nhám tường trên lan can để xây chènTheo bản vẽ thiết kế5,02m2
12Phá dỡ nền gạch lát nền củTheo bản vẽ thiết kế440,19m2
13Phá dỡ lớp granito bậc cấpTheo bản vẽ thiết kế51,17m2
G PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế336,6m2
2Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế1,679tấn
3Cung cấp xà gồ STK 50x100x1.8Theo bản vẽ thiết kế396m
4Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế3,366100m2
5Làm trần thạch cao khung nổi tấm Dura 600x600Theo bản vẽ thiết kế202,14m2
6Láng sàn seno, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế85,3m2
7Quét Sika Membrane -3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế85,3m2
8Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế200,16m2
9Gia cố bản lề cửa sổTheo bản vẽ thiết kế18cửa
10Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,004m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,076tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,1100m2
13Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,502m3
14Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế25,1m2
15Trát giằng lan can, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế15,06m2
16Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế29,196m2
17Cung cấp lan can Inox cầu thangTheo bản vẽ thiết kế14,364m2
18Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4Theo bản vẽ thiết kế51,4m
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế19,122m3
20Lát đá granit bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế70,203m2
21Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế440,19m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế1.114,535m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế591,72m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế912,41m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế793,845m2
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế8,514100m2
H PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt led đơn 1,2m-36WTheo bản vẽ thiết kế36bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led D300Theo bản vẽ thiết kế16bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế24cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế6cái
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế220m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
I Phần sửa chữa
1Cạo bỏ lớp sơn trên song sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế134,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế322,776m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế23,8m2
4Phá dỡ lớp vữa láng sê nô củTheo bản vẽ thiết kế16m2
J Phá dở nhà kho hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế33,262m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế0,152tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế5,92m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế8,752m3
5Phá dỡ nền gạch lát nền củTheo bản vẽ thiết kế28,9m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,248m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,544m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,272m3
K Phần xây dựng
1Sơn song sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế134,6m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế322,776m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế23,8m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế313,286m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế33,29m2
6Láng sàn sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế16m2
7Quét sika chống thấm máiTheo bản vẽ thiết kế16m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,605100m2
L Phần lắp đặt
1Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10ATheo bản vẽ thiết kế2cái
M PHẦN SỬA CHỮA
1Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế45,63m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế23bộ
4Phá dỡ tường xây gạch ngăn vệ sinh củTheo bản vẽ thiết kế17,97m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế151,965m2
6Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế87,07m2
7Phá dỡ vữa láng tạo dốc vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế87,07m2
8Cắt tường để lắp đặt ống nướcTheo bản vẽ thiết kế611m
9Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm lắp ống.Theo bản vẽ thiết kế12lỗ khoan
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế23,196m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế23,196m3
12Đục tẩy sơn tạo nhám tường ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế70,9251m2
13Quét Sika chống thấm vệ sinh lầuTheo bản vẽ thiết kế44,2751m2
N PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế62,85m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,16100m3/km
3Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế219,62m2
4Công tác ốp gạch viền 70x600Theo bản vẽ thiết kế5,138m2
5Làm trần tấm Dura chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế88,55m2
6Làm vách tấm Compact 12mm (Bao gồm nhân công vật tư và phụ kiện lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế126,536m2
7Xây tường hộp gain gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,079m3
8Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 kính cl 8lyTheo bản vẽ thiết kế10,44m2
9Cung cấp vách kính hệ 188 kính cl 5lyTheo bản vẽ thiết kế18m2
10Lắp dựng cửa khung nhômTheo bản vẽ thiết kế28,44m2
11Cung cấp lắp đặt khung inox lắp đá lavaboTheo bản vẽ thiết kế5m2
12Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế9,56m2
13Láng nền tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế88,55m2
14Lát nền gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế88,55m2
15Hút bể tự hoạiTheo bản vẽ thiết kế2bể
O PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt lavabo bao gồm bộ xả và phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế14bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế14bộ
3Lắp đặt vòi đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt liền khối và phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế24bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế24cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm chậu và van, bộ xả)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
7Lắp đặt bộ bảy mónTheo bản vẽ thiết kế10cái
8Lắp đặt phễu thu sànTheo bản vẽ thiết kế15cái
9Lắp đặt đèn led áp trần 12WTheo bản vẽ thiết kế13bộ
10Lắp đặt quạt đảo trần 50WTheo bản vẽ thiết kế4cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế30hộp
12Lắp đặt công tắc 10A bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế8cái
13Cung cấp dominoTheo bản vẽ thiết kế16cái
14Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế16m
17Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
18Lắp đặt ống nhựa uPVC đk60Theo bản vẽ thiết kế0,22100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC đk42Theo bản vẽ thiết kế0,16100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC đk27Theo bản vẽ thiết kế0,68100m
21Lắp đặt Tê uPVC đk60Theo bản vẽ thiết kế6cái
22Lắp đặt Tê uPVC đk42Theo bản vẽ thiết kế4cái
23Lắp đặt Tê uPVC đk27Theo bản vẽ thiết kế38cái
24Lắp đặt cút uPVC đk27Theo bản vẽ thiết kế36cái
25Lắp đặt van khóa D25Theo bản vẽ thiết kế24cái
26Lắp đặt van phao D25Theo bản vẽ thiết kế4cái
27Lắp đặt van khóa D40Theo bản vẽ thiết kế4cái
28Lắp đặt van khóa D63Theo bản vẽ thiết kế6cái
29Phụ kiện cấp nướcTheo bản vẽ thiết kế1
30Lắp đặt ống uPVC đk90Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
31Lắp đặt ống uPVC đk114Theo bản vẽ thiết kế0,45100m
32Lắp đặt cút uPVC đk114Theo bản vẽ thiết kế12cái
33Lắp đặt cút uPVC đk90Theo bản vẽ thiết kế16cái
34Lắp đặt Tê uPVC đk114Theo bản vẽ thiết kế19cái
35Lắp đặt Tê uPVC đk90Theo bản vẽ thiết kế13cái
36Lắp đặt chóp thông hơiTheo bản vẽ thiết kế2cái
37Phụ kiện thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
38Phụ kiện treo ốngTheo bản vẽ thiết kế1
P Phần sửa chữa
1Phá dỡ nền gạch Terazzo hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế149m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế22,152m3
Q Phần xây dựng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế4gốc cây
3Bê tông đá mi bù lún và tạo dốc sân, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế62,7m3
4Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế1.254m2
5Lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế145,7m3
6Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế197,97m3
7Xoa nền bê tông, lăn lulo tạo nhám và cắt ron chống nứtTheo bản vẽ thiết kế2.412m2
8Đào đất móng bồn câyTheo bản vẽ thiết kế25,792m3
9Bê tông lót móng bồn cây đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,968m3
10Ván khuôn tường bồn câyTheo bản vẽ thiết kế1,39100m2
11Bê tông tường bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế12,312m3
12Ốp đá bóc đen vào tường ngoài bồn câyTheo bản vẽ thiết kế19,6m2
13Lát đá granit mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế12,6m2
14Đào hố trồng câyTheo bản vẽ thiết kế1,375m3
15Trồng cây lọc vừng đk>=15cm cao >=3mTheo bản vẽ thiết kế11cây
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,799100m3
2Đá 4x6 kẹp 30% vưa M100Theo bản vẽ thiết kế10,008m3
3Đắp đất mươngTheo bản vẽ thiết kế0,157100m3
4Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,544100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế2,72100m3
6Xây mương gạch không nung 4x8x19 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế21,736m3
7Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế228,8m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế43,92m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế158,32m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,286m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,281100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,431tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế110cái
S HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,057100m3
2Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế0,4m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đènTheo bản vẽ thiết kế0,128100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ đèn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,091tấn
5Bê tông móng trụ đèn đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế2,624m3
6Cung cấp bu long M22- L850mmTheo bản vẽ thiết kế16bộ
7Vận chuyển cột đèn cao 8mTheo bản vẽ thiết kế41 cột
8Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa D16-2.4mTheo bản vẽ thiết kế4cọc
9Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
10Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế35,2m3
11Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế12,126m3
12Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo bản vẽ thiết kế23,074m3
13Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,28m3
T Phần lắp đặt
1Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 8mTheo bản vẽ thiết kế4cột
2Lắp cần đèn chữ T loại 1 đènTheo bản vẽ thiết kế4cần đèn
3Lắp đặt bóng chiếu sáng 200WTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế8m
5Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
6Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo bản vẽ thiết kế88m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=42mmTheo bản vẽ thiết kế0,88100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế4hộp
9Lắp đặt domino 4P-60ATheo bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp đặt MCB 2 pha 60ATheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB 1P-6ATheo bản vẽ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.53
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng Loại 08-10 tấn2
2 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tong Loại 350 lít3
5 Máy đầm Loại đầm bàn3
6 Xe cuốc Loại gàu 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->