Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí XD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259136-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí XD
Số hiệu KHLCNT 20211258736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:41:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7495475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thự các tài liệu gồm: Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo quyết định/thông báo trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã nêu ở trên đính kèm nộp cùng E-HSDT- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo quyết định/thông báo trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã nêu ở trên đính kèm nộp cùng E-HSDT- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương.- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo quyết định/thông báo trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã nêu ở trên đính kèm nộp cùng E-HSDT- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo quyết định/thông báo trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã nêu ở trên đính kèm nộp cùng E-HSDT- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí XD
Nâng cấp, đầu tư trang thiết bị 5 nhà văn hoá các thôn Bụa, Bèn, Quýt 1, Quýt 2, Quýt 3 xã Tuy Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và các tài liệu yêu tại Mẫu số 4A Chương IV. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN BÈN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 98,7041m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công48,4116m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại238,4662m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ827,3013m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần273,9402m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng31,5868m2
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1toàn bộ
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T40,7577m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T40,7577m3
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,987100m2
11Tôn úp nóc15m
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7531,5868m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …31,5868m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75264,1042m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75574,2345m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ563,1971m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ264,1042m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 238,4662m2
19Cửa xếp inox6,669m2
20Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m19,256m2
21Vách kính an toàn 6,38mm kèm phu kiện2,6216m2
22Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m26,5456m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1429tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa26,5456m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa81,9604m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA THÔN BÈN
1Tủ điện C400xR300xS1501tủ
2Hộp lắp aptomat loại 18 modul1hộp
3Hộp lắp aptomat loại 8 modul2hộp
4Aptomat MCCB 3P-40A-25kA1cái
5Aptomat MCCB 3P-32A-18kA2cái
6Aptomat MCB 2P-32A-10kA4cái
7Aptomat MCB 1P-20A-6kA10cái
8Aptomat MCB 1P-16A-6kA7cái
9Aptomat MCB 1P-10A-6kA3cái
10Bộ đèn led âm trần 14W18bộ
11Đèn led đôi thả trần 36W20bộ
12Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp12cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
14Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
15Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy3cái
16Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
17Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy16cái
20Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x10mm250m
21Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x10mm230m
22Dây CU/PVC/PVC/4x6mm220m
23Dây CU/PVC/PVC/1x6mm220m
24Dây CU/PVC/PVC/2x6mm225m
25Dây CU/PVC/1x4mm2180m
26Dây CU/PVC/1x2,5mm2300m
27Dây CU/PVC/1x1,5mm2475m
28Ống nhựa D16230m
29Ống nhựa D20100m
30Ống nhựa D2560m
31Ống nhựa D3220m
32Cọc thép mạ đồng D20, L=24003cọc
33Cáp đồng bện M5050m
34Băng đồng tiếp đất D206m
35Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)1cái
36Cầu chì 2A1bộ
37Đồng hồ vonke 0-500A1cái
38Biến dòng1bộ
39Đèn dòng 3x150A1cái
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA THÔN BÈN
1Cầu thu mưa D1108cái
2Ống PVC D900,8100m
3Ống PVC D600,01100m
4Cút 90 PVC D908cái
5Cút 45 PVC D9016cái
6Đai kẹp neo ống các loại40bộ
D NHÀ VỆ SINH NVH THÔN BÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,7016m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2238m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0612100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)1,7389m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0696100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
18Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,8234m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,2873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
27Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
28Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
30Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0222tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
55Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
56Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
64Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
65Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
69Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
70Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
71Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
72Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
73Ống nhựa D1612m
74Lắp đặt gương soi2cái
75Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi2bộ
76Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
79Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
80Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp5cái
81Xiphong cho phếu thu sàn5cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
83Ống PPR D320,04100m
84Ống PPR D250,1100m
85Van khóa D321cái
86Cút 90 PPR D323cái
87Cút 90 PPR D2510cái
88Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
89Tê PPR D321cái
90Tê PPR D253cái
91Côn PPR D32x251cái
92kép đúc D152cái
93Van phao điện1cái
94Ống PVC D1100,1100m
95Ống PVC D900,12100m
96Ống PVC D600,06100m
97Ống PVC D600,05100m
98Cút nhựa PVC D1107cái
99Cút nhựa PVC D903cái
100Cút nhựa PVC D605cái
101Cút nhựa PVC D344cái
102Chếch 45 PVC D1103cái
103Chếch 45 PVC D902cái
104Chếch 45 PVC D601cái
105Côn thu nhựa PVC D90-603cái
106Côn thu nhựa PVC D60-343cái
107Côn thu nhựa PVC D110-341cái
108Y nhựa PVC D1102cái
109Y nhựa PVC D903cái
110Y nhựa PVC D601cái
111Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1112100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,2351m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0133100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,8528m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7748m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0801100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
127Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,5832m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,51m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,468m2
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0754100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0524tấn
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 2000,612m3
133Sỏi 3x4584,064kg
134Cát vàng0,6552m3
135Than hoạt tính187,2kg
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0529100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
E CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 117,0272m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,05m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại103,0932m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ732,706m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần116,8452m2
6dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1toàn bộ
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng34,688m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T24,092m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T24,092m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,1703100m2
12Tôn úp nóc26,7712m
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7534,688m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,688m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75507,824m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75243,142m2
17Trát trần, vữa XM mác 75116,8452m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ507,824m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ359,9872m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 108,7422m2
21Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,45m2
22Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m8m2
23Vách kính an toàn 6,38mm kèm phụ kiện4,6m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0875tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửa17,05m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa81,9604m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 1
1Hộp lắp aptomat loại 18 modul1hộp
2Aptomat MCCB 3P-32A-18kA2cái
3Aptomat MCB 1P-20A-6kA6cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6kA4cái
5Bộ đèn led âm trần 14W3bộ
6Đèn led đôi thả trần 36W20bộ
7Đèn tuýp gắn tường 36W1bộ
8Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp6cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
10Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy5cái
11Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
12Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
13Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy1cái
15Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm250m
16Dây CU/PVC/1x4mm2250m
17Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm230m
18Dây CU/PVC/1x2,5mm2280m
19Dây CU/PVC/1x1,5mm2240m
20Ống nhựa D16120m
21Ống nhựa D2090m
22Ống nhựa D2580m
23Cọc thép mạ đồng D20, L=24003cọc
24Cáp đồng bện M5050m
25Băng đồng tiếp đất D206m
26Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)1cái
27Cầu chì 2A1bộ
28Đồng hồ vonke 0-500A1cái
29Biến dòng1bộ
30Đèn dòng 3x150A1cái
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 1
1Cầu thu mưa D1106cái
2Ống PVC D900,3100m
3Cút 90 PVC D906cái
4Cút 45 PVC D9012cái
5Đai kẹp neo ống các loại10bộ
H NHÀ VỆ SINH NVH THÔN QUÝT 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,7016m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2238m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0612100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)0,8695m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0782100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
18Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)1,8234m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,2873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
27Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
28Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
30Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0222tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
55Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
56Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
64Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
65Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
69Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
70Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
71Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
72Ống nhựa D1612m
73Lắp đặt gương soi2cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
75Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
79Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp5cái
80Xiphong cho phếu thu sàn5cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
82Ống PPR D320,04100m
83Ống PPR D250,1100m
84Van khóa D321cái
85Cút 90 PPR D323cái
86Cút 90 PPR D2510cái
87Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
88Tê PPR D321cái
89Tê PPR D253cái
90Côn PPR D32x251cái
91kép đúc D152cái
92Van phao điện1cái
93Ống PVC D1100,1100m
94Ống PVC D900,12100m
95Ống PVC D600,06100m
96Cút nhựa PVC D1107cái
97Cút nhựa PVC D903cái
98Cút nhựa PVC D605cái
99Cút nhựa PVC D344cái
100Chếch 45 PVC D1103cái
101Chếch 45 PVC D902cái
102Chếch 45 PVC D601cái
103Côn thu nhựa PVC D90-603cái
104Côn thu nhựa PVC D60-343cái
105Côn thu nhựa PVC D110-341cái
106Y nhựa PVC D1102cái
107Y nhựa PVC D903cái
108Y nhựa PVC D601cái
109Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1112100m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,2351m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0133100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,8528m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7748m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0801100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,5832m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,51m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,468m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0754100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0524tấn
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 2000,612m3
131Sỏi 3x4584,064kg
132Cát vàng0,6552m3
133Than hoạt tính187,2kg
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0529100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
I CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 117,0272m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,2525m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại103,0932m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ732,706m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần116,8452m2
6dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1toàn bộ
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng34,688m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T24,092m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T24,092m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,1703100m2
12Tôn úp nóc26,7712m
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7534,688m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,688m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75507,824m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75243,142m2
17Trát trần, vữa XM mác 75116,8452m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ507,824m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ359,9872m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75108,7422m2
21Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,45m2
22Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m8m2
23Vách kính an toàn 6,38mm kèm phu kiện4,6m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0875tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửa17,05m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa81,9604m2
J PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 2
1Hộp lắp aptomat loại 18 modul1hộp
2Aptomat MCCB 3P-32A-18kA2cái
3Aptomat MCB 1P-20A-6kA6cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6kA4cái
5Bộ đèn led âm trần 14W3bộ
6Bộ đèn led âm trần 14W3bộ
7Đèn led đôi thả trần 36W20bộ
8Lắp đặt đèn tuýt 36W1bộ
9Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp6cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
11Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy5cái
12Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
13Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
14Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy9cái
16Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm250m
17Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm230m
18Dây CU/PVC/1x4mm2250m
19Dây CU/PVC/1x2,5mm2280m
20Dây CU/PVC/1x1,5mm2240m
21Ống nhựa D16120m
22Ống nhựa D2090m
23Ống nhựa D2580m
24Cọc thép mạ đồng D20, L=24003cọc
25Cáp đồng bện M5050m
26Băng đồng tiếp đất D206m
27Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)1cái
28Cầu chì 2A1bộ
29Đồng hồ vonke 0-500A1cái
30Biến dòng1bộ
31Đèn dòng 3x150A1cái
K CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 2
1Cầu thu mưa D1106cái
2Ống PVC D900,3100m
3Cút 90 PVC D906cái
4Cút 45 PVC D9012cái
5Đai kẹp neo ống các loại10bộ
L NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,7016m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2238m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0612100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)0,8695m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0782100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
18Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)1,8234m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,2873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
27Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
28Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
30Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0222tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
55Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
56Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
64Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
65Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
69Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
70Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
71Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
72Ống nhựa D1612m
73Lắp đặt gương soi2cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
75Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm5cái
80Xiphong cho phếu thu sàn5cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
82Ống PPR D320,04100m
83Ống PPR D250,1100m
84Van khóa D321cái
85Cút 90 PPR D323cái
86Cút 90 PPR D2510cái
87Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
88Tê PPR D321cái
89Tê PPR D253cái
90Côn PPR D32x251cái
91kép đúc D152cái
92Van phao điện1cái
93Ống PVC D1100,1100m
94Ống PVC D900,12100m
95Ống PVC D600,06100m
96Ống PVC D340,05100m
97Cút nhựa PVC D1107cái
98Cút nhựa PVC D903cái
99Cút nhựa PVC D605cái
100Cút nhựa PVC D344cái
101Chếch 45 PVC D1103cái
102Chếch 45 PVC D902cái
103Chếch 45 PVC D601cái
104Côn thu nhựa PVC D90-603cái
105Côn thu nhựa PVC D60-343cái
106Côn thu nhựa PVC D110-341cái
107Y nhựa PVC D1102cái
108Y nhựa PVC D903cái
109Y nhựa PVC D601cái
110Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1112100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,2351m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0133100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,8528m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7748m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0801100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,5832m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,51m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,468m2
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0754100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0524tấn
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 2000,612m3
132Sỏi 3x4584,064kg
133Cát vàng0,6552m3
134Than hoạt tính187,2kg
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0529100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
M CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 117,0272m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,2525m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại103,0932m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ732,706m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần116,8452m2
6dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1toàn bộ
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng34,688m2
9Vận chuyển các loại phế thải24,092m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T24,092m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,1703100m2
12Tôn úp nóc26,7712m
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7534,688m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,688m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75507,824m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75243,142m2
17Trát trần, vữa XM mác 75116,8452m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ507,824m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ359,9872m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75108,7422m2
21Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,45m2
22Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m8m2
23Vách kính an toàn 6,38mm kèm phu kiện4,6m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0875tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửa17,05m2
N PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 3
1Hộp lắp aptomat loại 18 modul1hộp
2Aptomat MCCB 3P-32A-18kA2cái
3Aptomat MCB 1P-20A-6kA6cái
4Aptomat MCB 1P-16A-6kA4cái
5Bộ đèn led âm trần 14W3bộ
6Đèn led đôi thả trần 36W20bộ
7Đèn tuýp gắn tường 36W1bộ
8Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp6cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
10Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy5cái
11Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
12Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
13Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy9cái
15Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm250m
16Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm230m
17Dây CU/PVC/1x4mm2250m
18Dây CU/PVC/1x2,5mm2280m
19Dây CU/PVC/1x1,5mm2240m
20Ống nhựa D16120m
21Ống nhựa D2090m
22Ống nhựa D2580m
23Cọc thép mạ đồng D20, L=24003cọc
24Cáp đồng bện M5050m
25Băng đồng tiếp đất D206m
26Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)1cái
27Cầu chì 2A1bộ
28Đồng hồ vonke 0-500A1cái
29Biến dòng1bộ
30Đèn dòng 3x150A1cái
O CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 3
1Cầu thu mưa D1106cái
2Ống PVC D900,3100m
3Cút 90 PVC D906cái
4Cút 45 PVC D9012cái
5Đai kẹp neo ống các loại10bộ
P NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA THÔN QUÝT 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,7016m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2238m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0612100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)0,8695m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0782100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
18Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)1,8234m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,2873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
27Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
28Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
30Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0222tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
55Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
56Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
64Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
65Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa81,9604m2
69Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
70Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
71Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
72Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
73Ống nhựa D1612m
74Lắp đặt gương soi2cái
75Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi2bộ
76Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
79Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
80Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp5cái
81Xiphong cho phếu thu sàn5cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
83Ống PPR D320,04100m
84Ống PPR D250,1100m
85Van khóa D321cái
86Cút 90 PPR D323cái
87Cút 90 PPR D2510cái
88Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
89Tê PPR D321cái
90Tê PPR D253cái
91Côn PPR D32x251cái
92kép đúc D152cái
93Van phao điện1cái
94Ống PVC D1100,1100m
95Ống PVC D900,12100m
96Ống PVC D600,06100m
97Ống PVC D340,05100m
98Cút nhựa PVC D1107cái
99Cút nhựa PVC D903cái
100Cút nhựa PVC D605cái
101Cút nhựa PVC D344cái
102Chếch 45 PVC D1103cái
103Chếch 45 PVC D902cái
104Chếch 45 PVC D601cái
105Côn thu nhựa PVC D90-603cái
106Côn thu nhựa PVC D60-343cái
107Côn thu nhựa PVC D110-341cái
108Y nhựa PVC D1102cái
109Y nhựa PVC D903cái
110Y nhựa PVC D601cái
111Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1112100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,2351m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0133100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,8528m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7748m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0801100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
127Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,5832m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,51m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,468m2
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0754100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0524tấn
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 2000,612m3
133Sỏi 3x4584,064kg
134Cát vàng0,6552m3
135Than hoạt tính187,2kg
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0529100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7495475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thự các tài liệu gồm: Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo quyết định/thông báo trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã nêu ở trên đính kèm nộp cùng E-HSDT- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo quyết định/thông báo trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã nêu ở trên đính kèm nộp cùng E-HSDT- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép 1 - Trình độ đại học trở lên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương.- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo quyết định/thông báo trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã nêu ở trên đính kèm nộp cùng E-HSDT- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt báo cáo Kinh tế kỹ thuật/Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kèm theo quyết định/thông báo trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đã nêu ở trên đính kèm nộp cùng E-HSDT- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->