Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (Cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà. Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian; nhà để xe; sân; cổng hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258887-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (Cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà. Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian; nhà để xe; sân; cổng hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20211257071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:37:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (Cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà. Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian; nhà để xe; sân; cổng hàng rào
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (Cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà. Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian; nhà để xe; sân; cổng hàng rào
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG , địa chỉ: Tổ dân phố 6 - TT Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển 158. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG , địa chỉ: Tổ dân phố 6 - TT Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sân, cổng hàng rào
1Tháo dỡ cổngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,76m2
2Phá dỡ cột, trụ hàng rào gạchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,3057m3
3Phá dỡ kết cấu hàng rào gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,411m3
4Phá dỡ kết cấu móng hàng rào đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật Chương V40,2105m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V62,9272m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChỉ dẫn kỹ thuật Chương V62,9272m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở rộng lấy =1,3)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,57921m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở rộng lấy =1,3)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6859100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (hệ số mở rộng lấy =1,1)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V87,891m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0445100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,832m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,28m3
13Gia công cấu kiện thép đặt trong trụ cổng, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0366tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5302100m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V69,2734m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V56,3364m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,329100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1041tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5544tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,6188m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây tai trụ lấy HS=1,05)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,1718m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,3931m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây tai lấy HS=1,05)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,945m3
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát tai lấy HS=1,1)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V101,0662m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ô thoáng lấy HS=1,05)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V287,6123m2
26Gia công hàng rào song sắt.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,874m2
27Lắp dựng hàng rào song sắt.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,874m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (DT sắt thép chiếm 80%)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31,09921m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V388,6785m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng (ốp tai trụ lấy HS=1,1)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,936m2
31Bộ chữ biển hiệuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
32Cổng điện tử trượt ngang (Thân cổng mã hiệu HN-01: Khung chính: 50x25x1,0mm; nan chéo: 30x30x0,7mm; khoảng cách giữa các khung: 380mm; Cao 1,6m; rộng 660mm; bánh xe cao su PA - 03 ĐK từ xa - Màn hình Led)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,3m
33Mô tơ cổng: Thương hiệu Baisheng China; Nguồn điện: 220V/80HZ; 420W; có chức năng: Cảm biến nhiệt chống cháy, Ly hợp không số mở khi mất điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,586m2
35Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,4925m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1449100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,4505m3
38Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V64,410m
39Lát Gạch Terazzo màu xám (KT: 400x400x30mm), vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V544m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,71m3
41Cát lót móng đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,09m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,144100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,16m3
44Đắp đất hoàn trả =1/3KL đàoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9m3
45Gia công cột bằng thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0527tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0009tấn
47Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0536tấn
48Gia công vì kèo thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2666tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,267tấn
50Gia công xà gồ thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2489tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,249tấn
52Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45 lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9053100m2
B Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V90,34481m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4081m3
3Cát lót móng đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,482m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,676m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,5798m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5241m3
7Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7821m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,8453m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V68,5207m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2373100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,075tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,396tấn
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,6103m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,3404m3
15Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,2088m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,209m2
17Lát đá Granit màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,229m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V65,9552m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7841m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1492100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0413tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1001tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,288m3
24Ván khuôn gỗ giằng tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2079100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0574tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3031tấn
27Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,9965m3
28Gia công xà gồ thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2923tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,292tấn
30Thép neo xà gồChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0237tấn
31Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45 lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3213100m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V120m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,88m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V277,704m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,611m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,832m2
37Ốp chân tường, viền tường gạch 120x600(mm)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,6816m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V286,855m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V148,49m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V94,6836m2
41Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 1,8mm xương thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V95,8056m2
42Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 (đã bao gồm VL phụ và NC lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V243kg
43Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,48m2
44Khóa đa điểmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
45Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 55Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,96m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,44m2
47Lắp đặt Tủ điện tổngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
48Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 32W/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V9bộ
49Lắp đặt đèn ốp trần D260 -12W/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
50Lắp đặt quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
52Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V9bảng
53Lắp đặt Bảng điện CLPSALChỉ dẫn kỹ thuật Chương V10hộp
54Lắp đặt Aptomat 2 cực 30AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V70m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25m
59Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 25mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V60m
60Lắp đặt Lồng chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
61Lắp đặt phễu thu nước mưaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
62Đia giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2100m
64Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
65Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
66Lắp đặt Máng tôn thu nước dày 0,45 khổ 600mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V27m
67Thép 12x12 đỡ máng tônChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0335tấn
C Hạng mục: Nhà Gara để xe
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,161m3
2Cát lót móng đầm chặtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,072m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1152100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,728m3
5Đắp đất hoàn trả =1/3KL đàoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,72m3
6Gia công khung thép bằng thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1714tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,172tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0007tấn
9Gia công xà gồ thép hộpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,214tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,214tấn
11Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4179100m2
12Ván khuôn gỗ nềnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0167100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,4775m3
14Xây thành bao quanh bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,787m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,022m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->