Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (Cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà. Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian; nhà để xe; sân; cổng hàng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (Cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà. Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian; nhà để xe; sân; cổng hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:37:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (Cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà. Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian; nhà để xe; sân; cổng hàng rào Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị Methadone (Cơ sở 2) thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà. Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian; nhà để xe; sân; cổng hàng rào 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng hòa, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sân, cổng hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ hàng rào gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3057 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu hàng rào gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,411 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu móng hàng rào đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40,2105 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,9272 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,9272 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở rộng lấy =1,3) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,5792 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở rộng lấy =1,3) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6859 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (hệ số mở rộng lấy =1,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 87,89 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,832 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt trong trụ cổng, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0366 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5302 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 69,2734 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 56,3364 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1041 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5544 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6188 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây tai trụ lấy HS=1,05) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,1718 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3931 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây tai lấy HS=1,05) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,945 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát tai lấy HS=1,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 101,0662 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ô thoáng lấy HS=1,05) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 287,6123 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,874 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,874 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (DT sắt thép chiếm 80%) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31,0992 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 388,6785 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng (ốp tai trụ lấy HS=1,1) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,936 | m2 |
| 31 | Bộ chữ biển hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cổng điện tử trượt ngang (Thân cổng mã hiệu HN-01: Khung chính: 50x25x1,0mm; nan chéo: 30x30x0,7mm; khoảng cách giữa các khung: 380mm; Cao 1,6m; rộng 660mm; bánh xe cao su PA - 03 ĐK từ xa - Màn hình Led) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,3 | m |
| 33 | Mô tơ cổng: Thương hiệu Baisheng China; Nguồn điện: 220V/80HZ; 420W; có chức năng: Cảm biến nhiệt chống cháy, Ly hợp không số mở khi mất điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,586 | m2 |
| 35 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,4925 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,4505 | m3 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 64,4 | 10m |
| 39 | Lát Gạch Terazzo màu xám (KT: 400x400x30mm), vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 544 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7 | 1m3 |
| 41 | Cát lót móng đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,09 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 45 | Gia công cột bằng thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0527 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0009 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0536 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2666 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,267 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2489 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,249 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9053 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc 4 gian | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90,3448 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,408 | 1m3 |
| 3 | Cát lót móng đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,482 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,676 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,5798 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5241 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7821 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,8453 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68,5207 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2373 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,396 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,6103 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,3404 | m3 |
| 15 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,2088 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,209 | m2 |
| 17 | Lát đá Granit màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,229 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 65,9552 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7841 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0413 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1001 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,288 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0574 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3031 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,9965 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2923 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,292 | tấn |
| 30 | Thép neo xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0237 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3213 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 120 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,88 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 277,704 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,611 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,832 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường gạch 120x600(mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,6816 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 286,855 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 148,49 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 94,6836 | m2 |
| 41 | Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 1,8mm xương thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,8056 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 (đã bao gồm VL phụ và NC lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 243 | kg |
| 43 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,48 | m2 |
| 44 | Khóa đa điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 55 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,96 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,44 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 32W/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần D260 -12W/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | bảng |
| 53 | Lắp đặt Bảng điện CLPSAL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt Lồng chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 62 | Đia giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Máng tôn thu nước dày 0,45 khổ 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 67 | Thép 12x12 đỡ máng tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0335 | tấn |
| C | Hạng mục: Nhà Gara để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,16 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công khung thép bằng thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1714 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,172 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0007 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,214 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,214 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4179 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4775 | m3 |
| 14 | Xây thành bao quanh bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,787 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,022 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi