Gói thầu: Gói thầu 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257491-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211254240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:34:00 đến ngày 2022-01-06 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,716,612,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Xây lắp
06 công trình chống quá tải năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ điện lực Miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN KIM BẢNG - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022
B PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)2Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)9Quả
C Xây lắp:
1Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 22kV 3x956Bộ
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)24M
3Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm (A cấp B thi công)652M
4Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công)24Quả
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công)8Quả
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)36Cái
7Đầu cốt nhôm - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)18Cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)24Cái
9Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công)15Cái
10Lắp chụp đầu cực chống sét van3Bộ
11Biển báo tên cầu dao: BT-CD2Cái
12Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-181Bộ
13Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-141Bộ
14Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-121Bộ
15Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ160/125576M
16Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột: XCD-221Bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đúp dọc: XCDL-221Bộ
18Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-226Bộ
19Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP12Bộ
20Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP22Bộ
21Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP33Bộ
22Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-31Bộ
23Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m1Bộ
24Xà đỡ thẳng: X2-221Bộ
25Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,61Bộ
26Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT51Bộ
27Cổ dề bắt cáp: CD-112Bộ
28Cổ dề bắt ống: CD-212Bộ
29Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC58Bộ
30Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC1Bộ
31Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT560M
32Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp qua đường ôtô: HC-QĐN11M
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)3Bộ
E Xây lắp:
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty: PPI-24 (A cấp B thi công)73Quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công)12Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công)129Chuỗi
4Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 100kN (A cấp B thi công)6Chuỗi
5Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp B thi công)4Chuỗi
6Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công)4.977M
7Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)48M
8Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công)9M
9Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)36Cái
10Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công)12Cái
11Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công)12Cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)36Cái
13Cóc khóa cáp bắt vào giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: KC-GN703Bộ
14Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công)3Bộ
15Tiếp địa: RC-131Bộ
16Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-142Bộ
17Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-181Bộ
18Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,24Cột
19Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-114Cột
20Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-135Cột
21Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,22Cột
22Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-115Cột
23Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-132Cột
24Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,26Cột
25Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-115Cột
26Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-134Cột
27Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-9,22Cột
28Xà đỡ thẳng: X1-221Bộ
29Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-221Bộ
30Xà néo thẳng sứ đứng: X2-225Bộ
31Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-223Bộ
32Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-222Bộ
33Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N3Bộ
34Xà néo bằng cột đơn: XNB-223Bộ
35Xà néo lệch cột đơn: XNL-2211Bộ
36Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D4Bộ
37Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D2Bộ
38Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D2Bộ
39Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-221Bộ
40Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT52Bộ
41Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT6,31Bộ
42Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP-11Bộ
43Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP-21Bộ
44Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P1Bộ
45Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA1Bộ
46Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP31Bộ
47Giằng cột: GC-14(190)3Bộ
48Giằng cột: GC-16(190)3Bộ
49Giằng cột: GC-18(190)2Bộ
50Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc2Vị trí
51Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m1Vị trí
52Biển báo an toàn đường dây31Biển
53Biển báo tên cột đường dây31Biển
54Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)4Móng
55Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13)3Móng
56Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)2Móng
57Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)1Móng
58Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)6Móng
59Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)1Móng
60Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)4Móng
61Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2)2Móng
62Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)2Móng
63Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13)1Móng
64Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)2Móng
65Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13)1Móng
66Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)2Móng
F PHẦN THU HỒI
1Xà néo cột đơn: XNB.1Bộ
2Chuỗi néo pôlymer: CN22.6Chuỗi
G PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty đấu nối Hotline (A cấp B thi công)6Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN đấu nối Hotline (A cấp B thi công)3Chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN dùng cho dây bọc đấu nối Hotline (A cấp B thi công)3Chuỗi
4Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang đấu nối Hotline: XRĐ-22N(HL)1Bộ
5Xà đỡ lèo 1 pha cột đúp ngang đấu nối Hotline: XP1Đ-2N(HL)1Bộ
6Xà đỡ lèo 2 pha cột đúp ngang đấu nối Hotline: XP2Đ-2N(HL)1Bộ
7Xà đỡ lèo 3 pha cột đúp ngang đấu nối Hotline: XP3Đ-2N(HL)1Bộ
8Đấu nối cò lèo Hotline9Bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
I Lắp đặt thiết bị:
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVA (A cấp B thi công)3Cái
2Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)1Cái
3Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)2Cái
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (A cấp B thi công)2Cái
5Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công)15Bộ
6Chống sét van 12kV (1 pha) (A cấp B thi công)9Bộ
7Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
8Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)3Tủ
9Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)2Tủ
10Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
11Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
J Xây lắp:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
3Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
4Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)9Bộ
5Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN16Cột
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến14bộ
7Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m1bộ
8Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m8bộ
9Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,48bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A8bộ
11Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m8bộ
12Giá đỡ cáp lực hạ thế8bộ
13Giá đỡ cáp xuất tuyến16bộ
14Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt8bộ
15Giàn ghế thao tác tim 2,4m8bộ
16Ghế phụ và colie cổ sứ8bộ
17Thanh chắn giàn ghế thao tác8bộ
18Thang sắt 3,5M8bộ
19Hệ thống tiếp địa trạm biến áp8bộ
20Cách điện đứng PPI-24kV (cả ty) (A cấp B thi công)132Quả
21Cách điện đứng VHD-24kV (cả ty) (A cấp B thi công)48Quả
22Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công)3Chuỗi
23Sứ hạ thế A30 (cả ty)32Quả
24Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công)36Bộ
25Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)126Cái
26Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công)15Bộ
27Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công)15Bộ
28Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công)174m
29Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 (A cấp B thi công)21m
30Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x185 (A cấp B thi công)52,5m
31Cáp Cu/XLPE/PVC M1x150 (A cấp B thi công)10,5m
32Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 (A cấp B thi công)36m
33Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M1x95 (A cấp B thi công)24m
34Dây đồng bọc Cu/PVC M1x50 (A cấp B thi công)96m
35Dây bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)60m
36Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)9Bộ
37Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công)168Bộ
38Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công)16Bộ
39Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công)16Bộ
40Đầu cốt đồng -M150 (A cấp B thi công)6Bộ
41Đầu cốt đồng - M185 (A cấp B thi công)30Bộ
42Đầu cốt đồng M240 (A cấp B thi công)12Bộ
43Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/7246,905M
44Lắp chụp đầu trên LBFCO24bộ
45Lắp chụp đầu dưới LBFCO24bộ
46Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế24bộ
47Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế32bộ
48Lắp chụp đầu cực chống sét van24bộ
49Băng dính cách điện21Cuộn
50Biển báo nguy hiểm8Bộ
51Biển báo tên trạm8Bộ
52Khoá Việt Tiệp8Bộ
53Ống nhựa xoắn HDPE 32/2580m
54Ống nhựa xoắn HDPE 65/5024m
55Ống nhựa xoắn HDPE 110/9016m
56Đai thép không gỉ + khóa đai80Bộ
57Dây thít nhựa 40cm4kg
58Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic8tờ
59Logo 5S8cái
60Biển nhận diện lộ xuất tuyến48cái
61Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến96bộ
62Móng cột trạm MT-TBA-PC128Móng
63Kè móng trạm KM_TBA-1A3
64Kè móng trạm KM_TBA-1B3
65Hệ thống tiếp địa trạm biến áp8bộ
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
L Xây lắp:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công)6.536,5m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công)714,5m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công)1.169m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công)1.864,5m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công)183,5m
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,436cột
7Cột BLTL PC-I-7,5-160-3135cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-571cột
9Cột BLTL PC.I-12-190-5,42cột
10Tiếp địa lặp lại RLL24bộ
11Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T12bộ
12Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKĐ-11.422bộ
13Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKĐ-2164bộ
14Tấm ốp cột: Ø20793bộ
15Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150475bộ
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95340bộ
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công)368cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)216cái
19Biển tên cột492cái
20Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5047,4m
21Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4033,3m
22Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công)84cái
23Tấm ốp dây sau công tơ Ø16CT538bộ
24Kẹp bổ trợ đơn 2x25724bộ
25Kẹp bổ trợ kép 4x2579bộ
26Lạt nhựa: 4x2004.035chiếc
27Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16440cái
28Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5086cái
29Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công)1.252cái
30Đai thép không rỉ (cả khóa đai)2.495bộ
31Gen co nhiệt: D8132m
32Gen co nhiệt: D1051,6m
33Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3)133móng
34Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4)36móng
35Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5)37móng
36Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(3)1móng
37Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5)17móng
38Móng cột bê tông li tâm đơn MTĐ-PC12(5,4)1móng
M Phần tháo đấu công tơ
1Hòm tháo đấu công tơ hòm 1fa154cái
2Hòm tháo đấu công tơ hòm 3fa66cái
N Phần di chuyển công tơ
1Hòm 2 công tơ 1 pha123cái
2Hòm 4 công tơ 1 pha163cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha20cái
4Hòm tụ bù7cái
O Phần thu hồi, tháo hạ căng lại
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột)577m
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột)204m
3Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x50) (do thay thế cột)1.364m
4Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x35) (do thay thế cột)160m
5Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(2x50) (do thay thế cột)52m
P Phần thu hồi trả Điện lực
1Tháo hạ dây dẫn: VX(4x95).2.098m
2Tháo hạ dây dẫn: VX(4x70).551m
3Tháo hạ dây dẫn: VX(4x50).1.444m
4Tháo hạ dây dẫn: VX(4x35).754m
5Tháo hạ dây dẫn: VX(2x50).1.715m
6Tháo hạ dây dẫn: VX(2x35).602m
7Tháo hạ dây dẫn: AV50588m
8Tháo hạ cột: LT8,51cột
9Tháo hạ cột: LT7,55cột
10Tháo hạ cột: H7,561cột
11Tháo hạ cột: H6.5121cột
12Tháo hạ xà hạ thế: XK-28bộ
13Tháo hạ xà hạ thế: XK-43bộ
14Tháo hạ sứ các loại56quả
Q CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN BÌNH LỤC - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022
R PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
S Lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)1Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
T Xây lắp:
1Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 22kV 3x952Bộ
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)12M
3Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm (A cấp B thi công)296M
4Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)12Cái
5Đầu cốt nhôm - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)6Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)6Cái
7Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công)6Cái
8Lắp chụp đầu cực chống sét van2Bộ
9Biển báo tên cầu dao: BT-CD1Cái
10Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-161Bộ
11Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 PN 10 Φ18012M
12Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ160/125262M
13Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đúp dọc: XCDL-221Bộ
14Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-222Bộ
15Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP11Bộ
16Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP21Bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP31Bộ
18Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA1Bộ
19Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,51Bộ
20Cổ dề bắt cáp: CD-14Bộ
21Cổ dề bắt ống: CD-24Bộ
22Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC26Bộ
23Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT234M
24Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp qua đường ôtô: HC-QĐN12M
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
V Lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)5Bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)1Bộ
W Xây lắp:
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty: PPI-24 (A cấp B thi công)72Quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công)20Quả
3Sứ đứng polymer 35kV cả ty: PPI-38,5 (A cấp B thi công)17Quả
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty : VHD-38,5 (A cấp B thi công)8Quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công)189Chuỗi
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN dùng cho dây bọc (A cấp B thi công)45Chuỗi
7Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN: CN-38,5 (A cấp B thi công)57Chuỗi
8Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 100kN (A cấp B thi công)6Chuỗi
9Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công)11.115M
10Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)1.323M
11Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công)48M
12Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)78Cái
13Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công)27Cái
14Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công)27Cái
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)54Cái
16Cóc khóa cáp bắt vào giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: KC-GN7090Cái
17Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công)27Bộ
18Tiếp địa: RC-160Bộ
19Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-144Bộ
20Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-162Bộ
21Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9,02Cột
22Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,511Cột
23Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,215Cột
24Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-1123Cột
25Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-135Cột
26Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,28Cột
27Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-1110Cột
28Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-137Cột
29Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-131Cột
30Xà đỡ thẳng: X1-2211Bộ
31Xà đỡ thẳng: X1-352Bộ
32Xà néo thẳng sứ đứng: X2-221Bộ
33Xà néo thẳng sứ đứng: X2-351Bộ
34Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-223Bộ
35Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-351Bộ
36Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-221Bộ
37Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N1Bộ
38Xà rẽ nhánh cột đúp ngang: X2C-35N1Bộ
39Xà néo bằng cột đơn: XNB-2215Bộ
40Xà néo bằng cột đơn: XNB-353Bộ
41Xà néo lệch cột đơn: XNL-222Bộ
42Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D10Bộ
43Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D3Bộ
44Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N5Bộ
45Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N1Bộ
46Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D2Bộ
47Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D5Bộ
48Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D2Bộ
49Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT55Bộ
50Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT6,32Bộ
51Cổ dề mắc chuỗi néo: CD3Bộ
52Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP11Bộ
53Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP-31Bộ
54Giằng cột: GC-14(190)15Bộ
55Giằng cột: GC-16(190)9Bộ
56Biển báo tên cầu dao: BT-CD6Cái
57Biển báo an toàn đường dây60Biển
58Biển báo tên cột đường dây60Biển
59Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9)2Móng
60Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)11Móng
61Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)11Móng
62Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)1Móng
63Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13)1Móng
64Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)8Móng
65Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13)1Móng
66Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)1Móng
67Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)2Móng
68Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)11Móng
69Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13)2Móng
70Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)5Móng
71Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13)3Móng
X PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty đấu nối Hotline (A cấp B thi công)3Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN đấu nối Hotline (A cấp B thi công)3Chuỗi
3Xà phụ đỡ lèo 1 pha lắp bằng Hotline: XP1(HL)3Bộ
4Đấu nối cò lèo Hotline3Bộ
Y PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Z Lắp đặt thiết bị:
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)6Cái
2Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)4Cái
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (A cấp B thi công)3Cái
4Chống sét van 38,5kV (1 pha) (A cấp B thi công)9Bộ
5Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công)30Bộ
6Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)9Tủ
7Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)4Tủ
AA Xây lắp:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)18Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)12Bộ
3Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)9Bộ
4Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN26Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D18bộ
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D4bộ
7Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m1bộ
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m1bộ
9Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m10bộ
10Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m3bộ
11Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,410bộ
12Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A10bộ
13Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,63bộ
14Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A3bộ
15Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m10bộ
16Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m3bộ
17Giá đỡ cáp lực hạ thế13bộ
18Giá đỡ cáp xuất tuyến26bộ
19Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt13bộ
20Giàn ghế thao tác tim 2,4m10bộ
21Giàn ghế thao tác tim 2,6m3bộ
22Ghế phụ và colie cổ sứ13bộ
23Thanh chắn giàn ghế thao tác13bộ
24Thang sắt 3,5M13bộ
25Hệ thống tiếp địa trạm biến áp13bộ
26Cách điện đứng PPI-24kV (cả ty) (A cấp B thi công)168Quả
27Cách điện đứng VHD-24kV (cả ty) (A cấp B thi công)60Quả
28Cách điện đứng PPI-35kV (cả ty) (A cấp B thi công)42Quả
29Cách điện đứng VHD-35kV (cả ty) (A cấp B thi công)18Quả
30Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công)3Chuỗi
31Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV (A cấp B thi công)3Chuỗi
32Sứ hạ thế A30 (cả ty)52Quả
33Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công)24Bộ
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)198Cái
35Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)27Cái
36Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công)24Bộ
37Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công)24Bộ
38Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công)228m
39Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) (A cấp B thi công)72m
40Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (A cấp B thi công)42m
41Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công)153m
42Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công)39m
43Dây đồng bọc Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công)156m
44Dây bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)36m
45Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)6Bộ
46Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công)273Bộ
47Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công)26Bộ
48Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công)80Bộ
49Đầu cốt đồng -M150 (A cấp B thi công)24Bộ
50Ống co ngót nhiệt trung thế73,935M
51Lắp chụp đầu trên LBFCO39bộ
52Lắp chụp đầu dưới LBFCO39bộ
53Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế39bộ
54Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế52bộ
55Lắp chụp đầu cực chống sét van39bộ
56Băng dính cách điện39Cuộn
57Biển báo nguy hiểm13Bộ
58Biển báo tên trạm13Bộ
59Khoá Việt Tiệp13Bộ
60Ống nhựa xoắn HDPE 32/25130m
61Ống nhựa xoắn HDPE 65/5039m
62Ống nhựa xoắn HDPE 110/9026m
63Đai thép không gỉ + khóa đai130Bộ
64Dây thít nhựa 40cm6,5kg
65Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic13tờ
66Logo 5S13cái
67Biển nhận diện lộ xuất tuyến78cái
68Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến156bộ
69Móng cột trạm MT-TBA-PC1213Móng
70Kè móng trạm KM_TBA-1A9
71Kè móng trạm KM_TBA-1B1
72Kè móng trạm KM_TBA-2A3
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AC Xây lắp:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công)6.951,5m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công)611,5m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công)1.219m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công)1.810,5m
5Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,445cột
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-325cột
7Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,38cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-530cột
9Tiếp địa lặp lại RLL35bộ
10Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang XLVX-2VN1bộ
11Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T15bộ
12Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKĐ-11.354bộ
13Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKĐ-2128bộ
14Tấm ốp cột: Ø20741bộ
15Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150499bộ
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95242bộ
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công)376cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)128cái
19Biển tên cột541cái
20Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5035,1m
21Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4027,6m
22Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công)104cái
23Tấm ốp dây sau công tơØ16CT418bộ
24Kẹp bổ trợ đơn 2x25525bộ
25Kẹp bổ trợ kép 4x2549bộ
26Lạt nhựa: 4x2003.135chiếc
27Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16349cái
28Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5059cái
29Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công)942cái
30Đai thép không rỉ (cả khóa đai)1.575bộ
31Gen co nhiệt: D8104,7m
32Gen co nhiệt: D1035,4m
33Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3)25móng
34Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4)21móng
35Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(4,3)8móng
36Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(5,4)12móng
37Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5)15móng
AD Phần tháo đấu công tơ
1Hòm tháo đấu công tơ hòm 1fa303cái
2Hòm tháo đấu công tơ hòm 3fa49cái
AE Phần di chuyển công tơ
1Hòm 2 công tơ 1 pha22cái
2Hòm 4 công tơ 1 pha24cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha10cái
4Hòm tụ bù2cái
AF Phần thu hồi, tháo hạ căng lại
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột)562m
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x35) (do thay thế cột)47m
AG Phần thu hồi trả Điện lực
1Tháo hạ dây dẫn: VX(4x70).1.516m
2Tháo hạ dây dẫn: VX(4x50).1.819m
3Tháo hạ dây dẫn: VX(4x35).698m
4Tháo hạ dây dẫn: VX(2x50).665m
5Tháo hạ dây dẫn: VX(2x35).2.540m
6Tháo hạ cột: LT7,510cột
7Tháo hạ cột: H7,57cột
8Tháo hạ cột: H6.52cột
9Tháo hạ cột: TC7cột
AH CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ DUY TIÊN - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022
AI PHẦN CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AJ Xây lắp:
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty: PPI-24 (A cấp B thi công)17Quả
2Sứ đứng polymer 35kV cả ty: PPI-38,5 (A cấp B thi công)18Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công)27Chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN: CN-38,5 (A cấp B thi công)36Chuỗi
5Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công)9Chuỗi
6Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 (A cấp B thi công)3Chuỗi
7Dây dẫn: AC-95/16 (A cấp B thi công)387M
8Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công)1.509M
9Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)219M
10Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công)36M
11Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công)12Cái
12Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công)12Cái
13Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)36Cái
14Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 (A cấp B thi công)18Cái
15Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công)6Bộ
16Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: KC-GN7018Bộ
17Tiếp địa: RC-19Bộ
18Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,21Cột
19Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-133Cột
20Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,22Cột
21Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-114Cột
22Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-131Cột
23Xà đỡ thẳng chữ Z: XĐZ-352Bộ
24Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-221Bộ
25Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-351Bộ
26Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-221Bộ
27Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-351Bộ
28Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-352Bộ
29Xà néo bằng cột đơn: XNB-224Bộ
30Xà néo bằng cột đơn: XNB-354Bộ
31Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D1Bộ
32Xà phụ đỡ lèo 1 pha đấu nối Holine: XP13Bộ
33Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP32Bộ
34Giằng cột: GC-16(190)1Bộ
35Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc2Vị trí
36Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây 1Vị trí
37Biển báo an toàn đường dây9Biển
38Biển báo tên cột đường dây9Biển
39Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)1Móng
40Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13)3Móng
41Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)2Móng
42Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)2Móng
43Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13)1Móng
44Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)1Móng
AK PHẦN THU HỒI
1Cột bê tông: LT12.1Cột
2Xà đỡ thẳng: X1.2Bộ
3Dây nhôm lõi thép: AC70.387m
4Sứ đứng: VHD22.6Quả
AL PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN đấu nối Hotline: CN-24(HL) (A cấp B thi công)3Chuỗi
2Đấu nối cò lèo Hotline3
AM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AN Lắp đặt thiết bị:
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVA (A cấp B thi công)1máy
2Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)1máy
3Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)2máy
4Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công)3máy
5Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (A cấp B thi công)3máy
6Chống sét van 38,5kV (1 pha) (A cấp B thi công)18Bộ
7Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công)12Bộ
8Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
9Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)3Tủ
10Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)5Tủ
11Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
AO Xây lắp:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
3Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
4Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)9Bộ
5Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)9Bộ
6Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN19Cột
7Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐD-22D-L2bộ
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D4bộ
9Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D10bộ
10Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m1bộ
11Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m1bộ
12Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4A1bộ
13Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,43bộ
14Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m XSI+CSV-2,66bộ
15Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,43bộ
16Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A5bộ
17Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,66bộ
18Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A6bộ
19Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m4bộ
20Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m6bộ
21Giá đỡ cáp lực hạ thế10bộ
22Giá đỡ cáp xuất tuyến20bộ
23Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt10bộ
24Giàn ghế thao tác tim 2,4m4bộ
25Giàn ghế thao tác tim 2,6m6bộ
26Ghế phụ và colie cổ sứ10bộ
27Thanh chắn giàn ghế thao tác10bộ
28Thang sắt 3,5M10bộ
29Hệ thống tiếp địa trạm biến áp10bộ
30Cách điện đứng PPI-24kV (cả ty) (A cấp B thi công)60Quả
31Cách điện đứng VHD-24kV (cả ty) (A cấp B thi công)24Quả
32Cách điện đứng PPI-35kV (cả ty) (A cấp B thi công)96Quả
33Cách điện đứng VHD-35kV (cả ty) (A cấp B thi công)36Quả
34Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công)3Chuỗi
35Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV (A cấp B thi công)3Chuỗi
36Sứ hạ thế A30 (cả ty)40Quả
37Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)225Cái
38Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công)12Bộ
39Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công)12Bộ
40Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công)96m
41Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) (A cấp B thi công)138m
42Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x185 (A cấp B thi công)63m
43Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (A cấp B thi công)31,5m
44Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công)51m
45Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công)4,5m
46Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công)30m
47Dây đồng bọc Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công)120m
48Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)9m
49Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)3Bộ
50Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công)210Bộ
51Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công)22Bộ
52Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công)24Bộ
53Đầu cốt đồng -M150 (A cấp B thi công)18Bộ
54Đầu cốt đồng - M185 (A cấp B thi công)36Bộ
55Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/7256,445M
56Lắp chụp đầu trên LBFCO30bộ
57Lắp chụp đầu dưới LBFCO30bộ
58Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế30bộ
59Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế40bộ
60Lắp chụp đầu cực chống sét van30bộ
61Băng dính cách điện30Cuộn
62Biển báo nguy hiểm10Bộ
63Biển báo tên trạm10Bộ
64Khoá Việt Tiệp10Bộ
65Ống nhựa xoắn HDPE 32/25100m
66Ống nhựa xoắn HDPE 65/5030m
67Ống nhựa xoắn HDPE 110/9020m
68Đai thép không gỉ + khóa đai100Bộ
69Dây thít nhựa 40cm5kg
70Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic10tờ
71Logo 5S10cái
72Biển nhận diện lộ xuất tuyến60cái
73Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến120bộ
74Móng cột trạm MT-TBA-PC129Móng
75Móng cột trạm MT-TBA-1T1Móng
76Kè móng trạm KM_TBA-1A5
77Kè móng trạm KM_TBA-2A1
78Kè móng trạm KM_TBA-2B1
79Ống cống ø2000 và đường tạm2Cái
AP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AQ Xây lắp:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công)7.362m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công)1.134,5m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công)1.464m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công)2.714,5m
5Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4114cột
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-396cột
7Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,35cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-554cột
9Cột BLTL PC-I-10-190-57cột
10Cột BLTL PC.I-12-190-5,41cột
11Tiếp địa lặp lại RLL35bộ
12Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD1bộ
13Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T9bộ
14Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKĐ-11.664bộ
15Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKĐ-2160bộ
16Tấm ốp cột: Ø20912bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150491bộ
18Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95435bộ
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công)320cái
20Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)172cái
21Biển tên cột497cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5056,4m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4038,4m
24Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công)80cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp B thi công)4cái
26Tấm ốp dây sau công tơØ16CT632bộ
27Kẹp bổ trợ đơn 2x251.014bộ
28Lạt nhựa: 4x2004.740chiếc
29Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16500cái
30Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50105cái
31Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công)1.476cái
32Đai thép không rỉ (cả khóa đai)2.874bộ
33Gen co nhiệt: D8150m
34Gen co nhiệt: D1063m
35Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3)88móng
36Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4)86móng
37Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(4,3)3móng
38Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5)30móng
39Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC10(5)1móng
40Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC12(5,4)1móng
41Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(3)4móng
42Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(5,4)14móng
43Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(4,3)1móng
44Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5)12móng
45Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC10(5)3móng
AR Phần tháo đấu công tơ
1Hòm tháo đấu công tơ hòm 1fa218cái
2Hòm tháo đấu công tơ hòm 3fa56cái
AS Phần di chuyển công tơ
1Hòm 2 công tơ 1 pha102cái
2Hòm 4 công tơ 1 pha180cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha49cái
4Hòm tụ bù14cái
AT Phần thu hồi, tháo hạ căng lại
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột)1.489m
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột)845m
3Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x50) (do thay thế cột)399m
4Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x35) (do thay thế cột)37m
5Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(2x35) (do thay thế cột)135m
AU Phần thu hồi trả Điện lực
1Tháo hạ dây dẫn: VX(4x95).2.255m
2Tháo hạ dây dẫn: VX(4x70).1.070m
3Tháo hạ dây dẫn: VX(4x50).2.515m
4Tháo hạ dây dẫn: VX(4x35).1.169m
5Tháo hạ dây dẫn: VX(2x50).922m
6Tháo hạ dây dẫn: VX(2x35).969m
7Tháo hạ dây dẫn: AV95348m
8Tháo hạ dây dẫn: AV70116m
9Tháo hạ dây dẫn: AV35597m
10Tháo hạ dây dẫn: AV25557m
11Tháo hạ dây dẫn: AV16215m
12Tháo hạ dây dẫn: A25523m
13Tháo hạ dây dẫn: A16368m
14Tháo hạ cột: LT7,514cột
15Tháo hạ cột: H7,577cột
16Tháo hạ cột: H6.5100cột
17Tháo hạ cột: TC5cột
18Tháo hạ xà hạ thế: XĐ-210bộ
19Tháo hạ xà hạ thế: XK-228bộ
20Tháo hạ sứ các loại132quả
AV CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN LÝ NHÂN - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022
AW PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AX Lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)6Bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)3Bộ
AY Xây lắp:
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty: PPI-24 (A cấp B thi công)113Quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công)20Quả
3Sứ đứng polymer 35kV cả ty: PPI-38,5 (A cấp B thi công)10Quả
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty : VHD-38,5 (A cấp B thi công)8Quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công)210Chuỗi
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN: CN-38,5 (A cấp B thi công)66Chuỗi
7Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-38,5(db) (A cấp B thi công)39Chuỗi
8Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 (A cấp B thi công)9Chuỗi
9Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công)12Chuỗi
10Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 (A cấp B thi công)6Chuỗi
11Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công)13.767M
12Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)987M
13Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công)201M
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)84Cái
15Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công)18Cái
16Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công)18Cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)60Cái
18Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công)30Bộ
19Cóc khóa cáp bắt vào giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: KC-GN7066Bộ
20Tiếp địa: RC-172Bộ
21Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-144Bộ
22Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-166Bộ
23Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9,01Cột
24Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,520Cột
25Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,212Cột
26Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-1129Cột
27Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-133Cột
28Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,27Cột
29Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-1110Cột
30Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-137Cột
31Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,24Cột
32Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-133Cột
33Xà đỡ thẳng: X1-2220Bộ
34Xà néo thẳng sứ đứng: X2-221Bộ
35Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-224Bộ
36Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-221Bộ
37Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D3Bộ
38Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N3Bộ
39Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-35N1Bộ
40Xà néo bằng cột đơn: XNB-2214Bộ
41Xà néo bằng cột đơn: XNB-357Bộ
42Xà néo lệch cột đơn: XNL-355Bộ
43Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D9Bộ
44Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D2Bộ
45Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N4Bộ
46Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D1Bộ
47Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N1Bộ
48Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-221Bộ
49Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-351Bộ
50Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D5Bộ
51Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D2Bộ
52Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT54Bộ
53Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT6,35Bộ
54Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m1Bộ
55Giằng cột: GC-14(190)16Bộ
56Giằng cột: GC-16(190)9Bộ
57Giằng cột: GC-18(190)1Bộ
58Biển báo tên cầu dao: BT-CD9Cái
59Biển báo an toàn đường dây72Biển
60Biển báo tên cột đường dây72Biển
61Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9)1Móng
62Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)20Móng
63Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)10Móng
64Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)1Móng
65Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13)1Móng
66Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)7Móng
67Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)2Móng
68Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13)1Móng
69Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)4Móng
70Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)1Móng
71Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)1Móng
72Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)14Móng
73Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13)1Móng
74Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)4Móng
75Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13)3Móng
76Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)1Móng
AZ PHẦN THU HỒI
1Xà néo cột đơn: X2.1Bộ
2Sứ đứng: PPI24.5Quả
BA PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty đấu nối Hotline (A cấp B thi công)2Quả
2Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer đấu nối Hotline: CNk-24(HL) (A cấp B thi công)3Chuỗi
3Xà rẽ nhánh lệch 3 pha cột đơn đấu nối Hotline: XRL-3P-22(HL)1Bộ
4Đấu nối cò lèo Hotline3Vị trí (1 cò)
BB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BC Lắp đặt thiết bị:
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)2Cái
2Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)6Cái
3Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công)1Cái
4Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công)1Cái
5Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (A cấp B thi công)1Cái
6Chống sét van 38,5kV (1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
7Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công)27Bộ
8Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)2Tủ
9Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)6Tủ
10Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
11Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)2Tủ
BD Xây lắp:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)18Bộ
3Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
4Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
5Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
6Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN22Cột
7Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến12bộ
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến4bộ
9Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m2bộ
10Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m1bộ
11Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m8bộ
12Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m3bộ
13Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,47bộ
14Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A8bộ
15Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,63bộ
16Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A3bộ
17Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m8bộ
18Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m3bộ
19Giá đỡ cáp lực hạ thế11bộ
20Giá đỡ cáp xuất tuyến22bộ
21Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt11bộ
22Giàn ghế thao tác tim 2,4m8bộ
23Giàn ghế thao tác tim 2,6m3bộ
24Ghế phụ và colie cổ sứ11bộ
25Thanh chắn giàn ghế thao tác11bộ
26Thang sắt 3,5M11bộ
27Hệ thống tiếp địa trạm biến áp11bộ
28Cách điện đứng PPI-24kV (cả ty) (A cấp B thi công)120Quả
29Cách điện đứng VHD-24kV (cả ty) (A cấp B thi công)48Quả
30Cách điện đứng PPI-35kV (cả ty) (A cấp B thi công)42Quả
31Cách điện đứng VHD-35kV (cả ty) (A cấp B thi công)18Quả
32Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công)6Chuỗi
33Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV (A cấp B thi công)3Chuỗi
34Sứ hạ thế A30 (cả ty)44Quả
35Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công)12Bộ
36Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)174Cái
37Kẹp quai đồng nhôm (A cấp B thi công)24Bộ
38Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công)24Bộ
39Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công)168m
40Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) (A cấp B thi công)66m
41Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x185 (A cấp B thi công)21m
42Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (A cấp B thi công)73,5m
43Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công)62m
44Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công)9m
45Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công)33m
46Dây đồng bọc Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công)132m
47Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)9m
48Đầu cốt đồng nhôm AM70 (A cấp B thi công)3Bộ
49Đầu cốt đồng M50 (A cấp B thi công)231Bộ
50Đầu cốt đồng M95 (A cấp B thi công)26Bộ
51Đầu cốt đồng M120 (A cấp B thi công)30Bộ
52Đầu cốt đồng M150 (A cấp B thi công)42Bộ
53Đầu cốt đồng M185 (A cấp B thi công)12Bộ
54Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/7262,01M
55Lắp chụp đầu trên LBFCO33bộ
56Lắp chụp đầu dưới LBFCO33bộ
57Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế33bộ
58Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế44bộ
59Lắp chụp đầu cực chống sét van33bộ
60Băng dính cách điện33Cuộn
61Biển báo nguy hiểm11Bộ
62Biển báo tên trạm11Bộ
63Khoá Việt Tiệp11Bộ
64Ống nhựa xoắn HDPE 32/25110m
65Ống nhựa xoắn HDPE 65/5033m
66Ống nhựa xoắn HDPE 110/9022m
67Đai thép không gỉ + khóa đai110Bộ
68Dây thít nhựa 40cm5,5kg
69Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic11tờ
70Logo 5S11cái
71Biển nhận diện lộ xuất tuyến66cái
72Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến132bộ
73Móng cột trạm MT-TBA-PC1211Móng
74Kè móng trạm KM_TBA-1A4
75Kè móng trạm KM_TBA-1B1
76Kè móng trạm KM_TBA-2A2
77Ống cống ø2000 và đường tạm1Cái
BE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BF Xây lắp:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công)6.743,5m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công)917m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công)622,5m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công)529m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 (A cấp B thi công)149m
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,442cột
7Cột BLTL PC-I-7,5-160-374cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,323cột
9Cột BLTL PC-I-8,5-190-523cột
10Cột BLTL PC-I-10-190-4,31cột
11Tiếp địa lặp lại RLL38bộ
12Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T15bộ
13Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V7bộ
14Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKĐ-11.016bộ
15Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKĐ-2144bộ
16Tấm ốp cột: Ø20580bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150425bộ
18Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95155bộ
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công)216cái
20Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)100cái
21Biển tên cột467cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5018,9m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4021m
24Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công)100cái
25Tấm ốp dây sau công tơØ16CT266bộ
26Kẹp bổ trợ đơn 2x25418bộ
27Lạt nhựa: 4x2001.995chiếc
28Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16185cái
29Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5061cái
30Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công)622cái
31Đai thép không rỉ (cả khóa đai)1.119bộ
32Gen co nhiệt: D855,5m
33Gen co nhiệt: D1036,6m
34Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC7,5(3)36móng
35Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3)38móng
36Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4)16móng
37Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(4,3)23móng
38Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5)1móng
39Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC10(4,3)1móng
40Móng cột bê tông li tâm đúp MĐ-PC7,5(5,4)2móng
41Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(5,4)11móng
42Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5)11móng
BG Phần tháo đấu công tơ
1Hòm tháo đấu công tơ hòm 1fa120cái
2Hòm tháo đấu công tơ hòm 3fa32cái
BH Phần di chuyển công tơ
1Hòm 2 công tơ 1 pha45cái
2Hòm 4 công tơ 1 pha20cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha29cái
4Hòm tụ bù2cái
BI Phần thu hồi, tháo hạ căng lại
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x50) (do thay thế cột)499m
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x35) (do thay thế cột)147m
3Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(2x35) (do thay thế cột)62m
BJ Phần thu hồi trả Điện lực
1Tháo hạ dây dẫn: VX(4x70).274m
2Tháo hạ dây dẫn: VX(4x50).781m
3Tháo hạ dây dẫn: VX(4x35).1.326m
4Tháo hạ dây dẫn: VX(2x35).185m
5Tháo hạ dây dẫn: AV70660m
6Tháo hạ dây dẫn: AV50880m
7Tháo hạ dây dẫn: AV351.492m
8Tháo hạ cột: LT7,52cột
9Tháo hạ cột: H7,521cột
10Tháo hạ cột: H6.559cột
11Tháo hạ xà hạ thế: XĐ-211bộ
12Tháo hạ xà hạ thế: XK-222bộ
13Tháo hạ xà hạ thế: XĐ-47bộ
14Tháo hạ xà hạ thế: XK-46bộ
15Tháo hạ sứ các loại186quả
BK CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC TP PHỦ LÝ - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022
BL PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BM Lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)4Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)24Bộ
BN Xây lắp:
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x958Bộ
2Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công)115m
3Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm (A cấp B thi công)966,94m
4Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)165m
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công)16Quả
6Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công)15Quả
7dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm227m
8Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công)64Cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)96Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)42Cái
11Chụp đầu cục đầu cáp và chống sét van: CĐC-CSV24Cái
12Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125833M
13Ống nhựa chịu lực H DPE-PE100 PN 10 Φ18068M
14Măng sông ống nhựa chịu lực HDPE-PE100 PN 10 Φ18010,5Bộ
15Xà đỡ cầu dao phụ tải4Bộ
16Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV8Bộ
17Ghế thao tác + thang trèo 3,01Bộ
18Ghế thao tác + thang trèo 4,53Bộ
19Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-12A3Bộ
20Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-121Bộ
21Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-141Bộ
22Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-162Bộ
23Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-181Bộ
24Cổ dề bắt ống: CD-116Bộ
25Cổ dề bắt ống: CD-216Bộ
26Xà phụ XP-11Bộ
27Xà phụ XP-21Bộ
28Xà phụ XP-35Bộ
29Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC111,625Mốc
30Hào 1 cáp đi dưới bê tông209M
31Hào 1 cáp qua đường nhựa126M
32Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè462M
33Hào cáp 1 đi dưới nền đất50M
34Cọc báo hiệu cáp ngầm: MBHC5Mốc
BO PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BP Lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)1Bộ
BQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
BR Xây lắp:
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công)19Quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công)4Quả
3Sứ đứng polymer 35kV cả ty: PPI-38,5 (A cấp B thi công)1Quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công)15Chuỗi
5Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(db) (A cấp B thi công)39Chuỗi
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN: CN-38,5 (A cấp B thi công)6Chuỗi
7Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer cho dây bọc: CNK-24(db) (A cấp B thi công)9Chuỗi
8Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công)1.518M
9Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)2.085M
10Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công)21Cái
11Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công)21Cái
12Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công)60Cái
13Khóa cáp U đẳng thế giáp níu: KC12108Cái
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240 -3006Cái
15Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công)30Bộ
16Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/116Bộ
17Tiếp địa: RC-114Bộ
18Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-181Cái
19Cột BLTL PC-I-14-190-8,57Cột
20Cột BLTL PC-I-14-190-9,21Cột
21Cột BLTL PC-I-16-190-9,22Cột
22Cột BLTL PC-I-18-190-112Cột
23Cột BLTL PC-I-18-190-138Cột
24Xà đỡ thẳng: X1-223Bộ
25Xà néo bằng cột đơn: XNB-224Bộ
26Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D6Bộ
27Xà néo rẽ nhánh : XNR-22N1Bộ
28Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-221Bộ
29Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT4,51Bộ
30Thang trèo: TT4,51Bộ
31Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1A1Bộ
32Giằng cột: GC-14(190)2Bộ
33Giằng cột: GC-16(190)1Bộ
34Giằng cột: GC-18(190)2Bộ
35Rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc1Vị trí
36Làm giàn giáo Rải căng dây AsXV-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m1Vị trí
37Biển báo tên cầu dao: BT-CD1Cái
38Biển báo an toàn đường dây14Biển
39Biển báo tên cột đường dây14Biển
40Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)3Móng
41Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)1Móng
42Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)4Móng
43Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(8,5)2Móng
44Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2)1Móng
45Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)1Móng
46Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)2Móng
BS PHẦN THU HỒI
1Cột bê tông: LT14.1Cột
2Xà đỡ thẳng : X2T.1Bộ
3Sứ đứng: VHD22.6Quả
BT PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Cò lèo đấu nối hotline33Quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty đấu nối Hotline: PPI-24(HL) (A cấp B thi công)25Quả
3Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CN-24-HL (A cấp B thi công)3Quả
4Xà néo lệch 3 tầng không xuyên tâm XNĐL-3TA-HL1Bộ
5Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: XRNL-22-HL1Bộ
6Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1-HL1Bộ
7Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2-HL1Bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-HL2Bộ
9Xà rẽ nhánh cột đúp dọc: XNĐ-22D-HL1Bộ
BU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BV Lắp đặt thiết bị:
1Máy biến áp - 3 pha - 22/0,4 kV - 250KVA (A cấp B thi công)3Cái
2Máy biến áp - 3 pha - 22/0,4 kV - 320KVA (A cấp B thi công)6Cái
3Máy biến áp - 3 pha - 22/0,4 kV - 400KVA (A cấp B thi công)2Cái
4Máy biến áp - 3 pha - 35/0,4 kV - 250KVA (A cấp B thi công)2Cái
5Chống sét van 38,5kV (1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
6Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công)33Bộ
7Tủ phân phối hạ áp - 400A 2 lộ ra (A cấp B thi công)3Tủ
8Tủ phân phối hạ áp - 400A 3 lộ ra (A cấp B thi công)2Tủ
9Tủ phân phối hạ áp - 500A 2 lộ ra (A cấp B thi công)2Tủ
10Tủ phân phối hạ áp - 500A 3 lộ ra (A cấp B thi công)4Tủ
11Tủ phân phối hạ áp - 600A 2 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
12Tủ phân phối hạ áp - 600A 3 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
BW Xây lắp:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)9Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)18Bộ
3Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
4Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
5Cột BLTL PC-I-12-190-7,225Cột
6Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐDL-22D1bộ
7Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D18bộ
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D2bộ
9Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m1bộ
10Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m1bộ
11Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m10bộ
12Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m lệch1bộ
13Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m2bộ
14Xà lắp sứ trung gian đứng tim 2,4m XTG-2,411bộ
15Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,4m XTG-2,4A10bộ
16Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,4m lệch XTG-2,4-N-L1bộ
17Xà lắp sứ trung gian tim sứ đứng 2,6m XTG-2,62bộ
18Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,6m XTG-2,6A2bộ
19Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m đôi GĐM+TĐM-2,4Đ1bộ
20Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m10bộ
21Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m2bộ
22Giá đỡ cáp tổng, cáp xuất tuyến dưới dầm MBA26bộ
23Giá đỡ cáp lực hạ thế13bộ
24Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt12bộ
25Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt đôi1bộ
26Giàn ghế thao tác tim 2,4m10bộ
27Giàn ghế thao tác tim 2,4m đôi1bộ
28Giàn ghế thao tác tim 2,6m2bộ
29Ghế phụ và colie cổ sứ13bộ
30Thanh chắn giàn ghế thao tác13bộ
31Thang sắt13bộ
32Hệ thống tiếp địa trạm biến áp13bộ
33Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công)180Quả
34Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công)69Quả
35Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công)24Quả
36Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công)12Quả
37Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (A cấp B thi công)3Chuỗi
38Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (A cấp B thi công)3Chuỗi
39Sứ hạ thế - 0,4 kV Gốm có ty52Quả
40dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm224Bộ
41Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công)48Bộ
42Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công)3Bộ
43Khóa cáp U đẳng thế giáp níu: KC123Cái
44Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)60Cái
45Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (A cấp B thi công)18Cái
46Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công)12Bộ
47Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công)12Bộ
48Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công)210m
49Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) (A cấp B thi công)48m
50Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 (A cấp B thi công)21m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 (A cấp B thi công)42m
52Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (A cấp B thi công)52,5m
53Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp B thi công)36m
54Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 (A cấp B thi công)22,5m
55Cáp Cu/XLPE/PVC (1x120) (A cấp B thi công)6m
56Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 (A cấp B thi công)33m
57Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 (A cấp B thi công)130m
58Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công)153m
59Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)27Bộ
60Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công)168Bộ
61Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công)78Bộ
62Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công)22Bộ
63Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công)20Bộ
64Đầu cốt đồng -150 mm (A cấp B thi công)30Bộ
65Đầu cốt đồng -185 mm (A cấp B thi công)24Bộ
66Đầu cốt đồng - 240mm (A cấp B thi công)12Bộ
67Ống co ngót nhiệt trung thế51,675M
68Lắp chụp đầu trên LBFCO39bộ
69Lắp chụp đầu dưới LBFCO39bộ
70Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế39bộ
71Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế52bộ
72Nắp chụp đầu cực CSV39bộ
73Băng dính cách điện39Cuộn
74Biển báo nguy hiểm13Bộ
75Biển báo tên trạm13Bộ
76Khoá13Bộ
77Ống nhựa xoắn HDPE 32/25130m
78Ống nhựa xoắn HDPE 65/5039m
79Ống nhựa xoắn HDPE 110/9026m
80Đai thép không gỉ + khóa đai130Bộ
81Dây thít nhựa 40cm6,5kg
82Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic13tờ
83Logo 5S13cái
84Biển nhận diện lộ xuất tuyến91cái
85Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến91bộ
86Móng cột trạm 12m đơn MT-TBA-PC1212Móng
87Móng cột trạm 12m đơn MT-TBA-121Móng
88Kè móng trạm KM_TBA-1A3
89Kè móng trạm KM_TBA-2A2
BX PHẦN THU HỒI
1Thu hồi sứ VHĐ-246Quả
2Thu hồi công son đỡ máy + ghế thao tác+ thang trèo1Bộ
3Thu hồi sàn thao tác tim 2,4m1sàn
BY PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BZ Xây lắp:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công)6.464,5m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công)1.197m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công)5.124m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công)2.430,5m
5Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 (A cấp B thi công)276m
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-315cột
7Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3(TC)11cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-5(TC)6cột
9Cột BLTL PC-I-8,5-190-555cột
10Tiếp địa lặp lại50bộ
11Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn18bộ
12Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn1bộ
13Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.658bộ
14Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)303bộ
15Tấm treo927bộ
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150461bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95484bộ
18Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công)408Cái
19Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)392Cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công)136cái
21Đầu cốt nhôm - 120 mm (A cấp B thi công)12cái
22Biển tên số cột đường dây hạ áp595Biển
23Ống nhựa xoắn 105/80 (HDPE)216m
24Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100 PN 10 Φ18060m
25Đầu cáp ngầm 0,4kV 4x1206bộ
26Giá đỡ cáp lên cột GĐC-34Bộ
27Mốc báo hiệu cáp15Cái
28Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3)26móng
29Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5)41móng
30Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5)10móng
31Hào cáp hạ thế ngầm đơn chôn trực tiếp đi dưới nền asphalt: HC1-AP20m
32Hào cáp hạ thế ngầm đơn chôn trực tiếp đi dưới nền đường bê tông: HC1-BT54m
CA Phần tháo đấu công tơ
1Hòm tháo đấu công tơ H110cái
2Hòm tháo đấu công tơ H296cái
3Hòm tháo đấu công tơ H4385cái
4Hòm tháo đấu công tơ H3f88cái
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công)1.334cái
CB Phần di chuyển công tơ
1Hòm công tơ di chuyển H11cái
2Hòm công tơ di chuyển H219cái
3Hòm công tơ di chuyển H461cái
4Hòm công tơ di chuyển H3f14cái
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công)218cái
6Đai thép không rỉ (cả khóa đai)380bộ
7Gen co nhiệt310,4m
8Nắp co nhiệt ngón tay D2.0(D10÷D16)572bộ
9Nắp co nhiệt ngón tay D25÷D50102bộ
CC Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ
1Tấm ốp dây sau công tơ630bộ
2Kẹp cáp dây sau công tơ1.222bộ
3Lạt nhựa 5x200(cái)4.710chiếc
4ĐTKG cố định dây sau công tơ1.890cái
5Ống xoắn luồn cáp sau CT126m
CD Phần thu hồi trả Điện lực
1Tháo hạ dây dẫn995m
2Tháo hạ dây dẫn2.052m
3Tháo hạ dây dẫn3.378m
4Tháo hạ dây dẫn370m
5Tháo hạ dây dẫn138m
6Tháo hạ dây dẫn42m
7Tháo hạ dây dẫn1.720m
8Tháo hạ dây dẫn6.742m
9Tháo hạ cột2cột
10Tháo hạ cột3cột
11Tháo hạ cột21cột
12Tháo hạ cột18cột
13Tháo hạ cột5cột
14Tháo hạ xà hạ thế22bộ
15Tháo hạ xà hạ thế73bộ
16Tháo hạ xà hạ thế22bộ
17Tháo hạ xà hạ thế11bộ
18Tháo hạ sứ các loại512quả
CE CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN THANH LIÊM - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022
CF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CG Lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)2Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (BỘ 1 PHA) (A cấp B thi công)12Bộ
CH Xây lắp:
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x954Bộ
2Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công)64m
3Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x95sqmm (A cấp B thi công)404m
4Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)54m
5Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công)8Quả
6Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công)21Quả
7Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công)32Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)42Cái
9Lắp chụp đầu cực chống sét van12Cái
10Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 (A cấp B thi công)6Cái
11Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 PN 10 Φ18054M
12Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125296M
13Ống kẽm chịu lực : Ф168(168,3x7,11)16M
14Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn 35kV2Bộ
15Xà đỡ lệch đúp dọc2Bộ
16Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV4Bộ
17Ghế thao tác + thang trèo2Bộ
18Xà phụ đỡ lèo 3 pha3Bộ
19Cổ dề bắt cáp: CD-18Bộ
20Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-142Bộ
21Cổ dề bắt ống: CD-28Bộ
22Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dưới đường bê tông: HC-BT(35)7M
23Hào cáp đi dưới nền đất : HC-NĐ1(35)40M
24Hào cáp đi dưới nền đất : HC-NĐ2(35)289M
25Cọc báo hiệu cáp ngầm: MBHC34Mốc
CI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CJ Lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)2Bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công)2Bộ
CK Xây lắp:
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công)26Quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công)8Quả
3Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công)15Quả
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công)8Quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) (A cấp B thi công)48Chuỗi
6Sứ chuỗi - 22 kV Polyme kèm phụ kiện cho dây bọc (A cấp B thi công)3Chuỗi
7Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) (A cấp B thi công)147Chuỗi
8Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-38,5(db) (A cấp B thi công)6Chuỗi
9Sứ chuỗi néo kép polymer 24kV+ PK (A cấp B thi công)9Chuỗi
10Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV+PK Hợp kim (A cấp B thi công)18Chuỗi
11Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) (A cấp B thi công)18Chuỗi
12Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công)8.649M
13Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công)90M
14Dây ACSR-70/11 ( Dây táp lèo) (A cấp B thi công)24M
15Dây lèo phụ đẳng thế giáp níu: AV50 (A cấp B thi công)12M
16Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)39Cái
17Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công)15Cái
18Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công)15Cái
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)42Cái
20Khóa cáp U đẳng thế giáp níu: KC126Cái
21Khóa cáp U tăng cường giáp níu: KC346Cái
22Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 (A cấp B thi công)15Bộ
23Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm22Bộ
24Tiếp địa: RC-140Bộ
25Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-162Cái
26Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-182Cái
27Cột BLTL PC-I-14-190-8,58Cột
28Cột BTLT PC-I-14-190-9,28Cột
29Cột BTLT PC-I-14-190-131Cột
30Cột BTLT PC-I-16-190-9,28Cột
31Cột BTLT PC-I-16-190-111Cột
32Cột BTLT PC-I-16-190-132Cột
33Cột BTLT PC-I-18-190-9,217Cột
34Cột BTLT PC-I-18-190-118Cột
35Cột BTLT PC-I-18-190-134Cột
36Xà đỡ thẳng sứ đứng: X2-223Bộ
37Xà đỡ thẳng vượt: X2-351Bộ
38Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-351Bộ
39Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D1Bộ
40Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N1Bộ
41Xà néo bằng cột đơn: XNB-222Bộ
42Xà néo lệch cột đơn: XNL-3517Bộ
43Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D4Bộ
44Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D3Bộ
45Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N1Bộ
46Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N1Bộ
47Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D5Bộ
48Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N3Bộ
49Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-351Bộ
50Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D2Bộ
51Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D1Bộ
52Xà đón dây ngang tuyến, tim 2,8m: XĐDN-2,8-221Bộ
53Thang trèo 4,5m: TT4,54Bộ
54Ghế thao tác : GTT2Bộ
55Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT6,32Bộ
56Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m2Bộ
57Giằng cột: GC-14(190)6Bộ
58Giằng cột: GC-16(190)4Bộ
59Giằng cột: GC-18(190)6Bộ
60Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc1Vị trí
61Làm giàn giáo Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m6Vị trí
62Biển báo tên cầu dao: BT-CD4Cái
63Biển báo an toàn đường dây40Biển
64Biển báo tên cột đường dây40Biển
65Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)2Móng
66Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13)1Móng
67Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)2Móng
68Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)1Móng
69Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)13Móng
70Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)4Móng
71Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(8,5)3Móng
72Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)4Móng
73Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2)3Móng
74Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13)1Móng
75Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2)2Móng
76Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)2Móng
77Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)2Móng
CL PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công)14Quả
2Sứ chuỗi - 22 kV Polyme kèm phụ kiện (A cấp B thi công)9Quả
3Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22(HL)3Quả
4Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1(HL)2Bộ
5Xà rẽ nhánh lệch cột đơn 1 tầng: XRL-1T-22(HL)1Bộ
CM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CN Lắp đặt thiết bị:
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA (A cấp B thi công)1máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (A cấp B thi công)1máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (A cấp B thi công)2máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (A cấp B thi công)1máy
5Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (A cấp B thi công)1máy
6Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (A cấp B thi công)1máy
7Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (A cấp B thi công)2máy
8Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA (A cấp B thi công)2máy
9Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)18Bộ
10Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)15Bộ
11Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)2Tủ
12Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)2Tủ
13Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)3Tủ
14Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
15Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra (A cấp B thi công)1Tủ
16Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra (A cấp B thi công)2Tủ
CO Xây lắp:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
3Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
4Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)3Bộ
5Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
6Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
7Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công)6Bộ
8Cột BLTL PC-I-12-190-7,220Cột
9Cột BLTL PC-I-14-190-9,22Cột
10Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D8bộ
11Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D12bộ
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,41bộ
13Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m5bộ
14Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m6bộ
15Xà lắp sứ trung gian đứng tim 2,4m XTG-2,45bộ
16Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,4m XTG-2,4A5bộ
17Xà lắp sứ trung gian tim sứ đứng 2,6m XTG-2,66bộ
18Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,6m XTG-2,6A6bộ
19Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m5bộ
20Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m6bộ
21Giá đỡ cáp tổng, cáp xuất tuyến dưới dầm MBA22bộ
22Giá đỡ cáp lực hạ thế11bộ
23Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt11bộ
24Giàn ghế thao tác tim 2,4m GTT-2,45bộ
25Giàn ghế thao tác tim 2,6m GTT-2,66bộ
26Ghế phụ và colie cổ sứ11bộ
27Thanh chắn giàn ghế thao tác11bộ
28Thang sắt 3,5m10bộ
29Thang sắt 4,5m1bộ
30Hệ thống tiếp địa trạm biến áp11bộ
31Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công)78Quả
32Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công)30Quả
33Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công)108Quả
34Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công)36Quả
35Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (A cấp B thi công)3Chuỗi
36Sứ hạ thế - 0,4 kV Gốm có ty44Quả
37Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc (A cấp B thi công)12Bộ
38Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công)200Cái
39Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công)12Bộ
40Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công)12Bộ
41Cáp đồng bọc 24kV 1x50mm2 - 22kV (A cấp B thi công)120m
42Cáp đồng bọc 1x50 mm2 - 35kV (A cấp B thi công)144m
43Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 - 0,6/1kV (A cấp B thi công)31,5m
44Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6/1kV (A cấp B thi công)42m
45Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6/1kV (A cấp B thi công)21m
46Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 - 0,6/1kV (A cấp B thi công)52,5m
47Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6/1kV (A cấp B thi công)18m
48Cáp Cu/PVC 1x120 (A cấp B thi công)9m
49Cáp Cu/PVC 1x95 (A cấp B thi công)24m
50Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công)110m
51Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công)6Bộ
52Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công)225Bộ
53Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công)24Bộ
54Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công)32Bộ
55Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm (A cấp B thi công)12Bộ
56Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm (A cấp B thi công)24Bộ
57Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm (A cấp B thi công)18Bộ
58Ống co ngót nhiệt trung thế43,725M
59Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (chụp cực trên)33bộ
60Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (chụp cực dưới)33bộ
61Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế33bộ
62Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế44bộ
63Nắp chụp đầu cực CSV33bộ
64Băng dính cách điện33Cuộn
65Biển báo nguy hiểm11Bộ
66Biển báo tên trạm11Bộ
67Khoá11Bộ
68Ống nhựa xoắn HDPE 32/25110m
69Ống nhựa xoắn HDPE 65/5088m
70Ống nhựa xoắn HDPE 110/9033m
71Đai thép không gỉ + khóa đai88Bộ
72Dây thít nhựa 40cm5,5kg
73Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic11tờ
74Logo 5S11cái
75Biển nhận diện lộ xuất tuyến77cái
76Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến77bộ
77Móng cột trạm 12m đơn MT-TBA-PC1210Móng
78Móng cột trạm 14m MT-TBA-PC141Móng
79Kè móng trạm 2,4m KM_TBA-1A5
80Kè móng trạm 2,6m KM_TBA-2A2
CP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CQ Xây lắp:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công)2.639m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công)5.015m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công)4.081,5m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công)2.871,5m
5Cột BTLT NPC-I-7,5-160-37cột
6Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,472cột
7Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,314cột
8Cột BTLT NPC-I-8,5-190-556cột
9Cột BTLT NPC-I-10-190-511cột
10Tiếp địa lặp lại72bộ
11Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn18bộ
12Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.406bộ
13Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)273bộ
14Tấm ốp cột: Ø20854bộ
15Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150175bộ
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95686bộ
17Ghíp nhôm 3 bulông (A cấp B thi công)552cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM95 (A cấp B thi công)48cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM120 (A cấp B thi công)48cái
20Biển tên số cột đường dây hạ áp474Biển
21Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC7,5(3)4móng
22Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC7,5(5,4)16móng
23Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3)3móng
24Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4)40móng
25Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC8,5(5)15móng
26Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(4,3)8móng
27Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5)13móng
28Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC10(5)4móng
29Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC10(5)5móng
30Móng cột bê tông li tâm đúp MĐ-PC7,5(5,4)5móng
31Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(5,4)3móng
32Móng cột bê tông li tâm đúp MĐ-PC8,5(5)2móng
33Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(4,3)3móng
34Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5)12móng
35Móng cột bê tông li tâm đúp MĐ-PC10(5)1móng
CR Phần tháo đấu công tơ
1Hòm tháo đấu công tơ H17cái
2Hòm tháo đấu công tơ H2157cái
3Hòm tháo đấu công tơ H4127cái
4Hòm tháo đấu công tơ H3f30cái
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công)702cái
CS Phần di chuyển công tơ
1Hòm công tơ di chuyển H11cái
2Hòm công tơ di chuyển H248cái
3Hòm công tơ di chuyển H445cái
4Hòm công tơ di chuyển H3f26cái
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công)292cái
6Đai thép không rỉ (cả khóa đai)480bộ
7Gen co nhiệt192m
8Nắp co nhiệt ngón tay D2.0(D10÷D16)385bộ
9Nắp co nhiệt ngón tay D25÷D5056bộ
CT Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ
1Tấm ốp dây sau công tơ448bộ
2Kẹp cáp dây sau công tơ529bộ
3Lạt nhựa 5x200(cái)3.345chiếc
4ĐTKG cố định dây sau công tơ1.386cái
5Ống xoắn luồn cáp sau CT105,6m
CU Phần thu hồi trả Điện lực
1Tháo hạ dây dẫn792m
2Tháo hạ dây dẫn2.228m
3Tháo hạ dây dẫn2.729m
4Tháo hạ dây dẫn1.488m
5Tháo hạ dây dẫn806m
6Tháo hạ dây dẫn4.547m
7Tháo hạ cột1cột
8Tháo hạ cột9cột
9Tháo hạ cột11cột
10Tháo hạ cột54cột
11Tháo hạ cột25cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->