Gói thầu: Gói thầu 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:34:00 đến ngày 2022-01-06 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,716,612,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Xây lắp 06 công trình chống quá tải năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Nam.
Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam.
Số điện thoại: 0226.2210.371
Số fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN KIM BẢNG - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022 | |||
| B | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 9 | Quả | |
| C | Xây lắp: | |||
| 1 | Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 22kV 3x95 | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 24 | M | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm (A cấp B thi công) | 652 | M | |
| 4 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 24 | Quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 8 | Quả | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 36 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 18 | Cái | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 24 | Cái | |
| 9 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công) | 15 | Cái | |
| 10 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 3 | Bộ | |
| 11 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 2 | Cái | |
| 12 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-18 | 1 | Bộ | |
| 13 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-14 | 1 | Bộ | |
| 14 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-12 | 1 | Bộ | |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ160/125 | 576 | M | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đúp dọc: XCDL-22 | 1 | Bộ | |
| 18 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | 6 | Bộ | |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 3 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3 | 1 | Bộ | |
| 23 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ thẳng: X2-22 | 1 | Bộ | |
| 25 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 1 | Bộ | |
| 26 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT5 | 1 | Bộ | |
| 27 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 12 | Bộ | |
| 28 | Cổ dề bắt ống: CD-2 | 12 | Bộ | |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 58 | Bộ | |
| 30 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 1 | Bộ | |
| 31 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT | 560 | M | |
| 32 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp qua đường ôtô: HC-QĐN | 11 | M | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| E | Xây lắp: | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty: PPI-24 (A cấp B thi công) | 73 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công) | 12 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công) | 129 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 100kN (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp B thi công) | 4 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 4.977 | M | |
| 7 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 48 | M | |
| 8 | Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công) | 9 | M | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 36 | Cái | |
| 10 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công) | 12 | Cái | |
| 11 | Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công) | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 36 | Cái | |
| 13 | Cóc khóa cáp bắt vào giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: KC-GN70 | 3 | Bộ | |
| 14 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa: RC-1 | 31 | Bộ | |
| 16 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 2 | Bộ | |
| 17 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-18 | 1 | Bộ | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | 4 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | 5 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 5 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | 2 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 5 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-13 | 4 | Cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 28 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-22 | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 5 | Bộ | |
| 31 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 3 | Bộ | |
| 32 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 3 | Bộ | |
| 34 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 11 | Bộ | |
| 36 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 4 | Bộ | |
| 37 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 2 | Bộ | |
| 38 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | Bộ | |
| 39 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 1 | Bộ | |
| 40 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT5 | 2 | Bộ | |
| 41 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT6,3 | 1 | Bộ | |
| 42 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP-1 | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP-2 | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | Bộ | |
| 47 | Giằng cột: GC-14(190) | 3 | Bộ | |
| 48 | Giằng cột: GC-16(190) | 3 | Bộ | |
| 49 | Giằng cột: GC-18(190) | 2 | Bộ | |
| 50 | Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 51 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 52 | Biển báo an toàn đường dây | 31 | Biển | |
| 53 | Biển báo tên cột đường dây | 31 | Biển | |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 4 | Móng | |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 3 | Móng | |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 6 | Móng | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2) | 2 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 2 | Móng | |
| F | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Xà néo cột đơn: XNB. | 1 | Bộ | |
| 2 | Chuỗi néo pôlymer: CN22. | 6 | Chuỗi | |
| G | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty đấu nối Hotline (A cấp B thi công) | 6 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN đấu nối Hotline (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN dùng cho dây bọc đấu nối Hotline (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang đấu nối Hotline: XRĐ-22N(HL) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ lèo 1 pha cột đúp ngang đấu nối Hotline: XP1Đ-2N(HL) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ lèo 2 pha cột đúp ngang đấu nối Hotline: XP2Đ-2N(HL) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ lèo 3 pha cột đúp ngang đấu nối Hotline: XP3Đ-2N(HL) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đấu nối cò lèo Hotline | 9 | Bộ | |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVA (A cấp B thi công) | 3 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 2 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (A cấp B thi công) | 2 | Cái | |
| 5 | Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 15 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 12kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 3 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| J | Xây lắp: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN | 16 | Cột | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | 14 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m | 1 | bộ | |
| 8 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 9 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 8 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 8 | bộ | |
| 11 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 8 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 16 | bộ | |
| 14 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 8 | bộ | |
| 15 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 16 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 8 | bộ | |
| 17 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 8 | bộ | |
| 18 | Thang sắt 3,5M | 8 | bộ | |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 8 | bộ | |
| 20 | Cách điện đứng PPI-24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 132 | Quả | |
| 21 | Cách điện đứng VHD-24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 48 | Quả | |
| 22 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 23 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 32 | Quả | |
| 24 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 36 | Bộ | |
| 25 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 126 | Cái | |
| 26 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 15 | Bộ | |
| 27 | Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công) | 15 | Bộ | |
| 28 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công) | 174 | m | |
| 29 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 (A cấp B thi công) | 21 | m | |
| 30 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x185 (A cấp B thi công) | 52,5 | m | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC M1x150 (A cấp B thi công) | 10,5 | m | |
| 32 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 (A cấp B thi công) | 36 | m | |
| 33 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M1x95 (A cấp B thi công) | 24 | m | |
| 34 | Dây đồng bọc Cu/PVC M1x50 (A cấp B thi công) | 96 | m | |
| 35 | Dây bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 60 | m | |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 37 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 168 | Bộ | |
| 38 | Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công) | 16 | Bộ | |
| 39 | Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công) | 16 | Bộ | |
| 40 | Đầu cốt đồng -M150 (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 41 | Đầu cốt đồng - M185 (A cấp B thi công) | 30 | Bộ | |
| 42 | Đầu cốt đồng M240 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 43 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 46,905 | M | |
| 44 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 24 | bộ | |
| 45 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 24 | bộ | |
| 46 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | 24 | bộ | |
| 47 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 32 | bộ | |
| 48 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 24 | bộ | |
| 49 | Băng dính cách điện | 21 | Cuộn | |
| 50 | Biển báo nguy hiểm | 8 | Bộ | |
| 51 | Biển báo tên trạm | 8 | Bộ | |
| 52 | Khoá Việt Tiệp | 8 | Bộ | |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 80 | m | |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 24 | m | |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 16 | m | |
| 56 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 80 | Bộ | |
| 57 | Dây thít nhựa 40cm | 4 | kg | |
| 58 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 8 | tờ | |
| 59 | Logo 5S | 8 | cái | |
| 60 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 48 | cái | |
| 61 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 96 | bộ | |
| 62 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 8 | Móng | |
| 63 | Kè móng trạm KM_TBA-1A | 3 | kè | |
| 64 | Kè móng trạm KM_TBA-1B | 3 | kè | |
| 65 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 8 | bộ | |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| L | Xây lắp: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 6.536,5 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 714,5 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 1.169 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 1.864,5 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công) | 183,5 | m | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 36 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 135 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 71 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC.I-12-190-5,4 | 2 | cột | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL | 24 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 12 | bộ | |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKĐ-1 | 1.422 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKĐ-2 | 164 | bộ | |
| 14 | Tấm ốp cột: Ø20 | 793 | bộ | |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 475 | bộ | |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 340 | bộ | |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công) | 368 | cái | |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 216 | cái | |
| 19 | Biển tên cột | 492 | cái | |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 47,4 | m | |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 33,3 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 84 | cái | |
| 23 | Tấm ốp dây sau công tơ Ø16CT | 538 | bộ | |
| 24 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 724 | bộ | |
| 25 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 79 | bộ | |
| 26 | Lạt nhựa: 4x200 | 4.035 | chiếc | |
| 27 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 440 | cái | |
| 28 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 86 | cái | |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 1.252 | cái | |
| 30 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 2.495 | bộ | |
| 31 | Gen co nhiệt: D8 | 132 | m | |
| 32 | Gen co nhiệt: D10 | 51,6 | m | |
| 33 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3) | 133 | móng | |
| 34 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4) | 36 | móng | |
| 35 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5) | 37 | móng | |
| 36 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(3) | 1 | móng | |
| 37 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5) | 17 | móng | |
| 38 | Móng cột bê tông li tâm đơn MTĐ-PC12(5,4) | 1 | móng | |
| M | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ hòm 1fa | 154 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ hòm 3fa | 66 | cái | |
| N | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ 1 pha | 123 | cái | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha | 163 | cái | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha | 20 | cái | |
| 4 | Hòm tụ bù | 7 | cái | |
| O | Phần thu hồi, tháo hạ căng lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột) | 577 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột) | 204 | m | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x50) (do thay thế cột) | 1.364 | m | |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x35) (do thay thế cột) | 160 | m | |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(2x50) (do thay thế cột) | 52 | m | |
| P | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x95). | 2.098 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x70). | 551 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x50). | 1.444 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x35). | 754 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn: VX(2x50). | 1.715 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn: VX(2x35). | 602 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn: AV50 | 588 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột: LT8,5 | 1 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột: LT7,5 | 5 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột: H7,5 | 61 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột: H6.5 | 121 | cột | |
| 12 | Tháo hạ xà hạ thế: XK-2 | 8 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà hạ thế: XK-4 | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ sứ các loại | 56 | quả | |
| Q | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN BÌNH LỤC - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022 | |||
| R | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| S | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| T | Xây lắp: | |||
| 1 | Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 22kV 3x95 | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 12 | M | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm (A cấp B thi công) | 296 | M | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 12 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 2 | Bộ | |
| 9 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 1 | Cái | |
| 10 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-16 | 1 | Bộ | |
| 11 | Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 PN 10 Φ180 | 12 | M | |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ160/125 | 262 | M | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đúp dọc: XCDL-22 | 1 | Bộ | |
| 14 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA | 1 | Bộ | |
| 19 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,5 | 1 | Bộ | |
| 20 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 4 | Bộ | |
| 21 | Cổ dề bắt ống: CD-2 | 4 | Bộ | |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 26 | Bộ | |
| 23 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT | 234 | M | |
| 24 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp qua đường ôtô: HC-QĐN | 12 | M | |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| V | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 5 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| W | Xây lắp: | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty: PPI-24 (A cấp B thi công) | 72 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công) | 20 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 17 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty : VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 8 | Quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công) | 189 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN dùng cho dây bọc (A cấp B thi công) | 45 | Chuỗi | |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 57 | Chuỗi | |
| 8 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 100kN (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 9 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 11.115 | M | |
| 10 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 1.323 | M | |
| 11 | Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công) | 48 | M | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 78 | Cái | |
| 13 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công) | 27 | Cái | |
| 14 | Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công) | 27 | Cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 54 | Cái | |
| 16 | Cóc khóa cáp bắt vào giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: KC-GN70 | 90 | Cái | |
| 17 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công) | 27 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa: RC-1 | 60 | Bộ | |
| 19 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 4 | Bộ | |
| 20 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 2 | Bộ | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 | 11 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 15 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | 23 | Cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | 5 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 | 8 | Cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 10 | Cột | |
| 28 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | 7 | Cột | |
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-13 | 1 | Cột | |
| 30 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 11 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ thẳng: X1-35 | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-35 | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà rẽ nhánh cột đúp ngang: X2C-35N | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 15 | Bộ | |
| 40 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 3 | Bộ | |
| 41 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 2 | Bộ | |
| 42 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 10 | Bộ | |
| 43 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 3 | Bộ | |
| 44 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 5 | Bộ | |
| 45 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 2 | Bộ | |
| 47 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 5 | Bộ | |
| 48 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 2 | Bộ | |
| 49 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT5 | 5 | Bộ | |
| 50 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT6,3 | 2 | Bộ | |
| 51 | Cổ dề mắc chuỗi néo: CD | 3 | Bộ | |
| 52 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP-3 | 1 | Bộ | |
| 54 | Giằng cột: GC-14(190) | 15 | Bộ | |
| 55 | Giằng cột: GC-16(190) | 9 | Bộ | |
| 56 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 6 | Cái | |
| 57 | Biển báo an toàn đường dây | 60 | Biển | |
| 58 | Biển báo tên cột đường dây | 60 | Biển | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | 2 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 11 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 11 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 8 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 67 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 2 | Móng | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 11 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 2 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 5 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 3 | Móng | |
| X | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty đấu nối Hotline (A cấp B thi công) | 3 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN đấu nối Hotline (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha lắp bằng Hotline: XP1(HL) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đấu nối cò lèo Hotline | 3 | Bộ | |
| Y | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Z | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 4 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (A cấp B thi công) | 3 | Cái | |
| 4 | Chống sét van 38,5kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 30 | Bộ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 9 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 4 | Tủ | |
| AA | Xây lắp: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN | 26 | Cột | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 18 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 4 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 9 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 10 | bộ | |
| 10 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 11 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 10 | bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 10 | bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 3 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 3 | bộ | |
| 15 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 10 | bộ | |
| 16 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 13 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 26 | bộ | |
| 19 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 13 | bộ | |
| 20 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 10 | bộ | |
| 21 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 22 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 13 | bộ | |
| 23 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 13 | bộ | |
| 24 | Thang sắt 3,5M | 13 | bộ | |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 13 | bộ | |
| 26 | Cách điện đứng PPI-24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 168 | Quả | |
| 27 | Cách điện đứng VHD-24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 60 | Quả | |
| 28 | Cách điện đứng PPI-35kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 42 | Quả | |
| 29 | Cách điện đứng VHD-35kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 18 | Quả | |
| 30 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 31 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 32 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 52 | Quả | |
| 33 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 198 | Cái | |
| 35 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 27 | Cái | |
| 36 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 37 | Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 38 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công) | 228 | m | |
| 39 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) (A cấp B thi công) | 72 | m | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (A cấp B thi công) | 42 | m | |
| 41 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công) | 153 | m | |
| 42 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 39 | m | |
| 43 | Dây đồng bọc Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 156 | m | |
| 44 | Dây bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 36 | m | |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 46 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 273 | Bộ | |
| 47 | Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công) | 26 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công) | 80 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt đồng -M150 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 50 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 73,935 | M | |
| 51 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 39 | bộ | |
| 52 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 39 | bộ | |
| 53 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | 39 | bộ | |
| 54 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 52 | bộ | |
| 55 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 39 | bộ | |
| 56 | Băng dính cách điện | 39 | Cuộn | |
| 57 | Biển báo nguy hiểm | 13 | Bộ | |
| 58 | Biển báo tên trạm | 13 | Bộ | |
| 59 | Khoá Việt Tiệp | 13 | Bộ | |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 130 | m | |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 39 | m | |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 26 | m | |
| 63 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 130 | Bộ | |
| 64 | Dây thít nhựa 40cm | 6,5 | kg | |
| 65 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 13 | tờ | |
| 66 | Logo 5S | 13 | cái | |
| 67 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 78 | cái | |
| 68 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 156 | bộ | |
| 69 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 13 | Móng | |
| 70 | Kè móng trạm KM_TBA-1A | 9 | kè | |
| 71 | Kè móng trạm KM_TBA-1B | 1 | kè | |
| 72 | Kè móng trạm KM_TBA-2A | 3 | kè | |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AC | Xây lắp: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 6.951,5 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 611,5 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 1.219 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công) | 1.810,5 | m | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 45 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 25 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 8 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 30 | cột | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL | 35 | bộ | |
| 10 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang XLVX-2VN | 1 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 15 | bộ | |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKĐ-1 | 1.354 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKĐ-2 | 128 | bộ | |
| 14 | Tấm ốp cột: Ø20 | 741 | bộ | |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 499 | bộ | |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 242 | bộ | |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công) | 376 | cái | |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 128 | cái | |
| 19 | Biển tên cột | 541 | cái | |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 35,1 | m | |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 27,6 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 104 | cái | |
| 23 | Tấm ốp dây sau công tơØ16CT | 418 | bộ | |
| 24 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 525 | bộ | |
| 25 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 49 | bộ | |
| 26 | Lạt nhựa: 4x200 | 3.135 | chiếc | |
| 27 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 349 | cái | |
| 28 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 59 | cái | |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 942 | cái | |
| 30 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 1.575 | bộ | |
| 31 | Gen co nhiệt: D8 | 104,7 | m | |
| 32 | Gen co nhiệt: D10 | 35,4 | m | |
| 33 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3) | 25 | móng | |
| 34 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4) | 21 | móng | |
| 35 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(4,3) | 8 | móng | |
| 36 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(5,4) | 12 | móng | |
| 37 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5) | 15 | móng | |
| AD | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ hòm 1fa | 303 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ hòm 3fa | 49 | cái | |
| AE | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ 1 pha | 22 | cái | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha | 24 | cái | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha | 10 | cái | |
| 4 | Hòm tụ bù | 2 | cái | |
| AF | Phần thu hồi, tháo hạ căng lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột) | 562 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x35) (do thay thế cột) | 47 | m | |
| AG | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x70). | 1.516 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x50). | 1.819 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x35). | 698 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn: VX(2x50). | 665 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn: VX(2x35). | 2.540 | m | |
| 6 | Tháo hạ cột: LT7,5 | 10 | cột | |
| 7 | Tháo hạ cột: H7,5 | 7 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột: H6.5 | 2 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột: TC | 7 | cột | |
| AH | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ DUY TIÊN - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022 | |||
| AI | PHẦN CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AJ | Xây lắp: | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty: PPI-24 (A cấp B thi công) | 17 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 18 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công) | 27 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 36 | Chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công) | 9 | Chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 7 | Dây dẫn: AC-95/16 (A cấp B thi công) | 387 | M | |
| 8 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 1.509 | M | |
| 9 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 219 | M | |
| 10 | Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công) | 36 | M | |
| 11 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công) | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công) | 12 | Cái | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 36 | Cái | |
| 14 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 (A cấp B thi công) | 18 | Cái | |
| 15 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 16 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: KC-GN70 | 18 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa: RC-1 | 9 | Bộ | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | 3 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 4 | Cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | 1 | Cột | |
| 23 | Xà đỡ thẳng chữ Z: XĐZ-35 | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-35 | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 4 | Bộ | |
| 30 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 4 | Bộ | |
| 31 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha đấu nối Holine: XP1 | 3 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 2 | Bộ | |
| 34 | Giằng cột: GC-16(190) | 1 | Bộ | |
| 35 | Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 36 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | 1 | Vị trí | |
| 37 | Biển báo an toàn đường dây | 9 | Biển | |
| 38 | Biển báo tên cột đường dây | 9 | Biển | |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 3 | Móng | |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 44 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 1 | Móng | |
| AK | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | 1 | Cột | |
| 2 | Xà đỡ thẳng: X1. | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 387 | m | |
| 4 | Sứ đứng: VHD22. | 6 | Quả | |
| AL | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN đấu nối Hotline: CN-24(HL) (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 2 | Đấu nối cò lèo Hotline | 3 | Cò | |
| AM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AN | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVA (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 2 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 3 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (A cấp B thi công) | 3 | máy | |
| 6 | Chống sét van 38,5kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 3 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 5 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| AO | Xây lắp: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN | 19 | Cột | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐD-22D-L | 2 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 10 | bộ | |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 12 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4A | 1 | bộ | |
| 13 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 3 | bộ | |
| 14 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m XSI+CSV-2,6 | 6 | bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 3 | bộ | |
| 16 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 5 | bộ | |
| 17 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 6 | bộ | |
| 18 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 6 | bộ | |
| 19 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 4 | bộ | |
| 20 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 6 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 10 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 20 | bộ | |
| 23 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 10 | bộ | |
| 24 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 4 | bộ | |
| 25 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 6 | bộ | |
| 26 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 10 | bộ | |
| 27 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 10 | bộ | |
| 28 | Thang sắt 3,5M | 10 | bộ | |
| 29 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 10 | bộ | |
| 30 | Cách điện đứng PPI-24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 60 | Quả | |
| 31 | Cách điện đứng VHD-24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 24 | Quả | |
| 32 | Cách điện đứng PPI-35kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 96 | Quả | |
| 33 | Cách điện đứng VHD-35kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 36 | Quả | |
| 34 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 35 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 36 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 40 | Quả | |
| 37 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 225 | Cái | |
| 38 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 39 | Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 40 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công) | 96 | m | |
| 41 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) (A cấp B thi công) | 138 | m | |
| 42 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x185 (A cấp B thi công) | 63 | m | |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (A cấp B thi công) | 31,5 | m | |
| 44 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công) | 51 | m | |
| 45 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 4,5 | m | |
| 46 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 30 | m | |
| 47 | Dây đồng bọc Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 120 | m | |
| 48 | Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 9 | m | |
| 49 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 210 | Bộ | |
| 51 | Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công) | 22 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt đồng -M150 (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 54 | Đầu cốt đồng - M185 (A cấp B thi công) | 36 | Bộ | |
| 55 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 56,445 | M | |
| 56 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 30 | bộ | |
| 57 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 30 | bộ | |
| 58 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | 30 | bộ | |
| 59 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 40 | bộ | |
| 60 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 30 | bộ | |
| 61 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 62 | Biển báo nguy hiểm | 10 | Bộ | |
| 63 | Biển báo tên trạm | 10 | Bộ | |
| 64 | Khoá Việt Tiệp | 10 | Bộ | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 100 | m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 30 | m | |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 20 | m | |
| 68 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 100 | Bộ | |
| 69 | Dây thít nhựa 40cm | 5 | kg | |
| 70 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 10 | tờ | |
| 71 | Logo 5S | 10 | cái | |
| 72 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 60 | cái | |
| 73 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 120 | bộ | |
| 74 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 9 | Móng | |
| 75 | Móng cột trạm MT-TBA-1T | 1 | Móng | |
| 76 | Kè móng trạm KM_TBA-1A | 5 | kè | |
| 77 | Kè móng trạm KM_TBA-2A | 1 | kè | |
| 78 | Kè móng trạm KM_TBA-2B | 1 | kè | |
| 79 | Ống cống ø2000 và đường tạm | 2 | Cái | |
| AP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AQ | Xây lắp: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 7.362 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 1.134,5 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 1.464 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 2.714,5 | m | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 114 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 96 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 5 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 54 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | 7 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC.I-12-190-5,4 | 1 | cột | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RLL | 35 | bộ | |
| 12 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD | 1 | bộ | |
| 13 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 9 | bộ | |
| 14 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKĐ-1 | 1.664 | bộ | |
| 15 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKĐ-2 | 160 | bộ | |
| 16 | Tấm ốp cột: Ø20 | 912 | bộ | |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 491 | bộ | |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 435 | bộ | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công) | 320 | cái | |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 172 | cái | |
| 21 | Biển tên cột | 497 | cái | |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 56,4 | m | |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 38,4 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 80 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp B thi công) | 4 | cái | |
| 26 | Tấm ốp dây sau công tơØ16CT | 632 | bộ | |
| 27 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 1.014 | bộ | |
| 28 | Lạt nhựa: 4x200 | 4.740 | chiếc | |
| 29 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 500 | cái | |
| 30 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 105 | cái | |
| 31 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 1.476 | cái | |
| 32 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 2.874 | bộ | |
| 33 | Gen co nhiệt: D8 | 150 | m | |
| 34 | Gen co nhiệt: D10 | 63 | m | |
| 35 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3) | 88 | móng | |
| 36 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4) | 86 | móng | |
| 37 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(4,3) | 3 | móng | |
| 38 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5) | 30 | móng | |
| 39 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC10(5) | 1 | móng | |
| 40 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC12(5,4) | 1 | móng | |
| 41 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(3) | 4 | móng | |
| 42 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(5,4) | 14 | móng | |
| 43 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(4,3) | 1 | móng | |
| 44 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5) | 12 | móng | |
| 45 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC10(5) | 3 | móng | |
| AR | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ hòm 1fa | 218 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ hòm 3fa | 56 | cái | |
| AS | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ 1 pha | 102 | cái | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha | 180 | cái | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha | 49 | cái | |
| 4 | Hòm tụ bù | 14 | cái | |
| AT | Phần thu hồi, tháo hạ căng lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột) | 1.489 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột) | 845 | m | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x50) (do thay thế cột) | 399 | m | |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x35) (do thay thế cột) | 37 | m | |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(2x35) (do thay thế cột) | 135 | m | |
| AU | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x95). | 2.255 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x70). | 1.070 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x50). | 2.515 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x35). | 1.169 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn: VX(2x50). | 922 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn: VX(2x35). | 969 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn: AV95 | 348 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn: AV70 | 116 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn: AV35 | 597 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây dẫn: AV25 | 557 | m | |
| 11 | Tháo hạ dây dẫn: AV16 | 215 | m | |
| 12 | Tháo hạ dây dẫn: A25 | 523 | m | |
| 13 | Tháo hạ dây dẫn: A16 | 368 | m | |
| 14 | Tháo hạ cột: LT7,5 | 14 | cột | |
| 15 | Tháo hạ cột: H7,5 | 77 | cột | |
| 16 | Tháo hạ cột: H6.5 | 100 | cột | |
| 17 | Tháo hạ cột: TC | 5 | cột | |
| 18 | Tháo hạ xà hạ thế: XĐ-2 | 10 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà hạ thế: XK-2 | 28 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ sứ các loại | 132 | quả | |
| AV | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN LÝ NHÂN - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022 | |||
| AW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AX | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| AY | Xây lắp: | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty: PPI-24 (A cấp B thi công) | 113 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công) | 20 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 10 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty : VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 8 | Quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công) | 210 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 66 | Chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-38,5(db) (A cấp B thi công) | 39 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 (A cấp B thi công) | 9 | Chuỗi | |
| 9 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công) | 12 | Chuỗi | |
| 10 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 11 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 13.767 | M | |
| 12 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 987 | M | |
| 13 | Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công) | 201 | M | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 84 | Cái | |
| 15 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công) | 18 | Cái | |
| 16 | Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công) | 18 | Cái | |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 60 | Cái | |
| 18 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công) | 30 | Bộ | |
| 19 | Cóc khóa cáp bắt vào giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: KC-GN70 | 66 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa: RC-1 | 72 | Bộ | |
| 21 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 4 | Bộ | |
| 22 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 6 | Bộ | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9,0 | 1 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 | 20 | Cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 12 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | 29 | Cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | 3 | Cột | |
| 28 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 | 7 | Cột | |
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 10 | Cột | |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | 7 | Cột | |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 32 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-13 | 3 | Cột | |
| 33 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 20 | Bộ | |
| 34 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 4 | Bộ | |
| 36 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 3 | Bộ | |
| 38 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 3 | Bộ | |
| 39 | Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-35N | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 14 | Bộ | |
| 41 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 7 | Bộ | |
| 42 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 5 | Bộ | |
| 43 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 9 | Bộ | |
| 44 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 2 | Bộ | |
| 45 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 4 | Bộ | |
| 46 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N | 1 | Bộ | |
| 48 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 5 | Bộ | |
| 51 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 2 | Bộ | |
| 52 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT5 | 4 | Bộ | |
| 53 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT6,3 | 5 | Bộ | |
| 54 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 1 | Bộ | |
| 55 | Giằng cột: GC-14(190) | 16 | Bộ | |
| 56 | Giằng cột: GC-16(190) | 9 | Bộ | |
| 57 | Giằng cột: GC-18(190) | 1 | Bộ | |
| 58 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 9 | Cái | |
| 59 | Biển báo an toàn đường dây | 72 | Biển | |
| 60 | Biển báo tên cột đường dây | 72 | Biển | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | 1 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 20 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 10 | Móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 7 | Móng | |
| 67 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 4 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 72 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 14 | Móng | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 4 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 3 | Móng | |
| 76 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 1 | Móng | |
| AZ | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Xà néo cột đơn: X2. | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng: PPI24. | 5 | Quả | |
| BA | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty đấu nối Hotline (A cấp B thi công) | 2 | Quả | |
| 2 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer đấu nối Hotline: CNk-24(HL) (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Xà rẽ nhánh lệch 3 pha cột đơn đấu nối Hotline: XRL-3P-22(HL) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đấu nối cò lèo Hotline | 3 | Vị trí (1 cò) | |
| BB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BC | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 2 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 6 | Chống sét van 38,5kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 27 | Bộ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 6 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| BD | Xây lắp: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN | 22 | Cột | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | 12 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 11 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 12 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 7 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 8 | bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 3 | bộ | |
| 16 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 3 | bộ | |
| 17 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 18 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 11 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 22 | bộ | |
| 21 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 11 | bộ | |
| 22 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 23 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 24 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 11 | bộ | |
| 25 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 11 | bộ | |
| 26 | Thang sắt 3,5M | 11 | bộ | |
| 27 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 11 | bộ | |
| 28 | Cách điện đứng PPI-24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 120 | Quả | |
| 29 | Cách điện đứng VHD-24kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 48 | Quả | |
| 30 | Cách điện đứng PPI-35kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 42 | Quả | |
| 31 | Cách điện đứng VHD-35kV (cả ty) (A cấp B thi công) | 18 | Quả | |
| 32 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 33 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 34 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 44 | Quả | |
| 35 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 36 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 174 | Cái | |
| 37 | Kẹp quai đồng nhôm (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 38 | Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 39 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công) | 168 | m | |
| 40 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) (A cấp B thi công) | 66 | m | |
| 41 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x185 (A cấp B thi công) | 21 | m | |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (A cấp B thi công) | 73,5 | m | |
| 43 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công) | 62 | m | |
| 44 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 9 | m | |
| 45 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 33 | m | |
| 46 | Dây đồng bọc Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 132 | m | |
| 47 | Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 9 | m | |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 (A cấp B thi công) | 231 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt đồng M95 (A cấp B thi công) | 26 | Bộ | |
| 51 | Đầu cốt đồng M120 (A cấp B thi công) | 30 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt đồng M150 (A cấp B thi công) | 42 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt đồng M185 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 54 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 62,01 | M | |
| 55 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 33 | bộ | |
| 56 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 33 | bộ | |
| 57 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | 33 | bộ | |
| 58 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 44 | bộ | |
| 59 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 33 | bộ | |
| 60 | Băng dính cách điện | 33 | Cuộn | |
| 61 | Biển báo nguy hiểm | 11 | Bộ | |
| 62 | Biển báo tên trạm | 11 | Bộ | |
| 63 | Khoá Việt Tiệp | 11 | Bộ | |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 110 | m | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 33 | m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 22 | m | |
| 67 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 110 | Bộ | |
| 68 | Dây thít nhựa 40cm | 5,5 | kg | |
| 69 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 11 | tờ | |
| 70 | Logo 5S | 11 | cái | |
| 71 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 66 | cái | |
| 72 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 132 | bộ | |
| 73 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 11 | Móng | |
| 74 | Kè móng trạm KM_TBA-1A | 4 | kè | |
| 75 | Kè móng trạm KM_TBA-1B | 1 | kè | |
| 76 | Kè móng trạm KM_TBA-2A | 2 | kè | |
| 77 | Ống cống ø2000 và đường tạm | 1 | Cái | |
| BE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BF | Xây lắp: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 6.743,5 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 917 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 622,5 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công) | 529 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 (A cấp B thi công) | 149 | m | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 42 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 74 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 23 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 23 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | 1 | cột | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RLL | 38 | bộ | |
| 12 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 15 | bộ | |
| 13 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V | 7 | bộ | |
| 14 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKĐ-1 | 1.016 | bộ | |
| 15 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKĐ-2 | 144 | bộ | |
| 16 | Tấm ốp cột: Ø20 | 580 | bộ | |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 425 | bộ | |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 155 | bộ | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công) | 216 | cái | |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 100 | cái | |
| 21 | Biển tên cột | 467 | cái | |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 18,9 | m | |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 21 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 100 | cái | |
| 25 | Tấm ốp dây sau công tơØ16CT | 266 | bộ | |
| 26 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 418 | bộ | |
| 27 | Lạt nhựa: 4x200 | 1.995 | chiếc | |
| 28 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 185 | cái | |
| 29 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 61 | cái | |
| 30 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 622 | cái | |
| 31 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 1.119 | bộ | |
| 32 | Gen co nhiệt: D8 | 55,5 | m | |
| 33 | Gen co nhiệt: D10 | 36,6 | m | |
| 34 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC7,5(3) | 36 | móng | |
| 35 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3) | 38 | móng | |
| 36 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4) | 16 | móng | |
| 37 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(4,3) | 23 | móng | |
| 38 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5) | 1 | móng | |
| 39 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 40 | Móng cột bê tông li tâm đúp MĐ-PC7,5(5,4) | 2 | móng | |
| 41 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(5,4) | 11 | móng | |
| 42 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5) | 11 | móng | |
| BG | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ hòm 1fa | 120 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ hòm 3fa | 32 | cái | |
| BH | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ 1 pha | 45 | cái | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha | 20 | cái | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha | 29 | cái | |
| 4 | Hòm tụ bù | 2 | cái | |
| BI | Phần thu hồi, tháo hạ căng lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x50) (do thay thế cột) | 499 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x35) (do thay thế cột) | 147 | m | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(2x35) (do thay thế cột) | 62 | m | |
| BJ | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x70). | 274 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x50). | 781 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn: VX(4x35). | 1.326 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn: VX(2x35). | 185 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn: AV70 | 660 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn: AV50 | 880 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn: AV35 | 1.492 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột: LT7,5 | 2 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột: H7,5 | 21 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột: H6.5 | 59 | cột | |
| 11 | Tháo hạ xà hạ thế: XĐ-2 | 11 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà hạ thế: XK-2 | 22 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà hạ thế: XĐ-4 | 7 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế: XK-4 | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ sứ các loại | 186 | quả | |
| BK | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC TP PHỦ LÝ - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022 | |||
| BL | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BM | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| BN | Xây lắp: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x95 | 8 | Bộ | |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 115 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm (A cấp B thi công) | 966,94 | m | |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 165 | m | |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công) | 16 | Quả | |
| 6 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 15 | Quả | |
| 7 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | 27 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 64 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 96 | Cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 42 | Cái | |
| 11 | Chụp đầu cục đầu cáp và chống sét van: CĐC-CSV | 24 | Cái | |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 833 | M | |
| 13 | Ống nhựa chịu lực H DPE-PE100 PN 10 Φ180 | 68 | M | |
| 14 | Măng sông ống nhựa chịu lực HDPE-PE100 PN 10 Φ180 | 10,5 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV | 8 | Bộ | |
| 17 | Ghế thao tác + thang trèo 3,0 | 1 | Bộ | |
| 18 | Ghế thao tác + thang trèo 4,5 | 3 | Bộ | |
| 19 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-12A | 3 | Bộ | |
| 20 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-12 | 1 | Bộ | |
| 21 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-14 | 1 | Bộ | |
| 22 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-16 | 2 | Bộ | |
| 23 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-18 | 1 | Bộ | |
| 24 | Cổ dề bắt ống: CD-1 | 16 | Bộ | |
| 25 | Cổ dề bắt ống: CD-2 | 16 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ XP-1 | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ XP-2 | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà phụ XP-3 | 5 | Bộ | |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 111,625 | Mốc | |
| 30 | Hào 1 cáp đi dưới bê tông | 209 | M | |
| 31 | Hào 1 cáp qua đường nhựa | 126 | M | |
| 32 | Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè | 462 | M | |
| 33 | Hào cáp 1 đi dưới nền đất | 50 | M | |
| 34 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 5 | Mốc | |
| BO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BP | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| BR | Xây lắp: | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 19 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty: VHD-24 (A cấp B thi công) | 4 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 1 | Quả | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN: CN-24 (A cấp B thi công) | 15 | Chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(db) (A cấp B thi công) | 39 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer cho dây bọc: CNK-24(db) (A cấp B thi công) | 9 | Chuỗi | |
| 8 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 1.518 | M | |
| 9 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 2.085 | M | |
| 10 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 21 | Cái | |
| 11 | Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công) | 21 | Cái | |
| 12 | Dây nhôm AV50 làm lèo đẳng áp dây bọc: AV50 (A cấp B thi công) | 60 | Cái | |
| 13 | Khóa cáp U đẳng thế giáp níu: KC12 | 108 | Cái | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240 -300 | 6 | Cái | |
| 15 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 (A cấp B thi công) | 30 | Bộ | |
| 16 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11 | 6 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa: RC-1 | 14 | Bộ | |
| 18 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-18 | 1 | Cái | |
| 19 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 7 | Cột | |
| 20 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 21 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 22 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 2 | Cột | |
| 23 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 8 | Cột | |
| 24 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 3 | Bộ | |
| 25 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 4 | Bộ | |
| 26 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 6 | Bộ | |
| 27 | Xà néo rẽ nhánh : XNR-22N | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 29 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT4,5 | 1 | Bộ | |
| 30 | Thang trèo: TT4,5 | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1A | 1 | Bộ | |
| 32 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | Bộ | |
| 33 | Giằng cột: GC-16(190) | 1 | Bộ | |
| 34 | Giằng cột: GC-18(190) | 2 | Bộ | |
| 35 | Rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 36 | Làm giàn giáo Rải căng dây AsXV-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 37 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 1 | Cái | |
| 38 | Biển báo an toàn đường dây | 14 | Biển | |
| 39 | Biển báo tên cột đường dây | 14 | Biển | |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 3 | Móng | |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(8,5) | 2 | Móng | |
| 44 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 1 | Móng | |
| 45 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 46 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 2 | Móng | |
| BS | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông: LT14. | 1 | Cột | |
| 2 | Xà đỡ thẳng : X2T. | 1 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng: VHD22. | 6 | Quả | |
| BT | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Cò lèo đấu nối hotline | 33 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty đấu nối Hotline: PPI-24(HL) (A cấp B thi công) | 25 | Quả | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CN-24-HL (A cấp B thi công) | 3 | Quả | |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng không xuyên tâm XNĐL-3TA-HL | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: XRNL-22-HL | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1-HL | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2-HL | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-HL | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà rẽ nhánh cột đúp dọc: XNĐ-22D-HL | 1 | Bộ | |
| BU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BV | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp - 3 pha - 22/0,4 kV - 250KVA (A cấp B thi công) | 3 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp - 3 pha - 22/0,4 kV - 320KVA (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp - 3 pha - 22/0,4 kV - 400KVA (A cấp B thi công) | 2 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp - 3 pha - 35/0,4 kV - 250KVA (A cấp B thi công) | 2 | Cái | |
| 5 | Chống sét van 38,5kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 24kV (1 pha) (A cấp B thi công) | 33 | Bộ | |
| 7 | Tủ phân phối hạ áp - 400A 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 3 | Tủ | |
| 8 | Tủ phân phối hạ áp - 400A 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 9 | Tủ phân phối hạ áp - 500A 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ phân phối hạ áp - 500A 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 4 | Tủ | |
| 11 | Tủ phân phối hạ áp - 600A 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ phân phối hạ áp - 600A 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| BW | Xây lắp: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 25 | Cột | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐDL-22D | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 18 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 11 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 10 | bộ | |
| 12 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m lệch | 1 | bộ | |
| 13 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 2 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian đứng tim 2,4m XTG-2,4 | 11 | bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,4m XTG-2,4A | 10 | bộ | |
| 16 | Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,4m lệch XTG-2,4-N-L | 1 | bộ | |
| 17 | Xà lắp sứ trung gian tim sứ đứng 2,6m XTG-2,6 | 2 | bộ | |
| 18 | Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,6m XTG-2,6A | 2 | bộ | |
| 19 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m đôi GĐM+TĐM-2,4Đ | 1 | bộ | |
| 20 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 10 | bộ | |
| 21 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 2 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp tổng, cáp xuất tuyến dưới dầm MBA | 26 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 13 | bộ | |
| 24 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 12 | bộ | |
| 25 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt đôi | 1 | bộ | |
| 26 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 10 | bộ | |
| 27 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m đôi | 1 | bộ | |
| 28 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 2 | bộ | |
| 29 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 13 | bộ | |
| 30 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 13 | bộ | |
| 31 | Thang sắt | 13 | bộ | |
| 32 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 13 | bộ | |
| 33 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 180 | Quả | |
| 34 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 69 | Quả | |
| 35 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 24 | Quả | |
| 36 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 12 | Quả | |
| 37 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 38 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 39 | Sứ hạ thế - 0,4 kV Gốm có ty | 52 | Quả | |
| 40 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | 24 | Bộ | |
| 41 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 48 | Bộ | |
| 42 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 43 | Khóa cáp U đẳng thế giáp níu: KC12 | 3 | Cái | |
| 44 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 60 | Cái | |
| 45 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (A cấp B thi công) | 18 | Cái | |
| 46 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 47 | Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 48 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) (A cấp B thi công) | 210 | m | |
| 49 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) (A cấp B thi công) | 48 | m | |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 (A cấp B thi công) | 21 | m | |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 (A cấp B thi công) | 42 | m | |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (A cấp B thi công) | 52,5 | m | |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp B thi công) | 36 | m | |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 (A cấp B thi công) | 22,5 | m | |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1x120) (A cấp B thi công) | 6 | m | |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 (A cấp B thi công) | 33 | m | |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 130 | m | |
| 58 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 153 | m | |
| 59 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 27 | Bộ | |
| 60 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 168 | Bộ | |
| 61 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 78 | Bộ | |
| 62 | Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công) | 22 | Bộ | |
| 63 | Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công) | 20 | Bộ | |
| 64 | Đầu cốt đồng -150 mm (A cấp B thi công) | 30 | Bộ | |
| 65 | Đầu cốt đồng -185 mm (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 66 | Đầu cốt đồng - 240mm (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 67 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 51,675 | M | |
| 68 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 39 | bộ | |
| 69 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 39 | bộ | |
| 70 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | 39 | bộ | |
| 71 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 52 | bộ | |
| 72 | Nắp chụp đầu cực CSV | 39 | bộ | |
| 73 | Băng dính cách điện | 39 | Cuộn | |
| 74 | Biển báo nguy hiểm | 13 | Bộ | |
| 75 | Biển báo tên trạm | 13 | Bộ | |
| 76 | Khoá | 13 | Bộ | |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 130 | m | |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 39 | m | |
| 79 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 26 | m | |
| 80 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 130 | Bộ | |
| 81 | Dây thít nhựa 40cm | 6,5 | kg | |
| 82 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 13 | tờ | |
| 83 | Logo 5S | 13 | cái | |
| 84 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 91 | cái | |
| 85 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 91 | bộ | |
| 86 | Móng cột trạm 12m đơn MT-TBA-PC12 | 12 | Móng | |
| 87 | Móng cột trạm 12m đơn MT-TBA-12 | 1 | Móng | |
| 88 | Kè móng trạm KM_TBA-1A | 3 | kè | |
| 89 | Kè móng trạm KM_TBA-2A | 2 | kè | |
| BX | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi sứ VHĐ-24 | 6 | Quả | |
| 2 | Thu hồi công son đỡ máy + ghế thao tác+ thang trèo | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi sàn thao tác tim 2,4m | 1 | sàn | |
| BY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BZ | Xây lắp: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 6.464,5 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 1.197 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 5.124 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 2.430,5 | m | |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 (A cấp B thi công) | 276 | m | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 15 | cột | |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3(TC) | 11 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5(TC) | 6 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 55 | cột | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | 50 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn | 18 | bộ | |
| 12 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn | 1 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.658 | bộ | |
| 14 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 303 | bộ | |
| 15 | Tấm treo | 927 | bộ | |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 461 | bộ | |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 484 | bộ | |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công) | 408 | Cái | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 392 | Cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 136 | cái | |
| 21 | Đầu cốt nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 22 | Biển tên số cột đường dây hạ áp | 595 | Biển | |
| 23 | Ống nhựa xoắn 105/80 (HDPE) | 216 | m | |
| 24 | Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100 PN 10 Φ180 | 60 | m | |
| 25 | Đầu cáp ngầm 0,4kV 4x120 | 6 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-3 | 4 | Bộ | |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp | 15 | Cái | |
| 28 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3) | 26 | móng | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5) | 41 | móng | |
| 30 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5) | 10 | móng | |
| 31 | Hào cáp hạ thế ngầm đơn chôn trực tiếp đi dưới nền asphalt: HC1-AP | 20 | m | |
| 32 | Hào cáp hạ thế ngầm đơn chôn trực tiếp đi dưới nền đường bê tông: HC1-BT | 54 | m | |
| CA | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ H1 | 10 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ H2 | 96 | cái | |
| 3 | Hòm tháo đấu công tơ H4 | 385 | cái | |
| 4 | Hòm tháo đấu công tơ H3f | 88 | cái | |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 1.334 | cái | |
| CB | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển H1 | 1 | cái | |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển H2 | 19 | cái | |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển H4 | 61 | cái | |
| 4 | Hòm công tơ di chuyển H3f | 14 | cái | |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 218 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 380 | bộ | |
| 7 | Gen co nhiệt | 310,4 | m | |
| 8 | Nắp co nhiệt ngón tay D2.0(D10÷D16) | 572 | bộ | |
| 9 | Nắp co nhiệt ngón tay D25÷D50 | 102 | bộ | |
| CC | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Tấm ốp dây sau công tơ | 630 | bộ | |
| 2 | Kẹp cáp dây sau công tơ | 1.222 | bộ | |
| 3 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 4.710 | chiếc | |
| 4 | ĐTKG cố định dây sau công tơ | 1.890 | cái | |
| 5 | Ống xoắn luồn cáp sau CT | 126 | m | |
| CD | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn | 995 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn | 2.052 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn | 3.378 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn | 370 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn | 138 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn | 42 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn | 1.720 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn | 6.742 | m | |
| 9 | Tháo hạ cột | 2 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột | 3 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột | 21 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột | 18 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột | 5 | cột | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế | 22 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế | 73 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà hạ thế | 22 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà hạ thế | 11 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ sứ các loại | 512 | quả | |
| CE | CÔNG TRÌNH: CHỐNG QUÁ TẢI, GIẢM BÁN BÍNH CẤP ĐIỆN CHO CÁC XÃ THUỘC HUYỆN THANH LIÊM - TỈNH HÀ NAM - NĂM 2022 | |||
| CF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CG | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (BỘ 1 PHA) (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| CH | Xây lắp: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x95 | 4 | Bộ | |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 64 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x95sqmm (A cấp B thi công) | 404 | m | |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 54 | m | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 8 | Quả | |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 21 | Quả | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 32 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 42 | Cái | |
| 9 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 12 | Cái | |
| 10 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 11 | Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 PN 10 Φ180 | 54 | M | |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 296 | M | |
| 13 | Ống kẽm chịu lực : Ф168(168,3x7,11) | 16 | M | |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn 35kV | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ lệch đúp dọc | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV | 4 | Bộ | |
| 17 | Ghế thao tác + thang trèo | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | 3 | Bộ | |
| 19 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 8 | Bộ | |
| 20 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-CN-14 | 2 | Bộ | |
| 21 | Cổ dề bắt ống: CD-2 | 8 | Bộ | |
| 22 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dưới đường bê tông: HC-BT(35) | 7 | M | |
| 23 | Hào cáp đi dưới nền đất : HC-NĐ1(35) | 40 | M | |
| 24 | Hào cáp đi dưới nền đất : HC-NĐ2(35) | 289 | M | |
| 25 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 34 | Mốc | |
| CI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CJ | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| CK | Xây lắp: | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 26 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 8 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 15 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 8 | Quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) (A cấp B thi công) | 48 | Chuỗi | |
| 6 | Sứ chuỗi - 22 kV Polyme kèm phụ kiện cho dây bọc (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) (A cấp B thi công) | 147 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-38,5(db) (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 9 | Sứ chuỗi néo kép polymer 24kV+ PK (A cấp B thi công) | 9 | Chuỗi | |
| 10 | Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV+PK Hợp kim (A cấp B thi công) | 18 | Chuỗi | |
| 11 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) (A cấp B thi công) | 18 | Chuỗi | |
| 12 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 8.649 | M | |
| 13 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 90 | M | |
| 14 | Dây ACSR-70/11 ( Dây táp lèo) (A cấp B thi công) | 24 | M | |
| 15 | Dây lèo phụ đẳng thế giáp níu: AV50 (A cấp B thi công) | 12 | M | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 39 | Cái | |
| 17 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 (A cấp B thi công) | 15 | Cái | |
| 18 | Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 (A cấp B thi công) | 15 | Cái | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 42 | Cái | |
| 20 | Khóa cáp U đẳng thế giáp níu: KC12 | 6 | Cái | |
| 21 | Khóa cáp U tăng cường giáp níu: KC34 | 6 | Cái | |
| 22 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 70 (A cấp B thi công) | 15 | Bộ | |
| 23 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | 2 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa: RC-1 | 40 | Bộ | |
| 25 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 2 | Cái | |
| 26 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-18 | 2 | Cái | |
| 27 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 8 | Cột | |
| 28 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 8 | Cột | |
| 29 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 | 1 | Cột | |
| 30 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 | 8 | Cột | |
| 31 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 | 1 | Cột | |
| 32 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | 2 | Cột | |
| 33 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 17 | Cột | |
| 34 | Cột BTLT PC-I-18-190-11 | 8 | Cột | |
| 35 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 4 | Cột | |
| 36 | Xà đỡ thẳng sứ đứng: X2-22 | 3 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ thẳng vượt: X2-35 | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 2 | Bộ | |
| 42 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 17 | Bộ | |
| 43 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 4 | Bộ | |
| 44 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 3 | Bộ | |
| 45 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 5 | Bộ | |
| 48 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N | 3 | Bộ | |
| 49 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | Bộ | |
| 51 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 1 | Bộ | |
| 52 | Xà đón dây ngang tuyến, tim 2,8m: XĐDN-2,8-22 | 1 | Bộ | |
| 53 | Thang trèo 4,5m: TT4,5 | 4 | Bộ | |
| 54 | Ghế thao tác : GTT | 2 | Bộ | |
| 55 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT6,3 | 2 | Bộ | |
| 56 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 2 | Bộ | |
| 57 | Giằng cột: GC-14(190) | 6 | Bộ | |
| 58 | Giằng cột: GC-16(190) | 4 | Bộ | |
| 59 | Giằng cột: GC-18(190) | 6 | Bộ | |
| 60 | Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 61 | Làm giàn giáo Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 6 | Vị trí | |
| 62 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 4 | Cái | |
| 63 | Biển báo an toàn đường dây | 40 | Biển | |
| 64 | Biển báo tên cột đường dây | 40 | Biển | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 2 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 67 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 13 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 4 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(8,5) | 3 | Móng | |
| 72 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 4 | Móng | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 3 | Móng | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) | 2 | Móng | |
| 76 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 2 | Móng | |
| 77 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 2 | Móng | |
| CL | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 14 | Quả | |
| 2 | Sứ chuỗi - 22 kV Polyme kèm phụ kiện (A cấp B thi công) | 9 | Quả | |
| 3 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22(HL) | 3 | Quả | |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1(HL) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà rẽ nhánh lệch cột đơn 1 tầng: XRL-1T-22(HL) | 1 | Bộ | |
| CM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CN | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (A cấp B thi công) | 2 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (A cấp B thi công) | 2 | máy | |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA (A cấp B thi công) | 2 | máy | |
| 9 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 10 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 15 | Bộ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 3 | Tủ | |
| 14 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 15 | Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 16 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| CO | Xây lắp: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 6 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 7 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 20 | Cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 8 | bộ | |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 12 | bộ | |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 5 | bộ | |
| 14 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 6 | bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian đứng tim 2,4m XTG-2,4 | 5 | bộ | |
| 16 | Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,4m XTG-2,4A | 5 | bộ | |
| 17 | Xà lắp sứ trung gian tim sứ đứng 2,6m XTG-2,6 | 6 | bộ | |
| 18 | Xà lắp sứ trung gian ngang tim 2,6m XTG-2,6A | 6 | bộ | |
| 19 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 5 | bộ | |
| 20 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 6 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp tổng, cáp xuất tuyến dưới dầm MBA | 22 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 11 | bộ | |
| 23 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 11 | bộ | |
| 24 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m GTT-2,4 | 5 | bộ | |
| 25 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m GTT-2,6 | 6 | bộ | |
| 26 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 11 | bộ | |
| 27 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 11 | bộ | |
| 28 | Thang sắt 3,5m | 10 | bộ | |
| 29 | Thang sắt 4,5m | 1 | bộ | |
| 30 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 11 | bộ | |
| 31 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 78 | Quả | |
| 32 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 30 | Quả | |
| 33 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 108 | Quả | |
| 34 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 36 | Quả | |
| 35 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 36 | Sứ hạ thế - 0,4 kV Gốm có ty | 44 | Quả | |
| 37 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 38 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A cấp B thi công) | 200 | Cái | |
| 39 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 40 | Kẹp hotline 35-120 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 41 | Cáp đồng bọc 24kV 1x50mm2 - 22kV (A cấp B thi công) | 120 | m | |
| 42 | Cáp đồng bọc 1x50 mm2 - 35kV (A cấp B thi công) | 144 | m | |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 - 0,6/1kV (A cấp B thi công) | 31,5 | m | |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6/1kV (A cấp B thi công) | 42 | m | |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6/1kV (A cấp B thi công) | 21 | m | |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 - 0,6/1kV (A cấp B thi công) | 52,5 | m | |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6/1kV (A cấp B thi công) | 18 | m | |
| 48 | Cáp Cu/PVC 1x120 (A cấp B thi công) | 9 | m | |
| 49 | Cáp Cu/PVC 1x95 (A cấp B thi công) | 24 | m | |
| 50 | Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 110 | m | |
| 51 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 225 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt đồng - 95 mm (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 54 | Đầu cốt đồng - 120 mm (A cấp B thi công) | 32 | Bộ | |
| 55 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 56 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 57 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 58 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 43,725 | M | |
| 59 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (chụp cực trên) | 33 | bộ | |
| 60 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (chụp cực dưới) | 33 | bộ | |
| 61 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 33 | bộ | |
| 62 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 44 | bộ | |
| 63 | Nắp chụp đầu cực CSV | 33 | bộ | |
| 64 | Băng dính cách điện | 33 | Cuộn | |
| 65 | Biển báo nguy hiểm | 11 | Bộ | |
| 66 | Biển báo tên trạm | 11 | Bộ | |
| 67 | Khoá | 11 | Bộ | |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 110 | m | |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 88 | m | |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 33 | m | |
| 71 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 88 | Bộ | |
| 72 | Dây thít nhựa 40cm | 5,5 | kg | |
| 73 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 11 | tờ | |
| 74 | Logo 5S | 11 | cái | |
| 75 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 77 | cái | |
| 76 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 77 | bộ | |
| 77 | Móng cột trạm 12m đơn MT-TBA-PC12 | 10 | Móng | |
| 78 | Móng cột trạm 14m MT-TBA-PC14 | 1 | Móng | |
| 79 | Kè móng trạm 2,4m KM_TBA-1A | 5 | kè | |
| 80 | Kè móng trạm 2,6m KM_TBA-2A | 2 | kè | |
| CP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CQ | Xây lắp: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 2.639 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 5.015 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 4.081,5 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 2.871,5 | m | |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | 7 | cột | |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-5,4 | 72 | cột | |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | 14 | cột | |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | 56 | cột | |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | 11 | cột | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | 72 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn | 18 | bộ | |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.406 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 273 | bộ | |
| 14 | Tấm ốp cột: Ø20 | 854 | bộ | |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 175 | bộ | |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 686 | bộ | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông (A cấp B thi công) | 552 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 (A cấp B thi công) | 48 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 (A cấp B thi công) | 48 | cái | |
| 20 | Biển tên số cột đường dây hạ áp | 474 | Biển | |
| 21 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC7,5(3) | 4 | móng | |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC7,5(5,4) | 16 | móng | |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(3) | 3 | móng | |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC7,5(5,4) | 40 | móng | |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC8,5(5) | 15 | móng | |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(4,3) | 8 | móng | |
| 27 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC8,5(5) | 13 | móng | |
| 28 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-PC10(5) | 4 | móng | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-PC10(5) | 5 | móng | |
| 30 | Móng cột bê tông li tâm đúp MĐ-PC7,5(5,4) | 5 | móng | |
| 31 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC7,5(5,4) | 3 | móng | |
| 32 | Móng cột bê tông li tâm đúp MĐ-PC8,5(5) | 2 | móng | |
| 33 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(4,3) | 3 | móng | |
| 34 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTĐ-PC8,5(5) | 12 | móng | |
| 35 | Móng cột bê tông li tâm đúp MĐ-PC10(5) | 1 | móng | |
| CR | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ H1 | 7 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ H2 | 157 | cái | |
| 3 | Hòm tháo đấu công tơ H4 | 127 | cái | |
| 4 | Hòm tháo đấu công tơ H3f | 30 | cái | |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 702 | cái | |
| CS | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển H1 | 1 | cái | |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển H2 | 48 | cái | |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển H4 | 45 | cái | |
| 4 | Hòm công tơ di chuyển H3f | 26 | cái | |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 292 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 480 | bộ | |
| 7 | Gen co nhiệt | 192 | m | |
| 8 | Nắp co nhiệt ngón tay D2.0(D10÷D16) | 385 | bộ | |
| 9 | Nắp co nhiệt ngón tay D25÷D50 | 56 | bộ | |
| CT | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Tấm ốp dây sau công tơ | 448 | bộ | |
| 2 | Kẹp cáp dây sau công tơ | 529 | bộ | |
| 3 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 3.345 | chiếc | |
| 4 | ĐTKG cố định dây sau công tơ | 1.386 | cái | |
| 5 | Ống xoắn luồn cáp sau CT | 105,6 | m | |
| CU | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn | 792 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn | 2.228 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn | 2.729 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn | 1.488 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn | 806 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn | 4.547 | m | |
| 7 | Tháo hạ cột | 1 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột | 9 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột | 11 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột | 54 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột | 25 | cột | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi