Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bồi thường, hỗ trợ GPMB, tái định cư của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:33:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục San lấp, Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,267 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Khu tái định cư xã Đông Xá phục vụ dự án ĐTXD tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí bồi thường, hỗ trợ GPMB, tái định cư của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng (thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất hữu cơ và cỏ rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,639 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ đất, dung trọng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,243 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,828 | 100m3 |
| B | Phần rãnh nước số 1 B560 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,942 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,2 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, thanh văng đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, thanh văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, thanh văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,959 | tấn |
| 12 | Trát tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 550,2 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,501 | tấn |
| C | Phần rãnh nước số 2 B560 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,7 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,712 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, thanh văng đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, thanh văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, thanh văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,023 | tấn |
| 12 | Trát tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 318,08 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,72 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 224 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,616 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,896 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,535 | tấn |
| D | Phần cống chịu lực ngang đường C1 | |||
| 1 | Đào móng cống chịu lực, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng cống chịu lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,967 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,94 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,078 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,164 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,281 | m3 |
| 8 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,389 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,148 | tấn |
| 12 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,4 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,92 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,462 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| E | Phần cống chịu lực ngang đường C2 | |||
| 1 | Đào móng cống chịu lực, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng cống chịu lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,46 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy cống đá 2x4 mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,846 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,305 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,379 | m3 |
| 8 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,151 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,379 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,289 | tấn |
| 12 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,6 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,28 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | tấn |
| F | Phần cống chịu lực ngang đường C3 | |||
| 1 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,78 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy cống đá 2x4 mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,278 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,212 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,647 | m3 |
| 6 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,97 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,647 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | tấn |
| 10 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,594 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | tấn |
| G | Phần cống chịu lực ngang đường C4 | |||
| 1 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,94 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,652 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,093 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,732 | m3 |
| 6 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,224 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | tấn |
| 10 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| H | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Đầm nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,865 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,053 | 100m2 |
| 3 | Ni lon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 772,7 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cạnh đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 6 | Cắt mạch đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 123,975 | md |
| 7 | Đánh mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 772,7 | m2 |
| I | Phần bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,339 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa trải đặt bó vỉa mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,28 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128 | cấu kiện |
| J | Phần lát gạch Tezzraro | |||
| 1 | Đắp cát công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,009 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzoo 400x400 mm vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 323,53 | m2 |
| K | Phần bó hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,279 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,6 | m2 |
| L | Phần ô cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,673 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,768 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục San lấp, Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,267 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi